Kỹ năng, nghiệp vụ trong công tác quản lý đất đai ở phường, thị trấn_Tài liệu ôn thi công chức ngành địa chính cấp xã - Pdf 28

347
Chuyên đề 9:
KỸ NĂNG, NGHIỆP VỤ TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
Ở PHƯỜNG, THỊ TRẤN
1. Kỹ năng quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục đích sử dụng đất; Thu hồi đất và bồi thường hỗ trợ tái
định cư.
1.1. Xây dựng báo cáo thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng
năm của UBND phường, thị trấn
1.1.1. Trách nhiệm báo cáo hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất trên địa bàn phường, thị trấn
- UBND phường, thị trấn có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoch, k
hoch s dng đất trên địa bàn phường, thị trấn trong phương án quy hoch, k
hoch s dng đất cấp huyện đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyt định
xét duyệt (Khoản 1, Điều 49 - Luật Đất đai 2013).
- UBND phường, thị trấn có trách nhiệm quản lý đất chưa s dng (Điều 58
- Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ).
+ Đất chưa s dng gồm đất bằng chưa s dng, đất đồi núi chưa s dng,
núi đá không có rừng cây.
+ Hàng năm, UBND phường, thị trấn có trách nhiệm báo cáo UBND cấp
huyện về tình hình quản lý, khai thác quỹ đất chưa s dng ti địa phương.
- UBND phường, thị trấn có trách nhiệm tổ chức thực hiện, theo dõi việc
thực hiện quy hoch, k hoch s dng đất của phường, thị trấn; phát hiện, ngăn
chặn các hành vi s dng đất trái với quy hoch, k hoch s dng đất đã được
công bố ti phường, thị trấn.
- UBND phường, thị trấn có trách nhiệm báo cáo hàng năm về kt quả thực
hiện quy hoch, k hoch s dng đất trên địa bàn phường, thị trấn được quy định
ti (Điểm a, Khoản 1, Điều 50 - Luật Đất đai 2013).
1.1.2. Viết báo cáo về việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm (mẫu 08
phần phụ lục)
Báo cáo về việc thực hiện k hoch s dng đất hàng năm của phường, thị

- Những chỉ tiêu s dng đất nào đã thực hiện tốt.
- Những chỉ tiêu nào thực hiện còn chậm, nguyên nhân.
- Những chỉ tiêu nào chưa hoặc không thực hiện được, chỉ ra nguyên nhân,
hướng đề xuất giải quyt.
2.3. Kt quả thực hiện k hoch đưa đất chưa s dng vào s dng (bảng 3
- phần ph lc)
UBND phường, thị trấn có trách nhiệm báo cáo c thể kt quả k hoch cải
to đưa đất chưa s dng vào s dng trong k hoch s dng hàng năm cho
mc đích nông nghiệp và phi nông nghiệp năm trên địa bàn phường, thị trấn c
thể theo bảng bảng 3 - phần ph lc
Cần phân tích, đánh giá, làm rõ một số nội dung:
- Những chỉ tiêu s dng đất nào đã thực hiện tốt.
- Những chỉ tiêu nào thực hiện còn chậm, nguyên nhân.
- Những chỉ tiêu nào chưa hoặc không thực hiện được, chỉ ra nguyên nhân,
hướng đề xuất giải quyt.
2.4. Kt quả thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mc đích s dng đất
để thực hiện các công trình, dự án (có danh mc công trình, dự án kèm theo bảng 4
349
và bảng 5 - phần ph lc)
UBND phường, thị trấn báo cáo kt quả thu hồi đất giao đất, cho thuê đất,
chuyển mc đích s dng đất để thực hiện các công trình, dự án năm trên địa
bàn phường, thị trấn theo bảng 4 và bảng 5 phần ph lc.
- Kt quả thu hồi đất để thực hiện các công trình, dự án trên địa bàn phường,
thị trấn:
+ Nhóm đất nông nghiệp.
+ Nhóm đất phi nông nghiệp.
- Kt quả giao đất đất để thực hiện các công trình, dự án trên địa bàn phường,
thị trấn:
+ Nhóm đất nông nghiệp.
+ Nhóm đất phi nông nghiệp.

