Uỷ ban nhân dân tỉnh thanh hoá
Trờng đại học Hồng Đức
Đề cơng chi tiết
Học phần: Tâm lý học Lao động
Dùng cho các ngành: Cử nhân nông lâm ng nghiệp
(Đào tạo theo học chế tín chỉ)
Mã học phần: 181160
Thanh hoá - 2008
1
Trờng đại học hồng đức.
Bộ môn: Tâm lý- giáo dục
Bộ môn: Tâm lý học
Đề cơng chi tiết học phần Tâm lý học lao động
Mã học phần: 181160
1. Thông tin về các giảng viên:
- Họ và tên: Lê Thị Tâm
Chức danh: Giảng viên chính, thạc sỹ Tâm lý học.
Thời gian, địa điểm làm việc: Từ thứ 2 - 6, tại VP Bộ môn Tâm lý- Giáo dục.
Địa chỉ liên hệ: SN 21/58 Đờng Lê Lai, Đông Hơng,Thành Phố Thanh Hóa
Điện thoại: 0373.720.402; DĐ: 0986.155.909
- Họ và tên: Dơng Thị Thoan
Chức danh: Giảng viên, thạc sỹ Tâm lý học.
Thời gian, địa điểm làm việc: Từ thứ 2 - 6, tại VP Bộ môn Tâm lý - Giáo dục.
Địa chỉ liên hệ: 407. Đờng Nguyễn Trãi. Phờng Phú Sơn. Thành Phố Thanh Hóa.
Điện thoại: 0373.942.405; DĐ:0904.461.138
bất hạnh trong sản xuất và vấn đề an toàn lao động.
3.2. Về kỹ năng:
- Hình thành kỹ năng vận dụng kiến thức Tâm lý học vào giải thích đợc các các hiện
tợng tâm lý ngời trong đời sống và trong hoạt độn lao động
- Hình thành kỹ năng vận dụng kiến thức Tâm lý học vào giải quyết các nhiệm vụ
học tập, các bài tập trong chơng trình học và trong đời sống một cách khoa học.
- Có kỹ năng vận dụng kiến thức Tâm lý học vào việc tổ chức hoạt động lao động
sau này.
2
- Có kỹ năng xác định đợc vấn đề cần nghiên cứu và lựa chọn đợc những phơng pháp
nghiên cứu phù hợp để thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu tâm lý.
3.3. Về thái độ:
Qua môn học, sinh viên thấy đợc ý nghĩa, tầm quan trọng, tác dụng của kiến thức
tâm lý học trong đời sống, đặc biệt là trong hoạt động lao động, từ đó hình thành thái độ
đúng đắn đối với việc học tập môn tâm lý học, hình thành hứng thú học tập và phát triển
lòng yêu nghề.
4. Tóm tắt nội dung học phần:
Môn Tâm lý học lao động đợc cấu trúc 7 chơng, bao gồm 2 phần:
Phần 1: Gồm hệ thống các vấn đề cơ bản về tâm lý học đại cơng nh: Đối tợng, nhiệm vụ,
phơng pháp nghiên cứu, chức năng, bản chất hiện tợng tâm lý ngời; Hoạt động, giao tiếp và
nhân cách, các yếu tố chi phối sự hình thành phát triển nhân cách cá nhân; Các quá trình
nhận thức; tình cảm, ý chí, các hành động ý chí và các hành động tự động hóa.
Phần 2: Gồm các vấn đề về tâm lý học Lao động nh: Khái niệm về lao động, cấu trúc của
hoạt động lao động; Vấn đề chọn nghề, công tác hớng nghiệp, phân tích lao động, vấn đề
đào tạo nghề; Hình thành và phát triển năng lực nghề nghiệp, nhân trắc học và bố trí việc
làm, môi trờng lao động; Vấn đề an toàn lao động.
5. Nội dung chi tiết học phần:
Phần 1 : Tâm lý học đại cơng
Ch ơng1: Tâm lý học là một khoa học.
1. Đối tợng, nhiêm vụ của tâm lý học
2.2. Các loại giao tiếp.
2.3. Vai trò của giao tiếp với sự nảy sinh, hình thành tâm lý.
3. Nhân cách
3.1. Khái niệm nhân cách.
3
3. 1.1. Định nghĩa.
3.1.2. Đặc điểm của nhân cách .
