Đề thi chọn HSG Toán cấp Thị xã - Pdf 28

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THỊ XÃ NĂM HỌC 2010 -2011
Môn : Toán – Lớp 5
Thời gian làm bài : 45 phút
Đề thi vòng 1:

Ghi đáp số đúng của mỗi bài tập dưới đây:
Bài 1: Từ 97 đến 103 có bao nhiêu số chẳn ? Đáp số:…………………
Bài 2: Chữ số nào viết vào ô trống để được số 476 chia hết
Cho cả 2 và 5 ? Đáp số : …………………
Bài 3: Tính
0,25 – 0,25 x ( 2,34 x
3
2
-
6
4
x 2,34) = Đáp số: ………………….
Bài 4: Một đám vườn hình thang, trung bình cộng 2 đáy là 34 m. Chiều cao bằng
4
1
tổng 2
đáy. Tính diện tích của đám vườn đó ? Đáp số : ………………
Bài 5: Viết hỗn số 2
5
4
thành số thập phân ? Đáp số: ……………….
Bài 6: Tính
1,369 x 23,9 + 76,1 x 1,369 = Đáp số :…………………
Bài 7: Tính 1,1 + 1,2 + 1,3 + ….+ 1,8 + 1,9 = Đáp số : …………………
Bài 8: Lớp 5A có 48 học sinh, trong đó có
3

23

Đáp số: …………………
Bài 14: Viết số thập phân 2,6 dưới dạng phân số ? Đáp số: …………………
Bài 15: Viết số lớn nhất có 3 chữ số mà tổng các chữ số là 20
Đáp số: ……………….
Bài 16: (Trình bày bài giải) Một người đi từ A đến B bằng xe đạp, mỗi giờ đi được 8 km.
Từ B về A người ấy đi bằng xe gắn máy, mỗi giờ đi được 24 km. Cả đi lẫn về mất 12 giờ.
Hỏi quãng đường từ A đến B dài bao nhiêu ki lô mét ?
Giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THỊ XÃ NĂM HỌC 2010 -2011
Môn : Toán – Lớp 5
Thời gian làm bài : 50 phút
Đề thi vòng 2:
Bài 1:Tính nhanh giá trị biểu thức sau
A =
2536947731
90913589165
−+−
+++

Bài 2: Tổng của 2 số là 12. Nếu thêm chữ số 3 vào bên phải của một số thì tổng mới là 51.
Tìm 2 số đó ?
Bài 3: Một người đi từ A đến B bằng xe đạp, mỗi giờ đi được 8 km. Từ B về A người ấy đi
bằng xe gắn máy, mỗi giờ đi được 24 km. Cả đi lẫn về mất 12 giờ. Hỏi quãng đường từ A
đến B dài bao nhiêu ki lô mét ?
Bài 4: Một học sinh làm 35 bài toán , làm đúng 1 bài được 20 điểm, không làm hoàn chỉnh

A = 4 Đáp số: A=4
Bài 2: Tổng mới hơn tổng cũ là
51 – 12 = 39
Ta thấy , khi ta thêm chữ số 3 vào bên phải một số thì số đó tăng lên gấp 10 lần thêm
3 đơn vị, nghĩa là lớn hơn số cũ 9 lần thêm 3 đơn vị
Do đó số thứ nhất là
(39 – 3 ) : 9 = 4
Số thứ hai là
12 – 4 = 8
Đáp số: Số thứ nhất : 4
Số thứ hai: 8
Bài 3: Vận tốc xe gắn máy gấp vận tốc xe đạp
24 : 8 = 3 (lần)
Trên cùng một quãng đường thì vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với
nhau. Do vậy, thời gian đi bằng xe gắn máy bằng
3
1
thời gian đi bằng xe đạp.
Ta có sơ đồ: Thời gian đi bằng xe gắn máy: I I
Thời gian đi bằng xe đạp: I I I I 12 giờ
Thời gian để người đi từ B về A
12 : 4 = 3 (giờ)
Quãng đường AB dài là
24 x 3 = 72( km)
Đáp số: 72 km
Bài 4: Số bài làm đúng và bài làm sai là
35 – 8 = 27 ( bài)
Số điểm tương ứng
130 – 5 x 8 = 90 (điểm)
Nếu 27 bài làm đúng thì số điểm sẽ đạt được

2
1
x 18 x 5 = 45 (cm
2
)
Nhưng ta lại có:
A Q C S
CQB
= S
CPB

Nên S
CQB
= 45 (cm
2
)

2
1
x AB x QC = 45

2
1
x 15 x QC = 45
QC = 6 (cm)
Mặt khác:
AQ = AC - QC = 18 - 6 = 12 (cm)
Do đó ta có:
S
APQ

2
Tổng của 2 đáy : 34 x 2 = 68 (m)
Chiều cao : 68 : 4 = 17 (m)
Diện tích 34 x 17 = 578 (m
2
)
Bài 5: Đáp số: 2,8 vì: 2
5
4
= 2
10
8
= 2,8
Bài 6: Đáp số: 136,9 1,369 x 23,9 + 76,1 x 1,369 =
1,369 x (23,9 + 76,1) =
1,369 x 100 = 136,9
Bài 7: Đáp số : 13,5
Bài 8: Đáp số : 4 học sinh
Bài 9: Đáp số: số 710
Bài 10: Đáp số : x = 9
Bài 11: Đáp số: 314 m
2
Bán kính hình tròn: 62,8 : 2 :3,14 =10 (m)
Diện tích hình tròn: 10 x 10 x 3,14 = 314 (m
2
)
Bài 12: Đáp số : x = 4
Bài 13: Đáp số:
17
19


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status