Ngan hang cau hoi on tap mon cong nghe 10 - cuc hay - Pdf 28

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1. Đặc điểm của hệ thống nhân giống hình tháp (3 đàn giống thuần chủng)
A. Mức độ nuôi dỡng cao dần B. Mức độ chọn lọc càng ngày càng khắt khe
C. Tiến bộ di truyền cao dần D. Năng suất cao dần
2. Đặc điểm của vacin:
A. Thời gian miễn dịch là 6 tháng -> 2 năm B. Đợc chế tạo từ VSV gây bệnh
C. Thời gian miễn dịch là 3 năm D. Đợc chế tạo từ vi khuẩn, vi rút gây bệnh
3. Bò Hà Lan có tính năng sản xuất:
A. Bò sữa cao sản B. Bò thịt cao sản C. Kiêm dụng thịt, sữa. D. Kiêm dụng thịt, sữa, cày kéo
4. Thời gian nhân đôi tế bào của nấm men:
A. 0,3 -> 3 giờ B. 0,3 -> 4 giờ C. 0,3 -> 1 giờ D. 0,3 -> 2 giờ
5. Đặc điểm có lợi của vi sinh vật:
A. Ngăn chặn vi sinh vật co hại làm hỏng thức ăn B. Tăng hàm lợng khoáng trong thức ăn
C. Bất kỳ môi trờng nào cũng sinh khối nhanh D. Cấu tạo chủ yếu là axitamin
6. Quy trình công nghệ sản xuất thức ăn hỗn hợp cho vật nuôi:
A. Gồm 5 bớc B. Gồm 4 bớc C. Gồm 4 và 5 bớc D. Gồm 4 bớc hoặc 5 bớc
7. Triệu chứng bệnh Nucatxơn:
A. Xuất huyết ngoài da B. Phát ban trên da C. Mào tím tái, chân lạnh, ủ rũ. D. Da lở loét
8. Triệu chứng bệnh cá trắm cỏ xuất huyết do vi rút
A. Da đổi màu xám, khô ráp, mắt lồi B. Ruột non lở loét
C. Khí quản phù lề sung huyết D. Hoại tử cơ quan nội tạng
9. Đặc điểm quan trọng của hình thức ăn hỗn hợp:
A. Giảm chi phí thức ăn B. Đợc chế biến sẵn C. Các thành phần dinh dỡng cân đối D. Tăng hiệu quả sử dụng
10. Để hạn chế tổn thất dịch bệnh:
A. Xây dựng chuồng trại đúng hớng B. Vệ sinh chuồng trại
C. Phát hiện bệnh kịp thời D. Chủ động tiêm phòng hơn chữa bệnh
11. Điều kiện để mầm bệnh phát triển gây bệnh cho vật nuôi:
A. Con đờng xâm nhập, số lợng đủ lớn, có độc lực B. Có mầm bệnh, yếu tố môi trờng, bản thân con vật
C. Vi khuẩn, vi rút, chế độ dinh dỡng D. Có mầm bệnh, điều kiện sống, bản thân con vật.
12. Phơng pháp xử lý chất thải của vật nuôi hữu hiệu nhất:
A. V.A.C, ủ B. Biogas, hố ga C. Biogas, V.A.C D. V.A.C, hố ga