3.2. Cấu trúc nhân cách
3.2.1. Xu hớng.
3. 2.1.1. Khái niệm xu hớng.
3.2.2.2. Các mặt biểu hiện của xu hớng.
3.2.2. Năng lực.
3.2.2.1. Năng lực là gì?
3.2.2.2. Các mức độ năng lực.
3.2.2.3. Phân loại năng lực.
3.2.3. Tính cách.
3.2.3.1. Tính cách là gì?
3. 2.3.2. Cấu trúc của tính cách.
3.2.4. Khí chất.
3.2.4.1. Khí chất là gì?
3.2.4.2. Các kiểu khí chất.
4. Sự hình thành và phát triển nhân cách.
4.1. Hoạt động và nhân cách.
4.2. Giao tiếp và nhân cách.
4.3. Giáo dục và nhân cách.
4.4. Sự tự hoàn thiện nhân cách.
Ch ơng 3: Nhận thức.
1. Nhận thức cảm tính.
1.1. Định nghĩa cảm giác, tri giác.
1.2. Đặc điểm cảm giác, tri giác.
1. Vấn đề chọn nghề và công tác hớng nghiệp.
2. Phân tích lao động
3. Vấn đề đào tạo nghề
3.1.Khái niệm đào tạo nghề.
3.2. Dạy nghề.
3.3. Những trình độ chuyên môn đợc đòi hỏi để thực hiện một nghề.
4. Hình thành và phát triển năng lực nghề nghiệp.
4.1. Bản chất của năng lực nghề nghiệp.
4.2. Các loại năng lực nghề nghiệp.
4.3. Năng lực kỹ thuật
5. Một số số liệu nhân trắc về bố trí nơI làm việc.
6. Môi trờng vật ly và môi trờng xã hội.
Ch ơng 7: Vấn đề an toàn lao động
1. Tính đơn điệu trong lao động
2. Sự mệt mỏi trong lao động
3. Sức làm việc
4. Giờ giải lao
5. Các trờng hợp bất hạnh trong sản xuất và sự an toàn lao động.
6. Ngăn ngừa các trờng hợp bất hạnh trong sản xuất.
6. Học liệu:
* Học liệu bắt buộc:
1. Nguyễn Xuân Thức: Giáo trình Tâm lý học đại cơng. NXB Đại học
S phạm 2006.
2. Đào Thị Oanh: Tâm lý học lao động. NXB Đại học Quốc gia 1999.
* Học liệu tham khảo:
3. Nguyễn Quang Uẩn: Giáo trình Tâm lý học đại cơng. NXB Đại học S phạm 2004.
4. Trần Trọng Thủy: Tâm lý học lao động . NXB Giáo dục 1996.
- http:// ebook. edu.net.vn
- www.tamlyhoc.net
5
lý.
3.1. Các nguyên tắc ph-
ơng pháp luận của việc
nghiên cứu tâm lý.
3.2. Các phơng pháp
nghiên cứu tâm lý
*-Phơng pháp đàm thoại
(trò chuyện),
- PP phân tích sản phẩm
của hoạt động, Phơng
pháp nghiên cứu tiểu sử
cá nhân.
3t 5t
BTCN
8t
Nội dung 3: Chơng 2
- Khái niệm và đặc
điểm của hoạt động.
. - Khái niệm giao tiếp.
- Định nghĩa.và đặc điểm
của nhân cách
*-Cấu trúc của hoạt động.
- Vai trò của hoạt động và
giao tiếp đối với sự nảy
sinh hình thành tâm lý.
- Các loại giao tiếp.
3t
9t
BTCN 12t
6
BTCN
7t
Nội dung 6: Chơng 3
1. Nhận thức cảm tính.
1.1. Định nghĩa cảm
giác, tri giác.
1.2. Đặc điểm cảm
giác, tri giác.
2. Nhận thức lý tính.
2.1. T duy.
2.1.1. Khái niệm t duy
- .Định nghĩa t duy
- Đặc điểm của t duy
2.2. Tởng tợng.
2.2.1.Khái niệm tởng t-
ợng
- Định nghĩa tởng tợng
- Đặc điểm của tởng tợng.
* Đặc điểm chung của
nhận thức cảm tính.
3t 9t BTCN 12t
7
Nội dung 7:
2.1.2. Các thao tác
của t duy
2.2.2. Cách sáng tạo
hình ảnh mới trong tởng
tợng.