quy định:
“ 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ các giấy tờ quy định tại
Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 3 của Thông tư 30/2014/TT-BTNMT;
2. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
(sau đây gọi là cấp huyện) quyết định giao đất, cho thuê đất do Phòng Tài
nguyên và Môi trường lập gồm:
a. Các giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều 4 - Thông tư 30/2014/TT-
BTNMT;
b. Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất,
cho thuê đất quy định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất đai và Điều 14 Nghị
định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ (sau đây gọi tắt là Nghị
định số 43/2014/NĐ-CP);
c. Tờ trình kèm theo dự thảo quyết định giao đất (Mẫu số 02) hoặc dự thảo
quyết định cho thuê đất (Mẫu số 03) ban hành kèm theo Thông tư 30/2014/TT-
BTNMT”.
- Công chức địa chính hướng dẫn người s dng đất vit đầy đủ và chính
xác các thông tin trong đơn xin giao đất hoặc đơn xin thuê đất theo đúng mẫu số
01 và chuẩn bị các tài liệu có liên quan đn trích lc bản đồ địa chính tha đất
hoặc trích đo địa chính tha đất. Hướng dẫn cho người s dng đất có nhu cầu
xin giao đất, thuê đất lập bộ Hồ sơ xin giao đất, xin thuê đất đúng theo mẫu quy
định ti Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 3 của Thông tư 30/2014/TT-BTNMT,
bao gồm:
+ Đơn xin giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Thông tư 30/2014/TT-BTNMT;
+ Trích lc bản đồ địa chính tha đất hoặc trích đo địa chính tha đất.
Cơ quan tài nguyên và môi trường có trách nhiệm cung cấp trích lc bản đồ
địa chính tha đất đối với những nơi đã có bản đồ địa chính hoặc thực hiện trích
đo địa chính tha đất theo yêu cầu của người xin giao đất, thuê đất.
- Hướng dẫn người xin giao đất, cho thuê đất nộp hồ sơ ti cơ quan tài
nguyên và môi trường.

đích s dng đất:
- Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ đối với trường hợp chuyển mục đích
sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; hồ sơ gồm:
+ Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở
hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất gồm:
+ Các giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều này;
+ Biên bản xác minh thực địa;
+ Bản sao bản thuyết minh dự án đầu tư đối với dự án không phải trình cơ
quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, dự án không phải cấp giấy chứng nhận
352
đầu tư; bản sao báo cáo kinh tế - kỹ thuật của tổ chức sử dụng đất đối với
trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình; văn bản thẩm
định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất đai và Điều 14 Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP đã lập khi cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc thẩm định dự
án đầu tư hoặc xét duyệt dự án đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có
thẩm quyền xét duyệt, phải cấp giấy chứng nhận đầu tư;
+ Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất, thẩm định điều kiện cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất đai và
Điều 14 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP đối với dự án không phải trình cơ quan
nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư và
trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình.
Trường hợp hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất nông
nghiệp để sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ với diện tích từ 0,5 héc ta
trở lên thì phải bổ sung văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 59 của Luật Đất đai 2013;

- Ủy ban nhân dân phường, thị trấn thực hiện việc lập hồ sơ xin chuyển
mc đích s dng đất theo mấu số 01 và 05 (Theo Thông tư 30/2014/TT-
BTNMT).
* Mẫu đi kèm - mục 3. phần phụ lục.
1.3. Một số kỹ năng nghiệp vụ trong công tác thu hồi đất và bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư
1.3.1. Trong công tác thu hồi đất
1.3.1.1. Hồ sơ trình ban hành thông báo thu hồi đất
Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành thông báo thu
hồi đất gồm:
- Tờ trình kèm theo dự thảo thông báo thu hồi đất để thực hiện dự án theo
Mẫu số 07 (mc 4 - phần ph lc).
- Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích khu đất thu hồi để thực hiện dự án (đã có
trong k hoch s dng đất hang năm của cấp huyện).
- Trích lc bản đồ địa chính tha đất hoặc trích đo địa chính tha đất đối
với các tha đất nằm trong ranh giới khu đất thu hồi để thực hiện dự án.
1.3.1.2. Hồ sơ trình ban hành quyết định kiểm đến bắt buộc, quyết định cưỡng
chế thực hiện quyết định kiểm đến bắt buộc
- Hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành kiểm đn bắt
buộc do Phòng Tài nguyên và Môi trường lập:
+ Thông báo thu hồi đất
+ Văn bản đề nghị kiểm đn bắt buộc của Tổ chức làm nhiệm v bồi
thường, giải phóng mặt bằng
+ Báo cáo của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất thu hồi về
quá trình vận động, thuyt phc người s dng đất theo quy định để thực hiện
điều tra, khảo sát, kiểm đn
+ Trích lc bản đồ địa chính tha đất hoặc trích đo địa chính tha đất (đã
có khi lập hồ sơ trình ban hành thông báo thu hồi đất)
+ Tờ trình kèm theo dự thảo quyt định kiểm đn bắt buộc theo Mẫu số 08
(mc 4 - phần ph lc)

