Tæng hîp c¸c d¹ng bµi tËp Hãa ®¹i c-¬ng Blog: www.caotu28.blogspot.com Page 1
BS: Cao Văn Tú
Email:
TỔNG HỢP CÁC DẠNG BÀI TẬP HÓA ĐẠI CƯƠNG
1. Phương trình trạng thái khí lý tưởng
PV
n
RT
với
0
1 760
0,082
273
atm mmHg
R
T t K
Chương II: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
1. Mẫu Boon.
r
nguyên tử
=
28
.0,53.10n cm
với n: số lớp electron.
2
1
.13,6E eV
n
2. Tính sóng, hạt của hạt vi
h
mv
3. Phương trình sóng (Phương trình Srodinger):
HE
2
l
lm
lm
lm
Số lượng tử spin:
11
;
22
ss
mm
4. Nguyên lý vững bền:
Nhúm B: Nhúm B gm cỏc nguyờn t cú v ngoi cựng cú electron in vo phõn lp d, f. (Cũn
gi l nguyờn t h d, h f)
1
ab
n d ns
(trong ú: n = STT chu k, a + b = 8, 9, 10 thuc nhúm VIIIB; a + b < 8 STT
nhúm B = a + b; a + b > 10 STT nhúm B = (a + b) 10 .
Chng III: LIấN KT HểA HC V CU TO PHN T
1. õm in:
AB
1,7
Liờn kt ion.
0 1,7
Liờm kt cng húa tr cú cc.
0
Liờn kt cng húa tr khụng cc.
2
,
BeX
2
, CdX
2
, HgX
2
,…….(X – halogen )
b. Lai hoá sp
2
:– 1AO s + 2AO p 3AO lai hoá sp
2
hướng ra ba đỉnh của tam giác đều, góc liên kết
tạo thành là 120
0
.
Kiểu lai hoá này dùng để giải thích cấu hình không gian của các phân tử hoặc ion như :
C
2
H
4
, BF
3
, NO
3
-
…
c. Lai hoá sp
3
1
: C
A
là C
1
mol/l
Ở thời điểm t
2
: C
A
là C
2
mol/l (C
1
> C
2
)
Tốc độ của phản ứng tính theo A trong khoảng thời gian t
1
t
2
thì:
t
C
tt
CC
tt
CC
v
: C
B
là C
2
mol/l (C
1
> C
2
)
t
C
tt
CC
v
12
12
Do đó, công thức tổng quát tính tốc độ phản ứng trong khoảng thời gian từ t
1
đến t
2
là:
t
C
v k A B
v k C D
b. Ảnh hưởng của nhiệt độ.
Quy tắc Van Hốp:
.10
2
1
n
Tn
T
k
v
vk
với:
là hệ số nhiệt và
21
10
TT
(trong đó:
k : hằng số tốc độ phản ứng.
k
0
: hằng số phản ứng.
E
h
: Năng lượng hoạt hóa.)
Thuyết va chạm.
Công thức 1:
22
12
11
11
h
E
TT
R T T
TT
vk
e
vk
k xt
o
EE
xt
RT
k xt
k
e
k
.
4. Cân bằng hóa học. Phản ứng đạt cân bằng khi v
t
= v
n
hay:
cd
t
C
ab
n
CD
k
k
k
AB
H
hòa tan
< 0
tỏa nhiệt.
H
hòa tan
> 0
thu nhiệt.
H
hòa tan
=
H
ml
+
H
sol
+
H
khuyết tán
2. Các loại nồng độ.
Nồng độ phần trăm (%):
% .100%
ct
dd
.
Chú ý: Pha chế dung dịch.
1
1 1 1
.%
dd
m V d C
2
CC
C% (C
2
> C
1
) Tỷ lệ:
1 1 2
2 2 1
.
.
V d C C
V d C C
2
2 2 2
mRT
M
V
4. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ đông đặc của chất tan không điện ly, không bay hơi.
a) Nhiệt độ sôi của dung dịch chất tan không điện ly, không bay hơi:
Biểu thức:
oo
S
S dd
tt
(dung môi)
S
T
S S m
T k C
: Độ tăng nhiệt độ sôi.
đđ
= k
đ
.C
m
: độ giảm của nhiệt độ đông đặc.
Chương VI: DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LY
1. Độ điện ly:
0
n
n
n: số phân tử phân ly thành ion;
0
:n
tổng số phân tử hòa tan.
2. Hằng số cân bằng của chất điện ly yếu:
mn
nm
A B nA mB
Khi đó:
.
nm
mn
nm
2
.
bb
Ba OH C OH nC
nên
14 lg. .
b
pH nC
c. Mối NH
4
Cl (C
m
)
4
a NH
K
1
log
2
BS: Cao Văn Tú
Email:
Phản ứng:
HA H A
lg
a
A
pH pK
H
Phản ứng:
3 2 4
NH H O NH OH
3
b. Ý nghĩa:
Nếu dd
.
nm
nm
mn
AB
A B T
dung dịch bão hòa.
Nếu dd
.
nm
nm
mn
AB
A B T
chưa có kết tủa
nm
AB
nm
AB
mn
nm
T
S
nm
Chương VII: ĐIỆN HÓA HỌC
1. Phản ứng oxi hóa – khử.
Xét cặp oxh – khử:
2
Fe
2
Cu
Dạng oxi hóa
Fe
Cu
Dạng khử
2. Thế oxi hóa – khử. Kí hiệu
V
(Trong đó:
3,34 /R J molK
; n: số electron trao đổi; F = 96.500 C)
5. Sức điện động của pin. Kí hiệu: E (V)
E
2
2
pin Zn
Cu
Cu Zn
E
và
0 0 0
E
0,059.lg
Cal Cal
Cl
d) Điện cức thủy tinh:
00
0,059.lg 0,059.
tt tt tt
H pH
Chương VIII: NHIỆT ĐỘNG HÓA HỌC
1. Nội năng:
21
U U U
2. Nhiệt hóa học hay entanpi:
H
TH
“Nhiệt của một phản ứng = tổng nhiệt sinh sản phẩm – tổng nhiệt sinh chất tham gia nhân với hệ số
phương trình tương ứng” Đơn chất:
S
H
= 0.
4. Nhiệt cháy ( Thiêu nhiệt ):
C
H
Ta có:
H
phản ứng
=
C
H
chất tham gia
–
C
H
sau phản ứng
5. Hàm entropi:
S
Biểu thức:
Q
S
T
phản ứng
=
S
sản phẩm
–
S
chất tham gia