Đề thi Vật lí 12 số 003 - Pdf 28

Vật lí 12 năm 2011
Đề số 3
Câu I.81: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có k = 200(N/m), m = 100(g). Khi vật ở li độ
- 4(cm) thì có vận tốc 50(cm/s). Hãy tính cơ năng của dao động?
A) 0,1725(J) B) 0,345(J) C) 0,213(J) D) 0,3619(J)
Câu I.82: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có k = 200(N/m), m = 100(g). Khi vật ở li độ
- 4(cm) thì có vận tốc 50(cm/s). Tính biên độ của dao động?
A) 2,73(cm) B) 4,15(cm) C) 8,3(cm) D) 6,15(cm)
Câu I.83: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có k = 200(N/m), m = 100(g). Khi vật ở li độ
- 4(cm) thì có vận tốc 50(cm/s). Tính tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng?
A) 2,102(m/s) B) 0,972(m/s) C) 1,857(m/s) D) 1,672(m/s)
Câu I.84: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có k = 200(N/m), m = 100(g). Khi vật ở li độ
- 4(cm) thì có vận tốc 50(cm/s). Khi vật có li độ bằng -3(cm) thì có độ lớn vận tốc bằng
A) 1,318(m/s) B) 2,091(m/s) C) 1,734(m/s) D) 1,285(m/s)
Câu I.85: ( Ban A) Treo vật m vào lò xo k
1
thì chu kì riêng của con lắc là T
1
. Treo vật m vào
lò xo k
2
thì chu kì riêng của con lắc là T
2
. Nếu mắc nối tiếp hai lò xo trên rồi treo vật m vào
thì chu kì dao động riêng của con lắc bằng
A)
2
2
2
1
TTT +=

2
rồi treo vật m vào thì chu kì riêng của hệ là 5(s). Nếu treo vật m vào lò xo k
2
thì
chu kì riêng của con lắc là
A) 2,4(s) B) 4(s) C) 8(s) D) 2(s)
Câu I.87: (Ban A) Treo vật m vào lò xo k
1
thì chu kì riêng của con lắc là T
1
. Treo vật m vào lò
xo k
2
thì chu kì riêng của con lắc là T
2
. Nếu mắc song song hai lò xo k
1
và k
2
với nhau rồi treo
vật m vào thì chu kì riêng của hệ bằng
A)
2
2
2
1
TTT +=
B)
21
TTT +=

rồi treo vật m vào thì chu kì riêng của hệ là
0,48(s). Biết k
1
> k
2
, khi treo vật m vào lò xo k
1
thì chu kì riêng của con lắc bằng bao nhiêu?
A) 0,6(s) B) 0,8(s) C) 1,48(s) D) 0,52(s)
Câu I.89: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại vị trí có gia tốc trọng trờng là g. Tại vị trí cân
bằng lò xo biến dạng
0
l
. Công thức tính tần số góc của con lắc khi dao động điều hòa là
A)
0
l
g

=

B)
g
l
0

=

C)
0

g
T

=

C)
g
l
T
0
2

=

D)
0
2
l
g
T

=

Câu I.91: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có g = 10(m/s
2
). Tại vị trí cân bằng lò xo
dãn 1(cm). Lấy
10
2


cực đại trong quá trình con lắc dao động điều hòa?
A)
)(
0max
lAkF =
B)
)(
0max
AlkF =
C)
0
max
=F
D)
)(
0max
lAkF +=
Câu I.95: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ( đầu trên cố định, đầu dới treo vật nặng ). Tại vị
trí cân bằng lò xo biến dạng
0
l
, trong đó
Al
0
( A là biên độ dao động ). Tính lực đàn hồi
cực tiểu trong quá trình con lắc dao động điều hòa?
A)
)(
0min
lAkF =

0
min
=F
D)
)(
0min
lAkF +=
Câu I.97: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ( đầu trên cố định, đầu dới treo vật nặng ) ở nơi
có g = 10(m/s
2
). Biết k = 100(N/m), m = 100(g), chiều dài tự nhiên của lò xo l
0
= 30(cm) và lò
xo dao động điều hòa với biên độ 4(cm). Tính lực đàn hồi cực đại của lò xo tác dụng lên điểm
treo khi đang dao động?
A) 5(N) B) 4(N) C) 1(N) D) 400(N)
Câu I.98: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ( đầu trên cố định, đầu dới treo vật nặng ) ở nơi
có g = 10(m/s
2
). Biết k = 100(N/m), m = 100(g), chiều dài tự nhiên của lò xo l
0
= 30(cm) và lò
xo dao động điều hòa với biên độ 4(cm). Tính lực đàn hồi cực tiểu của lò xo tác dụng lên
điểm treo khi đang dao động?
A) 3(N) B) 0(N) C) 4(N) D) 1(N)
Câu I.99: Công thức tính độ lớn của lực kéo tại li độ góc về

của con lắc đơn khối lợng m
chiều dài l là
A)

