20 ĐỀ TRẮC NGHIỆM
MÔN HOÁ HỌC
LUYỆN THI KÌ THI THPT QUỐC GIA
NHÀ SÁCH THẦY VÂN CƯƠNG - 2015
Th.s Bùi Tiến Tùng
Rèn luyện kĩ năng làm bài thi trắc nghiệm.
Tự đánh giá kiến thức.
Tiếp cận các dạng câu hỏi trong các đề thi. Thạc sỹ. BÙI TIẾN TÙNG Trang 1
Th.s Bùi Tiến Tùng
20 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ HỌC - LUYỆN THI KÌ THI THPT QUỐC GIA
gam H
2
O. Giá trị của a là
A. 15,46 gam. B. 12,46 gam. C. 14,27 gam. D. 20,15 gam.
Câu 3: Mệnh đề nào dưới đây không đúng?
A. Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime.
B. Phản ứng thế Cl
2
của toluen trong điều kiện chiếu sáng xảy ra ở nhóm metyl.
C. Fe là xúc tác cho phản ứng thế trên nhân thơm của benzen và toluen.
D. Anilin là chất lỏng ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng.
Câu 4: Cho 8,96 lít hỗn hợp SO
2
và NO
2
(đktc) hấp thụ vào một lượng dung dịch NaOH vừa đủ tạo thành các
muối trung hòa, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 40,6 gam muối khan. Phần trăm thể tích mỗi khí trong
hỗn hợp ban đầu là:
A. 25% SO
2
và 75% NO
2
. B. 50% SO
2
và 50% NO
2
.
C. 75% SO
2
và 25% NO
A. C
2
H
2
, C
4
H
2
. B. C
2
H
4
, C
3
H
2
. C. C
2
H
2
, C
4
H
4
. D. C
3
H
4
, C
4
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau: Etylclorua
o
NaOH(t )
X
o
CuO(t )
Y
o2
2
O (t ,Mn )
Z
NaOH
G
Trong dãy trên, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. chất X. B. chất Y. C. chất Z. D. chất G.
Câu 9: Cho 1,32 gam (NH
4
)
2
SO
4
tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được một sản phẩm khí. Hấp
thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92 gam H
3
H
2
PO
4
và H
3
PO
4
.
Câu 10: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin
(6). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:
A. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6). B. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6).
C. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6). D. (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6).
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một loại tơ nilon – 6,6 bằng lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí và hơi gồm
CO
2
, H
2
O và N
2
, trong đó CO
2
chiếm 50% về thể tích. Tỷ lệ mol mỗi loại monome trong loại tơ đã cho là
A. 1:1. B. 1:2 . C. 1:3 . D. 1:4.
Câu 12: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1). Sục khí C
2
H
4
vào dung dịch KMnO
3
OH và các đồng phân của C
3
H
7
OH có mặt H
2
SO
4
đậm đặc, nóng có thể thu
được số sản phẩm hữu cơ tối đa là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Trang 24
Th.s Bùi Tiến Tùng
20 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ HỌC - LUYỆN THI KÌ THI THPT QUỐC GIA
Câu 15: Nhiệt phân 12,25 gam KClO
3
thu được 0,672 lít khí (đktc) và hỗn hợp chất rắn A. Hòa tan hoàn toàn A
trong nước rồi cho tác dụng từ từ với dung dịch AgNO
3
dư, thu được 4,305 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng
KClO
4
trong A là
A. 36,8%. B. 19,8%. C. 43,4%. D. 56,6%.
Câu 16: Ứng với công thức phân tử C
3
H
A. 7,725 gam. B. 3,3375 gam. C. 6,675 gam. D. 5,625 gam.
Câu 20: Cho các chất: O
2
, O
3
, CO, CO
2
, SO
2
, NH
3
, NH
4
Cl, HCOONH
3
CH
3
, CH
3
NH
2
. Số chất có liên kết cho -
nhận trong công thức cấu tạo là
A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
Câu 21: Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic mạch hở, trong đó một axit no đơn chức và một axit không no,
đơn chức chứa một liên kết đôi C=C. Cho 16,8 gam hỗn hợp X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 22,3 gam
hỗn hợp muối. Mặt khác, đem đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam hỗn hợp X thu được 14,56 lít CO
2
(đktc). Số mol
của mỗi axit trong 16,8 gam hỗn hợp X là:
2
SO
4
đặc và NaOH dung dịch. D. dung dịch Na
2
CO
3
và NaOH khan.