+ Tờ trình kèm theo dự thảo quyt định cưỡng ch thu hồi đất theo mẫu số
11 (mc 4 - phần ph lc).
1.3.2. Trong công tác bồi thường và hỗ trợ, tái định cư
- Phối hợp với Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện xác
nhận đất đai, tài sản của người bị thu hồi;
- Xác nhận vào biên bản niêm yt công khai giá trị bồi thường, giải phóng
mặt bằng (theo mẫu trong mc 5 - phần ph lc)
- Xác nhận vào biên bản kt thúc công khai giá trị bồi thường, hỗ trợ giải
phóng mặt bằng.
2. Kỹ năng về đăng ký đất đai và tài sản gắn liền với đất; Thống kê, kiểm kê
đất đai
2.1. Đăng ký đất đai lần đầu, tài sản gắn liền với đất và lập hồ sơ địa chính
355
2.1.1. Thủ tục đăng ký đất đai lần đầu và tài sản gắn liền với đất
2.1.1.1. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu và tài sản gắn liền với đất
Thủ tc đăng ký đất đai lần đầu và tài sản gắn liền với đất được thực hiện
thông qua các bước sau:
Bước 1: Người s dng đất làm hồ sơ đăng ký
Bước 2: Người s dng đất nộp hồ sơ
- UBND phường, thị trấn
- Văn phòng đăng ký đất đai
+ Trường hợp địa phương đã thành lập Văn phòng đăng ký đất đai thì hồ sơ
ti nộp Văn phòng đăng ký đất đai cấp tỉnh hoặc chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai
+ Trường hợp địa phương chưa thành lập Văn phòng đăng ký đất đai thì hồ sơ
được nộp ti Văn phòng đăng ký quyền s dng đất cấp tỉnh hoặc cấp huyện
Bước 3: Trách nhiệm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
- Trách nhiệm của UBND phường, thị trấn (trình bày c thể ở mc 1.2.2.1
phần chuyên để đăng ký, thống kê đất đai, cở sở dữ liệu đất đai )
- Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai

trng quản lý, s dng đất)
356
Chú ý: Các loi giấy tờ trên được thể hiện phần ph biểu
2.1.2. Lập hồ sơ địa chính
2.1.2.1. Lập sổ mục kê đất đai
* Khái niệm, mc đích lập sổ.
- Khái niệm: Sổ mc kê đất đai là sổ ghi các tha đất và các đối tượng
chim đất nhưng không có ranh giới khép kín trên bản đồ.
- Mc đích lập sổ: Lập sổ mc kê đất để quản lý tha đất, tra cứu thông tin
tha đất, thống kê và kiểm kê đất đai.
* Nguyên tắc lập sổ
- Lập chung cho các tờ bản đồ địa chính thuộc từng phường, thị trấn.
- Thứ tự vào sổ theo thứ tự số hiệu của tờ bản đồ đã đo vẽ.
- Mỗi tờ bản đồ vào theo thứ tự số hiệu tha đất; ghi ht các tha đất thì để
cách số trang =1/3 số trang đã ghi cho tờ đó, tip theo ghi các đối tượng theo
tuyn; sau đó mới vào sổ cho tờ bản đồ địa chính tip theo.
* Cách ghi sổ mc kê đất đai
* Cách ghi trang nội dung sổ mc kê đất đai
- Dòng Số thứ tự tờ bản đồ: ghi số thứ tự của tờ bản đồ địa chính trong
phm vi mỗi phường, thị trấn theo quy định ti Quy phm thành lập bản đồ địa
chính do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.
- Cột 1: Số thứ tự tha đất: ghi số thứ tự tha đất từ số 01 đn số cuối cùng
trên mỗi tờ bản đồ địa chính.
- Cột 2: Tên người s dng, quản lý: ghi "Ông (hoặc Bà)", sau đó ghi họ và
tên người đối với cá nhân (trong nước) s dng đất, người Việt Nam định cư ở
nước ngoài mua nhà ở gắn với quyền s dng đất ở; ghi “Hộ ông (hoặc Hộ bà)”,
sau đó ghi họ và tên người đi diện đối với hộ gia đình s dng đất (chủ hộ) ;
ghi tên tổ chức (trong nước) theo quyt định thành lập hoặc giấy phép kinh
doanh đối với tổ chức s dng đất; ghi tên của tổ chức thực hiện dự án đầu tư
theo giấy phép đầu tư được cấp đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài,