23. Giống vật nuôi nào sau đây có màu lông pha tạp
A. Gà Lơng phợng B. Già Tàu vàng C. Gà Hu bat D. Vịt siêu thịt
24. Sử dụng thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh:
A. Bổ sung thêm nớc B. Bổ sung thêm thức ăn thô C. Bổ sung thêm thức ăn tinh D. Bổ sung thêm thức ăn xanh
25. Khả năng nào sau đây chỉ khả năng sinh trởng, phát dục:
A. Lớn nhanh, mức tiêu tốn thức ăn lớn B. Lớn nhanh, mức tiêu tốn thức ăn nhanh
C. Lớn nhanh, mức tiêu tốn thức ăn thấp D. Lớn nhanh, mức tiêu tốn thức ăn trung bình
26. Hình thức nào sau đây không phải là hình thức nhân giống
A. Lai cải tạo giống B. Nhân giống thuần chủng C. Lai giống D. Lai gây thành
27. ứng dụng công nghệ vi sinh:
A. Bột sắn giàu protein B. Thức ăn xanh giàu protein C. Chế biên bột sắn giàu protein D. Bột gạo giàu protein
28. Sự khác nhau giữa sinh trởng và phát dục:
A. Sinh trởng biến đổi về chất, phát dục biến đổi về lợng
B. Sinh trởng biến đổi về lợng, phát dục biến đổi về chất
C. Sinh trởng chỉ biến đổi về lợng
D. Phát dục chỉ biến đổi về chất
29. Ngoại hình, thể chất của vật nuôi:
A. Có mối quan hệ qua lại B. Thể chất và chất lợng bên trong cơ thể vật nuôi
C. Ngoại hình là hình dáng bên ngoài con vật D. Có môi liên quan với nhau
30. Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinh:
A. Dùng đúng thuốc, đúng liều lợng B. Dùng liều lợng cao
C. Dùng không đủ liều lợng D. Dùng khi vật nuôi cha mắc bệnh
31. Nguyên nhân chủ yếu gây ra các bệnh truyền nhiễm ở vật nuôi:
A. Do nuôi dỡng kém B. Do ký sinh trùng
C. Do vi khuẩn, vi rút D. Do không đợc tiêm phòng
32. Các loại thức ăn khô dầu: Khô dầu lạc, vừng
A. Là thức ăn thô B. Là thức ăn giàu protein
C. Là thức ăn giàu vitamin D. Là thức ăn tinh
33. Thức ăn nhân tạo của cá có:
A. 2 loại B. 3 loại C. 4 loại D. 5 loại

lại.
4. Chuẩn bị nguyên liệu ớp chuẩn bị thịt xát hỗn hợp ớp lên thịt bảo quản
Phơng pháp trên là phơng pháp nào để bảo quản thịt ?
A. Phơng pháp ớp muối B. Bảo quản bằng chất chống oxi hoá
C. Phơng pháp bảo quản lạnh D. Bảo quản bằng axit hữu cơ
5. Đặc điểm của hệ thống nhân gióng hình tháp là gì ?
A. Tiến bộ di truyền ngày cảng tăng B. Mức độ chọn lọc ngày càng tăng
C. Số lợng vật nuôi ngày càng giảm D. Tiến bộ di truyền ngày cảng giảm
6. Các bớc trong phơng pháp chọn lọc cá thể ?
A. Chọn lọc bản thân chọn lọc đời sau chọn lọc tổ tiên B. Chọn lọc bản thân chọn lọc tổ tiên chọn lọc đời
sau
C. Chọn lọc tổ tiên chọn lọc đời sau chọn lọc bản thân D. Chọn lọc tổ tiên chọn lọc bản thân chọn lọc đời
sau.
7. Nớc chè xanh đợc đánh giá dựa vào cơ sở nào ?
A. Màu trung gia giữa chè đen và vàng B. Màu vàng xanh tơi sáng, chát mạnh, thơm.
C. Màu trung gian giữa chè đen và xanh D. Màu nâu đỏ, vị dịu, thơm nhẹ
8. Củ giống để nảy mầm vì lí do:
A. ít nớc, nhiều tinh bột B. ít nớc, ít tinh bột C. Nhiều nớc, ít tinh bột. D. Nhiều nớc, nhiều tinh
bột.
9. Phơng pháp lai gây thành chủ yếu áp dụng cho loài nào ?
A. Lợn B. Gà C. Cá D. Vịt
10. Phơng pháp lai kinh tế khác lai gây thành ở chỗ nào ?
A. F1 sử dụng nuôi lấy sản phẩm B. F2 (lai 3 giống) nuôi lấy thịt
C. Tạo giống cá lớn nhanh, thịt ngon, có thể đẻ nhân tạo D. Tạo giống cá lớn nhanh, thịt ngon
11. Thế nào là sinh trởng ?
A. Là sự tăng về chiều dài B. Là quá trình tăng khối lợng cơ thể
C. Là quá trình biến đổi về lợng D. Là quá trình tăng kích thớc của cơ thể
12. Phơng pháp nào dùng để bảo quản thóc, ngô với khối lợng lớn ?
A. Bảo quản lạnh. B. Bảo quản trong chum. C. Nuôi cấy mô tế bào. D. Đóng bao trong nhà
kho.