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất A (chứa các nguyên tố C, H, O, N) thu được hỗn hợp B gồm CO
2
, hơi
H
2
O và N
2
có tỷ khối hơi so với H
2
là 13,75. Cho B qua bình I đựng P
2
O
5
dư và bình II đựng KOH rắn dư thì
thấy tỉ lệ tăng khối lượng của bình II so với bình I là 1,3968. Số mol O
2
cần dùng bằng một nửa tổng số mol CO
2
và H
2
O. Biết rằng M
A
Câu 24: Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic, axit fomic và etylenglicol tác dụng với Na kim loại dư thu
được 0,3 mol khí H
2
thoát ra. Khối lượng của etylenglicol trong hỗn hợp là
A. 12,4 gam. B. 6,2 gam. C. 15,4 gam. D. 9,2 gam.
Câu 25: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
, 0,05 mol HCl và 0,025 mol
H
2
SO
4
đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa
trên là
A. 0,3. B. 0,6. C. 0,2. D. 0,4.
Câu 26: Cho dòng điện một chiều cường độ 5A đi qua 2 lít dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
trong 32 phút
10 giây thì tất cả các kim loại được giải phóng hết ở catot và không có khí thoát ra ở cactot, khối lượng catot
tăng 4,72 gam. Nồng độ của dung dịch Cu(NO
3
)
2
, NaHCO
3
, H
2
NCH
2
COOH.
C. H
2
O, Zn(OH)
2
, HOOC-COONa, H
2
NCH
2
COOH, NaHCO
3
.
Trang 25
Th.s Bùi Tiến Tùng
20 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ HỌC - LUYỆN THI KÌ THI THPT QUỐC GIA
D. Al, NaHCO
3
, NaAlO
2
, ZnO, Be(OH)
2
A. 3,6. B. 4,0. C. 4,2. D. 4,4.
Câu 33: Nung hoàn toàn 10 gam một loại thép trong O
2
thu được 0,308 gam khí CO
2
. Thành phần % về khối
lượng của C trong loại thép đã cho là
A. 3,08%. B. 0,84%. C. 8,4%. D. 0,07%.
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 2,04 gam bột Al
2
O
3
trong dung dịch NaOH dư
thu được dung dịch X. Cho CO
2
dư tác dụng với X thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đế khối lượng
không đổi thu được chất rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng của Z là
A. 2,04 gam. B. 2,31 gam. C. 2,55 gam. D. 3,06 gam.
Câu 35: Cho 2 gam hỗn hợp A (Mg, Al, Fe, Zn) tác dụng với HCl dư giải phóng 0,1 gam khí. Mặt khác, cũng 2
gam A tác dụng với Cl
2
dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối. Tỷ lệ % khối lượng của Fe trong A là:
A. 22,4 %. B. 19,2 %. C. 16,8 %. D. 14 %.
Câu 36: Chất X có công thức phân tử là C
4
H
8
O
3
. X tác dụng với NaHCO
pháp lên men ancol. Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 80%. Khối lượng khoai cần dùng để điều chế được
100 lít ancol etylic 40
0
là ( biết
25
C H OH
d 0,8 g/ml
)
A. 191,58 kg. B. 234,78 kg. C. 186,75 kg. D. 245,56 kg.
Câu 38: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol etylenglicol và 0,2 mol chất hữu cơ X chỉ chứa 3 loại nguyên tố là C, H, O. Để
đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cần 21,28 lít O
2
(đktc), sau phản ứng thu được 35,2 gam CO
2
và 19,8 gam H
2
O.
Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
8
O
3
. B. C
3
H
8
O
2
A. 0,21M và 0,18M. B. 0,2M và 0,4M. C. 0,21M và 0,32M. D. 0,8M và 0,26M.
Câu 40: Xà phòng hóa chất hữu cơ X đơn chức được muối Y và ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam Z cần
5,04 lít O
2
(đktc) thu được lượng CO
2
sinh ra nhiều hơn lượng nước là 1,2 gam. Nung muối Y với vôi tôi xút thu
được khí T có tỉ khối hơi đối với H
2
là 8. Công thức cấu tạo của X là:
A. C
2
H
5
COOCH
3
. B. CH
3
COOCH
3
. C. HCOOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 41: Cho hỗn hợp Al, Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO
Câu 45: Cho hai thanh kim loại R (hóa trị II) có cùng khối lượng. Nhúng thanh thứ nhất vào dung dịch
Cu(NO
3
)2 và thanh thứ hai vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
. Sau một thời gian khi số mol hai muối bằng nhau, lấy hai
thanh kim loại đó ra khỏi dung dịch thấy khối lượng thanh thứ nhất giảm 0,2% còn khối lượng thanh thứ hai tăng
28,4%. Nguyên tố R là
A. Mg. B. Cu. C. Fe. D. Zn.
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng có khối
lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC, thu được
22
CO H O
n : n 10:13
. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon lần
lượt là:
A. CH
4
và C
3
H
8
. B. C
2
H
6
và C
4
2
H
5
COOH.
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH. D. C
2
H
3
COOH và C
3
H
5
COOH.
Câu 49: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng duy nhất) anđehit axetic là:
A. CH
3
COOH, C
2
H
2
, C
2
3
, C
2
H
4
, CH
3
COOH.
Câu 50: Có thể dùng H
2
SO
4
đặc làm khô được các khí:
A. O
2
, H
2
, SO
3
, Cl
2
, NO. B. O
2
, H
2
, NO
2
, H
2
S, Cl
Trang 124
Th.s Bùi Tiến Tùng
Na
2
SO
3
; 2NO
2
NaOH
NaNO
3
+ NaNO
2
x x 2y y y (mol).
22
SO NO
x 2y 0,4 x 0,2
n n 0,2(mol)
126x 154y 40,6 y 0,1
→ chọn B.
Câu 5: B. Phản ứng tạo khí SO
2
:
O.
S + O
2
→ SO
2
.
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
→ Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O.
FeS
2
+ O
2
→ Fe
2
O
2
trong hỗn hợp X.
C
x
H
y
+ kH
2
→ C
x
H
y+2k
1 k 1 (mol).
Vì hỗn hợp Y có M =16 → có H
2
dư → A phản ứng hết.
x y x y 2k
22
C H (1 mol) C H (1 mol)
H (a mol) H (a k) mol
M
X
= 8 M
Y
= 16
→ chọn A.
k > 4 thì số nguyên tử C > 4 nên không ở thể khí nữa.
Câu 7: A. n
C
=
2 3 2
Na CO CO
n n 0,3(mol)
; n
H
=
2
HO
2.n 0,25(mol)
; n
Na
=
23
Na CO
2.n 0,05(mol)
CH
3
CHO (Y)
o2
2
O (t ,Mn )
CH
3
COOH
(Z)
NaOH
CH
3
COONa (G)
Chất G có nhiệt độ sôi cao nhất, G là muối, ở điều kiện thường G tồn tại ở trạng thái rắn. Tức là ở điều kiện
thường G chưa nóng chảy, muốn đun sôi G thì phải làm cho G nóng chảy và chuyển sang thể lỏng trước đã.
Câu 9: C.
4 2 4
4
(NH ) SO
NH
n 0,01(mol) n 0,02(mol)
→ chỉ tạo muối
24
H PO
, dư H
3
PO
4
.
Trang 125
Th.s Bùi Tiến Tùng
20 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ HỌC - LUYỆN THI KÌ THI THPT QUỐC GIA
Câu 10: A. Các nhóm thế có liên kết π (-NO
2
, vòng thơm,…) có tính hút electron làm giảm lực bazơ của amin
so với NH
3
. Ngược lại các nhóm thế no (-CH
3
,…) có khả năng đẩy electron và làm tăng lực bazơ của amin so
với NH
3
. Do đó (3) có lực bazơ yếu nhất → loại B, C.