* Ôn tập chơng 1, 2 , 3
chuẩn bị kiểm tra giữa kỳ
2. Cấu trúc của hoạt động
lao động
3. Định nghĩa, đối tợng của
tâm lý học lao động.
Ch ơng 6
1. Vấn đề chọn nghề và
công tác hớng nghiệp.
2. Phân tích lao động
* Các phơng pháp của tâm
lý học lao động
3t 9t BTCN 12t
Nội dung 11:
3. Vấn đề đào tạo nghề
4. Hình thành và phát triển
năng lực nghề nghiệp.
4.1. Bản chất của năng lực
nghề nghiệp.
4.2. Các loại năng lực nghề
nghiệp.
4.3. Năng lực kỹ thuật
*- Một số số liệu nhân trắc
về bố trí nơI làm việc.
- Môi trờng vật lý và môi
trờng xã hội
3t 4t BTCN 7t
8
Nội dung 12:
- Vấn đề đào tạo nghề và
phát triển năng lực nghề
Tuần 1:
HTTC
dạy học
Th. gian,
địa điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV chuẩn
bị
Ghi
chú
Lý
thuyết
3t
Chơng 1:
1. Đối tợng,
nhiêm vụ của tâm
lý học
2. Bản chất, chức
năng, phân loại
hiện tợng tâm lý
+ Bản chất hiện
tợng tâm lý ngời
theo quan điểm
TLH DVBC
- SV xác định đợc đối
tợng, nhiệm vụ, của
tâm ly học.
- SV phân tích đợc
bản chất các hiện tợng
tâm lý ngời. Trên cơ
chức năng của tâm lý.
- SV trình bày đợ c
các cách phân loại
hiện tợng tâm lý. ngời.
* Đọc tài liệu:
-Q1: Tr 27- 28.
-Q3: Tr 26- 29
CH: - Xác định chức
năng của TL.
- Trình bày các cách
phân loại hiện tợng
tâm lý. ngời
- Làm BT: Q1:1- 10
trang 43-47
KT- ĐG
- Trên lớp - KT sự chuẩn bị
của sv về các
nhiệm vụ học tập
tuần 1
- ĐG khả năng lĩnh
hội tri thức đã học
- ĐG Khả năng vận
dụng tri thức đã học
để giải thích các hiện
tợng tâm lý trong đời
sống và làm bài tập
chơng1.
- Hoàn thành các mục
tiêu học tập tuần 1
- Hoàn thành bài tập
3t
3.1. Các nguyên tắc
phơng pháp luận
của việc nghiên cứu
tâm lý.
3.2. Các phơng
pháp nghiên cứu
tâm lý : quan sát,
thực nghiệm, test.
- SV xác định đợc các
nguyên tắc chỉ đạo việc
nghiên cứu tâm lý.
- SV trình bày đợc nội
dung, u, nhợc điểm của
các phơng pháp nghiên
cứu tâm lý. quan sát,
thực nghiệm, test (trắc
nghiệm).
-Q1: Tr 31-36.
-Q3: Tr 29- 36
CH: - Xác định các
nguyên tắc chỉ đạo
việc nghiên cứu tâm
lý.
- Trình bày nội dung,
u, nhợc điểm của các
phơng pháp nghiên
cứu tâm ly: quan sát,
thực nghiệm, test
(trắc nghiệm).
Trên cơ sở đó biết
cách khắc phục nhợc
điểm của từng PPNC.
KT- ĐG
Tr. lớp
KT bài tp cá
nhân/ tun về vấn
đề PP luận và
PPNCTL.
- ĐG việc thực hiện các
mục tiêu học tập tuần 2
của sinh viên.
- ĐG kỹ năng tự học, tự
nghiên cứu, thái độ
học tập của sinh viên
- SV hoàn thành các
các mục tiêu học tập
tun.2
T vấn
-Tr. lớp
-VPBM
- Các nội dung
học tập tuần 2
- Các câu hỏi của
sinh viên.
- H. dẫn SV thực hiện
các nhiệm vụ HT tuần
2 và giải đáp thắc mắc.
- Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV.
-Q1:Tr48-65, 209- 214.
-Q3: Tr 54-62, 65-
66,195- 201.
CH: - Phân tích khái
niệm và đặc điểm của
hoạt động
- Phân tích khái niệm
giao tiếp
- Phân tích định nghĩa.và
đặc điểm nhân cách. Từ
đó rút ra các kết luận
cần thiết.
