TỔNG HỢP CÔNG THỨC TOÁN CẤP 3 - Pdf 28

GV: Nguyễn Văn Huy ĐT: 0909 64 65 97
_______________________________________________________________________________
_
NHỚ 1: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT
Ax = B
• A ≠ 0 : phương trình có nghiệm duy nhất
A
B
x =
• A = 0 và B ≠ 0 : phương trình vô nghiệm
• A = 0 và B = 0 : phương trình vô số nghiệm
Ax > B
• A > 0 :
A
B
x >
• A < 0 :
A
B
x <
• A = 0 và B ≥ 0 : vô nghiệm
• A = 0 và B < 0 : vô số nghiệm
NHỚ 2 : HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT HAI ẨN SỐ
1/. Dạng :



=+
=+
///
cybxa




=
=
D
D
y
y
D
D
x
x
∗ D = 0 và D
x
≠ 0
Hệ vô nghiệm
D = 0 và D
y
≠ 0

D = D
x
= D
y
= 0 : Hệ vô số nghiệm hay vô nghiệm tùy thuộc a, b, c, a
/
, b
/
, c

2
21
−==
∆ < 0 Vô nghiệm


/
= b
/ 2
– ac

/
> 0
a
b
x
//
1
∆+−
=
,
a
b
x
//
2
∆−−
=
1
GV: Nguyễn Văn Huy ĐT: 0909 64 65 97

NHỚ 4 : DẤU NHỊ THỨC
f(x) = ax + b ( a ≠ 0)
x
– ∞
a
b

+∞
f(x) Trái dấu a 0 cùng dấu a
NHỚ 5 : DẤU TAM THỨC
f(x) = ax
2
+ bx + c ( a ≠ 0) ( Nhớ : TRONG TRÁI NGOÀI CÙNG)
Nếu Thì



>
<∆
0
0
a



<
<∆
0
0
a

1
x
2
+∞
f(x) cùng 0 true 0 cùng
dấu a
NHỚ 6 : SO SÁNH NGHIỆM CỦA TAM THỨC BẬC HAI
VỚI CÁC SỐ
Cho: f(x) = ax
2
+ bx + c ( a ≠ 0) và α, β là hai số thực
1/. Muốn có x
1
< α < x
2
ta phải có af(x) < 0
2/. Muốn có x
2
> x
1
> α ta phải có







>−
>

S
af
4/. Muốn có x
1
< α < β < x
2
ta phải có



<
<
0)(
0)(
β
α
af
af
2
GV: Nguyễn Văn Huy ĐT: 0909 64 65 97
_______________________________________________________________________________
_
5/. Muốn có x
1
< α < x
2
<β ta phải có












<<
>
>
>∆
βα
β
α
2
0)(
0)(
0
S
af
af
 Chú ý:
1/. Muốn có x
1
< 0 < x
2
ta phải có P < 0
2/. Muốn có x
2

0
0
S
P
NHỚ 7 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
1/.



=

⇔=
K
K
BA
B
BA
2
2
0
2/.



≥≥
=
⇔=
)0(0
22
hayBA






>





<
⇔>
K
K
BA
B
A
B
BA
2
2
0
0
0
3/.
12
12
+
+

BA

2/.



−=
=
⇔=
BA
BA
BA
3
GV: Nguyễn Văn Huy ĐT: 0909 64 65 97
_______________________________________________________________________________
_
Chú ý:











=−













−<




>
<
⇔>
0
0
0
B
BA
B
BA
B
BA
3/.
22

cbcac
ba
e)
dbca
dc
ba
+>+⇒



>
>
f)
bdac
dc
ba
>⇒



>>
>>
0
0
g)






321
321

++++
hay
n
n
n
n
aaaa
aaaa






++++
≤321
321
Dấu đẳng thức xảy ra ⇔ a
1
= a
2
= a
3
= = a

2
1
2
2211 nnnn
bbbaaabababa ++++++≤+++
Dấu đẳng thức xảy ra ⇔ a
i
= k.b
i
, i = 1 , 2 , 3, , n
5/. BĐT BecnuLi :
Cho : a > –1, n ∈ N Ta có : (1 + a)
n
≥ 1 + na
Đẳng thức xảy ra