Còn 2 phương án A và D chỉ khác nhau ở thứ tự của (1) và (2), ta thấy (2) có lực bazơ yếu hơn (1) →chọn A.
Câu 11: A. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng:
N
2
)
m
2
O
(6n+6m)CO
2
+ (4n+7m)H
2
O + mN
2
2
CO
2.n
= n
hỗn hợp
→ 2(6n+6m) = 10n + 14m → n = m → tỉ lệ mắt xích mỗi loại monome là 1:1.
Câu 12: A. Các phản ứng oxi hóa khử gồm: (1), (3), (4), (6) → có 4 phản ứng oxi hóa khử.
Câu 13: B. Bản thân trong thành phần của gang có các nguyên tố Mn, Si, P, S với hàm lượng nhỏ. Quá trình
luyện gang không có sự oxi hóa các nguyên tố này và sự oxi hóa các nguyên tố này chỉ xảy ra trong quá trình
luyện gang thành thép.
Câu 14: C. C
3
H
7
OH có 2 đồng phân CH
thì xảy ra 2 phản ứng
4KClO
3
o
t
KCl + 3KClO
4
(1)
0,04 0,01 0,03 (mol)
2KClO
3
o
t
2KCl + 3O
2
(2)
0,02 0,02 0,03 (mol)
23
44
O KClO (2) KCl(2)
KCl(1) (2) AgCl KCl(1)
Cl
KClO KClO
0,02(mol)
0,03(mol) 0,01(mol)
0,03(mol) 4,155(gam).
3
COCH
3
, CH
2
=CH-CH
2
OH.
Câu 17: A. Ion Cu
2+
có tính oxi hóa mạnh hơn ion H
+
do đó phản ứng với Fe trước ion H
+
Fe + Cu
2+
→ Fe
2+
+ Cu (Cu hết vì có phải có phản ứng của Fe với H
+
để tạo khí H
2
).
Fe + 2H
+
→ Fe
2+
+ H
2
nguyên tử bằng hoặc gấp đôi công thức thực nghiệm.
Với n=1 → Số nguyên tử H lẻ → loại.
Với n=2 → công thức phân tử là C
6
H
10
O
4
(∆=2), bài cho axit không phân nhánh nên công thức cấu tạo là:
HOOC-[CH
2
]
4
-COOH (axit ađipic).
* Một số cách khác để tìm công thức phân tử:
Cách 1: Bài cho axit mạch không nhánh nên chỉ có 1 hoặc 2 nhóm chức →n nhận các giá trị bằng 1 hoặc 2.
Cách 2: ∆
axit
=
2n
2
. Axit có n nhóm chức nên phải có n liên kết π ở phần chức, gốc hiđrocacbon chưa rõ có
liên kết π hay không →
2n
n
2
→ n 2 → n = 1 hoặc n = 2.
Câu 20: A. Các chất có liên kết cho nhận trong phân tử; O
3
, CO, SO
2
, NH
4
Cl (ion
4
NH
có liên kết cho nhận),
HCOOH
3
NCH
3
(ion
33
CH NH
có cấu tạo tương tự
4
NH
nên có liên kết cho nhận).
Câu 21: B. RCOOH (16,8 gam) → RCOONa (22,3 gam) → n
RCOOH
=
22,3 16,8
0,25(mol)
22
2
, H
2
O (hơi), HCl (khí).
- Cl
2
phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch Na
2
CO
3
→ loại A, D.
- Phương án C dùng NaOH ở bước 2 nên cũng không thu được khí Cl
2
→ loại C.
* Cách làm khô khí Cl
2
:
Sau khi đi qua bình (1) (dung dịch NaCl) hỗn hợp khí còn lại: Cl
2
, H
2
O (HCl ở lại bình (1)).
Bình (2) (H
2
SO
4
đặc có tính háo nước): chỉ còn Cl
2
đi vào bình cuối cùng.
O
= 1 : 1 → A hoặc D thỏa mãn.
Từ (2) → n
C
: n
H
= a : 2b 0,285 → chỉ có A thỏa mãn.
