1
Hóa
HọcHữuCơ
TS Phan
Thanh
SơnNam
Bộ
môn
Kỹ
ThuậtHữuCơ
Khoa
Kỹ
ThuậtHóaHọc
Trường
ĐạiHọc
Bách
Khoa
TP. HCM
Điệnthoại: 8647256 ext. 5681
CH
3
-CH
2
-CH
2
-Cl
• Halogenoalkene:
ví
dụ
CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-Cl
•Halogenoalkyne:
ví
thông
thường
(dành
cho
dẫnxuất
đơn
giản)
Gốc
alkyl + halide (halogenua)
Ví
dụ:
CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
4
II.2. Tên
IUPAC
• Halogen được
xem
là
nhóm
thế
halo:
chloro-,
bromo-, iodo-, fluoro-
• Chọnmạch
dài
nhấtchứa
halogen làm
mạch
chính
hay alkyl-
• Khi
có
nhiều
nhóm
thế
giống
nhau,
dùng
các
tiếp
đầungữ
di-, tri-, tetra-
5
• Nếucónhiều
nhóm
ưutiên
nhóm
đứng
trướctheothứ
tự
alphabetical
CH
3
-CH
2
-C-CH
2
-CH-CH
3
CH
3
Br
CH
3
4-bromo-2,4-dimethylhexane
CH
3
-C-C-CH
3
H
CH
2
Cl
CH
3
H
3
CCCH
3
CH
3
Cl
+ Cl
2
25
o
C
hν
+
64%
36%
H
3
CCCH
3
CH
3
H
H
CH
3
-CH
2
-CH
2
-Br + CH
3
-CHBr-CH
3
+ Br
2
127
o
C
hν
3% 97%
7
III.2. Cộng
hợp
halogen hay HX vào
alkene, alkyne
CH
3
-CH=CH-CH2-CH
3
2
CCH
2
H
2
CCH
2
H
2
CCH
2
CCl
4
H
2
O
CH
3
OH
H
2
CCH
2
Br Br
H
2
CCH
2
Br OH
H
2
…
CH
3
Cl
2
CH
2
Cl
Cl
2
CHCl
2
Cl
2
CCl
3
130
o
C
140-160
o
C
>180
o
C
9
III.4. Đitừ
-CH
2
-Br
+ HBr
+ H
2
O
+ HCl
+ H
2
O
b. Tác
nhân
PX
3
, PX
5
, SOCl
2
R-OH + PCl
3
pyridine
R-Cl + H
3
PO
3
hữucơ
& không
tan
trong
nước
V. Tính
chất
hóa
học
V.1. Đặc
điểm
chung
R-CH
2
-CH
2
Cl
δ
+
δ
−
kếtC-I nhỏ
nhất,
bán
kính
nguyên
tử
I lớnnhất
11
DẫnxuấtR-X được
chia
thành
3 nhóm
:
a. R-X hoạt
động
mạnh
H
3
CC
+
CH
3
CH
3
CH
2
=CH-CH
C
+
+C > -I
+I, +H
+
+C > -I
12
a.Nhóm
hoạt
động
yếuhơn
nhóm
a
-Br
a.Nhóm
hoạt
động
yếu
• Nguyên
tử
halogen liên
kếttrựctiếpvới
liên
kết
đôi, liên
kết
ba, vòng
thơm
H
3
thủy
phân
R-X
R-X + OH
-
Æ R-OH + X
-
CH
3
-CH
2
-Br + OH
-
Æ CH
3
-CH
2
-OH + Br
-
14
• Phản
ứng
tạo
Æ R-NH
2
+ HX
CH
3
-CH
2
-Br + NH
3
Æ CH
3
-CH
2
-NH
2
+ HBr
CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
ứng
tạo
nitrile
R-X + KCN Æ R-C≡N + KX
CH
3
-CH
2
-Br + CN
-
Æ CH
3
-CH
2
-CN + Br
-
•Lưu
ý: R-CN dễ
bị
thủy
phân
mạnh
thì
tách
loại
càng
chiếm
ưuthế
CH
3
-CH
2
-CH
2
-Br
+ C
2
H
5
O
-
CH
3
-CH
5
O
-
17
V.4. Phản
ứng
vớikimloại-Hợpchất
Grignard
CH
3
-CH
2
-Br + Na Æ CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
3
+ NaBr
Quan
trọng
-CH
2
-MgBr + HOH Æ CH
3
-CH
3
+ HO-MgBr
CH
3
-CH
2
-MgBr + ROH Æ CH
3
-CH
3
+ RO-MgBr
CH
3
-CH
2
-MgBr + RNH
2
Æ CH
3
-CH
với
carbonyl
• Phản
ứng
với
HCHO Æ alcohol bậc1
• VớialdehydeÆ alcohol bậc2
•VớiketoneÆ alcohol bậc3
CH
3
-CH
2
-MgBr
H
3
CC
O
H
H
3
CC
O-MgBr
C
2
H
5
ứng
với
nitrile
Khả
năng
phản
ứng:
nitrile
> ketone Æ chỉ khi dư
Grignard Æ phản ứng tiếpvới ketone tạo alcohol
bậc3
CH
3
-CH
2
-MgBr
OCO
C
2
H
5
-C-O-MgBr
O
C
2
H
5
N
RCN
C
2
H
5
MgBr
H
2
O /H
+
δ−
δ+
+ R-C
δ+
δ−
21
V.4.5. Phản
ứng
vớidẫnxuấtcủa
carboxylic acid
H
3
CC
O
C
2
H
5
H
3
CC
O
Cl
H
3
CC
O-MgBr
C
2
H
5
Cl
H
2
O /H
+
H
3
CC
OH
-CH
2
-MgBr
H
3
CC
O
C
2
H
5
H
3
CC
O
OCH
3
-CH
3
OH
H
3
CC
O-MgBr
C
2
H
5
OCH
3
δ+
1. C
2
H
5
-MgBr
2.H
2
O /H
+
23
V.4.5. Phản
ứng
vớioxide
CH
3
-CH
2
-MgBr
CH
2
CH
2
O
CH
3
-CH
2
O / H+
CH
2
CHCH
3
OH
60%
24
V.4.6. Phản
ứng
ghép
đôi
Kumada
RMgX
+ R'X
CoCl
2
RR'
+ MgX
2
Kharash
Kumada: ít
sảnphẩmphụ