=
=

1
0
n
a
6/. BĐT tam giác :
BABA +≤+
Đẳng thức xảy ra ⇔ AB ≥ 0
NHỚ 12 : CÔNG THỨC LƯNG GIÁC
A. HỆ THỨC CƠ BẢN ( 6 công thức )

• Cotx là x ≠ kπ , k ∈ Z
• Sinx là – 1 ≤ Sinx ≤ 1
• Cosx là – 1 ≤ Cosx ≤ 1
Chú ý :
• a
2
+ b
2
= ( a + b)
2
– 2ab
• a
3
+ b
3
= ( a + b)
3
– 3ab( a + b)
B. CÔNG THỨC CỘNG ( 8 công thức )
7/.
SinaSinbCosaCosbbaCos −=+ )(
8/.
SinaSinbCosaCosbbaCos +=− )(
9/.
CosaSinbSinaCosbbaSin +=+ )(
10/.
CosaSinbSinaCosbbaSin −=− )(
11/.
TanaTanb
TanbTana

+
=−
1
)(
C. CÔNG THỨC NHÂN
I. NHÂN ĐÔI : ( 3 công thức)
15/.
SinaCosaaSin 22
=
5
GV: Nguyễn Văn Huy ĐT: 0909 64 65 97
_______________________________________________________________________________
_
16/.
aSinaCosaSinaCosaCos
2222
21122 −=−=−=
17/.
aTan
Tana
aTan
2
1
2
2

=
II. NHÂN BA : ( 3 công thức)
18/.
CosaaCosaCos 343

221 =−
22/.
2
21
2
aCos
aCos
+
=

aCosaCos
2
221 =+
23/.
4
33
3
aSinSina
aSin

=
24/.
4
33
3
aCosCosa
aCos
+
=
IV.GÓC CHIA ĐÔI : ( 3 công thức)

Tanx

=
D. TỔNG THÀNH TÍCH : ( 8 công thức)
28/.
22
2
ba
Cos
ba
CosCosbCosa
−+
=+
29/.
22
2
ba
Sin
ba
SinCosbCosa
−+
−=−
30/.
22
2
ba
Cos
ba
SinSinbSina
−+

baSin
CotbCota
)( −−
=−
E. TÍCH THÀNH TỔNG : ( 3 công thức)
36/.
( )
[ ]
)(
2
1
baCosbaCosCosaCosb ++−=
6
GV: Nguyễn Văn Huy ĐT: 0909 64 65 97
_______________________________________________________________________________
_
37/.
[ ]
)()(
2
1
baCosbaCosSinaSinb +−−=
38/.
[ ]
)()(
2
1
baSinbaSinSinaCosb ++−=
F. CUNG LIÊN KẾT :
Cos đối

/2 –
α
) = Sin
α
Khác
π
Tan
Tan(
π
+
α
) = Tan
α
; Cot(
π
+
α
) = Cot
α

Sai kém
π
/ 2
Sin(
π
/2 +
α
) = Cos
α
; Cos(

+=⇔
Cotu = Cotv
π
kvu
+=⇔
Sinu = 0
π
ku
=⇔
Sinu = 1
ππ
22/ ku
+=⇔
Sinu = –1
ππ
22/ ku
+−=⇔
Cosu = 0
ππ
ku
+=⇔
2/
Cosu = 1
π
2ku
=⇔
Cosu = – 1
ππ
2ku
+=⇔

xSin
+
=+
α
(*)
(*) Có nghiệm khi
1
22

+ ba
c
222
cba ≥+⇔
(*) Vô nghiệm khi
222
cba <+⇔
Cách 2:
• Kiểm chứng x = (2k + 1)π có phải là nghiệm của phương trình hay không?
• Xét x ≠ (2k + 1)π Đặt :
2
x
Tant =
Thế
2
2
2
1
1
;
1