23. Có mấy phơng pháp nhân giống ?
A. 1 phơng pháp B. 4 phơng pháp C. 3 phơng pháp D. 2 phơng pháp
24. Phơng pháp chọn lọc hàng loạt có đặc điểm gì ?
A. Chọn lọc số lợng vật nuôi nhiều, chọn gia cầm đực giống
B. Chọn lọc số lợng vật nuôi nhiều, chọn gia cầm cái sinh sản
C. Chọn lọc số lợng vật nuôi nhiều, chọn tiểu gia súc đực giống
D. Chọn lọc số lợng vật nuôi nhiều, chọn đực giống cao sản
1. Thế nào là phơng phápnhân giống thuần chủng ?
A. Ghép đôi giao phối đực cái khác loài
B. Ghép đôi giao phối đực cái thuần chủng cùng giống.
C. Ghép đôi giao phối đực cái cùng giống
D. Ghép đôi giao phối đực cái khác giống
2. Mục đích của lai giống ?
A. Phát triển về số lợng B. Duy trì, củng cố u điểm của giống
C. Bảo tồn giống vật nuôi quý hiếm D. Tạo giống mới, sử dụng u thế lai
3. Thế nào là phát dục ?
A. Là quá trình phân hoá tạo ra các cơ quan B. Là quá trình biến đổi về chất
C. Là sự hoàn tiện các chức năng sinh lý D. Là quá trình biến đổi về lợng
4. Quá trình sinh trởng, phát dục có mối quan hệ nh thế nào ?
A. Sinh trởng có trớc tạo điều kiện cho phát dục. B. Phát dục có trớc tạo điều kiện cho sinh trởng.
C. Song song nhng không hỗ trợ cho nhau. D. Song song, hỗ trợ lẫn nhau.
5. Nhợc điểm của phơng pháp chọn lọc hàng loạt
A. Cần nhiều thời gian B. Hiệu quả chọn lọc cao
C. Cần điều kiện cơ sở vật chất tốt D. Hiệu quả chọn lọc không cao
6. Thế nào là sinh trởng ?
A. Là quá trình tăng kích thớc của cơ thể B. Là quá trình tăng khối lợng cơ thể
C. Là quá trình biến đổi về lợng D. Là sự tăng về chiều dài
7. Các bớc trong phơng pháp chọn lọc cá thể ?
A. Chọn lọc bản thân chọn lọc tổ tiên chọn lọc đời sau
B. Chọn lọc tổ tiên chọn lọc đời sau chọn lọc bản thân