Câu 24: A. C
2
H
5
OH và HCOOH đều có khối lượng phân tử bằng 46 và đều có 1 nguyên tử H bị Na thay thế khi
phản ứng với Na→ có thể quy đổi 2 chất về thành một chất, giả sử quy đổi về thành C
2
H
5
OH.
25
25
2 4 2
2 4 2
C H OH
C H OH (x mol)
HCOOH
C H (OH) (y mol)
C H (OH)
46x 62y 21,6
x 0,2; y 0,2
).
Al
3+
OH
Al(OH)
3
+
4
Al(OH)
0,2 0,1 x (mol)
Bảo toàn nguyên tố Al: x = 0,1 (mol)
Bảo toàn OH
-
:
OH
n
= 0,1.3 + 4x = 0,7 (mol)
→
OH
n
0,8 (mol) → V = 0,4 (lít).
Câu 27: A. C
12
H
22
O
11
2
HO
(H ?)
2C
6
H
12
O
6
- Các kim loại nhóm II
A
có cấu trúc mạng tinh thể không giống nhau, chỉ có Ba là có mạng tinh thể lập phương
tâm khối.
Một số kim loại khác gặp trong chương trình học:
Al : lập phương tâm diện.
Cr: lập phương tâm khối.
Fe: Tùy vào nhiệt độ có thể tồn tại ở những dạng mạng tinh thể khác nhau.
Cu: lập phương tâm diện.
Câu 29: C.
A. AlCl
3
không phải chất lưỡng tính. B. ZnCl
2
, AlCl
3
, NaAlO
2
không phải chất lưỡng tính.
C. tất cả đều là phải chất lưỡng tính. D. Al, NaAlO
2
không phải chất lưỡng tính.
Câu 30: C. C
2
H
2
→ C
2
Ag
2
2 (dư)
→ BaCO
3
+ H
2
O. n
CO phản ứng
=
23
CO BaCO
n n 0,046(mol)
.
Theo định luật bảo toàn khối lượng: m
A
= m
B
+
2
CO CO
mm
5,52 (gam).
Trong A: n
FeO
= x (mol),
23
Fe O
n
y (mol).
Ta có:
x y 0,04(mol) x 0,01
OH
Al(OH)
3
+
4
Al(OH)
(2).
0,04 a (0,04 - a) (mol)
Theo bảo toàn số mol Al thì
4
Al(OH)
n (0,04 a) mol
.
OH (2)
n 3a 4(0,04 a) (0,16 a)
(mol)
- Ở (1) và (2) dùng lượng NaOH cùng nồng độ: C% =
40 3a 40 (0,16 a)
.100 .100 a 0,012
36 148
(mol)
n+
Fe – 2e → Fe
2+
2H
+
+2e → H
2
a na x 2x 0,1 0,05 (mol)
Thí nghiệm 2: M – ne → M
n+
a na (mol)
Fe – 3e → Fe
3+
x 3x (mol)
Cl
2
+2e → 2Cl
-
0,106 0,106 (mol)
Cl (trong ) Cl
m 5,736 2 3,763(gam) n 0,106(mol)
muối
Fe
2e
2x
Fe
2+
3
1e
3
x 6.10
Fe
; n
Fe
= x = 6.10
-3
→ %Fe = 16,8%
Câu 36: A.
-
4 8 3
C H O
X COOH
1
n
→nC
6
H
12
O
6
→ 2nC
2
H
5
OH
162.n 92.n (kg).
? 32 (kg).
25
C H OH
V 40
(lít) →
25
3
C H OH
32.10 (gam) 32(kg)m
m
tinh bột
=
32.162 100
. 70,43(kg)
92 80
H (trong X)
sau đó lập tỉ lệ n
C
: n
H
: n
O
để tìm cơng thức đơn giản nhất rồi suy ra cơng thức phân tử).
Câu 39: A. Trong X:
2 3 3
Na CO NaHCO
x(mol) y(mol)n ;n
Khi cho từ từ axit thì HCl tác dụng với
2
3
CO
trước:
2
33
CO H HCO
(1)
x x x (mol).
3 2 2
HCO H H O CO
y + x – 0,045 =
3
HCO (3)
0,15 y 0,09(mol)n
Vậy:
2 3 3
Na CO NaHCO
0,21(M) 0,18(M)C ;C
.
