1
Hóa
HọcHữuCơ
TS Phan
Thanh
SơnNam
Bộ
môn
Kỹ
ThuậtHữuCơ
Khoa
Kỹ
ThuậtHóaHọc
Trường
ĐạiHọc
Bách
Khoa
TP. HCM
Điệnthoại: 8647256 ext. 5681
hở
(no + không
no) & carbonyl thơm
CH
3
-CH
2
-CH
2
-CHO
CH
2
=CH-CH
2
-CHO
C
H
O
CH
3
-CH
2
acid’
bằng
‘aldehyde’
• Aldehyde
mạch
nhánh Æ xem như là dẫnxuấtcủa
mạch thẳng, dùng α, β, γ để chỉ vị trí nhánh
• Mộtsố
tênthôngthường
đượcchấpnhậnlàmtên
IUPAC
http://hhud.tvu.edu.vn
5
* Tên
IUPAC
• Mạch
chính
dài
nhất& chứa–CHO
C
6
H
5
CH
2
CHO phenylacetaldehyde
/ phenylethanal
CH
3
-CH
2
-CH-CH
2
-CHO
CH
3
β-methylvaleraldehyde / 3-methylpentanal
http://hhud.tvu.edu.vn
6
II.2. Ketone
• Tên
thông
thường
sốđểnhóm
carbonyl có
chỉ
số
nhỏ
nhất
•Gọi
theo
tên
hydrocarbon, thay
ne Æ none
http://hhud.tvu.edu.vn
7
H
3
CCCH
3
O
acetone / propanone
CH
methyl vinyl ketone
/ 3-butane-2-one
http://hhud.tvu.edu.vn
8
III. Các
phương
pháp
điềuchế
III.1. Oxy hóa
hydrocarbon
CH
4
H
2
CCH
2
NO
CuCl
2
CH
3
-CHO
+ O
2
600-700
CH
2
OH
CH
3
CHO+ H
2
O
enol
CCH
HgSO
4
H
2
SO
4
C
CH
2
OH
+ H
2
O
enol
R
R
CCH
3
O
R
CH
3
CCH
2
CH
3
O
CC
H
H
3
CC
2
H
5
H
δ−
δ+
H
2
O
2
/OH
-
http://hhud.tvu.edu.vn
10
III.3. Ozone hóa
alkene
CC
+ H
2
O
H
2
/Pt
+ H
2
O
+ H
2
O
2
CH
3
-C=CH-CH
2
-CH
3
CH
3
CH
2
-C-CH
3
O
CH
3
-CH
2
alcohol
• Dehydro
hóa
alcohol bậc1, bậc2
R-CH
2
OH
Cu
RCH
R
OH
Cu
CH
3
-C-CH
2
-CH
3
CH
3
OH
Cu
RCR
O
CH
3
-C=CH-CH
, K
2
Cr
2
O
7
, CrO
3
…
•Alcohol bậc1 Æ aldehyde Æ carboxylic acid
• Rấtkhódừng
lại
ở
giai
đoạn
aldehyde Æ thường
đithẳng đếnRCOOH
•
Muốndừng
(PCC):
R-CH
2
OH
C
5
H
5
NH
+
CrO
3
Cl
-
CH
2
Cl
2
RCHO + Cr
3+
http://hhud.tvu.edu.vn
13
• Alcohol bậc2 Æ ketone
(H
3
C)
3
COH
(H
O
O
85%
H
2
C
CHCHCH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
OH
PCC
CH
2
Cl
2
H
2
C
CHCCH
2
CH
2
CH
3
(RCOO)
2
Ca
RCR
O
t
o
+ CaCO
3
http://hhud.tvu.edu.vn
15
• Khả
năng
phản
ứng: dẫnxuất
acid > ketone Æ chỉ
khi dư Grignard Æ phản ứng tiếpvới ketone tạo
alcohol bậc3
• Tuy
nhiên, thựctế
khó
tách
2
H
5
Cl
H
2
O /H
+
H
3
CC
OH
C
2
H
5
Cl
+
δ
−
δ+
δ−
δ+
http://hhud.tvu.edu.vn
16
III.6. Điềuchế
hợpchất
carbonyl của
http://hhud.tvu.edu.vn
17
• Có
thể
thay
CO bằng
HCN khan (phương
pháp
Gattermann)
H
2
O
OH
3
C
-NH
4
Cl
[H-C-Cl]
NH
OH
3
CCHO
AlCl
alcohol Æ t
o
sôi < alcohol
tương đương
• Phân
cựcmạnh, dễ
tan trong
nước(C1-C5)
V. Tính
chấthóahọc
CO
δ+
δ−
sp
2
• Cấutạophẳng
• Góc
liên
kết~ 120
o
• Moment lưỡng
cực
-Y
δ−
C
OX
Y
CO
δ+
δ−
X-Y có
thể
là
H-OH, H-OR, H-CN, H-SO
3
Na, Li-R,
BrMg-R…
http://hhud.tvu.edu.vn
20
a. Cơ
chế:
2 giai
đoạn, lưỡng
phân
• Giai
đoạn2:
CO
-
Y
COX
Y
+ X
+
nhanh
http://hhud.tvu.edu.vn
21
b. Ảnh
hưởng
của
nhóm
thế
liên
kếtvớiC=O
• Nguyên
tử
đtử
(-C, -I) làm
tăng
khả
năng
phản
ứng
NO
2
-CH
2
-CHO > H-CHO > R-CHO >
RCR
O
RCO-R
O
RCNH
2
O
R C NHR
O
RCO
-
-CH
2
-MgBr
H
3
CC
O
H
H
3
CC
O-MgBr
C
2
H
5
H
H
2
O /H
+
H
3
CC
OH
C
2
H
5
H
3
CCH
2
CH
2
CH
3
OH
CH
2
CH
3
C
O
HCH
3
CH
2
CH
2
+
1. ether khan
2. H
3
O+
CH
3
CH
2
CH
2
OH
C
O
HCH
3
CH
2
+
CH
3
CH
2
CH
2
MgBr
1. ether khan
2. H
3
O+
CH
3
CH
2
CHCH
2
CH
2
CH
3
O
HCH
3
CH
2
CH
3
CC
-
CH
3
CH
2
CHC
O
-
CCH
3
N
H
+
CH
3
CH
2
CHC
OH
CCH
3
http://hhud.tvu.edu.vn
OH
C
CH
3
N
-
CN
+
CH
3
CH
2
C
OH
CH
2
CH
3
C N
HCl / H
2
O
t
o
CH
3
CH
2
C
OH
H
http://hhud.tvu.edu.vn