A ;
2
1
B ;
2
1
C B.
4
1
A ;
4
1
B ;
4
1
C C.
4
1
A ;
4
1
B ;
2
1
C D.
2
1
A ;
2
1

D. Sinh trởng, phát triển tốt, đạt năng suất cao
8. Đất sét là loại đất có
A. Tỷ lệ hạt bụi lớn nhất B. Tỷ lệ hạt sét lớn nhất
C. Tỷ lệ hạt cát lớn nhất D. Tỷ lệ hạt keo lớn nhất
9. Độ phì nhiêu của đất cần đảm bảo những yêu cầu nào?
A. Cung cấp đồng thời và không ngừng nớc, dinh dỡng cho cây đạt năng suất cao
B. Đảm bảo cho cây đạt năng suất cao
C. Cung cấp nớc dinh dỡng cho cây
D. Không chứa các chất độc hại cho cây
10. Kích thớc của keo đất?
A. Khoảng dới 10 micrômet B. Khoảng dới 0,01 micrômet
C. Khoảng dới 0,1 micrômet D. Khoảng dới 1 micrômet
11. Trong nuôi cấy mô tê bào ý nghĩa của việc cấy cây vào môi trờng thích ứng
A. Để cây phát triển rễ B. Để cây thích nghi dần với điều kiện tự nhiên
C. Để cây thích ứng với điều kiện khí hậu bất thuận D. Để cây ra cành
12. ý nghĩa của công nghệ nuôi cấy mô tế bào
A. Cho ra các sản phẩm không đồng nhất về mặt di truyền
B. Có trị số nhân giống thấp
C. Cho ra các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền
D. Phụ thuộc vào điều kiện thời tiết khí hậu mùa vụ
13. Trong nuôi cấy mô tế bào, để tạo ra rễ cần bổ sung chất kích thích nào
A. GamaNAA và IBA B. NAA, IBA C. Bêta NAA và IBA D. Bêta NAA và gama NAA
14. Phân hoá học có đặc điểm
A. Chứa ít nguyên tố dinh dỡng nhng tỉ lệ các chất dinh dỡng cao, dễ tan.
B. Chứa ít nguyên tố dinh dỡng nhng tỉ lệ các chất dinh dỡng cao, dễ tan, gây chua cho đất nếu bón liên tục trong
nhiều năm
C. T lệ các chất dinh dỡng cao, dễ tan, gây chua cho đất nếu bón liên tục trong nhiều năm
D. Chứa ít nguyên tố dinh dỡng, dễ tan, gây chua cho đất nếu bón liên tục trong nhiều năm
15. Quy trình thực hành xác định sức sống của hạt gồm có bao nhiêu bớc
A. 4 B. 5 C. 7 D. 6

23. Phân hoá học là loại phân
A. Là loại phân đợc sản xuất theo quy trình công nghiệp
B. Là loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố đinh đạm
C. Tất cả các chất hữu cơ đợc vùi vào đất
D. Loại phân sử dụng tất cả các chất thải
24. Mục đích, ý nghĩa của công tác khảo nghiệm giống cây trồng
A. Đánh giá khách quan giống cây trồng mới phù hợp với từng vùng
B. Nhất thiết phải nắm vững đặc tính và yêu cầu kĩ thuật của giống mới
C. Đảm bảo giống mới đạt năng suất cao
D. Vì mọi tính trạng và đặc điểm của giống cây trồng chỉ biểu hiện ra trong những điều kiện ngoại cảnh nhất định
25. Nếu đo pH của đất bằng 5,3 thì đất đó là
A. Rất chua B. Kiềm C. Chua D. Trung tính
26. Quy trình sản xuất giống theo sơ đồ duy trì khác sơ đồ phục tráng là gì?
A. Sơ đồ có 2 nhánh B. Trải qua 3 giai đoạn
C. Năm thứ nhất gieo hạt của vật liệu khởi đầu D. Năm thứ nhất là hạt tác giả
27. Đất chứa nhiều muối Na
2
CO
3
, CaCO
3
sẽ làm cho đất có tính chất gì?
A. Kiềm B. Trung tính C. Mặn D. Chua
28. Cấu tạo của keo đất có ý nghĩa nh thế nào?
A. Keo âm giữ các cation B. Quyết định tính hấp phụ của đất
C. Keo dơng giữ các anion D. Quyết định tính hấp thụ của đất
29. Keo đất có cấu tạo nh thế nào?
A. Trong cùng là nhân keo, ngoài cùng có 2 lớp ion trái dấu
B. Keo dơng giữ các anion
C. Keo âm giữ các cation

