40 chuyên đề vật lý ôn thi đại học năm 2015 - Pdf 28

40 chuyên đề vật lí ôn thi đại 2015 – Nguyễn Hồng Khánh Bản nâng cấp từ 2014 lên 2015
Mục lục Trang
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ

3
BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 3
BÀI TẬP THỰC HÀNH 4
BÀI 2: BÀI TOÁN VIẾT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 8
BÀI TẬP THỰC HÀNH 9
BÀI 3: ỨNG DỤNG VÒNG LƯỢNG GIÁC 13
TRONG GIẢI TOÁN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA PHẦN 1 13
BÀI TẬP THỰC HÀNH 13
BÀI 4: ỨNG DỤNG VÒNG LƯỢNG GIÁC 17
TRONG GIẢI TOÁN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA - P2 17
BÀI TẬP THỰC HÀNH 18
BÀI 5. ỨNG DỤNG VÒNG TRÒN LƯỢNG GIÁC 22
TRONG GIẢI TOÁN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA PHẦN 3 22
BÀI TẬP THỰC HÀNH 23
BÀI 6: CON LẮC LÒ XO 26
BÀI TẬP THỰC HÀNH 27
BÀI 7: CẮT - GHÉP LÒ XO 30
BÀI TẬP THỰC HÀNH 31
BÀI 8: CHIỀU DÀI LÒ XO - LỰC ĐÀN HỒI, PHỤC HỒI 33
BÀI TẬP THỰC HÀNH 34
BÀI 9: NĂNG LƯỢNG CON LẮC LÒ XO 39
BÀI TẬP THỰC HÀNH 39
BÀI 10: CON LẮC ĐƠN 43
BÀI TẬP THỰC HÀNH 44
BÀI 11: NĂNG LƯỢNG CON LẮC ĐƠN 48
BÀI TẬP THỰC HÀNH 49
BÀI 12: SỰ THAY ĐỔI CHU KÌ CỦA CON LẮC ĐƠN 53

122
BÀI 1: MẠCH DAO ĐỘNG LC 122
BÀI TẬP THỰC HÀNH 124
Word hóa: Trần Văn Hậu (0978.919.804) [email protected] - THPT U Minh Thượng -KG Trang - 1 -
40 chuyên đề vật lí ôn thi đại 2015 – Nguyễn Hồng Khánh Bản nâng cấp từ 2014 lên 2015
BÀI 2: NĂNG LƯỢNG MẠCH LC (phần 1) 127
BÀI TẬP THỰC HÀNH 129
BÀI 3: NĂNG LƯỢNG MẠCH LC (phần 2) 132
BÀI TẬP THỰC HÀNH 132
BÀI 4: SÓNG ĐIỆN TỪ VÀ TRUYỀN THÔNG BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN 136
BÀI TẬP THỰC HÀNH 137
CHƯƠNG IV: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

143
BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 143
BÀI TẬP THỰC HÀNH 144
BÀI 2: MẠCH ĐIỆN CHỈ CÓ 1 PHẦN TỬ 146
BÀI TẬP THỰC HÀNH 147
BÀI 3: MẠCH ĐIỆN RLC NỐI TIẾP – PHẦN 1 152
BÀI TẬP THỰC HÀNH 153
BÀI 4: MẠCH ĐIỆN RLC NỐI TIẾP – PHẦN 2 158
BÀI TẬP THỰC HÀNH 159
BÀI 5: CÔNG SUẤT VÀ CỰC TRỊ CÔNG SUẤT 163
BÀI TẬP THỰC HÀNH 165
BÀI 6: HIỆU ĐIỆN THẾ VÀ CỰC TRỊ HIỆU ĐIỆN THẾ 170
BÀI TẬP THỰC HÀNH 174
BÀI 7: PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐỒ VEC TƠ 179
BÀI TẬP THỰC HÀNH 181
BÀI 8: MÁY PHÁT ĐIỆN - ĐỘNG CƠ ĐIỆN 186
BÀI TẬP THỰC HÀNH 187