(đặt
1, ≤= tCosxt
)
0
2
=++ cbTanxxaTan
( đặt
π
π
kxTanxt +≠=
2
,
)
0
2
=++ cbCotxxaCot
( đặt
π
kxCotxt ≠= ,
)
2/. Phương trình đẳng cấp đối với Sinx, Cosx
Dạng:
0
22
=++ xcCosbSinxCosxxaSin
(1)
0
3223
=+++ xdCosxcSinxCosxCosxbSinxaSin
(2)

t
bat
t⇒
( nếu có)
x⇒
Chú ý: Dạng a(Sinx – Cosx) + bSinxCosx + c = 0 (*) giải tương tự :
Đặt :
2),
4
(2 ≤−=−= txSinCosxSinxt
π
0
2
1
(*)
2
=+

+⇔ c
t
bat
⇒ t ? ( nếu có) ⇒ x ?
D. PHƯƠNG TRÌNH ĐẶC BIỆT :
1/. Tổng bình phương :
• A
2
+ B
2
+ + Z
2




+=+


klBA
kB
lA




=
=

kB
lA
4/.
1,1 ≤≤ BA




=
=
⇔=
1
1
1

R
SinC
c
SinB
b
SinA
a
2===

R
a
SinARSinAa
2
,2 ==
Hàm số Tan

ba
ba
BA
Tan
BA
Tan
+

=
+

2
2
Các chiếu •

2
1
2
1
===

abSinCacSinBbcSinAS
2
1
2
1
2
1
===

prS =

R
abc
S
4
=

))()(( cpbpappS −−−=
Chú ý:

2
)(
2
)(

: Đường trung tuyến vẽ từ A
• R, r : Bán kính đường tròn ngoại, nội tiếp tam giác.
9
H
B
C
A
GV: Nguyễn Văn Huy ĐT: 0909 64 65 97
_______________________________________________________________________________
_

2
cba
p
++
=
Nữa chu vi tam giác.
Hệ thức lượng tam giác vuông:

ACABBCAH
CHBHAH

.
2
=
=

BCBHAB .
2
=

4/.
2
.
2
.
2222
C
Cot
B
Cot
A
Cot
C
Cot
B
Cot
A
Cot =++
5/.
1
2
.
22
.
22
.
2
=++
A
Tan

Sin
BA
Cos =
+
;
22
C
Cot
BA
Tan =
+
9/.
8
33
≤SinCSinBSinA
10/.
8
1
≤CosCCosBCosA
11/.
8
33
2
.
2
.
2

C
Cos

9
222
≥++ CTanBTanATan
16/.
1
2224
3
222
<++≤
C
Sin
B
Sin
A
Sin
17/.
4
9
222
2
222
≤++<
C
Cos
B
Cos
A
Cos
18/.
1

33
222 ≤++ CSinBSinASin

21/.
2
3
222 −≥++ CCosBCosACos
NHỚ 16 : HÀM SỐ LIÊN TỤC
Đònh nghóa 1:Hàm số
)(xfy =
gọi là liên tục tại điểm x = a nếu :
1/.
)(xf
xác đònh tại điểm x = a
2/.
)()(lim afxf
ax
=

Đònh nghóa 2:
)(xf
liên tục tại điểm x = a
)()(lim)(lim afxfxf
axax
==⇔
−+
→→
Đònh lý : Nếu
)(xf
liên tục trên [a, b] và

Chú ý :
)10(
21
21
≠<=⇔< axxaa
xx
3/. Đồ thò :
(a> 1) y ( 0 < a < 1) y

1 1
NHỚ 18 : HÀM SỐ LOGARIT
1/. Đònh nghóa :
a) Cho
0,1,0 >≠> Naa

Logarit cơ số a của N là số mũ M sao cho : a
M
= N
Ký hiệu : log
a
N = M
b) Hàm số logarit theo cơ số a ( a > 0, a

