Giáo án bài giảng địa lí lớp 9 - Pdf 28

Ngày soạn:
Tiết 1-bài 1: Cộng đồng các dân tộc việt nam
I . Mục tiêu bài học
1.V kin thc.:
Giúp học sinh biết đợc nớc ta có 54 dân tộc. Trong đó dân tộc Kinh chiếm số lợng
lớn nhất, các dân tộc luôn đoàn kết trong quá trình xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
-Trình bày đợc đặc điểm phân bố các dân tộc ở nớc ta
2.V k nng.
Rèn kỹ năng xác định trên bản đồ một số dân tộc ít ngời, các vùng phân bố chính
trong lãnh thổ
3.V thỏi
Cú tinh thn on kt tụn trng gia cỏc dõn tc
II.Trng tõm bi hc
Mc I:Cỏc dõn tc Vit Nam
-V kin thc:Vit nam cú 54 dõn tc cựng sinh sng trong ú dõn tc Vit cú s
dõn ụng nht chim 86,2%.Mi dõn tc cú nhng c im khỏc nhau v tp quỏn
sn xut,sinh hot ,ngụn ng nhng chung sng on kt bờn nhau v cựng nhau
bo v t quc
-V k nng:phõn tớch tranh nh,bng s liu v c Atlat a lớ Vit Nam v s
phõn b cỏc dõn tc
III - Chuẩn bị
1.Giỏo viờn:tham kho ti liu
- Bản đồ dân c Việt Nam
- Bộ tranh ảnh các dân tộc Việt Nam
-Mỏy chiu
2.Hc sinh
-c bi v chun b bi
-Atlat a lớ
IV - Tiến trình lên lớp
1 - ổn định tổ chức:
2 - Kiểm tra bài cũ:kim tra dựng hc tp ca hc sinh

? Đặc điểm thờng thấy của
dân tộc Kinh? (Qua bộ
tranh ảnh)
? Hãy kể tên một số dân
tộc khác mà em biết?
? Các dân tộc khác có đặc
điểm sống nh thế nào?
+ Quan sát hình 1.2 (Lớp
học vùng cao) em có nhận
xét gì về đời sống vật chất
và sinh hoạt tinh thần của
họ?
? ý kiến trong sách giáo
khoa: cộng đồng ngời Việt
Nam ở nớc ngoài cũng là
ngời Việt Nam - Em thấy
nh thế nào?
Hot ng 2
+ GV treo bản đồ dân tộc
Việt Nam hoc dựng mỏy
chiu
- Giải thích phần chú giải
? Dựa vào bản đồ và vốn
hiểu biết của en hãy chỉ ra
những vùng sinh sống chủ
yếu của các dân tộc?
+ GV treo tranh vẽ về dân
tộc Kinh
? Nhận xét về đặc điểm và
trang phục?

giản, ít hoa văn, áo dài
truyền thống
- Các hoạt động sản xuất
nông nghiệp, công nghiệp,
dịch vụ
- Sống theo đơn vị Làng,
xóm, thôn
2/ Các dân tộc ít ngời
- Khu Đông bắc Bắc bộ:
Tày, Nùng, Sán Chỉ, Sán
Chay, Hà Nhì
- Khu Tây Bắc Bắc bộ:
Thái, Mờng, Dao, Mông
- Trờng Sơn: Ê đê, Ba na,
Gia lai, Cơ ho
- Nam Trung bộ: Chăm
- Tây Nam bộ: Kh'me
dân c và đời sống, sản
xuất?
? Qua một số tranh ảnh các
dân tộc em có nhận xét gì
về nét văn hoá và đời sống
của họ?
khn
Tr li
+ Mặc dù chỉ chiếm 13.8%
dân số và sống dải rác ở
các vùng núi cao nguyên
trung du tà bắc vào nam
nhng là một phần không