256
BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG VẬT LÝ HẠT NHÂN 256
BÀI TẬP THỰC HÀNH 257
BÀI 2: PHÓNG XẠ 261
BÀI TẬP THỰC HÀNH 262
BÀI 3: PHẢN ỨNG HẠT NHÂN 269
BÀI TẬP THỰC HÀNH 270
BÀI 4: PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH - PHÂN HẠCH 275
BÀI TẬP THỰC HÀNH 275
Word hóa: Trần Văn Hậu (0978.919.804) [email protected] - THPT U Minh Thượng -KG Trang - 2 -
40 chuyên đề vật lí ôn thi đại 2015 – Nguyễn Hồng Khánh Bản nâng cấp từ 2014 lên 2015
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ
BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1. KHÁI NIỆM DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA.
Dao động là chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một ví cân bằng.
Dao động tuần hoàn là dao động có trạng thái lặp lại như cũ sau khoảng thời gian bằng nhau
Dao động điều hòa là là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian
2. PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
là nghiệm của phương trình vi phân: x’’ + ω
2
x = 0
Có dạng như sau: x= Acos(ωt+ϕ)
Trong đó:
x: Li độ (cm), li độ là độ dời của vật so với vị trí cân bằng
A: Biên độ (cm) (li độ cực đại)
ω: vận tốc góc(rad/s)
ωt + ϕ: Pha dao động (rad/s)
ϕ: Pha ban đầu (rad).
ω, A là những hằng số dương; ϕ phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian, gốc tọa độ.
3. PHƯƠNG TRÌNH VẬN TỐC, GIA TỐC




ω−=
ω=
2
min
2
max
.Aa
.Aa
(Gia tốc cực đại tại biên âm, cực tiểu tại biên dương)
Nhận xét: Trong dao động điều hoà gia tốc sớm pha hơn vận tốc góc và nguợc pha với li độ.
4. CHU KỲ, TẦN SỐ
a. Chu kỳ: T =
T
t
=
ω
π
2
(s). Trong đó (t là thời gian (s); N là số dao động)
“Chu kỳ là thời gian để vật thực hiện được một dao động hoặc thời gian ngắn nhất để trạng thái dao
động lặp lại như cũ.”
b) Tần số: ƒ =
π
ω
2
=
t

(2)
+ a = - ω
2
Acos(ωt + ϕ)  cos
2
(ωt + ϕ) =
2
2
A
a






ω
(3)
Ta lại có cos
2
(ωt + φ) + sin
2
(ωt+φ) = 1
Lấy (1) + (2) ta có:
1
.A
v
A
x
22



+






ω
+=
)II(1
v
v
A
x
)I(
v
xA
2
max
2
2
2
22
Word hóa: Trần Văn Hậu (0978.919.804) [email protected] - THPT U Minh Thượng -KG Trang - 3 -
40 chuyên đề vật lí ôn thi đại 2015 – Nguyễn Hồng Khánh Bản nâng cấp từ 2014 lên 2015
Từ (I) ta có:









+
ωω
va








=








+




b. Nhận xét:
- Một chu kỳ dao động vật đi được quãng đuờng là S = 4A
- Chiều dài quỹ đạo chuyển động của vật là L = 2A
- Vận tốc đổi chiều tại vị trí biên, đạt cực đại tại cân bằng theo chiều dương, cực tiểu tại cân bằng
theo chiều âm.
- Gia tốc đổi và luôn hướng về vị trí cân bằng. Gia tốc cực đại vị trí biên âm, cực tiểu tại vị trí biên
dương.
BÀI TẬP THỰC HÀNH
Câu 1.
Tìm phát biểu đúng về dao động điều hòa?
A. Trong quá trình dao động của vật gia tốc luôn cùng pha với li độ
B. Trong quá trình dao động của vật gia tốc luôn ngược pha với vận tốc
C. Trong quá trình dao động của vật gia tốc luôn cùng pha với vận tốc
D. không có phát biểu đúng
Câu 2.
Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng không khi
A. li độ cực đại B. li độ cực tiểu
Word hóa: Trần Văn Hậu (0978.919.804) [email protected] - THPT U Minh Thượng -KG Trang - 4 -
v tăng v
min
= -Aω v giảm
v = 0 v = 0
v tăng v
max
= Aω v giảm
-A CB A
+
k
m
-S

v
giảm
Xét tốc độ
v
a tăng a tăng
a
max
= A.ω
2
a
min
= -Aω
2
a giảm a giảm
Xét gia tốc
a
a = 0
a = 0
40 chuyên đề vật lí ôn thi đại 2015 – Nguyễn Hồng Khánh Bản nâng cấp từ 2014 lên 2015
C. vận tốc cực đại hoặc cực tiểu D. vận tốc bằng 0
Câu 3.
Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà
A. Cùng pha so với li độ. B. Ngược pha so với li độ.
C. Sớm pha π/2 so với li độ. D. Trễ pha π/2 so với li độ.
Câu 4.
Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa, ta xác định được:
A. Quỹ đạo dao động B. Cách kích thích dao động
C. Chu kỳ và trạng thái dao động D. Chiều chuyển động của vật lúc ban đầu
Câu 5.
Dao động điều hoà là

