BÀI 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 1 ẨN - Pdf 27


GV: Tran Vaờn Lam TRệễỉNG THCS TAN LễẽI THAẽNH

Kiểm tra bài cũ:
1/ K/niệm: Thế nào là 2 bất phương trình
tương đương?
2/ Viết và biểu diễn tập nghiệm trên
trục số của bất phương trình sau: x ≥ 1

Đáp án:
Đáp án:
+ Tập nghiệm :
{ x | x
{ x | x
≥ 1
≥ 1
}.
}.
+ Biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
0
1

Chú ý: Bất phương trình có dạng:
x > a, x < a, x ≥ a, x ≤ a (với a là số
bất kì ) sẽ cho ta ngay tập nghiệm của
bất phương trình.
? Trong các hệ thức sau, hệ thức
nào là phươngtrình một ẩn, bất
phương trình một ẩn?
a. 2x
2
ax + b ≥ 0
ax + b ≥ 0
). Trong đó: a, b là hai số đã
). Trong đó: a, b là hai số đã
cho;
cho;
a
a


0
0
được gọi là
được gọi là
bất phương trình
bất phương trình
bậc nhất một ẩn.
bậc nhất một ẩn.
?1.
?1. Trong các bất phương trình
sau; hãy cho biết bất phương
trình nào là bất phương trình
bậc nhất một ẩn ?
a) 2x – 3 < 0 b) 0.x + 5 > 0
c) 5x – 15 ≥ 0 d) x
2
> 0
Ví dụ : 2x – 3 < 0 và 5x – 15 ≥ 0 là hai bất


1/ Định nghĩa:



=


<
<

§4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN.
1/ Định nghĩa:
Bất phương trình có dạng
Bất phương trình có dạng
ax + b < 0
ax + b < 0(hoặc
(hoặcax + b > 0
ax + b > 0
;
;
ax + b ≤ 0
ax + b ≤ 0
;

⇔ x < 18 + 5
⇔ x < 23.
Vậy tập nghiệm của bất phương
trình là: { x | x < 23 }
( Chuyển vế - 5 và
đổi dấu thành +5 )
b).
b). Giải bất p.trình - 3x > - 4x + 2 và
biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Giải: Ta có: - 3x > - 4x + 2
⇔ - 3x + 4x > 2

⇔ x > 2.
Vậy tập nghiệm của bất
phương trình là: { x | x > 2 }. Tập
nghiệm này được biểu diễn như
sau:
0
2
VD2
VD2: Giải bpt sau :
a).
a). -6x - 1 > -7x
Giải : Ta có -6x - 1 > -7x
⇔ -6x + 7x > 1
⇔ x > 1
Vậy tập nghiệm của bất phương trình
là: { x | x > 1 }

§4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN.

(hoặc
(hoặc
ax + b > 0; ax + b ≤ 0;
ax + b > 0; ax + b ≤ 0;ax + b ≥ 0
ax + b ≥ 0
). Trong đó: a, b là hai số đã
). Trong đó: a, b là hai số đã
cho;
cho;
a
a


0
0
được gọi là
được gọi là
bất phương trình
bất phương trình
bậc nhất một ẩn.
bậc nhất một ẩn.
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
.
.
a) Quy tắc chuyển vế:
b) Quy tắc nhân với một số.
Ví du 3: Giải bất phương trình:

 x < 4.
?4

Cách khác :
Cộng (-5) vào 2 vế của bpt x + 3 < 7, ta được:
x + 3 – 5 < 7 – 5

x – 2 < 2.
và: x – 2 < 2
 x < 2 + 2
 x < 4.
Vậy hai bpt
Vậy hai bpttương đương
tương đương
,
,



cócùng
cùng
một
một
tập nghiệm

3
1
3
1
3
1
( )
4

1
( )
4

1
4
1
4
(Chuyển vế 1 thành -1)
(Nhân cả 2 vế cho hay chia 2 vế cho -4 )
1
( )
4

Bài tập: Giải bất phương trình:

Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa, hai quy tắc vừa học.
- Làm bài tập: 19; 20; 21/ SGK/ Tr 47.



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status