- Cột 4: Diện tích: ghi diện tích của tha đất theo đơn vị mét vuông (m
2
)
làm tròn đn một (01) chữ số thập phân; trường hợp tha đất do nhiều người s
dng nhưng xác định được diện tích s dng riêng của mỗi người thì ghi diện
tích s dng riêng đó vào dòng tương ứng với tên người s dng đất đã ghi ở cột
Tên người s dng, quản lý. Đối với đất ở có vườn, ao mà diện tích đất ở được
công nhận có diện tích nhỏ hơn diện tích tha đất thì ghi diện tích vào dòng dưới
k tip theo từng mc đích s dng và ghi mc đích s dng tương ứng vào cột
Mc đích s dng; trường hợp nhiều người s dng chung tha đất đó thì ghi
diện tích theo từng mc đích ứng với từng người s dng ghi ở cột Tên người s
dng, quản lý.
- Cột: Mc đích s dng gồm bốn cột Cấp GCN, Quy hoch, Kiểm kê, Chi
tit;
+ Cột 5: ghi mc đích s dng đất theo giấy chứng nhận quyền s dng đất
đã cấp
+ Cột 6: ghi mc đích s dng đất theo quy hoch s dng đất đã được cơ
quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt
+ Cột 7: ghi mc đích s dng đất theo hiện trng lúc lập sổ và lúc kiểm kê
đất đai thống nhất với hệ thống chỉ tiêu kiểm kê đất đai
+ Cột 8: ghi mc đích s dng đất chi tit (Cà phê, Chè, Xoài, Tôm, ) theo
yêu cầu của từng địa phương vào cột.
Mc đích s dng đất ti cột Cấp GCN, Quy hoch, Kiểm kê được ghi
bằng mã quy định ti Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn
thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và xây dựng bản đồ hiện trng s dng đất.
Mc đích s dng đất ghi vào cột Cấp GCN, cột Kiểm kê được ghi bằng mã
(ký hiệu) như trong bảng dưới đây. Tha đất thuộc khu dân cư nông thôn được
358
đánh thêm dấu sao "*" vào góc trên bên phải của ký hiệu mc đích s dng đất
ti cột Cấp GCN. Trường hợp tha đất được s dng vào nhiều mc đích thì ghi

thông; hệ thống thuỷ lợi (dẫn nước phc v cấp nước, thoát nước, tưới nước,
tiêu nước, đê, đập); công trình khác theo tuyn; sông, ngòi, kênh, rch, suối và
đối tượng thủy văn khác theo tuyn; khu vực đất chưa s dng không có ranh
giới khép kín thuộc mỗi tờ bản đồ địa chính (trường hợp chưa giao cho tổ chức
quản lý thì ghi "UBND phường"); ghi loi đối tượng được giao quản lý vào cột
Đối tượng s dng, quản lý vào cột 2; ghi tên từng đối tượng (nu có) vào cột
Ghi chú.
- Ghi diện tích của phần đường giao thông, phần hệ thống thuỷ lợi, phần
công trình khác theo tuyn, phần sông, ngòi, kênh, rch, suối và đối tượng thủy
văn khác theo tuyn, phần khu vực đất chưa s dng không có ranh giới khép
kín trên phm vi tờ bản đồ địa chính vảo cột 4.
359
- Cột Mc đích s dng: ghi bằng ký hiệu quy ước đối với từng loi đối
tượng như hướng dẫn ghi ở các cột : 5, 6, 7 và 8
2.1.2.3. Lập sổ địa chính
2.1.2.3.1. Sổ địa chính điện tử
* Nguyên tắc chung
- Sổ được lập theo từng phường, thị trấn; thể hiện kt quả đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất theo từng tha đất và từng đối tượng chim đất không to
thành tha đất (sau đây gọi chung là tha đất); thông tin của mỗi tha đất được
thể hiện vào 01 trang sổ riêng.
- Tha đất có nhà chung cư thì ngoài việc thể hiện thông tin về tha đất và
nhà chung cư theo quy định ti điểm 1 mc này; còn phải thể hiện kt quả đăng
ký theo từng căn hộ, từng văn phòng làm việc, cơ sở thương mi, dịch v (sau
đây gọi chung là căn hộ chung cư) trong từng nhà chung cư; mỗi căn hộ chung
cư được thể hiện vào 01 trang riêng.
- Việc chỉnh lý bin động trên sổ địa chính chỉ được thực hiện đối với các
trường hợp đã hoàn thành thủ tc đăng ký bin động và có đủ điều kiện theo quy
định của pháp luật đất đai.
- Trường hợp đăng ký bin động mà có thay đổi một trong các thông tin đã

