•
•
•
•
•
+
nếu
nguyên dương.
+
•
•
•
•
•
•
•
•
quay quanh Oy:
Phương sai :
biến ngẫu nhiên rời rạc với tập giá trị {x
1
,x
2
,…,x
n
}
Kỳ vọng :
;
;
•
ộ
ậ
•
/A
1
A
2
)…P(A
n
/A
1
A
2
…A
n-1
)
•
ệ
ñầ
ñủ
á
ế
ố
XS biến cố A xuất hiện ñúng k lần trong n phép thử Becnuli:
Gia sư Thành Được www.daythem.edu.vn
ố
ứ
ợ
;
z là số thực
z
;
ố
ậ
ủ
nếu z = x+yi , w = a+bi thì :
;
là một căn bậc 2 của .
•
Dạng lượng giác:
(cos
+isin
) với
Tích thành tổng:
Cộng:
Tổng thành tích :
Nhân ba :
Trung tuyến:
Diện tích tam giác :
ðl hàm số Cosin:
-2bc.cosA
ðl hàm số sin:
sin
tan
cot
•
ế
ô
ố
ệ
Hệ 3 ẩn :
ớ
ặ
•
Bất ñẳng thức giá tri tuyệt ñối :
• Cauchy:
Dấu bằng xảy ra khi các số hạng bằng nhau.
• Bất ñẳng thức Bunhiacôpxki:
dấu bằng xảy ra khi :
Trị tuyệt ñối và căn thức :
:
ươ
+ Nếu
ta ñược 1 ñiểm
+ Nếu
ta không có mặt cầu.
làm vectơ pháp tuyến :
+ Phương trình tổng quát của mặt phẳng :
+Phương trình theo ñoạn chắn : mặt phẳng (P) không qua O ,cắt 3 trục
tại A(a;0;0) B(0;b;0) C(0;0;c) :
Vị trí tương ñối của 2 mặt phẳng
ðường thẳng :
+Phương trình tham số : ñường thẳng qua
là
vtpt của (P) và (P’)
+Vị trí tương ñối của 2 ñường thẳng d qua M
0
có vtcp
và d’ qua
M
0
’có vtcp
:
ặ
ẳ
ắ
Góc :
+Góc giữa 2 mp
ề
ụ
ề
ầ
ầ
ườ
π
Khoảng cách :
+ Khoảng cách từ ñiểm
tới mặt phẳng Ax+By+Cz+D=0
ả
ừ
ñ
ể
ớ
PTTsố của ñ.t qua
và có vtcp
[
:
•
P.T theo ñoạn chắn :
•
Hệ số góc :
;
là góc ñịnh hướng giữa Ox
với ñt d.
•
ðt có hsg k thì có 1vtcp
;
•
•
ặ
•
ở về 2 phía ñối với (d)
•
ðường tròn : PTðtròn tâm I(a;b) bán kính R:
• Phương trình :
là phương trình ñường tròn tâm I(a;b) ,bk
•
ðường thẳng :
tiếp xúc với ñường tròn
tâm
bán kính R
ụ
ớ
ự
M
(Ellip)
Bán kính qua tiêu ñiểm
t
∆
ể
∆
ắ
,e là số thực cho trước.
•
( C ) là ellip
•
( C ) là parabol
•
( C ) là hyperbol
Hyperbol:
Tiêu ñiểm :
M
(Hyperbol)
ỉ
â