4
π
) cm. Tại thời điểm t = 1s thì li
độ của vật là bao nhiêu?
A. 5
2
cm B. - 5
2
cm C. 5 cm D. 10 cm
Câu 11.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 3cos(4πt -
6
π
) cm. Hãy xác định vận tốc cực
đại của dao động?
A. 12 cm/s B. 12π cm/s C. 12π m/s D. Đáp án khác
Câu 12.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 3cos(4πt -
6
π
) cm. Hãy xác định số dao động
thực hiện trong 1s.
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 13.
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x = 3cos(πt + ) cm, pha dao động của
chất điểm tại thời điểm t = 1s là
A. 5π rad B. 2,5π C. 1,5π (rad). D. 0,5π rad
Câu 14.
Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động x = 5cos(2πt + ) cm. Xác định gia tốc
của vật khi x = 3 cm.

2
B. 2 m/s
2
C. 9,8 m/s
2
D. 10 m/s
2
Câu 18.
Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2πt - π/2) (cm). Vận tốc của vật tại thời
điểm t =
12
1
s là
A. 40 cm/s B. 20
3
π cm/s C. - 20
3
π cm/s D. 20
2
π cm/s
Câu 19.
Một vật dao động nằm ngang trên quỹ đạo dài 20 cm, sau một phút vật thực hiện được 120 dao
động. Hãy xác định biên độ và cho biết tốc độ khi vật về đến vị trí cân bằng.
A. A = 10 cm;
v
= 40π cm/s B. A = 10 cm;
v
= 4π cm/s
C. A = 5 cm;
v

=-40π cm/s; khi vật có li độ
x
2
=4cm thì vận tốc v
2
=40π cm/s. Chu kỳ dao động của vật là?
A. 0,1 s B. 0,8 s C. 0,2 s D. 0,4 s
Câu 24.
Một vật dao động điều hoà, tại thời điểm t
1
thì vật có li độ x
1
= 2,5 cm, tốc độ v
1
= 50cm/s. Tại
thời điểm t
2
thì vật có độ lớn li độ là x
2
= 2,5cm thì tốc độ là v
2
= 50 cm/s. Hãy xác định độ lớn biên độ
A
A. 10 cm B. 5cm C. 4 cm D. 5 cm
Câu 25.
Một chất điểm dao động điều hòa. Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là 40cm/s,
tại vị trí biên gia tốc có độ lớn 200cm/s
2
. Biên độ dao động của chất điểm là
A. 0,1m. B. 8cm. C. 5cm. D. 0,8m.

thì vận tốc của vật là:
Word hóa: Trần Văn Hậu (0978.919.804) [email protected] - THPT U Minh Thượng -KG Trang - 6 -
40 chuyên đề vật lí ôn thi đại 2015 – Nguyễn Hồng Khánh Bản nâng cấp từ 2014 lên 2015
A.
2
3V
0
±
B.
2
V
0
±
C. ± V
0
D.
2
V
0
±
Câu 32.
Một vật dao động điều hoà với gia tốc cực đại là a
max
; hỏi khi có li độ là x = - thì gia tốc dao
động của vật là?
A. a = a
max
B. a = -

C. a =

C. 50cm/s
2
D. 100cm/s
2
Câu 36.
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt (cm/s). Xác định
biên độ dao động của vật:
A. A = 2 cm B. A = 4 cm C. A = 4π cm D. A = 8 cm
Câu 37.
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình gia tốc là a = 160cos(2πt + π/2) (cm/s
2
).
Xác định biên độ dao động của vật:
A. A = 2 (cm) B. A = 4 (cm) C. A = 4π (cm) D. A = 8 (cm)
Câu 38.
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình gia tốc là a = 160cos(2πt + π/2) (cm/s
2
). Xác
định pha dao động ban đầu của vật:
A. φ = π/2 rad B. φ = - π/3 (cm) C. φ = -π/2 (cm) D. φ = 0 (cm)
Câu 39.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ
của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40cm/s
2
. Biên độ
dao động của chất điểm là
A. 4 cm. B. 5 cm. C. 8 cm. D. 10 cm.
Câu 40.
Vật dao động với vận tốc cực đại là 31,4cm/s. Tìm tốc độ trung bình của vật trong một chu kỳ?
A. 5cm/s B. 10 cm/s C. 20 cm/s D. 30 cm/s