Xêmina
TL
11
nhóm
Khác
Tự học,
Tự n/
cứu
- Cấu trúc của hoạt
động.
- Vai trò của hoạt
động và giao tiếp
đối với sự nảy sinh
hình thành tâm lý.
- Các loại giao tiếp
- SV xác định đợc cấu
trúc của hoạt động.
- SV trình bày đợc vai
của sinh viên
- SV hoàn thành các
mục tiêu học tập tun.3
T vấn
- Tr. Lớp
- VPBM
- Các nội dung học
tập tuần 3
- Các câu hỏi của
sinh viên.
- H. dẫn SV thực hiện
các nhiệm vụ HT tuần
3 và giải đáp thắc mắc.
- Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV
Tuần 4:
HTTC
dạy học
T.gian,
đ.điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV chuẩn bị
Ghi
chú
Lý
thuyết
Xêmina
TL
Nhóm
3t
- Cấu trúc nhân
cứu
- Khí chất
+Khí chất là gì?
+ Các kiểu khí
chất.
- Các yếu tố ảnh
hởng đến sự hình
thành và phát triển
nhân cách.
- SV phân tích đợc khái
niệm khí chất và trình bày
đợc các kiểu loại khí chất.
- Sinh viên xác định đợc
vai trò của các yếu tố ảnh
hởng đến sự HT và phát
triển NC. Trên cơ sở đó đa
ra các biện pháp để rèn
luyện nhân cách của cá
nhân.
-Q1: Tr242- 247,250-
259
-Q3: Tr210-212,216-
227
CH: Phân tích khái niệm
khí chất và trình bày các
kiểu loại khí chất.
- Trình bày vai trò của
các yếu tố ảnh hởng đến
sự hình thành và phát
triển nhân cách và rút ra
Hớng dẫn SV học
các nội dung tuần
4.
- H. dẫn SV thực hiện các
nhiệm vụ HT tuần 4 và giải
đáp thắc mắc.
- Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV
Tuần 5:
HTTC
dạy học
T. gian,
đ.điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV chuẩn
bị
Ghi
chú
Lý
thuyết
Xêmina
3t
- Sự hình hành và
phát triển nhân
cách.
+ Các yếu tố ảnh
hởng đến sự hình
thành và phát triển
nhân cách.
+ Sự tự hoàn thiện
hoàn thiện nhân
cách bản thân
TL
nhóm
Khác
13
Tự học,
tự n/
cứu
Bài tập chơng 2 -SV biết vận dụng
kiến thức đã học để
giảI quyết các bài tập
chơng 2
Làm các bài tập: Q1
từ BT 1- 7 Trang 66-
71
KT- ĐG
- Tr. lớp - Các nội dung học
tập tuần 5.
- ĐG khả năng lĩnh
hội tri thức đã học
- ĐG Khả năng vận
dụng tri thức đã học
vào thực tiễn.
- ĐG thái độ học tập
của sinh viên
- Hoàn thành các
mục tiêu học tập
tuần 5.
T vấn
giác, tri giác.
- Nhận thức LT
+ T duy.
. Định nghĩa t duy
. Đ.điểm của TD
+ .Tởng tợng.
- Định nghĩa tởng
tợng
- Đặc điểm của tởng
tợng.
- SV phân tích đợc
khái niệm cảm giác,
tri giác và trình bày
đợc đặc điểm của
cảm giác, tri giác.
- SV phân tích đợc
khái niệm t duy, t-
ởng tợng và trình
bày đợc đặc điểm
của t duy, tởng tợng.
Trên cơ sở đó rút ra
những kết luận cần
thiết cho hoạt động
và cuộc sống.
Q1; Tr 89- 123
Q3; Tr 97- 139
CH :- Phân tích khái
niệm cảm giác, tri giác
và trình bày đặc điểm
của cảm giác, tri giác.
tập tuần 6.
- ĐG khả năng lĩnh
hội tri thức đã học
- ĐG Khả năng vận
dụng tri thức đã học
vào thực tiễn.
- ĐG thái độ học
- Hoàn thành các mục
tiêu học tập tuần 6.
14
tập của sinh viên
T vấn
-Tr. lớp
-VPBM
-Các ND học tập
tuần 6
- Các câu hỏi của
sinh viên.