1 ) của đối số x là hàm số được cho bởi công
thức: y = log
a
x ( với x > 0, a > 0, a

a
N
11
GV: Nguyễn Văn Huy ĐT: 0909 64 65 97
_______________________________________________________________________________
_
TC5 :
NM
N
M
aaa
logloglog −=
TC6 : Đổi cơ số
a
b
a
N
N
b
a
c
c
a
log
1
log;
log
log
log ==
3/. Đồ thò :

xf
a




>
>
 →←
<<
)()(
0)(
(*)
10
xgxf
xg
a

NHỚ 19 : ĐẠO HÀM
I/. Đònh nghóa đạo hàm :
Cho hàm số y = f(x) , xác đònh trên ( a, b) , x
0


( a, b). Ta nói f(x) có đạo hàm tại x
0
nếu
giới hạn
0→∆



=

→∆

0
0
'
lim)(
( tồn tại )
∗ Đạo hàm bên phải :
x
y
xf
x


=
+
→∆
+
0
0
'
lim)(
( tồn tại )
 Cho y = f(x) xác đònh trên (a, b)
y = f(x) có đạo hàm tại x
0


b
a −
=






( b

0)

)(.)(
''
Rcuccu ∈=

2
'
'
1
u
u
u
−=






=
α
α
4
x
y
1
=
xy =
uy =
2
'
1
x
y −=
x
y
2
1
'
=
u
u
y
2
'
'
=
5
Sinuy

2
'
'
=
8
Cotxy =
Cotuy =
xSin
y
2
'
1
−=
uSin
u
y
2
'
'
−=
9
arcSinxy =
2
'
1
1
x
y

=

13
x
ay =
u
ay =
Lnaay
x
=
'
Lnaauy
u

''
=
14
u
ey =
u
ey =
x
ey =
'
u
euy
''
=
15
Lnxy =
Lnuy =
x

1
'
=
13
GV: Nguyễn Văn Huy ĐT: 0909 64 65 97
_______________________________________________________________________________
_
NHỚ 20 : ĐỊNH LÝ LAGRĂNG
Nếu f(x) liên tục trên [a, b] và có đạo hàm trên khoảng (a, b) thì tồn tại ít nhất một điểm
x = c , c

(a, b)
f(b) – f(a) = f

(c)(b – a)
NHỚ 21 : BẢNG TÍCH PHÂN
1/. Công thức NewTon _ Leibnitz :
[ ]

−==
b
a
b
a
aFbFxFdxxf )()()()(
với F(x) là nguyên hàm của f(x) trên [a, b}
2/. Tích phân từng phần :
∫ ∫
−=
b


β

a =
ϕ
(
α
), b =
ϕ
(
β
), f[
ϕ
(t)] là hàm số liên tục trên [
α
,
β
]
4/. Tính chất :
a)
∫ ∫
−=
b
a
a
b
dxxfdxxf )()(
b)
0)( =


RKdxxfKdxxKf ,)()(
f) Nếu m ≤ f(x) ≤ M thì
)()()( abMdxxfabm
b
a
−≤≤−

5/. Bảng tích phân :
TT Công thức
1
)1(
1
1
−≠+
+
=
+

α
α
α
α
c
x
dxx
2
c
bax
a
dxbax +

x
14
GV: Nguyễn Văn Huy ĐT: 0909 64 65 97
_______________________________________________________________________________
_
4

≠+
+−
−=
+

)1(
))(1(
1
)(
1
α
α
αα
c
baxabax
dx
5

+= cxLn
x
dx
6



+−= cCosxSinxdx
12

++−=+ cbaxCos
a
dxbaxSin )(
1
)(
13

+= cSinxCosxdx
14

++=+ cbaxSin
a
dxbaxCos )(
1
)(
15

+= cTanx
xCos
dx
2
16

+−= cCotx
xSin
dx

ax
ax
Ln
a
ax
dx
2
1
22
20

+

+
=

c
xa
xa
Ln
a
xa
dx
2
1
22
21

>+=


dxxa
24
chxxLn
h
hx
x
dxhx +++++=+

222
22
NHỚ 22 : HOÁN VỊ _ TỔ HP _ CHỈNH HP
1/. Hoán vò :
!nP
n
=
2/. Tổ hợp :
)!(!
!
KnK
n
C
K
n