37. Quy trình thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng
A. Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật Thí nghiệm so sánh Thí nghiệm sản xuất quảng cáo
B. Thí nghiệm so sánh Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật Thí nghiệm sản xuất quảng cáo
C. Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật Thí nghiệm sản xuất quảng cáo Thí nghiệm so sánh
D. Thí nghiệm sản xuất quảng cáo Thí nghiệm so sánh Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật
38. Khử trùng vật liệu nuôi cấy mô bằng cách
A. Vệ sinh sơ bộ ngâm trong chất khử trùng ở nồng độ cao
B. Vệ sinh sơ bộ ngâm trong chất khử trùng ở nồng độ rất cao
C. Vệ sinh sơ bộ ngâm trong chất khử trùng cang lâu càng tốt
D. Vệ sinh sơ bộ ngâm trong chất khử trùng ở nồng độ thấp
39. Em đánh giá về đa số đất của vùng đồi núi trung du Việt Nam nh thế nào?
A. Rất giàu dinh dỡng B. Đất kiềm C. Có độ phì nhiêu cao D. Có độ phì nhiêu thấp
40. Nguyên nhân hình thành nên đất xám bạc màu?
A. Xói mòn đất do ma
B. Đất mất tầng mùn
C. Địa hình dốc, thoải nên rửa trôi các hạt sét, keo
D. Bề mặt đất trơ sỏi đá
1. Đạm Urea (NH
2
)
2
CO và đạm sun phát (NH
4
)
2
SO
4
thì Urea tốt cho cây trồng hơn vì:
A. khó tan, không ảnh hởng tới tính chất của đất B. khó tan, làm cho đất bị chua
C. dễ tan, không ảnh hởng tới tính chất của đất D. dễ tan, làm cho đất bị chua

A. giảm độ phèn và các chất độc hại cho cây B. giảm độ phèn
C. giảm độ mặn và các chất độc hại cho cây D. giảm độ chua và các chất độc hại cho cây
12. Cấu tạo của keo đất có ý nghĩa gì?
A. keo âm giữ các cation B. quyết định tính hấp phụ của đất
C. quyết định tính hấp thụ của đất D. keo dơng giữ các anion
13. Mối quan hệ sống giữa vi sinh vật và cây họ Đậu là:
A. quan hệ cộng sinh
B. quan hệ sống chung giữa hai sinh vật khác loài trong đó một bên có lợi, một bên không có lợi
C. quan hệ sống chung giữa hai sinh vật khác loài trong đó cả hai bên đều không có lợi
D. quan hệ hội sinh
14. Thí nghiệm so sánh giống khác với thí nghiêm kiểm tra kỹ thuật là:
A. chọn ra giống mới đa ra sản xuất đại trà
B. tuyên truyền đa giống mới vào sản xuát đại trà
C. xây dựng quy trình kỹ thuật gieo trồng
D. chọn ra giống vợt trộigửi dến trung tâm khảo nghiệm giống quốc gia
15. Nhiệt độ môi trờng ảnh hởng xấu nh thế nào tới sự phát sinh, phát triển của sâu, bệnh?
A. nguồn thức ăn dồi dào
B. trong giới hạn sâu hại phát triển mạnh nhất
C. ngoài giới hạn sâu ngừng hoạt động và có thể chết
D. ảnh hởng tới lợng nớc cơ thể côn trùng
16. Thuốc hóa học bảo vệ thực vật nếu không sử dụng hợp lý sẽ ảnh hởng nh thế nào tới môi trờng?
A. ảnh hởng tới sinh trởng, phát triển của cây trồng
B. làm xuất hiện quần thể kháng thuốc
C. phá vỡ cân băng sinh thái
D. gây ô nhiễm môi trờng đất, nớc, không khí
17. Quy trình sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo khác với cây trồng tự thụ phấn là:
A. sản xuất ra hạt giống xác nhận
B. lựa chọn ruộng sản xuất giống ở khu vực cách ly
C. chọn lọc ra các cay u tú
D. không cần lựa chọn ruộng sản xuất giống ở khu vực cách ly


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status