=
ω
+==
ω
=
ω
==
Trong đó:
- l là chiều dài quỹ đạo của dao động
- S là quãng đường vật đi được trong một chu kỳ
- Tìm
ω
: ω = 2πf =
22
2
max
maxmaxmax
2
xA
v
v
a
A
v
A
a
T −
====
π
- Tìm


2
A
x
a
Đồ thị của gia tốc theo li độ
Đồ thị a - x
40 chuyên đề vật lí ôn thi đại 2015 – Nguyễn Hồng Khánh Bản nâng cấp từ 2014 lên 2015
BÀI TẬP THỰC HÀNH
Câu 1.
Vật dao động trên quỹ đạo dài 8 cm, tần số dao động của vật là f = 10 Hz. Xác định phương
trình dao động của vật biết rằng tại t = 0 vật đi qua vị trí x = - 2cm theo chiều âm.
A. x = 8cos(20πt + 3π/4 cm. B. x = 4cos(20πt - 3π/4) cm.
C. x = 8cos(10πt + 3π/4) cm. D. x = 4cos(20πt + 2π/3) cm.
Câu 2.
Một vật dao động điều hòa khi vật đi qua vị trí x = 3 cm vật đạt vận tốc 40 cm/s, biết rằng tần số
góc của dao động là 10 rad/s. Viết phương trình dao động của vật? Biết gốc thời gian là lúc vật đi qua
vị trí cân bằng theo chiều âm, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng.
A. 3cos(10t + π/2) cm B. 5cos(10t - π/2) cm C. 5cos(10t + π/2) cm D. 3cos(10t + π/2) cm
Câu 3.
Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí x = 1, vật đạt vận tốc 10
3
cm/s, biết tần số góc
của vật là 10 rad/s. Tìm biên độ dao động của vật?
A. 2 cm B. 3cm C. 4cm D. 5cm
Câu 4.
Vật dao động điều hòa biết trong một phút vật thực hiện được 120 dao động, trong một chu kỳ
vật đi đươc 16 cm, viết phương trình dao động của vật biết t = 0 vật đi qua li độ x = -2 theo chiều
dương.
A. x = 8cos(4πt - 2π/3) cm B. x = 4cos(4πt - 2π/3) cm

Word hóa: Trần Văn Hậu (0978.919.804) [email protected] - THPT U Minh Thượng -KG Trang - 9 -
-Aω

v
x
A-A
Đồ thị của vận tốc theo li độ
Đồ thị v - x

2
-Aω
2
v

-Aω
Đồ thị của gia tốc theo vận tốc
Đồ thị a - v
40 chuyên đề vật lí ôn thi đại 2015 – Nguyễn Hồng Khánh Bản nâng cấp từ 2014 lên 2015
A. x = 4cos(πt + π/2) cm B. x = 4cos(2πt - π/2) cm
C. x = 4cos(πt - π/2) cm D. x = 4cos(2πt + π/2) cm
Câu 10.
Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là
0,5s; quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm. Gốc thời gian được chọn lúc vật qua li độ x = 2
3
cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 4cos(2πt - π/6) cm B. x = 8cos(πt +π/3)cm
C. x = 4cos(2πt -π/3)cm D. x = 8cos(πt + π/6) cm
Câu 11.
Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là
0,5s; quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm. Tại thời điểm t=1,5s vật qua li độ x =2

2

Câu 13.
Một vật thực hiện dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật
đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = Acos(ωt +
4
π
) B. x = Acos(ωt -
2
π
) C. x = Acos(ωt +
2
π
) D. x = A cos(ωt)
Câu 14.
Chất điểm thực hiện dao động điều hòa theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB = 2a với
chu kỳ T = 2s. Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc x =
2
a
cm và vận tốc có giá trị dương. Phương trình dao
động của chất điểm có dạng
A. x = acos(πt -
3
π
) B. x = 2acos(πt -
6
π
) C. x = 2acos(πt+
6

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì 0,2 s. Lấy gốc thời gian lúc chất điểm đi
qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ 20π cm/s. Xác định phương trình dao động của vật?
A. x = 2
2
cos(10πt -
4
π
) cm B. x = 2
2
cos(10πt -
4

) cm
C. x = 2
2
cos(10πt +
4
π
) cm D. x = 2
2
cos(10πt +
4

) cm
Câu 20.
Đồ thị nào sau đây thể hiện sự thay đổi của gia tốc a theo li độ x của một vật dao động điều
hoà với biên độ A?
Word hóa: Trần Văn Hậu (0978.919.804) [email protected] - THPT U Minh Thượng -KG Trang - 10 -
40 chuyên đề vật lí ôn thi đại 2015 – Nguyễn Hồng Khánh Bản nâng cấp từ 2014 lên 2015
Câu 21.