5 - Hớng dẫn học bài:
-HS lm bi tp 3 SGK
-Lm v bi tp
-Hc v chun b bi 2
Ngày soạn: 15/8/2013
Tiết 2-bài 2: Dân số và sự tăng dân số
I - Mục tiêu bài học
1.V kin thc
- Giúp học sinh biết đợc dân số nớc ta vào năn 2002 là 78 triệu ngời (Có thể thêm
các số liệu mới). Hiểu và trình bày đợc tình hình gia tăng dân số, nguyên nhân và hệ
quả
- Xu thế chuyển dịch dân số và sự thay đổi cơ cấu dân số.nguyờn nhõn ca s
thay i ú
2.V k nng:
- Rèn kỹ năng phân tích biểu đồ và bng thống kê dân số
3.Thỏi :
-Tuyờn truyn thc hin chớnh sỏch dõn s k hoch hoỏ gia ỡnh
II.Trng tõm bi hc
Mc II v III
-V kin thc:Dõn s tng nhanh nhng ang cú xu hng gim bng mc trung
bỡnh ca th gii,gia tng khụng u,c cu dõn s tr cú nhng thun li v khú khn
nht nh,c cu dõn s theo gii tớnh ang tin ti cõn bng
-V k nng:phõn tớch biu ,bng s liu tỡm ra nguyờn nhõn v gii phỏp thc hin
III - Chuẩn bị:
1.Giỏo viờn:c sỏch giỏo khoa v tham kho ti liu
- -Mỏy chiu v vi tớnh
- Biểu đồ biến đổi dân số
- Một số tranh minh họa cho hậu quả của bùng nổ dân số
2.Hc sinh:
-c v chun b bi

tăng tự nhiên tăng giảm
nh thế nào)
? Sự ổn định thể hiện nh
thế nào?
c s liu trong atlat a
lớ
ụng ,so vi cỏc nc trờn
th gii
Tr li
-TL:ngun lao ng di
do,th trng tiờu th
rng ln
-KK:kinh t,vic lm,xó
hi.
Quan sỏt v tr li s liu
tng v thi gian tng
1,4%
I. Số dân
- Năm 2002 dân số nớc ta
là 79.7 triệu ngời.
- Với một diện tích chỉ hơn
330.000km
2
(đứng thứ 58
trên thế giới) nhng dân số
nớc ta lại quá đông, xếp
thứ 14 trên thế giới, gây ra
nhứng khó khăn cho nền
kinh tế và đời sống
\

tuổi lao động và trên tuổi
lao động
? Theo dõi sự thay đổi tỉ lệ
các nhóm tuổi qua các giai
đọan từ 1979 - 1999, Em
có nhận xét gì?
? Thể hiện tình hình tăng
dân số nh thế nào?
? Theo dõi sự thay đổi về tỉ
lệ của giới tính., em có
Tr li
Khụng u gia cỏc vựng
Phõn tớch
Tr li
c thut ng
Phõn tớch
Nhanh
Tr li
định ở mức 1.4%/năm.
- Tỉ suất sinh thấp và tỉ lệ
gia tăng tự nhiên giảm là
do những cố gắng về y tế,
tuyên truyền trong hơn 30
năm qua.
+ Nguyên nhân:
- Số ngời trong độ tuổi sinh
đẻ nhiều
- Tỉ lệ tử giảm
- Còn tồn tại nhứng quan
niệm phong kiến

giáo dục.
- Tỉ lệ sinh đang giảm dần
2. Cơ cấu về giới
- Nam giới ít hơn nữ giới,
tuy nhiên sự chênh lệch về
giới thay đổi theo hớng
nhận xét gì?
? Nêu nguyên nhân dẫn tới
sự khác biệt ấy?
? Những đặc điểm ấy có
ảnh hởng nh thế nào đến
sự phát triển kinh tế xã
hội?
Tr li
Tr li
giảm dần từ 3% vào năm
1979 xuống còn 1.6% năm
1999.
- Do chiến tranh và do đặc
điểm giới tính
- Sự thay đổi cũng ảnh h-
ởng từ những luồng nhập
c (di chuyển nguồn lao
động đến những khu công
nghiệp và đô thị từ các
vùng nông thôn)
4- Củng cố:
-GV gi hs túm tt ni dung bi hc
-Lm cõu hi 1,2 SGK
-Lm v bi tp

