DE THI THU VAT LY CO DAP AN - Pdf 27

ĐỀ 2
I . Phần dùng chung cho tất cả các thí sinh:
Câu 1: Chọn phát biểu sai khi nói về các loại dao động:
A. dao động của con lắc đơn là dao động điều hoà
B. dao động của hệ xảy ra chỉ dưới tác dụng của một lực là dao động riêng
C. dao động có biên độ giảm dần theo thời gian là dao động tắt dần
D. dao động của quả lắc đồng hồ là dao động duy trì
Câu 2: Chọn câu đúng khi nói về dao động cưỡng bức:
A. biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào ma sát của môi trường
B. tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
C. dao động cưỡng bức xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực độc lập với hệ.
D. biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ với biên độ của ngoại lực và phụ thuộc vào tần số của ngoại lực
Câu 3: Một vật dao động điều hoà, độ lớn của cực đại vận tốc và gia tốc lần lượt là v
0
và a
0.
Chu kỳ và
biên độ của dao động điều hoà là:
A.
2
0 0
0 0
v v
T 2 ;A
a a
= π =
B.
0 0
2
0 0
a a

6
% D. giảm 3%
Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số 5Hz, biên độ 7cm và
8cm, lệch pha nhau 60
0
. Vận tốc của vật khi có li độ 5cm là:
A. v=
120 cm / s± π
B.
v 60 cm / s= ± π
C.
100 cm / s± π
D.
50 cm / s± π
Câu 7: Sự phân biệt giữa sóng âm, sóng hạ âm và sóng siêu âm là dựa trên :
A. bản chất vật lý của chúng khác nhau B. tần số, vận tốc và biên độ dao động của chúng
C. khả năng cảm thụ của tai người D. bước sóng và năng lượng của chúng
Câu 8: Hai nguồn phát ra hai âm có âm sắc khác nhau là vì:
A. các hoạ âm khác nhau về số lượng và cường độ B. độ to và độ cao khác nhau
C. độ cao và cường độ âm khác nhau D. biên độ và độ cao khác nhau
Câu 9: Một nguồn phát âm S phát ra sóng cầu theo mọi phương. Gọi L
1
và L
2
là mức cường độ âm tại
M và N trên phương truyền sóng, r
1
và r
2
là khoảng cách từ M và N đến S. Nếu L

B
r
luôn vuông góc nhau và vuông góc với phương truyền sóng
C. trong quá trình lan truyền nó mang theo năng lượng.
D. sóng điện từ tuân theo quy luật giao thoa, nhiễu xã, sóng dừng
Câu 13: Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5µF, cường độ tức thời của dòng điện là
i=0,05sin2000t(A). Độ tự cảm của tụ cuộn cảm là:
A. 0,1H. B. 0,2H. C. 0,25H. D. 0,15H.
Câu 14: Một mạch dao động LC có năng lượng 36.10
-6
J và điện dung của tụ điện C là 25µF. Khi hiệu
điện thế giữa hai bản tụ là 3V thì năng lượng tập trung ở cuộn cảm là:
A. W
t
= 24,75.10
-6
J. B. W
đ
= 12,75.10
-6
J. C. W
t
= 24,75.10
-5
J. D. W
đ
= 12,75.10
-5
J.
Câu 15: Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều:


. Điện áp tức thời hai đầu cuộn
dây lệch pha 60
0
so với điện áp điện áp hai đầu đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện là:
A. 200

B. 400

C. 273

D. 473

Câu 20: Một tụ điện có điện dung C = 5,3μF mắc nối tiếp với điện trở R = 300Ω thành một đoạn mạch.
Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz. Hệ số công suất của mạch là
A. 0,3331 B. 0,4469 C. 0,4995 D. 0,6662
Câu 21: Điện năng được tải từ nhà máy đến nơi tiêu thụ với hiệu suất tải điện 60%. Để hiệu suất tải điện là
90% thì phải thay đường dây có cùng bản chất với đường kính :
A. tăng 2 lần B. tăng 3 lần C. tăng 4 lần D. tăng
3
lần
Câu 22: Hiện tượng tán sắc ánh sáng là:
A. hiện tượng ánh sáng bị lăng kính phân tích thành một dãi màu cầu vồng
B. hiện tượng ánh sáng hỗn hợp bị lăng kính phân tích thành các thành phần đơn sắc khác nhau
C. hiện tượng ánh sáng bị lệch về phía đáy lang kính
D. hiện tượng ánh sáng trắng bị lăng kính phân tích thành 7 màu: đỏ, cam , vàng, lục, lam, chàm tím
Câu 23: Bước sóng của tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia rơnghen, tia gamma lần lượt là
λ
1
,

1
>
λ
2
C.
λ
2
>
λ
3
>
λ
4
>
λ
1
D.
λ
4
>
λ
3
>
λ
2
>
λ
1
Câu 24: Thí nghiệm giao thoa ánh sang khe Young có khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ hai
khe đến màn là D. nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng

C. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện. D. Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.
Câu 27: Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330àm. Để
triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V. Giới hạn quang điện của
kim loại dùng làm catôt là
A. 0,521
µ
m B. 0,442
µ
m C. 0,440
µ
m D. 0,385
µ
m
Câu 28: Bước sóng giới hạn của quả cầu kim loại bị cô lập về điện là
λ
0
. Nếu chiếu vào quả cầu bức xạ
λ
=
0
4
5
λ
thì điện thế cực đại của quả cầu là V
1
. Nếu chiếu vào quả cầu bức xạ
λ
=
1
5

nơtrinô
D. trong phản ứng hạt nhân thì động lượng và năng lượng toàn phần được bảo toàn
Câu 32: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 71,3 ngày. Sau 30 ngày phần trăm chất phóng xạ bị phân rã là:
A. 25,3% B. 74,7% C. 27,3% D. 26,3%
Câu 33: Đối với dao động điều hòa thì phát biểu nào sau đây là sai?
A. vận tốc cực đại khi thế năng cực tiểu B. li độ bằng 0 khi vận tốc bằng 0
C. vận tốc bằng 0 khi thế năng cực đại D. li độ bằng 0 khi gia tốc bằng 0
Câu 34: Công suất của dòng điện xoay chiều được tính bằng công thức
A. P = ZI
2
cosϕ B. P = ZI
2
C. = RI
2
cosϕ D. P = UI
Câu 35: Mạch chọn sóng thu được sóng điện từ có bước sóng λ, để thu được sóng điện từ có bước sóng
λ’ = 2λ người ta ghép thêm tụ C’ vào tụ C như sau
A. C’ song song với C và C’ = 3C. B. C’ nối tiếp với C và C’ = 3C.
C. song song với C và C’ = C. D. C’ nối tiếp với C và C’ = C.
Câu 36 : Hạt nhân
Co
60
27
có khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng
của nơtron là 1,0087u. Độ hụt khối của hạt nhân
Co
60
27

A. 4,544u; B. 4,536u; C. 3,154u; D. 3,637u

1
> n
3
D. n
1
> n
2
> n
3
Câu 39: Vật dao động điều hòa có phương trình li độ x = 5sin (10πt –
3
π
) cm, vào thời điểm t(s) vật có li
độ x = 4cm thì vào thời điểm t + 0,1 (s) vật có li độ:
A. - 4cm B. -2 cm C. 3cm D. 2cm
Câu 40: Chọn phát biểu sai khi nói về bước sóng
A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong 1 chu kì.
B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
C. Trên phương truyền sóng, các điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong 1 giây
II. Dành cho chương chình nâng cao
Câu 41: Một thước có chiều dài riêng 1m tạo với trục ox một góc 60
0
. Một người chuyển động dọc theo
trục ox với tốc độ 0,8cm/s thì thấy thước có chiều dài:
A. 91,60cm B. 30cm C. 84cm D. 60cm
Câu 42: Một cảnh sát giao thông dùng còi điện phát ra một âm có tần số 1240Hz hướng về phía ôtô đang
chuyển động về phía mình thì người cảnh sát thu được âm phản xạ từ ôtô có tần số 1480Hz. Sóng âm
truyền trong không khí có tốc độ 340m/s. Vận tốc của ôtô là:
A. 30m/s B. 20m/s C. 10m/s D. 40m/s

2
Câu 49: Chọn phương án Đúng. Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R. Khi vật rắn quay
đều quanh trục, điểm đó có tốc độ dài là v. Tốc độ góc của vật rắn là:
A.
v
R
ω =
. B.
R
v
2

. C.
R.v=ω
. D.
v
R

.
Câu 50: Chọn phương án Đúng. Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc
140rad/s phải mất 2 phút. Biết động cơ quay nhanh dần đều.Góc quay của bánh đà trong thời gian đó là:
A. 140rad. B. 70rad. C. 35rad. D. 36πrad.
III. Dành cho chương trình cơ bản:
Câu 51: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?
A. Cùng pha với li độ. B. Ngược pha với li độ
C. Sớm pha
2
π
so với li độ D. Trễ pha
2

C. hiệu số pha không đổi theo thời gian. D. hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi theo thời gian.
Câu 58: Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất
của một môi trường?
A. Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
B. Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có màu đỏ
C. Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có màu tím.
D. Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua.
Câu 59: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400nm vào catôt của một tế bào quang điện,
được làm bằng Na. Giới hạn quang điện của Na là 0,50
m
µ
. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang
điện là
A. 3.28.10
5
m/s; B. 4,6. 10
5
m/s; C. 5,45.10
5
m/s; D.
6,33.10
5
m/s
Câu 60: Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330
m
µ
.
Để triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V. Công thoát của kim
loại dùng làm catôt là
A. 1,16eV; B. 1,94eV; C. 2,38eV; D. 2,72eV


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status