Đề kiểm tra kỳ 2 - Pdf 28

KIỂM TRA HỌC KỲ II VẬT LÝ 12
(Thời gian 45 phút) Mã đề 141
Họ và tên : ……………………………………………………… Lớp : …………….……
Phần chung cho cả 2 ban
Câu 1: Quang phổ liên tục phát ra bởi một chất được dùng để :
A. Xác định thành phần của chất đó trong hổn hợp B. Xác định nhiệt độ của chất đó
C. Xác định thành phần của chất đó D. Xác định chất đó là đơn chất hay hợp chất
Câu 2: Chọn câu Đúng. Các loại hạt sơ cấp là:
A. phôton, leptôn, mêzon và hadrôn. B. phôton, leptôn, bariôn hadrôn.
C. phôton, leptôn, mêzon và bariôn D. phôton, leptôn, nuclôn và hipêrôn.
Câu 3: Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1,5mm, kh/cách từ hai khe
đến màn ảnh là 2m. Sử dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,48µm và λ
2
= 0,64µm.
Kh/cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là
A. 2,56mm B. 2,32mm C. 0,96mm D. 1,28mm
Câu 4: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,18µm vào catôt của một tế bào quang điện. Giới hạn
quang điện của kim loại dùng làm catôt là λ
0
= 0,30µm; khối lượng electron m
e
= 9,1.10
-31
kg. Vận tốc ban
đầu cực đại của electron quang điện là
A. 9,85.10
5
m/s B. 7,56.10
5

92
U
và hạt
1
0
n
C. Để xảy ra phản ứng thì hạt nơtrôn có động năng cỡ động năng chuyển động nhiệt
D. Phản ứng này tỏa một năng lượng 200MeV
Câu 8: Điền thêm vào phần còn thiếu của câu sau: “Sóng điện từ có bước sóng càng nhỏ thì bản chất .(1)
… càng rõ nét ; Có bước sóng càng lớn thì bản chất ….(2)…. càng rõ nét.
A. (1);(2) sóng. B. (1)sóng điện từ ;(2) hạt mang điện. C. (1) sóng ;(2) hạt).
D. (1)hạt);(2) sóng.
Câu 9: Người ta phân loại hạt sơ cấp dựa trên đại lượng đặc trưng của nó, đó là
A. số spin. B. khối lượng nghỉ. C. thời gian sống trung bình. D. điện tích.
Câu 10: Sóng điên từ có bước sóng 9.10
-7
m có thể được dùng
A. Diệt khuẩn B. sấy khô thực phẩm C. khám phá vệt nứt của sản phẩm
D. Chiếu điện chụp điện
Câu 11: Tìm ý sai. Trong phóng xạ
α
A. số hạt nhân con bằng số hạt
α
. B. khối lượng chất bền được tạo thành bằng khối lượng
chất phóng xạ đã phân rã . C. số hạt
α
sinh ra bằng số hạt nhân mẹ đã phân rã
D. cứ sau một khoảng thời gian nhất định thì số hạt nhân mẹ giảm còn một nửa.
Câu 12: Vân tối giao thoa ánh sáng là:
A. Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến 2 nguồn bằng số nguyên lẻ lần nửa bước sóng

/25 D. m
0
/5
Câu 17: Một vật rắn được đun nóng lên nhiệt độ khoảng 3000
0
C sẽ phát ra các bức xạ:
A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại
C. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy D. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy,tia X
Câu 18: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng
bậc 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm . Khoảng vân có giá trị là
A. 6 mm B. 0,4 mm C. 4 mm D. 0,6 mm
Câu 19: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là λ
0
= 0,30µm. Công thoát của kim loại dùng
làm catôt là
A. 6,62eV B. 1,16eV C. 2,21eV D. 4,14eV
Câu 20: Trong phản ứng tổng hợp hêli:
HeHeHLi
4
2
4
2
1
1
7
3
+→+
Biết m
Li
= 7,0144u; m

92
sau một chuỗi phóng xạ α và

β
biến đổi thành
Pb
206
82
. Số phóng xạ α và

β
trong
chuỗi là :
A. 16 phóng xạ α, 12 phóng xạ

β
B. 7 phóng xạ α, 4 phóng xạ

β
;
C. 5 phóng xạ α, 5 phóng xạ

β
D. 10 phóng xạ α, 8 phóng xạ

β
;
Câu 22: Một lượng chất phóng xạ
Rn
222

27
có khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng
của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
Co
60
27

A. 70,04MeV B. 54,4MeV C. 48,9MeV D. 70,5MeV
Câu 29: Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?
A. Tia β là dòng hạt mang điện. B. Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử.
C. Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.
D. Tia γ là sóng điện từ.
Câu 30: Xét phản ứng:
2 2 3
1 1 1
D D T p+ → +
. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tổng khối lượng hạt
3
1
T
và hạt prôtôn nhỏ hơn tổng hai hạt
2
1
D
. B. Hạt
2
1
D
bền hơn hạt

A. ΔE = 18,0614MeV B. ΔE = 18,0614J C. ΔE = 38,7296MeV D. ΔE = 38,7296J
Câu 33; Tần số lớn nhất của bức xạ mà ống phát ra là 3.10
18
Hz. Coi electron bật ra từ catôt có vận tốc ban
đầu bằng không. Hiệu điện thế giữa hai cực của ống là
A. 11,7 kV B. 15,5 kV C. 13,4 kV D. 12,4 kV
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.
B. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
C. Điện trở của quang trở không đổi khi q/trở được chiếu sáng bằng á/sáng có bước sóng ngắn.
D. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong
Câu 35: Sau 30 phút đồng hồ chuyển động với vận tốc v = 0,8c chạy chậm hơn đồng hồ gắn với người
quan sát đứng yên là:
A. 30 phút B. 35 phút. C. 20 phút D. 25 phút
Câu 36 : Một hạt có động năng tương đối tính gấp 2 lần động năng cổ điển (tính theo cơ học Newton). Vận
tốc của hạt đó là:
A.
2
c
v =
B.
2
3c
v =
C.
3
2c
v =
D.
2

1
2
2
0
1







−=
c
v
mm
. B.
2
1
2
2
0
1






−=

0
1
c
v
mm
.

ĐÁP ÁN THI HỌC KỲ II
MÔN VẬT LÝ
CÂU/MÃ
ĐỀ
141 212 313 414
1 B D C D
2 C D D B
3 A C B B
4 A B D D
5 B B A C
6 A A A C
7 A B C B
8 D C A D
9 B B D D
10 B A C D
11 B A B C
12 A B C D
13 C B A B
14 C D C A
15 B A B D
16 B C B A
17 A D C B
18 B C D A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status