- Tranh ảnh minh họa cho các loại hình quần c
- Thống kê mật độ dân số
2.Hc sinh:
c bi v chun b bi;
-Mỏy tớnh
IV - Tiến trình lên lớp
1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ:
? Phân tích những nguyên nhân và hậu quả của sự gia tăng dân số quá nhanh?
3 - Bài mới
Vo bi:Phn m u SGK
Hot ng ca Thy Hot ng ca Trũ Ni dung chớnh
Hot ng 1
? Khái niệm, cách tính mật
độ dân số?( Mật độ dân số
c thut ng
I. Mật độ dân số và phân
bố dân c
là thuật ngữ chỉ đặc điểm
dân số ở mỗi địa phơng,
khu vực địa lý nhất định.
Tính bằng: Tổng số dân
Tổng diện tích
đơn vị Ngời/Km
2
-M dõn s ca nc ta?
? So sánh về số dân và diện
tích của nớc ta?( - Việt
Nam đứng thứ 58 về diện
tích, dân số đứng thứ 14 ->

Tr li,dựng mỏy tớnh
so sỏnh
Phõn tớch
Ch bn v phõn tớch
Tr li

- Nm 2003 mt dõn s
l 246 ngi /km
2
(th gii
47ngi /km
2)
, cú m dõn
s cao
+ Những vùng có mật
trung bình trên 1000 ng-
ời/km
2
là: đồng bằng sông
Hồng, Miền đông Nam bộ
+ Những vùng có mật độ
dân số thấp là: Tây bắc,
Tây nguyên, Trờng sơn
bắc
- Nguyên nhân: Những
vùng đồng bằng có điều
kiện sống thuận lợi hơn: đi
lại dễ dàng, sản xuất phát
triển, đời sống văn hóa
cao

Tr li
So sỏnh
Quan sats v tr li
Tr li
đặc trng sản xuất của kinh
tế nớc ta chủ yếu là nông
nghiệp
II. Các loại hình quần c
1. Quần c nông thôn
- Sống ở nông thôn, hoạt
động trong các ngành nông
lâm ng nghiệp.
- Sống tập trung thành các
điểm dân c: làng, xóm,
thôn, bản, buôn, sóc
- Sự thay đổi cơ cấu kinh tế
đang làm cho bộ mặt nông
thôn thay đổi: Nhiều cơ sở
dịch vụ, tiểu thủ công
nghiệp ra đời, đời sống
thay đổi, quan hệ cũng
thay đổi
2. Quần c thành thị
- Mật độ dân số cao. Kiểu
nhà ống san sát, chung c
cao tầng
- Hoạt động kinh tế chủ
yếu: Công nghiệp, thơng
mại, dịch vụ, khoa học kỹ
thuật

Quốc gia Mật độ 2003 Quốc gia Mật độ
Thế giới
Bru nây
Căm pu chia
Đông ti mo
47
69
70
54
Ma lai xia
Mian ma
Nhật Bản
Phi lip pin
76
73
337
272

Ngµy so¹n: 18/08/2013
TiÕt 4-bµi 4:Lao ®éng vµ viƯc lµm
I - Mơc tiªu bµi häc
1.Kiến thức
- Gióp häc sinh hiĨu vµ tr×nh bµy ®ỵc ®Ỉc ®iĨm cđa ngêi lao ®éng vµ viƯc sư dơng
lao ®éng ë níc ta
- BiÕt s¬ lỵc vỊ chÊt lỵng cc sèng và việc cần thiết phải nâng cao chất lượng cuộc
sống của nhân dân
2.Kĩ năng
-Biết phân tích biểu đồ ,bảng số liệu về lao động và chất lượng cuộc sống
-Phõn tớch c mi quan h gia dõn s ,lao ng,vic lm v cht lng cuc sng
mc n gin

của ngời lao động Việt
Nam?
GV chiu biểu đồ cơ cấu
lao động
? Nhận xét về cơ cấu lao
động giữa thành thị và
nông thôn? nguyên nhân
nào dẫn đến tình hình ấy?
? Chất lợng lao động ở nớc
ta có đặc điểm gì?
?Hn ch ca ngi lao
ng
Di do
Tr li
Tr li
Cha cao
I. Nguồn lao động và sử
dụng lao động
1. Nguồn lao động
- Dân số nớc ta có khoảng
80 triệu ngời (2004) trong
đó tỉ lệ ngời trong độ tuổi
lao động là khoảng 58.4%
vì thế nớc ta có lực lợng lao
động dồi dào với hơn 40
triệu lao động
- Nhiều kinh nghiệm, tiếp
thu KHKT nhanh, thông
minh, sáng tạo, cần cù
- Do đặc điểm của nền kinh