2=
D)
l
g
T

2
1
=
Câu I.101: Chu kì của con lắc đơn dao động điều hòa không phụ thuộc vào yếu tố nào sau
đây?
A) Chiều dài của con lắc B) Khối lợng con lắc
C) Gia tốc rơi tự do D) Vĩ độ địa lí
Câu I.102: Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
0

thì tại li độ góc

có độ lớn
vận tốc là
A)
)cos(cos
0

= glv
B)
)cos1(2
0

= glv

D)
)cos(cos2
0

= glv
Câu I.104: Một con lắc đơn khối lợng 100(g) có chiều dài 60(cm) dao động điều hòa với biên
độ 8
0
ở nơi có gia tốc trọng trờng là 10(m/s
2
). Tính độ lớn vận tốc của con lắc khi ở li độ 6
0
?
A) 0,23(m/s) B) 0,31(m/s) C) 0,18(m/s) D) 0,41(m/s)
Câu I.105: Một con lắc đơn khối lợng 100(g) có chiều dài 60(cm) dao động điều hòa với biên
độ 8
0
ở nơi có gia tốc trọng trờng là 10(m/s
2
). Tính độ lớn vận tốc của con lắc khi đi qua vị trí
cân bằng?
A) 0,23(m/s) B) 0,11(m/s) C) 0,34(m/s) D) 0,41(m/s)
Câu I.106: Một con lắc đơn khối lợng 100(g) có chiều dài 60(cm) dao động điều hòa với biên
độ 8
0
ở nơi có gia tốc trọng trờng là 10(m/s
2
). Tính độ lớn lực kéo về tác dụng lên con lắc khi
ở li độ 6
0

)cos3cos2(2
0

= mgF
C
Câu I.108: Một con lắc đơn khối lợng 100(g) có chiều dài 60(cm) dao động điều hòa với biên
độ 8
0
ở nơi có gia tốc trọng trờng là 10(m/s
2
). Tính độ lớn lực của sợi dây khi con lắc khi ở li
độ 6
0
?
A) 4(N) B) 3(N) C) 2(N) D) 1(N)
Câu I.109: Công thức tính thế năng của con lắc đơn dao động điều hòa là
A)
)cos1(

= mglW
t
B)
)cos1(2

= mglW
t
C)
)cos1(
2
1

= mglW
C)
max
2
2
1
mvW =
D)
)cos1(
2
1
0

= mglW
Câu I.112: Một con lắc đơn khối lợng 100(g) có chiều dài 60(cm) dao động điều hòa với biên
độ 8
0
ở nơi có gia tốc trọng trờng là 10(m/s
2
). Tính cơ năng của con lắc?
A) 4,12(mJ) B) 3,46(mJ) C) 5,84(mJ) D) 2,87(mJ)
Câu I.113: Một con lắc đơn khối lợng 100(g) có chiều dài 60(cm) dao động điều hòa với biên
độ 8
0
ở nơi có gia tốc trọng trờng là 10(m/s
2
). Tính động năng của con lắc ở li độ 6
0
?
A) 2,55(mJ) B) 1,45(mJ) C) 3,26(mJ) D) 4,76(mJ)

l
a =
B)
0

s
l
g
a =
C)
s
l
g
a =
D)
0

s
g
l
a =
Câu I.117: Một con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng k = 40(N/m), m = 100(g). Bỏ qua ma
sát. Ngời ta kéo viên bi của con lắc lệch ra khỏi vị trí cân bằng theo phơng ngang sao cho lò
xo dãn 4(cm) rồi thả vật không vận tốc ban đầu. Chọn chiều dơng của trục tọa độ trùng với h-
ớng chuyển động ban đầu của vật và gốc thời gian khi thả vật? Hãy viết phơng trình dao động
của con lắc?
A)
))(20cos(4 cmtx =
B)
))(

))(10cos(5 cmtx

=
C)
))(10cos(5 cmtx

+=
D)
))(
2
10cos(5 cmtx

+=
3
Vật lí 12 năm 2011
Câu I.119: Một con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng k = 400(N/m), m = 100(g). Bỏ qua ma
sát và lấy
10
2


. Ngời ta kéo viên bi của con lắc lệch ra khỏi vị trí cân bằng theo phơng
ngang sao cho lò xo dãn 2(cm) rồi thả vật không vận tốc ban đầu. Chọn chiều dơng của trục
tọa độ trùng với hớng chuyển động ban đầu của vật và gốc thời gian khi vật đi qua vị trí cân
bằng theo chiều dơng của trục tọa độ? Hãy viết phơng trình dao động của con lắc?
A)
))(
2
20cos(2 cmtx


trí cân bằng theo chiều âm của trục tọa độ? Hãy viết phơng trình dao động của con lắc?
A)
))(
2
20cos(8 cmtx

+=
B)
))(
2
20cos(4 cmtx

+=
C)
))(
2
20cos(34 cmtx

+=
D)
))(
2
20cos(34 cmtx

=
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status