=

Kn
n
K
n

CCC 2
10
=+++
3/. Chỉnh hợp :
)0(
)!(
!
nK
Kn
n
A
K
n
≤≤

=
NHỚ 23 : SỐ PHỨC
1/. Phép tính :
∗ Cho z = a + bi
z’ = a’ + b’i
z
±
z’ = ( a
±
a’) + ( b
±
b’)i
z.z’ = (a.a’ – b.b’) + ( a.b’ + a’.b)i
∗ z = r.(Cos
α

iSinnCosnriSinCosr
nn
+=+
3/. Căn bậc n của số phức z = r.( Cos
α
+ i.Sin
α
) :
)
2
.
2
(
n
K
Sini
n
K
CosrZ
n
K
παπα
+
+
+
=
với K = 0, 1, 2, , n – 1
NHỚ 24 : PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
A. VECTƠ VÀ TỌA ĐỘ :




+
=
+
=
2
2
BA
BA
yy
y
xx
x
4). Tọa độ điểm M chia AB theo tỉ số k ≠ 1 :









=


=
k
yky

ba
ba
ba
16
GV: Nguyễn Văn Huy ĐT: 0909 64 65 97
_______________________________________________________________________________
_
2).
),(
2211
bababa ±±=±
→→
3).
),(.
21
mamaam =

4).
2211
bababa +=
→→
5).
2
2
2
1
aaa +=

6).
0

1/. Phương trình tham số :



+=
+=
tayy
taxx
20
10
Vectơ chỉ phương
),(
21
aaa =

2/. Phương trình tổng quát : Ax + By + C = 0 ( A
2
+ B
2


0)

Pháp vectơ
),( BAn =


y



x
BA
A
4/. Phương trình đường thẳng qua M( x
0
, y
0
) có hệ số góc K :
)(
00
xxKyy −=−
5/. Phương trình đường thẳng qua A(x
A
, y
A
) và B(x
B
, y
B
) :
(x – x
A
)(y
B
– y
A
) = (y – y
A
)(x
B

=








=

),(),,(
00
baayxM
* Quy ước :
0
0
0
00
=−⇔

=

xx
b
yyxx
0
0
0
00

10/. Vò trí tương đối của hai đường thẳng : d
1
: A
1
x + B
1
y + C
1
= 0
d
2
: A
2
x + B
2
y + C
2
= 0
2
1
2
1
B
B
A
A
D =
2
1
2

*




=

0
0
//
21
x
D
D
dd
hay




=
0
0
y
D
D
*
0
21
===⇔≡

2
1
21
//
C
C
B
B
A
A
dd ≠=⇔
2
1
2
1
2
1
21
C
C
B
B
A
A
dd ==⇔≡
11/. Góc của hai đường thẳng d
1
và d
2
:

1
111
BA
CyBxA
BA
CyBxA
+
++
±=
+
++
* Chú ý :
Dấu của
→→
21
nn
Phương trình đường phân
giác góc nhọn tạo bởi d
1
, d
2
Phương trình đường phân
giác góc tù tạo bởi d
1
, d
2
– t
1
= t
2

0
– a).(x – a) + (y
0
– b).(y – b) = R
2
( Dạng 1)
x
0
x + y
0
y – a(x
0
+ x) – b(y
0
+ y) + c = 0 ( Dạng 2)
D. ELIP
18
GV: Nguyễn Văn Huy ĐT: 0909 64 65 97
_______________________________________________________________________________
_
PT chính tắc
Lý thuyết
2 2
2 2
2 2
1
( )
x y
a b
a b

( c, 0) F
1
(0,– c), F
2
( 0, c)
Đỉnh
A
1,2
( ± a, 0)
B
1,2
(0, ± b)
A
1,2
( ± a, 0)
B
1,2
(0, ± b)
Tâm sai
c
e
a
=
c
e
b
=
Đường chuẩn
a
x