Câu 40: B. Dựa vào các phương án bài cho → X là este no, đơn, mạch hở → ancol Z no, đơn, mạch hở.
RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH (C
n
H
2n+2
O)
* Với ancol:
22
CO H O
a(mol) b(mol)n ;n
Bảo tồn khối lượng: 44a + 18b = 4,8 + 32.
5,04
12(gam)
22,4
(1)
COOCH
3
.
Câu 41: B. Ba kim loại thu được phải là 3 kim loại có tính khử yếu nhất trong số 4 kim loại có thể có trong bài
→ 3 kim loại là Ag, Cu, Fe.
Câu 42: B. Cứ 2 cặp oxi hóa khử thì có thể lập thành một pin điện hóa.
Bài cho 4 cặp oxi hóa khử → tạo 6 pin điện hóa.
Câu 43: B. Các polime có thể điều chế có điều chế bằng phản ứng trùng hợp: tơ nilon-6,6; PVC; thủy tinh
plesxiglas, teflon, tơ nitron, cao su buna → có 6 polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 44: D. Alanin H
2
N-CH
2
-COOH (M=89) ; peptit A có công thức H(NH-CH(CH
3
)CO)
n
OH.
%N =
14n
.100 18,54%
71n 18
→ n = 4 → M
A
= 302.
Câu 45: D. Kim loại R hóa trị II, khi phản ứng với muối Cu
2+
thì khối lượng thanh kim loại giảm→M
3+
để muối Fe
3+
hòa tan
Cu: Cu + Fe
3+
→ Cu
2+
+ Fe
2+
(1).
Vì chỉ thu được 2 muối nên phản ứng (1) phải vừa đủ, muối thu được là FeCl
2
và CuCl
2
.
Phản ứng của oxit sắt với HCl tạo muối và H
2
O:
2
HCl
2
0,6mol
xy
2
Cu
CuCl
H O(0,3mol)
Fe O
FeCl
Câu 49: B. C
2
H
5
OH + O
2
→ CH
3
CHO
C
2
H
4
+ O
2
→ CH
3
CHO.
C
2
H
2
+ H
2
O → CH
3
CHO (tạo ancol không bền bị chuyển thành anđehit).
Câu 50: C. H
2
SO
SO
4
đặc.
D. H
2
S + H
2
SO
4
đặc → SO
2
+ H
2
O. Trang 227
Th.s Bùi Tiến Tùng
20 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ HỌC - LUYỆN THI KÌ THI THPT QUỐC GIA
MỤC LỤC
NỘI DUNG
TRANG
PHẦN I: ĐỀ THI THỬ
60
ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 16………………………………….…………………………………………….
64
ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 17………………………………….…………………………………………….
68
ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 18………………………………….…………………………………………….
72
ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 19………………………………….…………………………………………….
76
ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 20………………………………….…………………………………………….
80
PHẦN II: ĐÁP ÁN
81
ĐỀ 1 ĐỀ 3………………………………….…………………………………………………….
85
Trang 228
Th.s Bùi Tiến Tùng
20 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ HỌC - LUYỆN THI KÌ THI THPT QUỐC GIA
ĐỀ 4 ĐỀ 6………………………………….…………………………………………………….
86
ĐỀ 7 ĐỀ 9………………………………….…………………………………………………….
87
ĐỀ 10 ĐỀ 12………………………………….………………………………………………….
88
ĐỀ 13 ĐỀ 15………………………………….………………………………………………….
89
ĐỀ 16 ĐỀ 18………………………………….………………………………………………….
90
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 14……………………………………………………….
177
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 15……………………………………………………….
184
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 16……………………………………………………….
190
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 17……………………………………………………….
199
Trang 229
Th.s Bùi Tiến Tùng
20 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ HỌC - LUYỆN THI KÌ THI THPT QUỐC GIA
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 18……………………………………………………….
207
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 19……………………………………………………….
213
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 20……………………………………………………….
220
MỤC LỤC
227
NHà SáCH thầy VÂN CƯƠNG
T-ơng lai trong tay bạn! Chuyờn:
- SCH TI LIU THAM KHO.