- H. dẫn SV thực
hiện các nhiệm vụ
HT tuần 6 và giải
đáp thắc mắc.
- Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV
Tuần 7 :
+ Nhận thức cảm tính,
nhận thức lý.tính.
KT-
ĐG
-T. lớp - Các mục tiêu
dạy học
Th.gian
, đ.
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV chuẩn bị
Ghi
chú
Lý
thuyết
3t
Chơng 4:
- Tình cảm.
+ Khái niệm tình
cảm
+ Đặc điểm tình
cảm.
- ý chí.
+ ý chí là gì? Các
phẩm chí của ý
chí.
.
- SV phân tích đợc
khái niệm tình cảm
và trình bày đợc các
đặc điểm tình cảm.
- SV phân tích đợc
khái niệm ý chí và
trình bày đợc các
phẩm chất của ý chí.
Từ đó có khả năng đề
các giai đoạn của
hành động ý chí điển
hình.
Q1;Tr181- 187, 194-
198
Q3; Tr161-162, 170-172
CH : - Trình bày vai trò
của tình cảm.
- Phân tích khái niệm
hành động ý chi và
trình bày các giai đoạn
của hành động ý chí
điển hình.
KT- ĐG
-T. lớp - Các nội dung
học tập tuần 8.
- ĐG khả năng lĩnh
hội tri thức đã học
- ĐG Khả năng vận
dụng tri thức đã học
vào thực tiễn.
- ĐG thái độ học tập
của sinh viên
- Hoàn thành các mục
tiêu học tập tuần 8.
T vấn
-Tr. lớp
-VPBM
-Các ND học tập
tuần 8
cần thiết trong đời sống
và hoạt động.
- SV trình bày đợc định
nghĩa hành động tự
động hóa, phân biệt đợc
các loại hành động tự
động hóa, trình bày đợc
nội dung các quy luật
hình thành kỹ xảo và rút
ra đợc các ứng dụng cần
thiết trong lao động.
Q1;Tr179-181,199-203
Q3; Tr165-167, 172-176
CH:- Trình bày nội
dung các quy luật của
đời sống tình cảm. và
rút ra những kết luận
cần thiết trong đời sống
và hoạt động.
- Trình bày định nghĩa
hành động tự động hóa,
phân biệt kỹ xảo và
thói quen, trình bày nội
dung các quy luật hình
thành kỹ xảo và rút ra
các ứng dụng cần thiết
trong lao động.
Khác
Tự học,
tự nghiên
vào thực tiễn. Và giảI
các bài tập chơng4.
- ĐG BTN( lần 2).
- Hoàn thành các mục
tiêu học tập tuần 9.
- Hoàn thành bài tập
nhóm tháng ( lần 2)
T vấn
-Tr. lớp
-VPBM
-Các ND học tập
tuần 9
- Các câu hỏi
của sinh viên.
- H. dẫn SV thực hiện
các nhiệm vụ HT tuần
9 và giải đáp thắc
mắc.
- Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV
Tuần 10:
HTTC
dạy học
Th,gian,
đ. điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV chuẩn
bị
Ghi
chú
nghiệp.
- Phân tích lao
động
của tâm lý học lao
động
- SV trình bày đợc
vấn đề chọn nghề và
công tác hớng nghiệp.
- SV trình bày đợc
mục đích, tiêu chí
của lao động
,đối tợng của tâm lý
học lao động
- Trình bày vấn đề
chọn nghề và công tác
hớng nghiệp.
- Trình bày mục đích,
tiêu chí của lao
động
Xêmina
TL
nhóm
Khác
Tự học,
tự N/cứu
Các phơng pháp
của tâm lý học lao
động
SV trình bày đợc nội
dung, u, nhợc điểm
sinh viên.
- H. dẫn SV thực hiện
các nhiệm vụ HT
tuần 10 và giải đáp
thắc mắc.
- Chuẩn bị các vấn đề
hỏi GV
Tuần 11:
HTTC
dạy học
Th.gian,
đ.điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV chuẩn bị
Ghi
chú
Lý
thuyết
Xêmina
18
Tluận
nhóm
3t
- Vấn đề đào tạo nghề
+Khái niệm đào tạo
nghề.
+ Dạy nghề.
+ Những trình độ
chuyên môn đợc đòi
hỏi để thực hiện một
nghề
hỏi để thực hiện một
nghề.