= 10. Xác định biên độ dao động của vật:
A. A = 8 (cm) B. A = 4 (cm) C. A = 2 (cm) D. A = 2
2
(cm)
Word hóa: Trần Văn Hậu (0978.919.804) [email protected] - THPT U Minh Thượng -KG Trang - 12 -
40 chuyên đề vật lí ôn thi đại 2015 – Nguyễn Hồng Khánh Bản nâng cấp từ 2014 lên 2015
BÀI 3: ỨNG DỤNG VÒNG LƯỢNG GIÁC
TRONG GIẢI TOÁN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA PHẦN 1
1. MỐI LIÊN HỆ GIỮA CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU VÀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Tại t = 0 ta có: cosφ =
A
x
⇒ x = A.cosφ Tại t (s) ta có cos(ωt+φ) =
A
x
⇒ x = A.cos(ωt+φ)
Kết luận: Ta có thể coi hình chiếu của một vật chuyển động tròn đều lên trục cos là một dao
động điều hòa
2. ỨNG DỤNG 1: BÀI TOÁN TÌM THỜI GIAN NGẮN NHẤT VẬT ĐI TỪ M  N
Bước 1: Xác định góc ∆ϕ
Bước 2: ∆t =
T.
360
T.
2
0
0
ϕ∆
=
π

2
Câu 2.
Một vật dao động điều hoà với biên độ dao động là A và vận tốc cực đại là V
0
. Tại thời điểm vật
có vận tốc v =
2
3V
0

thì vật có li độ là:
A. ± A
2
3
B. ±
2
A
C.
3
A
D. ±
2
A
Câu 3.
Một vật dao động điều hoà với biên độ dao động là A và vận tốc cực đại là V
0
. Tại thời điểm vật
có vận tốc v =
2
2V

2
V
0
C. 0 D. ±
2
V
0
Câu 5.
Một vật dao động điều hoà với biên độ dao động là A và vận tốc cực đại là V
0
. Tại thời điểm vật
có li độ x =
2
A
thì vật có vận tốc là:
A. ± V
0
2
3
B. ±
2
V
0
C. 0 D. ±
2
V
0
Câu 6.
Một vật dao động điều hoà với biên độ dao động là A và gia tốc a
max

B. -
2
A
C.
2
A
D. -
2
A
Câu 8.
Một vật dao động điều hoà với gia tốc cực đại là 200 cm/s
2
và tốc độ cực đại là 20 cm/s. Hỏi
khi vật có tốc độ là v = 10 cm/s thì độ lớn gia tốc của vật là?
A. 100 cm/s
2
B. 100 cm/s
2
C. 50 cm/s
2
D. 100cm/s
2
Câu 9.
Một vật dao động điều hoà với gia tốc cực đại là 200 cm/s
2
và tốc độ cực đại là 20 cm/s. Hỏi khi
vật có tốc độ là v = 10 cm/s thì độ lớn gia tốc của vật là?
A. 100 cm/s
2
B. 100 cm/s

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Hãy xác định thời gian ngắn nhất để
vật đi từ
2
A
đến -
2
3A
A.
8
T
B.
4
T
C.
6
T
D.
12
T
Câu 13.
Một vật dao động điều hòa với T. Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ
2
A
theo chiều
âm đến vị trí cân bằng theo chiều dương.
A.
2
T
B.
12

B.
4
T
C.
6
T
D.
2
T
Câu 16.
(Trùng câu 13).
Câu 17.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4πt -
2
π
)cm. xác định thời gian để vật đi
từ vị trí 2,5cm đến -2,5cm.
A.
6
1
s B.
5
1
s C.
20
1
s D.
12
1
s

Câu 21.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(10t +
2
π
) cm. Xác định thời điểm đầu
tiên vật đi đến vị trí có gia tốc là 2m/s
2
và vật đang tiến về vị trí cân bằng
A. s B. s C.
10
1
s D.
30
1
s
Câu 22.
Một vật dao động điều hòa với tần số f = 5 Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ
x
1
= -0,5A đến vị trí có li độ x
2
= 0,5A là:
A.
10
1
s B.
20
1
s C.
30