- Người thứ nhất:
Nội dung thông tin lần lượt thể hiện tên, giấy tờ pháp nhân hoặc nhân thân
và địa chỉ của người đó theo quy định ti các khoản 2, 3 và 4 Điều 15 của Thông
tư số 24/2014/TT-BTNMT.
- Người thứ hai: được ghi đối với trường hợp tha đất có nhiều người cùng
s dng chung tha đất với người s dng đất thứ nhất.
+ Nội dung thể hiện lần lượt từng người s dng đất (“Người thứ hai:”;
“Người thứ ba:”;…) và các thông tin về từng người như quy định đối Với người
s dng đất thứ nhất
+ Trường hợp tha đất có nhiều người cùng s dng đất mà chưa xác định
được ht tên người cùng s dng thì thể hiện thông tin của những người đã xác
định và ti cuối của điểm này thể hiện: “Còn một số người cùng sử dụng đất
chưa xác định “.
* Quyền sử dụng đất/quyền quản lý đất:
- Lựa chọn một trong hai loi quyền để thể hiện tương ứng với loi đối
tượng đăng ký ti Mc 2; nu đăng ký cho người s dng đất thì thể hiện
“Quyền s dng đất”, nu đăng ký cho người được Nhà nước giao quản lý đất
thì thể hiện “Quyền quản lý đất”.
- Hình thức s dng
Hình thức s dng đất được thể hiện theo quy định ti Khoản 1 Điều 16 của
Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
Ví dụ: Trường hợp tha đất có 100m
2
, trong đó có 40m
2
thuộc quyền s
dng chung của ông A và bà B; có 30m
2
thuộc quyền s dng chung của ông A
và bà C; có 30m

.
- Thời hn s dng/quản lý:
Nội dung thông tin thể hiện theo quy định ti Khoản 3 Điều 16 của Thông
tư số 24/2014/TT-BTNMT.
- Nguồn gốc s dng:
Nguồn gốc s dng đất được thể hiện bằng tên gọi và mã (ký hiệu) đối Với
từng loi nguồn gốc trong các trường hợp như quy định ti Khoản 4 Điều 16 của
Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
- Nghĩa v tài chính:
Nội dung thông tin về tình hình thực hiện nghĩa v tài chính về đất đai thể
hiện theo quy định ti Khoản 5 Điều 16 của Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
Ví dụ:
+ Trường hợp đã thực hiện một phần nghĩa v tài chính thì thể hiện: Tiền
sử dụng đất phải nộp 350.000.000 đồng, đã nộp 200.000.000 đồng ngày
25/5/2010;
+ Trường hợp được miễn nghĩa v tài chính thì thể hiện: Tiền s dng đất
được miễn nộp theo Quyt định số 250/QĐ-UBND ngày 15/10/2011 của UBND
tỉnh;
+ Trường hợp không phải thực hiện nghĩa v tài chính thì thể hiện: Tiền sử
dụng đất không phải nộp theo quy định tại Khoản 1 Điều 100 của Luật Đất đai
2013;
+ Trường hợp được giảm nghĩa v tài chính thì thể hiện: Tiền sử dụng đất
là 300.000.000 đồng, được giảm 50% theo Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày
15/10/2011 của UBND tỉnh, đã nộp 100.000.000 đồng ngày 15/10/2012, số tiền
còn phải nộp: 50.000.000 đồng;
+ Trường hợp được nợ nghĩa v tài chính thì thể hiện: Nợ tiền sử dụng đất
200.000.000 đồng theo Thông báo số 156/TB-CCT ngày 23/5/2015 của Chi cục
thuế quận Bắc Từ Liêm.
362
+ Trường hợp được xoá nợ thì thể hiện: Đã được xoá nợ tiền sử dụng đất

