TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ TIẾP XÚC - Pdf 27

4.8 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ TIẾP XÚC
4.8.1 Khử Trùng Nước Thải Bằng Clo
Sau các giai đoạn xử lý: cơ học, sinh học…, song song với việc làm giảm nồng độ các chất ô
nhiễm đạt tiêu chuẩn quy định thì số lượng vi trùng cũng giảm đáng kể. Tuy nhiên thì lượng vi
trùng vẫn còn cao và theo nguyên tắc bảo vệ vệ sinh nguồn nước là cần giai đoạn thực hiện khử
trùng nước thải.
Để thực hiện việc khử trùng nước thải, ta có thể sử dụng các biện pháp như: Clo hóa, ozone
hóa, khử trùng bằng tia UV….Ở đây ta chọn khử trùng bằng phương pháp Clo hóa vì phương
pháp này rẻ tiền, đơn giản và hiệu quả có thể chấp nhận được.
Lượng Clo cần thiết để khử trùng
4,3
100024
149.273
1000
=
×
×
=
×
=
Qa
Y
a
(kg/h)
Trong đó:
Y
a
: Lượng Clo hoạt tính cần để khử trùng, (kg/h)
a: Hàm lượng Clo để khử trùng lấy đơn vị nước thải là 3 mg/l (Triết và cộng sự, 2006)
Ta sử dụng 2 Clorator (1 công tác và một dự phòng) và cần hai bình chứa trung gian bằng thép
để tiếp nhận Clo nước.

q = 2,2
×
3 = 6,6 (kg/h)
Số lượng thùng chứa Clo cần là:
5,0
6,6
4,3
===
q
Y
n
a
Ta chọn một thùng chứa và một thùng dự phòng.
Số thùng chứa Clo dự trữ cho nhu cầu dùng Clo trong một tháng
89,4
500
30244,3
500
3024
=
××
=
××
=
a
Y
N
(thùng)

5 thùng

)1000(
=
+××
=

ha
qY
ρ
(m
3
)
Trong đó:
Q
h
: Lưu lượng nước cần thiết để làm bốc hơi Clo, q
h
= 350 l/kg
ρ
: Lưu lượng nước cần thiết để hòa tan 1g Clo,
24,1
=
ρ
l nước/g Clo ở 30
0
C (Triết và cộng
sự, 2006).
Nước Clo từ Clorator được dẫn đến máng xáo trộn bằng loại đường ống cao su mềm nhiều lớp,
đường kính ống là 60 – 70 mm với vận tốc 1,5 m/s.
4.8.2 Tính Toán Máng Trộn Vách Ngăn Có Lỗ
Chọn máng với 3 ngăn chứa nước. Đường kính lỗ d = 50 mm.

Chiều ngang máng trộn
( )
205,0212005,022)1(2
=×+−×=+−=
dndB
n
(m)
Khoảng cách giữa tâm các lỗ theo chiều đứng của vách ngăn thứ nhất (tính từ cuối máng trộn)
cũng lấy 2d. Khoảng cách từ tâm lỗ hàng ngang cuối cùng đến đáy máng trộn lấy bằng d.
Chiều cao lớp nước trước vách ngăn thứ nhất
( ) ( )
15,105,011205,0212
1
=+−×=+−=
dndH
đ
(m)
Chiều cao lớp nước trước vách ngăn thứ hai
hHH
+=
12
h: tổn thất áp lực qua các lỗ của vách ngăn thứ hai
19,0
81,9262,0
2,1
2
2
2
2
2

đ
đ
n
bH
abnaH
(m)
Với b là khoảng cách từ tâm lỗ của hàng ngang dưới cùng ở vách ngăn thứ nhất đến đáy máng
trộn, b = 1,6d = 1,6
×
0,05 = 0,08 (m).
Khoảng cách giữa các vách ngăn
325,15,1
=×==
Bl
(m)
Chiều dài tổng cộng của máng trộn với 2 vách ngăn
4,92,023323
=×+×=+=
δ
lL
(m)
Với δ là chiều dày của vách ngăn, δ = 0,2 m
Chiều cao xây dựng của máng trộn
7,136,034,1
2
=+=+=
a
hHH
(m)
h

30
60
30
=
×
−=
×
−=
v
L
t
(phút)
L: chiều dài mương dẫn từ bể tiếp xúc đến sông, chọn L = 180 m
v: vận tốc nước chảy trong mương dẫn từ bể tiếp xúc ra sông, v = 0,5 m/s.
Thể tích hữu ích của bể tiếp xúc
W = Q
×
t = 1131
×
24/60 = 453 (m
3
)
Chọn 3 bể tiếp xúc với thể tích mỗi bể là
W
n
=
151
3
453
=

D
(m)
Lượng bùn sinh ra ở bể tiếp xúc
85,12
1000
000.25705,0
1000
=
×
=
×
=
Na
W
tx
(m
3
/ngđ)
Trong đó:
a: tiêu chuẩn bùn lắng ở bể tiếp xúc tính cho một người trong một ngày đêm theo xử lý sinh học
ở bể thổi khí là 0,05 l/người.ngđ.
N: dân số tính toán của quận, người.
Độ ẩm cặn lắng ở bể tiếp xúc khoảng 96%. Lượng cặn này sẽ được dẫn đến sân phơi bùn để
làm ráo nước.
4.8.4 Tính Toán Công Trình Xả Nước Thải Sau Xử Lý Vào Sông
Nước thải sau khi qua bể tiếp xúc được dẫn ra sông theo mương hở với 1 đoạn dài 180 m.
Mương dẫn này kết thúc ở hố ga bờ sông và từ đó xả trực tiếp vào sông. Ta chọn phương án xả
nước ngay cạnh bờ sông.
Ứng với lưu lượng tính toán ta có các thông số thiết kế mương xả theo Bảng 4.13.
Bảng 4.13 Các thông số tính toán mương xả

==
b
Q
(m
3
/s) = 105 l/s.
Bố trí ống dẫn nước vào bể tiếp xúc với đường kính 300 mm, với vận tốc 1,39 m/s.
Bảng 4.14 Các thông số thiết kế trạm khử trùng nước thải
STT Thông số Đơn vị Giá trị
01 Lưu lượng tính toán m
3
/ngđ 27.149
02 Lượng Clo cần thiết kg/h 3,4
03 Số Clorator đơn nguyên 2
04 Lưu lượng nước Clo/h m
3
/h 2,26
05 Lượng nước tổng cộng m
3
/h 5,4
06 Số ngăn máng trộn ngăn 3
07 Số lỗ mỗi ngăn lỗ 134
08 Số hàng lỗ chiều đứng hàng 12
09 Số lỗ chiều ngang hàng 20
10 Chiều ngang máng trộn m 2
11 Chiều dài máng trộn m 9,4
12 Chiều cao lớp nước trước vách 1 m 1,15
13 Chiều cao lớp nước trước vách 2 m 1,34
14 Chiều cao xây dựng m 1,7
15 HRT của máng phút 1,15


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status