15
1
s B.
15
2
s C.
15
4
s D.
60
1
s
Câu 26.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(10πt + π/3) cm. Trong một chu kỳ thời
gian vật có li độ |x |≤ 2,5 cm là:
A.
15
1
s B.
15
2
s C.
15
4
s D.
60
1
s
Câu 27.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(10πt + π/3) cm. Trong một chu kỳ thời

s
Câu 29.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(10t) cm. Trong một chu kỳ thời gian vật
có tốc độ
v
≤ 25 cm/s là:
A. s B.
30
π
s C.
30
1
s D.
60
1
s
Câu 30.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(10t) cm. Trong một chu kỳ thời gian vật
có tốc độ a ≥ 2,5
2
m/s
2
là:
A. s B.
20
π
s C.
30
1
s D.

T7
Câu 33.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + π/3), chu kì T. Kể từ thời điểm ban
đầu thì sau thời gian bằng bao nhiêu lần chu kì, vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm lần thứ 2012?
A. 2011.T. B. 2011T +
12
T
C. 2010T. D. 2010T +
12
T7
Câu 34.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt)cm, chu kì T. Kể từ thời điểm ban
đầu thì sau thời gian bằng bao nhiêu lần chu kì, vật qua vị trí cân bằng lần thứ 2012?
A. 1006.T. B. 1006T -
4
T
C. 1005T +
2
T
. D. 1007T -
2
T
.
Câu 35.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + π/6), chu kì T. Kể từ thời điểm ban
đầu thì sau thời gian bằng bao nhiêu lần chu kì, vật qua vị trí các vị trí cân bằng
2
A
lần thứ 2001?
A. 500.T B. 200T +




π
−π
3
2
t2
cm
B. x = 5cos






π

3
2
t2
cm
C. x = 5cos






π

2
t2
cm
Word hóa: Trần Văn Hậu (0978.919.804) [email protected] - THPT U Minh Thượng -KG Trang - 16 -
40 chuyên đề vật lí ôn thi đại 2015 – Nguyễn Hồng Khánh Bản nâng cấp từ 2014 lên 2015
C. x = 8cos






π
−π
2
t
cm
D. x = 4cos






π

2
t2
cm
Câu 39.


π

π
6
5
3
t25
cm B. x = 1,2cos






π
+
π
6
5
3
t25
cm
C. x = 2,4cos







2
.
Bước 1: Tìm Δt; (Δt = t
2
– t
1
); T =
ω
π2
Bước 2:
T
t∆
⇒ Δt = n.T + t
3
⇒ t
2
= t
1
+ nT + t
3
Bước 3: Tìm quãng đường. S = n.4A + S
3
Bước 4: Tìm S
3
; S
3
là quãng đường ứng với thời
gian t
3
kể từ t

ϕ
với φ = ω.Δt S
min
= 2A(1 - cos
2
ϕ
) với φ = ω.Δt
Dạng 2: Tìm S
max
- S
min
vật đi được trong khoảng thời gian Δt (T > Δt >
2
T
)
A. Tìm S
max
: B. Tìm S
min
:
S
max
= 2A[1+ cos
2
2 ϕ∆−π
] với Δφ = ω.Δt S
min
= 2A(2 - sin
2
2 ϕ∆−π

min
2A - A
3
2A- A
2
A 2A 4A -A
3
4A - A
2
3A 4A
Dạng 3: Tìm S
max
- S
min
vật đi được trong khoảng thời gian Δt ( Δt > T)
• S
max
: Δt = nT + t
*
⇒ S
max
= n.4A +
)tmax(
*
S
• S
min
: Δt = nT + t
*
⇒ S

trong khoảng thời gian 1,55s tính từ lúc xét dao động là:
A. 140 + 5
2
cm B. 160 - 5
2
cm C. 150
2
cm D. 160 + 5
2
cm
Câu 5.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x =Acos(ωt +
3
π
). Biết quãng đường vật đi được
trong thời gian 1(s) là 2A và trong
3
2
s đầu tiên là 9cm. Giá trị của A và ω là
A. 9cm và π rad/s. B. 12 cm và 2π rad/s C. 6cm và π rad/s. D. 12cm và π rad/s.
Câu 6.
Quả cầu của con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(πt -
2
π
)cm. Quãng
đường quả cầu đi được trong khoảng thời gian từ t
1
= 2 s đến t
2
= 4,25s đầu tiên là:

Câu 9.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x =
24
cos(5πt -
4
π
) cm. Quãng đường vật đi
được từ thời điểm t
1
= 0,1 s đến t
2
= 6s?
A. 84,4 cm B. 333,8 cm C. 331,4 cm D. 337,5 cm
Câu 10.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4πt + π/3) cm. Xác định quãng đường
vật đi được sau
12
T7
s kể từ thời điểm ban đầu?
A. 12cm B. 10 cm C. 20 cm D. 12,5 cm
Câu 11.
Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(6πt +
3
π
) sau
12
7T
vật đi được quãng đường
10cm. Tính biên độ dao động của vật.
A. 5cm B. 4cm C. 3cm D. 6cm

động thêm 18 cm nữa vật về đến vị trí ban đầu và đủ một chu kỳ. Hãy xác định biên độ dao động của
vật?
A. 7 cm B. 10 cm C. 5 cm D. 6 cm
Câu 15.
Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 2s, biên độ A = 5 cm. Xác định quãng đường lớn nhất
vật đi được trong
3
1
s.
A. 2,5 cm B. 10 cm C. 5
3
cm D. 5 cm
Câu 16.
Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(8πt +
4
π
) tính quãng đường vật đi được sau
Word hóa: Trần Văn Hậu (0978.919.804) [email protected] - THPT U Minh Thượng -KG Trang - 19 -
40 chuyên đề vật lí ôn thi đại 2015 – Nguyễn Hồng Khánh Bản nâng cấp từ 2014 lên 2015
khoảng thời gian T/4 kể từ thời điểm ban đầu?
A. A
2
2
B.
2
A
C. A
2
D. A
2

12
T
A. 5 cm B. 5
2
cm C. 5
3
cm D. 10 cm
Câu 19.
Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4πt + π/6) cm. Tìm quãng đường lớn nhất
vật đi được trong khoảng thời gian
8
T
A. 5 cm B. 5
2
cm C. 5
3
cm D. 10 cm
Câu 20.
Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4πt + π/6) cm. Tìm quãng đường lớn nhất
vật đi được trong khoảng thời gian Δt =
6
1
s
A. 5 cm B. 5
2
cm C. 5
3
cm D. 10 cm
Câu 21.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T. Tìm quãng đường lớn nhất vật đi được

2
D. 2A + A
3
Câu 24.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T. Tìm quãng đường lớn nhất vật đi được
trong khoảng thời gian
6
T5
.
A. 2A + A
2
B. 4A - A
3
C. 4A - A
2
D. 2A + A
3
Câu 25.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T. Tìm quãng đường nhỏ nhất vật đi được
trong khoảng thời gian
6
T5
.
A. 2A + A
2
B. 4A - A
3
C. 3A D. 2A + A
3
Câu 26.

2
B. 8A + A
2
C. 12A - A
2
D. 10A - A
2
Câu 29.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T. Tìm quãng đường lớn nhất vật đi được
trong khoảng thời gian
6
T22
.
A. 12A + A
2
B. 15A C. 14A + A
3
D. 15A + A
3
Câu 30.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T. Tìm quãng đường nhỏ nhất vật đi được
trong khoảng thời gian
4
T13
.
A. 14A + A
2
B. 8A + A
2
C. 14A - A

.
A. 401A B. 400A C. 402A - A
3
D. 450A - A
3
Câu 34.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T. Tìm quãng đường lớn nhất vật đi được
trong khoảng thời gian
4
T17
.
A. 15A + A
2
B. 16A - A
2
C. 16A + A
2
D. 18A - A
2
Câu 35.
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm; chu kỳ T. Sau
3
T2
đầu tiên vật đã di
chuyển được quãng đường bằng 30 cm và lúc đó vật đang có li độ dương. Xác định li độ ban đầu của
vật:
A. -5 cm B. 5cm C. 5
3
cm D. 5
2

Dạng 1: TỐC ĐỘ TRUNG BÌNH
a. Tổng quát:
t
S
v

=

Trong đó:
- S: quãng đường đi được
- Δt: là thời gian vật đi được quãng đường S
b. Bài toán tính tốc độ trung bình cực đại của vật trong khoảng thời gian Δt:
t
S
v
max
max
=
c. Bài toán tính tốc độ trung bình nhỏ nhất vật trong khoảng thời gian Δt.
t
S
v
min
min
=
DẠNG 2. BÀI TOÁN TÍNH VẬN TỐC TRUNG BÌNH.
v
tb
=
t