+ Trường hợp rừng sản xuất là rừng trồng thì thể hiện “Rừng sản xuất là
rừng trồng”
+ Trường hợp tài sản là cây lâu năm thì thể hiện tên loi “Cây lâu năm”.
- Đặc điểm của tài sản
Đặc điểm của tài sản thể hiện theo quy định ti Khoản 2 Điều 17 của
Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
363
- Chủ sở hữu tài sản thứ nhất:
+ Nội dung thông tin chủ sở hữu tài sản lần lượt thể hiện tên, giấy tờ pháp
nhân hoặc nhân thân và địa chỉ của người đó theo quy định ti các Khoản 2, 3 và
4 Điều 15 của Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
+ Trường hợp chủ sở hữu tài sản đồng thời là người s dng đất thì thể
hiện thêm: “Đồng thời là người s dng đất”.
+ Trường hợp nhà chung cư để bán hoặc bán kt hợp cho thuê thì khi đăng
ký bán căn hộ đầu tiên phải thể hiện thêm: “Của các chủ sở hữu căn hộ chung cư
được thể hiện chi tit ti phần đăng ký căn hộ chung cư”.
+ Hình thức sở hữu thể hiện thông tin theo quy định ti Khoản 3 Điều 17
của Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
+ Thời hn được sở hữu thể hiện thông tin theo quy định ti Khoản 4 Điều
17 của Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
- Chủ sở hữu tài sản thứ hai
+ Chỉ thể hiện đối với trường hợp tài sản ti điểm 4.1 của bản Hướng dẫn
lập sổ địa chính điện t (ph biểu kèm thông tư 24/2014/TT-BTNMT).
+ Trường hợp tài sản có nhiều chủ cùng sở hữu tài mà chưa xác định được
ht tên người cùng sở hữu thì thể hiện thông tin của những người đã xác định
được; ti điểm cuối cùng của điểm 4.1 thể hiện: “Còn một số người khác cùng
sở hữu tài sản nhưng chưa xác định được”.
* Tài sản thứ hai
- Thể hiện đối với trường hợp có nhiều tài sản và các thông tin được thể
hiện như tài sản thứ nhất ti điểm 4.1của bản Hướng dẫn lập sổ địa chính điện t

- Tên tài sản: Thể hiện các thông tin như quy định ti Điểm a Khoản 6 Điều
17 của Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
- Thuộc nhà chung cư (nhà hỗn hợp): Thể hiện các thông tin như quy định
ti Điểm b Khoản 6 Điều 17 của Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
- Chủ sở hữu: Thể hiện các thông tin như quy định ti Tit 4.1 Mc IV của
Hướng dẫn này.
- Diện tích sàn căn hộ: Thể hiện như quy định ti Điểm d Khoản 6 Điều 17
của Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
- Hình thức sở hữu căn hộ: Thể hiện như quy định ti Điểm đ Khoản 6
Điều 17 của Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
- Hng mc được sở hữu chung ngoài căn hộ: Thể hiện như quy định ti
Điểm e Khoản 6 Điều 17 của Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
Ví d: Hành lang tầng 12; lối đi tầng 1; Phòng họp cộng đồng số 203
(100 m
2
), cầu thang máy và các hạng mục khác theo quy định của Luật Nhà ở
- Thời hn sở hữu: Thể hiện như quy định ti Điểm g Khoản 6 Điều 17 của
Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
* Quyền s dng đất chung:
- Số thửa: thể hiện số hiệu của tha đất có tòa nhà chung cư.
- Số tờ bản đồ: thể hiện số hiệu tờ bản đồ địa chính nơi có tha đất làm nhà
chung cư;
- Diện tích đất sử dụng chung: Thể hiện diện tích phần đất thuộc quyền s
dng chung của các chủ sở hữu căn hộ theo quy định của pháp luật và được ghi
trong hợp đồng mua bán nhà ở; đơn vị thể hiện là mét vuông (m
2
) làm tròn số
đn một (01) chữ số thập phân.
365
* Tình trng pháp lý về quyền s dng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền

mã đối với từng loi nguồn gốc theo quy định ti Khoản 4 Điều 16 của Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT.
- Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận ghi vào cột Số vào sổ cấp GCN ghi bằng
chữ số Ả Rập gồm 5 chữ số theo số thứ tự vào sổ cấp Giấy chứng nhận ban hành
kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT và trước số thứ tự đó được ghi thêm
chữ “CH” đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cấp GCN của Uỷ ban nhân dân
cấp huyện; ghi thêm chữ “CT” đối với trường hợp cấp GCN thuộc thẩm quyền
của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh; ghi thêm chữ “CS” đối với trường hợp Sở Tài
366
nguyên và Môi trường cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở ti Việt Nam.
- Việc ghi tài sản gắn liền với đất được ghi vào Mục III - Những thay đổi
trong quá trình sử dụng đất và ghi chú theo quy định như sau:
+ Thông tin về tài sản gắn liền với đất được ghi vào trang đăng ký của
người s dng tha đất có tài sản đó, được ghi theo quy định ti Điều 17 của
Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT. Trường hợp có nhiều tài sản thì lần lượt ghi
từng tài sản theo quy định.
Ví dụ: Nhà ở riêng lẻ, diện tích xây dựng: 50m
2
; diện tích sàn: 250m
2
; kết
cấu: khung, sàn, trần bê tông, tường gạch; tổng số tầng: 5 tầng; cấp hạng: cấp
II; chủ sở hữu: là người sử dụng đất; hình thức sở hữu: riêng; thời hạn được sở
hữu: -/-; thuộc thửa đất số 35; tờ bản đồ số 15.
+ Trường hợp người s dng đất không đồng thời là chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất thì ghi thông tin về chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất và tài sản của
người đó vào Mục III - Những thay đổi trong quá trình sử dụng đất và ghi chú
thuộc trang đăng ký của người s dng tha đất có tài sản đó theo quy định ti
Điều 15 và Điều 17 của Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT; tip theo ghi hình