+ =
0 0
2 2
1
x x y y
a b
+ =
Pt hình chữ nhật cơ
sở
x a
y b
= ±


= ±

x a
y b
= ±


= ±

Điều kiện tiếp xúc
với Ax + By + C = 0
A
2
a
2
+ B

Trục thực, độ dài Ox, 2a Oy, 2b
Trục ảo, độ dài Oy, 2b Ox, 2a
Liên hệ a, b, c c
2
= a
2
+ b
2
c
2
= a
2
+ b
2
Tiêu điểm F
1
(– c, 0), F
2
( c, 0) F
1
(0,– c), F
2
( 0, c)
Đỉnh A
1,2
( ± a, 0) B
1,2
(0, ± b)
Tâm sai
c

1
= ex + a
MF
2
= ex – a
M

nhánh trái
MF
1
= – (ex + a)
MF
2
= – (ex – a)
M

nhánh phải
MF
1
= ey + b
MF
2
= ey – b
M

nhánh trái
MF
1
= – (ey + b)
MF

= C
2
B
2
b
2
– A
2
a
2
= C
2
19
GV: Nguyễn Văn Huy ĐT: 0909 64 65 97
_______________________________________________________________________________
_
F. PARAPOL
Pt chính tắc
Lý thuyết
y
2
= 2px y
2
= – 2px y
2
= 2py y
2
= – 2py
Tiêu điểm
,0

2
p
x = −
2
p
x =
2
p
y = −
2
p
y =
Điều kiện tiếp xúc
với Ax + By + C = 0
B
2
p = 2AC B
2
p = – 2AC A
2
p = 2BC A
2
p = – 2BC
NHỚ 25 : PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
A. VECTƠ VÀ TỌA ĐỘ :

( )
1 2 3
, ,M x y z OM x e y e z e
→ → → →

y y
y
z z
z
+

=


+

=


+

=


4). Tọa độ điểm M chia AB theo tỉ số k ≠ 1 :
1
1
1
A B
A B
A B
x kx
x
k
y ky


=
1).
1 1
2 2
3 3
a b
a b a b
a b
→ →
=


= ⇔ =


=

2).
1 1 2 2 3 3
( , , )a b a b a b a b
→ →
± = ± ± ±
3).
1 2 3
( , , )m a ma ma ma

=
4).
1 1 2 2 3 3

=
 ÷
 
+ + + +
8). Tích vô hướng của hai Vectơ
3 3
2 1 1 2
2 3 3 1 1 2
, , ,
a a
a a a a
a b
b b b b b b
→ →
 
 
=
 ÷
 
 ÷
 
 
Điều kiện đồng phẳng :
, ,a b c
→ → →
Đồng phẳng
, 0a b c
→ → →
 
⇔ =

1 2 3 1 2 3
( , , ), ( , , )a a a a b b b b
→ →
= =
2/. Phương trình tổng quát :
Ax + By + Cz + D = 0
( , , )n A B C

=
Vectơ pháp tuyến ( VPT)
Đặc biệt :
• By + Cz + D = 0 song song trục ox
• Cz + d = 0 song song mặt phẳng oxy
• Ax + By + Cz = 0 qua gốc tọa độ
• By + Cz = 0 chứa trục ox
• z = 0 mặt phẳng oxy
3/. Phương trình mặt phẳng qua M( x
0
, y
0
, z
0
) ,có VPT
( , , )n A B C

=
là:
A(x – x
0
) + B(y – y

1 1 1 2 2 2
.
A A B B C C
Cos
A B C A B C
ϕ
+ +
=
+ + + +
b/. Vuông góc :
1 2 1 2 1 2
0A A B B C C
α β
⊥ ⇔ + + =
c/. Vò trí tương đối :
• α cắt β
1 1 1 2 2 2
: : : :A B C A B C⇔ ≠