Hot ng 3
?Ti sao vic lm ang l
vn xó hi gay gt
?Nờu hin trng vn
vic lm
?Nờu bin phỏp gii quyt
Hot ng 4
GV gọi học sinh đọc và
nêu cảm nhận về hình ảnh
4.3
? Nhận xét về những tiến
bộ trong việc cải tạo, nâng
cao chất lợng cuộc sống ở
Tr li
Quan sỏt v tr li
ang cú s chuyn dch
Kinh t ang phỏt trin
Tr li
Thiu vic lm
Tr li
Tr li
Tr li
Tr li
c SGK v phỏt biu
Tr li:giỏo dc,y t,thu
nhp bỡnh quõn u
ngi,nh ,phỳc li xó hi
đào tạo nghề, ít đợc tiếp thu
KHKT, sức khỏe yếu
- Cần mở rộng quy mô đào

thiu vic lm.
III. Chất lợng cuộc sống
-Cht lng cuc sng
ngy cng ci thin
níc ta?
GV phân tích: §¶ng vµ nhµ
níc ®· vµ ®ang cã sù quan
t©m ®Õn ®êi sèng vµ c¶i
thiƯn ®êi sèng cho nh©n
d©n b»ng nhiỊu chÝnh s¸ch
míi: Xãa ®ãi gi¶m nghÐo,
cho vay vèn ph¸t triĨn s¶n
xt, q đng hé ngêi
ngÌo
+ Tríc c¸ch m¹ng th¸ng 8
vµ trong chiÕn tranh: ®ãi
nghÌo, bƯnh tËt, thu nhËp
thÊp, mï ch÷
+ Ngµy nay: Sau 20 n¨m
®ỉi míi bé mỈt ®êi sèng ®·
cã nhiỊu thay ®ỉi, ngêi biÕt
ch÷ ®¹t 90.3%, ti thä
b×nh qu©n ®¹t 67.5t (Nam)
vµ 74t (N÷), thu nhËp trung
b×nh ®¹t trªn 400 USD/
n¨m, chiỊu cao thĨ träng
®Ịu t¨ng
….
4 - Cđng cè:
a/ Trình bày đặc điểm của nguồn lao động nước ta

Hot ng ca thy Hot ng cuat trũ Ni dung chớnh
H 1:chia nhúm
? Nêu những hiểu biết của
em về tháp dân số?
- GV nói thêm về tháp dân
số
? So sánh hình dạng của
tháp (giữa năm 1989 -
1999)?
- Tháp dân số là một dạng
biểu đồ thể hiện cơ cấu dân
số phân theo độ tuổi, giới
tính, tỉ lệ giữa nam và nữ,
số lợng dân số
- mỗi khoảng cách là 5
tuổi, chia 2 bên (nam và
nữ). Hàng đứng là độ tuổi,
hàng ngang là số dân (tỉ lệ)
và giới tính
Tr li
1. Quan sát và phân tích
tháp dân số
* Hiểu biết về tháp dân số
* Tháp dân số có hình chân
rộng, đỉnh nhọn vào năm
1989 , đến năm 1999 chân
? Cơ cấu dân số phân theo
độ tuổi?
? Tỉ lệ dân số phụ thuộc?
? Nhận xét về tất cả những

58.4%
+ Nhóm trên tuổi lao động
từ 7.2% tăng lên 8.1%
2. Sự thay đổi dân số theo
độ tuổi
- độ tuổi dới tuổi lao động
giảm chỉ còn 33.5% do tỉ lệ
gia tăng tự nhiên giảm
- Độ tuổi lao động và trên
tuổi tăng cho thấy xu thế
ổn định của dân số trong
thời gian qua và trong cả
những năm tới. Nớc ta đã
qua giai đoạn bùng nổ dân
số
3. Thuận lợi và khó khăn
+ Thuận lợi:
- Số ngời ngoài tuổi lao
động ít hơn số ngời trong
độ tuổi lao động, tỉ lệ ngời
phụ thuộc ít. Năng suất và
sản phẩm nhiều
- tuổi dới lao động ít góp
phanà giảm sức ép của giáo
dục và y tế
+ Khó khăn: Vấn đề việc
almf cho số lao động dôi ra
4 - Củng cố:
HS hon thin bi thc hnh
5 - Hớng dẫn học bài: Hc v chun b bi 6