Địa chính của các tha đất liên quan theo quy định ti Khoản 7 Điều 16 của
Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
- Trường hợp đăng ký bin động thì thực hiện chỉnh lý bin động vào Sổ
Địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với loi sổ đã
lập; trong đó phần “Nội dung ghi chú hoặc bin động và căn cứ pháp lý” ti Mc
III của trang Sổ Địa chính được ghi nội dung đối với từng trường hợp bin động
theo quy định ti Điều 19 của Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
2.2. Thực hiện thủ tục đăng ký biến động và chỉnh lý hồ sơ địa chính lưu tại
phường, thị trấn.
2.2.1. Thủ tục tục đăng ký biến động
Thủ tc đăng ký bin động đất đai, tài sản gắn liền với đất được thực hiện
theo các bước sau:
- Bước 1: Người có quyền s dng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
làm hồ sơ đăng ký bin động
- Bước 2: Người có quyền s dng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
nộp hồ sơ đăng ký bin động ti:
+ UBND phường, thị trấn nơi có đất hoặc có tài sản bin động
+ Văn phòng đăng ký đất đai đối với địa phương đã thành lập Văn phòng
đăng ký đất đai; địa phương chưa thành lập Văn phòng đăng ký đất đai thì nộp
hồ sơ ti Văn phòng đăng ký quyền s dng đất cấp tỉnh hoặc cấp huyện
- Bước 3: Trách nhiệm của cơ qua nhà nước có thẩm quyền
+ Trách nhiệm của UBND phường, thị trấn
+ Trách nhiệm của văn phòng đăng ký đất đai
+ Trách nhiệm của UBND cấp huyện và tỉnh
2.2.2. Chỉnh lý hồ sơ địa chính.
2.2.2.1. Chỉnh lý sổ mục kê đất đai
- Trường hợp tha đất có thay đổi diện tích mà không to tha đất mới,
thay đổi số thứ tự tha đất, thay đổi tên người s dng, quản lý, thay đổi loi đối
tượng s dng, quản lý, thay đổi mc đích s dng (ghi trong bốn cột Cấp GCN,
Quy hoch, Kiểm kê, Chi tit) thì gch bằng mực đỏ vào nội dung đã thay đổi

2
đất, theo hồ sơ
số… (ghi mã hồ sơ thủ tục đăng ký)”.
+ Trường hợp cho thuê tài sản gắn liền với đất thì thể hiện: “Cho… (ghi
tên và địa chỉ bên thuê) thuê… m
2
(ghi tên loại tài sản gắn liền với đất cho thuê
và diện tích cho thuê nếu có), theo hồ sơ số… (ghi mã hồ sơ thủ tục đăng ký)”.
+ Trường hợp chủ đầu tư xây dựng h tầng trong khu công nghiệp, cm
công nghiệp, khu ch xuất, khu công nghệ cao, khu kinh t cho thuê, thuê li
quyền s dng đất thì thể hiện: “Cho… (ghi tên và địa chỉ bên thuê, thuê lại)
thuê (hoặc thuê li) tha đất (hoặc l) số , diện tích… m
2
, được cấp GCN số
seri và số vào sổ cấp GCN , theo hồ sơ số… (ghi mã hồ sơ thủ tục đăng ký)”.
+ Trường hợp xoá đăng ký cho thuê, cho thuê li quyền s dng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất thì thể hiện: “Đã xóa nội dung đăng ký cho thuê,
cho thuê li… (ghi tài sản cho thuê) ngày …/…/… theo hồ sơ số… (ghi mã hồ
sơ thủ tục đăng ký)”;
- Trường hợp đăng ký th chấp bằng quyền s dng đất, tài sản gắn liền với
đất thì thể hiện: “Th chấp bằng… (ghi tên tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất
hoặc tài sản gắn liền với đất hoặc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
hoặc tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai) ti… (ghi tên và địa
chỉ của bên nhận thế chấp) theo hồ sơ số (ghi mã hồ sơ thủ tục đăng ký)”.
369
+ Trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đó đăng ký th chấp bằng quyền
s dng đất, tài sản gắn liền với đất thì thể hiện: “Nội dung đăng ký th chấp
ngày …/…/… có thay đổi… (ghi cụ thể nội dung trước và sau khi có thay đổi)
theo hồ sơ số (ghi mã hồ sơ thủ tục đăng ký)”.
+ Trường hợp xoá đăng ký th chấp bằng quyền s dng đất, tài sản gắn