1 1 1 1
2 2 2 2
A B C D
A B C D
α β
≡ ⇔ = = =
21
GV: Nguyễn Văn Huy ĐT: 0909 64 65 97
_______________________________________________________________________________
_


x x a t
y y a t t R
z z a t
= +


= + ∈


= +

Với
1 2 3
( , , )a a a a

=
Vectơ chỉ phương
2/. Phương trình tổng quát :
1 1 1 1
2 2 2 2
0
:
0
A x B y C z D
d
A x B y C z D
+ + + =


+ + + =

) là
A A A
B A B A B A
x x y y z z
x x y y z z
− − −
= =
− − −
D. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI
1/. Hai đường thẳng :
d qua M(x
0
, y
0
, z
0
) có Vectơ chỉ phương
1 2 3
( , , )a a a a

=

'
d
qua
' ' '
0 0 0
( , , )N x y z
có Vectơ chỉ phương
1 2 3

• d qua M(x
0
, y
0
, z
0
) có Vectơ chỉ phương
1 2 3
( , , )a a a a

=
• mặt phẳng (
α
) : Ax + By + Cz + D = 0 có vectơ pháp tuyến
( , , )n A B C

=
* d // (
α
)
0 0 0
. 0
0
a n
Ax By Cz D
→ →


=


Ax By Cz D
→ →


=


+ + + =


* d
α

1 2 3
: : : :a a a A B C⇔ =
* Góc của đường và mặt phẳng : được tính bởi công thức
1 2 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3
.
a A a B a C
Sin
a a a A B C
ϕ
+ +
=
+ + + +
E. KHOẢNG CÁCH :
1/. Khoảng cách từ một điểm M(x
0

,MN a
a
→ →

 
 
 
3/. Khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau d và d’ :
,
,
a b MN
a b
→ → →
→ →
 
 
 
 
 
 
F. MẶT CẦU :
Phương trình mặt cầu tâm I(a, b, c), bán kính R

(x – a)
2
+ (y – b)
2
+ (z – c)
2
= R

b
α β
α β
β
α
∩ =





⇒ ≡










2 a//
α
nếu và chỉ nếu trên
α
có a’ , a’//a
3
//
//




23
GV: Nguyễn Văn Huy ĐT: 0909 64 65 97
_______________________________________________________________________________
_
5
a
b
β
α
Nếu
α
chứa a và b cắt nhau, trong đó a//
β
, b//
β
thì
α
//
β
6
//
//
P a
P b a b
α
β
α β

b
d
a
// //
//
P Q d
R P a
a b d
R Q b
d R
∩ =


∩ =



∩ =



9 Nếu
a
α

thì
a b

,
b

12
a
β
α

//
α β

a
α

thì
a
β

• Nếu
a
α


a
β

thì
//
α β
13
b
α
a

HB > HA
24
P
b
a
β
α
a
d
β
α
P
d
βα
GV: Nguyễn Văn Huy ĐT: 0909 64 65 97
_______________________________________________________________________________
_
15
b'
a
b
α
ĐỊNH LÝ 3 ĐƯỜNG VUÔNG GÓC
a
α

và đường xiên b có hình chiếu vuông
góc trên
α
là b’ , ta có :

thì
a
β


d
P d P
P
α β
α
β
∩ =


⊥ ⇒ ⊥




17 S : Diện tích của một hình phẳng H
S’: Diện tích của hình chiếu vuông góc của H
là H’
α
: Góc giữa mặt phẳng chứa H và mặt phẳng
chứa H’

'
.S S Cos
α
=

* S
xq
lăng trụ đứng hay đều bằng chu vi đáy
nhân độ dài cạnh bên
* S
TP
= S
xq
+ 2S
đáy

* V = B.h
B : diên tích đáy
h : chiều cao
19
D
S
C
B
A
HÌNH CHÓP
1/. Đònh nghóa : Hình chóp là một hình đa diện
có một mặt là một đa giác, các mặt còn lại
đều là những tam giác có chung một đỉnh
* Hình chóp đều là hình chóp có đáy là một đa
giác đều và các cạnh bên đều bằng nhau
* Hình chóp cụt là phần của hình chóp nằm
giữa đáy và một thiết diện song song với đáy
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status