giai đoạn 1991 - 2002
Gv giải thích một số kí
Nghe
1986
Hot ng nhúm,trỡnh by
kt qu(lu ý cú dn
chng)
I.Nn kinh t nc ta
trc thi kỡ i
mi(gim ti)
II. Nền kinh tế nớc ta
trong thời kì đổi mới
- Quá trình đổi mới đợc
thực hiện từ 1986 đến nay
1. Sự chuyển dịch cơ cấu
kinh tế
- GDP cu ngành Nông -
Lân - Ng nghiệp giảm dần
- Công nghiệp - Xây dựng
và dịch vụ tăng lên. Khu
vực dịch vụ đã chiến tỉ
hiệu của biểu đồ
? Nhận xét sự thay đổi cơ
cấu GDP của các ngành
kinh tế trong giai đoạn
này?
? điều đó thể hiện đặc điểm
gì của nền kinh tế nớc ta?
? Sự chuyển dịch cơ cấu
kinh tế đợc thể hiện nh thế

cơ cấu kinh tế ở nớc ta
đang diễn ra nhanh. Chú
trọng xây dựng nền kinh tế
về cơ bản là công nghiệp và
giảm dần tỉ trọng cua rnông
lâm ng nghiệp.
- Thành phần kinh tế đợc
mở rộng: Quốc doanh, tập
thể, t nhân, liên doanh -
liên kết đang phát triển
mạnh mẽ. Giảm dần sự phụ
thuộc vào kinh tế nhà nớc.
Tuy nhien những ngành
kinh tế trọng điểm và quan
trọng nh: điện, Bu chính
viến thông vẫn là sự
quản lý của nhà nớc
(đòi hỏi cần phá bỏ độc
quyền khi xây dựng nền
kinh tế hợp tác quốc tế và
ra nhập các tổ chức kinh tế
quốc tế, toàn cầu hóa )
- Hện nay chúng ta đã có 7
vùng kinh tế trong đó có
các vùng kinh tế trọng
điểm: vùng kinh tế trọng
điểm phía bắc, vùng trọng
điểm miền, vùng kinh tế
trọng điểm phía nam.
- HS:

gia hội nhập kinh tế quốc tế
4 - Củng cố:
GV gi HS túm tt ni dung bi hc
Nờu c trng ca quỏ trỡnh i mi?
5 - Hớng dẫn học bài:
-Lm v bi tp
- Bài tập 2: Vẽ biểu đồ cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế
+Biểu đồ tròn (Số liệu tính theo tỉ lệ %)
-Hc bi v chun b bi 7
Ngày soạn: 03/09/2013

Tiết 7-bài 7:Các nhân tố ảnh hởng đến phát triển
và phân bố nông nghiệp
I - Mục tiêu bài học
1. Giúp học sinh nắm đợc vai trò của các nhân tố tự nhiên và KT - XH đối với quá
trình phát triển và phana bố ngành nông nghiệp
2. Có kỹ năng đánh giá giá trị của nền kinh tế, biết sơ đồ hóa các nhân tố ảnh hởng đến
sự phát triển và phân bố nông nghiệp Việt Nam
II.Trng tõm bi hc
Mc 1,2,3-I.mc II
-Kin thc:Bit c t,nc,khớ hu l nhng ti nguyờn vụ cựng cn thit i vi s
phỏt trin NN,nhng cỏc nhõn t quyt nh l nhõn t xó hi nh lao ng cú nhiu
kinh nghim,c s k thut phc v NN ngy cng hon thin,nh nc cú nhiu chớnh
sỏch u tiờn phỏt trin NN,cú th trng tiờu th rng ln
III - Chuẩn bị
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ khí hậu Việt Nam
- Bản đồ đất đai Việt Nam
IV - Tiến trình lên lớp
1 - ổn định tổ chức:

xuất của nông nghiệp, thiếu
đến sẽ không có ngành
kinh tế này
I. Các nhân tố tự nhiên
1. Tài nguyên đất
- Nớc ta có tổng diện tích
đất canh tác khoảng 20
triệu ha. Gồm các loại đất
nh:
+ Đất phù sa: ở các đồng
bằng và chủ yếu để sản
xuất lúa nớc và một số cây
công nghiệp ngắn ngày.
diện tích khoảng 3 triệu ha
+ Đất Feralit có diện tích
khoảng 16 triệu ha với
nhiều loại khác nhau tập
trung phân bố ở các vùng
trung du, vùng núi và cao
nguyên. Chủ yếu thích hợp
với các loại cây công
nghiệp
-> Đây là những thuận lợi
rất lớn cho nông nghiệp ở
nớc ta
? Nhận xét về nguồn tài
nguyên này ở nớc ta?
? Lấy các ví dụ cụ thể về
các loại cây trồng thích
hợp?

bộ thích hợp với cây vụ
đông
- Khí hậu ôn đới núi cao
+ Những biến động của
thời tiết cũng làm ảnh hởng
đến năng suất cây trồng:
Bão, sơng muối, rét đậm
3. Tài nguyên nớc
- Nớc ta có hệ thống sông
ngòi, ao hồ và đầm lầy
phong phú, nguồn nớc
ngầm nhiều rất thuận lợi
cho tới tiêu trong nông
nghiệp.
- Lợng ma trung bình đạt
1500 - 2500 mm/năm
+ Hạn chế: Lũ lụt về mùa
ma và hạn hán về mùa khô
4. Tài nguyên sinh vật
- Nguồn tài nguyên động
thực vật phong phú là điều
kiện thuận lợi cho nhân dân
thuần chủng và lai tạo
giống mới có năng suất cao
và chống chịu hạn hán tốt
-> Tóm lại: Nớc ta có nhiều
điều kiện u đãi của thiên
nhiên, có nhiều nguồn tài
nguyên thuanạ lợi cho phát
triển nông nghiệp nhng ben

- Sản xuất rất cần có lao
động và đây cũng là thị tr-
ờng tiêu thụ sản phẩm
Tr li
Tr li
+ Trớc 1986: làm ăn theo
lối chung, tập thể, HTX
+ Sau 1986: T nhân hóa,
Tr li
Tr li
1. Dân c và nguồn lao
động
- Nớc ta có hơn 80 triệudân
trong đó có tới 58.4% trong
độ tuổi lao động, đây là lực
lợng lao động dối dào cho
phát triển nông nghiệp
- Lao động Việt Nam giàu
kinh nghiệm trong sản xuất
nông nghiệp, cần cù sáng
tạo và tiếp thu KHKT
nhanh
2. Cơ sở vật chất kỹ thuật
- Đang dần đợc hoàn thiện,
các cơ sở phục vụ chăn
nuôi, trồng trọt đang phát
triển và phân bố rộng khắp
nhất l các vùng chuyên
canh
- Hình thành hệ thống thủy

c/ Tại sao thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta?
5 - Híng dÉn häc bµi:
-Làm vở bài tập
_Học bài và chuẩn bị bài 8

Ngµy so¹n:06/09/2013
TiÕt 8-bµi 8:Sù ph¸t triĨn vµ ph©n bè n«ng nghiƯp
I - Mơc tiªu bµi häc
1. N¾m ®ỵc ®Ỉc ®iĨm ph¸t triĨn vµ ph©n bè mét s« lo¹i c©y trång, vËt nu«i ichđ u
vµ nh÷ng xu thÕ míi trong n«ng nghiƯp níc ta
2. N¾m ®ỵc sù ph©n bè s¶n xt n«ng nghiƯp, ph©n tÝch sè liƯu, lỵc ®å vỊ s¶n lỵng,
vïng n«ng nghiƯp
II.Trọng tâm bài học
Mục I-Ngành Trồng Trọt
-Kiến thức:chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu các ngành NN trong đó cây lương
thực chiếm tỷ trọng lớn nhất và cây cơng nghiệp chiếm tỷ trọng thấp nhưng ngày càng
tăng và giữu vai trò quan trọng
-Kí năng:phân tích Atlat,bảng số liệu,tranh ảnh,bảng thống kê và có khả năng liên hệ
thực tế
III - Chn bÞ
- B¶n ®å kinh tÕ chung Viªt Nam hc b¶n ®å ph©n bè n«ng nghiƯp
- Mét sè tranh ¶nh vỊ s¶n xt vµ phân bè n«ng nghiƯp
IV - TiÕn tr×nh lªn líp
1- ỉn ®Þnh tỉ chøc:
2 KiĨm tra bµi cò:
? Ph©n tích nh÷ng thn lỵi vµ khã kh¨n cđa c¸c u tè tù nhiªn ®èi víi ph¸t triĨn vµ
ph©n bè n«ng nghiƯp?
3 - Bµi míi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung chính
? XÐt vỊ c¬ cÊu ngµnh th× - Gåm: Trång trät vµ ch¨n