liền Với đất mà phần diện tích còn li không thay đổi số hiệu tha đất thì ti
phần ghi sự thay đổi trên trang đăng ký của bên chuyển quyền thể hiện: “Chuyển
nhượng (hoặc chuyển đổi, nhận thừa kế,…)… (ghi loại tài sản chuyển quyền),
cho… (ghi tên và địa chỉ của người nhận chuyển quyền), diện tích… m
2
(đối
Với tài sản là nhà thì ghi diện tích xây dựng và diện tích sàn sử dụng), có số
tha mới là…(ghi số thửa đất mới tách ra để chuyển quyền) theo hồ sơ số…
(ghi mã hồ sơ thủ tục đăng ký); diện tích còn li là… m
2
, có số tha là…”;
370
- Trường hợp xoá đăng ký góp vốn bằng quyền s dng đất, tài sản gắn liền
với đất thì thể hiện: “Xóa nội dung đăng ký gúp vốn ngày …/…/… theo hồ sơ
số… (ghi mã hồ sơ thủ tục đăng ký)”;
- Chuyển quyền s dng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất của vợ hoặc của chồng thành của chung vợ và chồng thì thể hiện:
“Chuyển quyền… (ghi tên tài sản chuyển quyền) của… (ghi tên người đó
chuyển quyền) thành của chung hai vợ chồng ông… và bà… (ghi tên của hai vợ
chồng) theo hồ sơ số… (ghi mã hồ sơ thủ tục đăng ký)”;
- Trường hợp phân chia quyền s dng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ
gia đình cho thành viờn hộ gia đình hoặc của nhóm người cựng sở hữu, s dng
cho thành viên nhóm người đó theo thoả thuận hoặc theo quy định của pháp luật
thì ti trang đăng ký của tha đất trước khi phân chia thể hiện: “Phân chia…
(ghi tên tài sản phân chia) cho… (ghi tên và địa chỉ của người được phân chia),
tha đất số… (ghi số hiệu thửa đất được chia tách), diện tích… m
2
(ghi diện tích
tài sản được phân chia); diện tích còn li là… m
2

+ Trường hợp chấm dứt quyền s dng hn ch tha đất liền kề thì ti trang
đăng ký của tha đất thuộc bên trao và bên nhận quyền s dng hn ch được
ghi “Quyền s dng hn ch tha đất liền kề đăng ký ngày …/…/… đó chấm
dứt… (ghi nội dung thay đổi) theo… (ghi tên văn bản về sự thay đổi quyền hạn
chế) ngày …/…/…”;
- Trường hợp thay đổi diện tích do st lở tự nhiên toàn bộ tha đất thì ghi
“St lở tự nhiên cả tha đất số… theo hồ sơ số… (ghi mã hồ sơ thủ tục đăng
ký)”.
Trường hợp st lở tự nhiên một phần tha đất thì thể hiện: “St lở tự
nhiên m
2
theo hồ sơ số… (ghi mã hồ sơ thủ tục đăng ký)”;
- Trường hợp chuyển mc đích s dng đất thì thể hiện: “Chuyển mc đích
s dng từ đất… thành đất… (ghi mục đích sử dụng trước và sau khi được
chuyển); nguồn gốc s dng đất chuyển thành…; thời hn s dng đn…(ghi
nguồn gốc và thời hạn sau khi chuyển mục đích có thay đổi nếu có) theo hồ sơ
số… (ghi mã hồ sơ thủ tục đăng ký)”.
- Trường hợp chuyển mc đích s dng một phần tha đất dẫn đn tách
tha thì thể hiện: “Tha đất đó tách thành các tha… (ghi số hiệu các tha đất
mới hình thành), chuyển mc đích s dng tha đất số… diện tích… m
2
(ghi số
hiệu và diện tích tha đất chuyển mc đích s dng) thành đất… (ghi mục đích
sử dụng sau khi được chuyển), theo hồ sơ số… (ghi mã hồ sơ thủ tục đăng ký)”.
+ Ti trang đăng ký của tha đất mới hình thành nhưng không chuyển mc
đích s dng đất thì thể hiện: “Được tách từ tha đất số… (ghi số thửa đất trước
khi tách) theo hồ sơ số… (ghi mã hồ sơ thủ tục đăng ký)”.
+ Ti trang đăng ký của tha đất mới hình thành mà chuyển mc đích s
dng đất thì thể hiện: “Tách từ tha đất số… (ghi số thửa đất trước khi tách),
chuyển mc đích s dng từ… thành đất… (ghi mục đích sử dụng trước và sau


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status