- Xác định bản chất của
năng lực nghề nghiệp,
các loại năng lực nghề
nghiệp và năng lực kỹ
thuật. Từ đó xác định và
có biện pháp rèn luyện
những năng lực phù hợp
với ngành nghề.
Khác
Tự học,
tự ng/
cứu
- Một số số liệu nhân
trắc về bố trí nơi làm
việc.
- Môi trờng vật lý và
môi trờng xã hội
- SV xác định đợc
một số số liệu nhân
trắc về bố trí nơi làm
việc.
- SV trình bày đợc
môi trờng vật lý và
môi trờng xã hội
Q2: Tr 140- 176
CH: - Xác định một số
số liệu nhân trắc về bố trí
nơi làm việc.
dạy học
Th.gian,
đ.điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV chuẩn bị
Ghi
chú
Lý
thuyết
Xêmina
3t
- Vấn đề đào tạo
nghề và phát
triển năng lực
nghề nghiệp.
- Vấn đề bố trí
nơi làm việc và
- SV xác định đợc
vai trò của vấn đề
đào tạo nghề và phát
triển năng lực nghề
nghiệp.
- SV xác định đợc
Q2: Tr 90- 104
Tr 140- 176
CH: - Xác định vai trò
của vấn đề đào tạo nghề
và phát triển năng lực nghề
nghiệp.
19
môi trờng lao
+ Năng lực kỹ
thuật.
- SV trình bày đợc
năng lực kỹ thuật.
Q2; Tr 103- 105
CH;
- Trình bày năng lực kỹ
thuật
KT-
ĐG
-T. lớp - Các nội dung
học tập tuần 12.
- ĐG khả năng lĩnh
hội tri thức đã học
- ĐG Khả năng vận
dụng tri thức đã học
vào thực tiễn.và làm
bài tập.
- Hoàn thành các mục
tiêu học tập tuần 12.
T vấn
-Tr. lớp
-VPBM
-Các ND học tập
tuần 12
- Các câu hỏi
của sinh viên.
- H. dẫn SV thực
hiện các nhiệm vụ
HT tuần 12 và giải
những pháp nhằm nâng
cao hiệu quả của hoạt
động lao động sau này.
Q2; Tr 197- 213
CH:- Trình bày tác hại
của tính đơn điệu trong lao
động và ứng dụng của nó
trong lao động
- Trình bày tác hại của sự
mệt mỏi trong lao động
ứng dụng của nó trong lao
động
- Trình bày nội dung,
biểu hiện của sức làm việc
ứng dụng của nó trong lao
động
Xêmina
TL Nhóm
Khác
20
Tự học,
tự n/ cứu
- Giờ giải lao
- BTN tháng
( lần 3)
SV xác định đợc vai trò
của giờ giải lao và trình
bày đợc quy luật xây
dựng chế độ lao động
và nghỉ ngơi hợp lý và
dụng tri thức đã học
vào thực tiễn.
- ĐG BTN( lần 3).
- Hoàn thành các mục
tiêu học tập tuần 13.
- Hoàn thành bài tập
nhóm tháng ( lần 3)
T vấn
-Tr. lớp
-VPBM
-Các ND học tập
tuần 13
- Các câu hỏi
của sinh viên.
- H. dẫn SV thực hiện
các nhiệm vụ HT tuần
13 và giải đáp thắc
mắc.
- Chuẩn bị các vấn đề hỏi
GV
Tuần 14:
HTTC
dạy học
T. gian,
địa điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV chuẩn bị
Ghi
chú
Lý
thuyết
- Bài tập chơng
6,7
- Ôn tập chuẩn bị
thi hết học phần
Sv vận dụng kiến thức
đã học để giải các bài
tập chơng 6,7.
Ôn tập chuẩn bị thi hết
học phần.
KT- ĐG
-T. lớp
- Các nội dung
học tập tuần 14
- Chuẩn bị kiểm
tra - đánh giá cuối
kỳ
- ĐG mức độ thực
hiện các mục tiêu học
tập của sinh viên
tuần 14.
- Nắm vững đợc các
nội dung cơ bản của
- Hoàn thành các mục
tiêu học tập tuần 14
- SV Ôn các nội dung
cơ bản của chơng trình
để chuẩn bị thi hết học
phần .