kể tên các loại cây công
nghiệp ở đó?
nuôi
Phõn tớch
Tr li\
Tr li
Tr li
Phõn tớch
Ch bn
Tr li
I. Ngành trồng trọt
- Cây lơng thực giảm: từ
67.1% xuống còn 60.8%
nhng vẫn chiếm vị trí quan
trọng trong trồng
trọt(Trong đó lúa vẫn là cây
trồng chính)
- Cây công nghiệp tăng lên
từ 13.5% lên 22.7%
- Cây ăn quả giảm
-> Đẩy mạnh theo hớng
phát triển xuất khẩu các
sản phẩm cây công nghiệp:
cà fê, cao su, hồ tiêu và
phục vụ cho ngành công
nghiệp chế biến
1. Cây lơng thực
- Gồm: Lúa và hoa màu
(nggo, khoai, sắn )
- Lúa vẫn là cây trồng

cõy công nghiệp ở nớc ta?
(chỉ ra trên bản đồ)
? Nêu những sản phẩm cây
công nghiệp xuất khẩu
hàng đầu của nớc ta?
H 3:cỏ nhõn
? Quan sát trên bản đồ và
chỉ ra những vùng trồng
cây ăn quả chính?
? Kể tên một số loại cây ăn
quả chủ yếu?
H 4:nhúm
Chia 3 nhúm tho lun
nhanh v cỏc vt nuụi
? Trình bày cơ cấu ngành
chăn nuôi (qua bảng số
liệu)?
? Tìm trên bản đồ những
vùng chăn nuôi trâu bò?
? Đặc điểm và số lợng?
Xác định các khu vực chăn
nuôi chủ yếu?
? Hãy nói về các hình thức
chăn nuôi gia cầm chủ yếu
mà em biết (ở địa phơng
- Việc phát triển cây CN ở
các vùng miền có nhiều
điều kiện thuận lợi nhằm
khai thác tiềm năng của
vùng và nâng cao năng suất

- Miền Đông Nam bộ: sầu
riêng, chôm chôm, mãng
cầu, măng cụt
Bắc bộ: mận, đào, lê, quýt,
táo
II. Chăn nuôi
1. Chăn nuôi gia súc lớn
- Bắc trung bộ, Duyên hải
Nam trung bộ, Tây nguyên,
Tây bắc bắc bộ
- Số lợng đàn trâu bò hiện
nay khoảng 6 - 7 triệu con
(Trâu 3 triệu, bò 4 triệu)
- Chăn nuôi bò sữa đang rất
phát triển ven các đô thị
lớn
2. Chăn nuôi lợn
- ở các vùng đồng bằng:
sông hồng, sông Cửu long
để tận dụng tối đa nguồn
sản phẩm của trồng trọt
- Số lợng hiện có khoảng
23 triệu con (2002)
3. Chăn nuôi gia cầm
- Theo hình thức nhỏ trong

Trích đoạn Các ngành cơng nghiệp trọng điểm Bài mới: GV giới thiệu nội dung bài mới Hoạt động của thầy và trũ Bài mới: GV giới thiệu nội dung bài mới 1 Cho bảng số liệu sau đây Bài mới: GV giới thiệ u: Ơn tập Việt Nam cĩ bao nhiêu dân tộc Qua bài kiểm tra đánh giá chất lợng học bài của học sinh, thấy đợc những điểm yếu, điểm mạnh của học sinh trên cơ sở, giáo dục ý thức tự giác làm bài và trung thực
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status