21
học phần. Trên cơ sở
- Căn cứ quyết định số 235/QĐ-HĐHĐ ngày 17/9/2008 của hiệu trởng trờng ĐHHĐ
về tổ chức thi, chấm thi học phần.
* Yờu cu ca mụn hc i vi sinh viờn:
Sinh viờn phi cú cỏc iu kin sau mi c d thi cui k v c ỏnh giỏ kt
qu mụn hc:
- Mc chuyờn cn: Sinh viờn phi tham gia hc ti thiu l 80% s tit hc trờn
lp.
- Thỏi hc tp: Sinh viờn phi tớch cc t hc, t nghiờn cu, lm cỏc bi tp y
v np ỳng hn theo yờu cu ca giỏo viờn; tớch cc tham gia tho lun nhúm, tớch cc
tham gia ý kin xõy dng bi trờn lp.
- im quỏ trỡnh: Phi cú ti thiu 5 con im thng xuyờn v 1 con im kim tra
gia k (hoc bi tiu lun).
- im thi kt thỳc hc phn: Bt buc sinh viờn phi tham gia d thi khi ó cú
iu kin d thi.
9. Phng phỏp, hỡnh thc kim tra - ỏnh giỏ kt qu hc tp mụn hc.
9.1. Kim tra - ỏnh giỏ thng xuyờn: Trng s l 30%.
Trung bỡnh 2->3 tun mi sinh viờn phi cú ớt nht 1 con im kim tra thng
xuyờn. im ỏnh giỏ thng xuyờn phi ri u trong quỏ trỡnh dy hc. Hc phn tõm lý
hc i cng ớt nht phi cú 5 con im ỏnh giỏ thng xuyờn/ 1sinh viờn.
im kim tra thng xuyờn gm:
- Kim tra hng ngy: Bi vit hoc vn ỏp, hoc tho lun nhúm Kim tra, ỏnh
giỏ v tinh thn thỏi , kt qu nhng vn sinh viờn phi chun b bi, tr li cõu hi do
giỏo viờn yờu cu, cỏc vn cn t vn, kim tra thỏi chuyờn cn nhm to ng lc
thỳc y sinh viờn hc tp.
- Kim tra t hc, t nghiờn cu ca SV hon thnh tt cỏc ni dung, nhim v m
GV giao cho cỏ nhõn/ tun, bi tp nhúm/ thỏng v cỏc hot ng theo nhúm.
- Thi gian kim tra: Mi bui trờn lp 5 phỳt.
22
- Lịch kiểm tra: Xem trong bảng 7.1, các nội dung kiểm tra đánh giá cần xem trong
bảng 7.2 ở các tuần tương ứng.
Khoa: Tâm lý - Giáo dục.
Bộ môn: Tâm lý học
Báo cáo kết quả nghiên cứu nhóm
Tên vấn đề nghiên cứu:
1. Danh sách nhóm và các nhiệm vụ được phân công.
STT Họ và tên Nhiệm vụ được phân công Ghi chú
1 Nhóm trưởng
2 Thư kí
3 Nhón viên
23
4
2. Quá trình làm việc của nhóm (miêu tả các buổi làm việc, có thể có biên bản kèm theo,
lịch trình tìm hiểu học tập, thực tế).
3. Tổng hợp kết quả làm việc của nhóm: Các nội dung tiến hành, kết quả thu nhận
được
4. Kiến nghị, đề xuất (nếu có).
Nhóm trưởng
(kí tên)
c) Bài tập lớn/ học kỳ:
Tuỳ điều kiện thời gian, khả năng của sinh viên mà giáo viên ra bài tập lớn cho sinh
viên thực hiện. Khi được giao phải hoàn thành đúng tiến độ, có kết quả tốt, tinh thần làm
việc nghiêm túc, khoa học và đảm bảo các tiêu chí sau:.
1. Đặt vấn đề, xác định đối tượng, nhiệm vụ, phương pháp nghiên cứu hợp lý và lôgíc.
2. Có bằng chứng về năng lực tư duy, kĩ năng phân tích tổng hợp, đánh giá trong việc
giải quyết nhiệm vụ nghiên cứu.
3. Có bằng chứng về việc sử dụng các tư liệu, phương pháp, giải pháp do giáo viên
hướng dẫn.,
4. Bố cục hợp lý, ngôn ngữ trong sáng, trích dẫn phù hợp, trình bày đẹp, đúng quy cách
của một văn bản khoa học.