39
1
≥+−
k
Với k ∈ (1, 2, 3…)
- Vậy vật đi qua lần thứ 2, ứng với k = 2  t =
s
9
5
3
2
9
1
=+−
b. Thời điểm vật qua vị trí x = 2
3
cm theo chiều âm lần 3 kể từ t = 2s.
Hướng dẫn:
- Vật qua vị trí x = 2
3
cm theo chiều âm:
 6πt +
3
π
=
6
π
+ k.2π
 6πt = -
6

Word hóa: Trần Văn Hậu (0978.919.804) [email protected] - THPT U Minh Thượng -KG Trang - 22 -
40 chuyên đề vật lí ôn thi đại 2015 – Nguyễn Hồng Khánh Bản nâng cấp từ 2014 lên 2015
Hướng dẫn:
Cách 1: Đếm trên vòng tròn lượng giác
- Mỗi dao động vật qua vị trí cân bằng 2 lần (1 lần theo chiều âm - 1
lần theo chiều dương)
- 1 s đầu tiên vật thực hiện được số dao động là: f =
π
ω
2
= 2 Hz
 Số lần vật qua vị trí cân bằng trong s đầu tiên là: n = 2.f = 4 lần.
Cách 2: Giải lượng giác
- Vật qua vị trí cân bằng
 4πt +
3
π
=
2
π
+ k.π
 4πt =
6
π
+ k.π
 t =
4
k
24
1

T
A24
B.
T
A3
C.
T
A33
D.
T
A6
Câu 5.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T. Tìm tốc độ trung bình lớn nhất của vật có
thể đạt được trong khoảng thời gian Δt = T/4?
A.
T
A24
B.
T
A3
C.
T
A33
D.
T
A5
Câu 6.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T. Tìm tốc độ trung bình lớn nhất của vật có
thể đạt được trong khoảng thời gian Δt = T/6?
A.

T
)2AA2(4 −
B.
T
)2AA2(4 +
C.
T
)2AA2(2 −
D.
T
)2AA2(3 −
Câu 9.
Một vật dao động với biên độ A, chu kỳ T. Tính tốc độ trung bình lớn nhất vật có thể đạt được
trong 2T/3?
A. 4A/T B. 2A/T C. 9A/2T D. 9A/4T
Word hóa: Trần Văn Hậu (0978.919.804) [email protected] - THPT U Minh Thượng -KG Trang - 23 -
40 chuyên đề vật lí ôn thi đại 2015 – Nguyễn Hồng Khánh Bản nâng cấp từ 2014 lên 2015
Câu 10.
Một vật dao động với biên độ A, chu kỳ T. Tính tốc độ trung bình nhỏ nhất vật có thể đạt được
trong 3T/4?
A.
T3
)2AA2(4 −
B.
T
)2AA4(4 −
C.
T3
)2AA4(4 −
D.

A. t = 1,5 + 2k (s) với k = 0,1,2… B. t = 1,5 + 2k (s) với k = 1,2,3
C. t = 1 + 2k (s) với k = 0,1,2,3… D. t = - 1/2+ 2k (s) với k = 1,2 …
Câu 13.
Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(2πt -
3
π
)cm. Thời điểm vật đi qua vị trí cân
bằng theo chiều âm là:
A. t = -
12
1
+ k (s) (k = 1, 2, 3…) B. t =
12
5
+ k(s) (k = 0, 1, 2…)
C. t = -
12
1
+
2
k
(s) (k = 1, 2, 3…) D. t =
12
1
+ k(s) (k = 0, 1, 2…)
Câu 14.
Vật dao động điều hòa trên phương trình x = 4cos(4πt +
6
π
) cm. Thời điểm vật đi qua vị trí có

A.
4
3
s B.
3
2
s C.
3
1
s D.
6
1
s
Câu 16.
Vật dao động với phương trình x = 5cos(4πt + π/6) cm. Tìm thời điểm vật đi qua điểm có tọa
độ x = 2,5 theo chiều dương lần thứ nhất
A. 3/8s B. 4/8s C. 6/8s D. 0,38s
Câu 17.
Vật dao động với phương trình x = 5cos(4πt + π/6) cm. Tìm thời điểm vật đi qua vị trí biên
dương lần thứ 4 kể từ thời điểm ban đầu.
A. 1,69s B. 1.82s C. 2s D. 1,96s
Câu 18.
Vật dao động với phương trình x = 5cos(4πt + π/6) cm. Tìm thời điểm vật qua vị trí cân bằng
lần thứ 4 kể từ thời điểm ban đầu.
A. 6/5s B. 4/6s C. 5/6s D. Đáp án khác
Câu 19.
Một vật dao động điều hòa trên trục x’ox với phương trình x = 10cos(πt) cm. Thời điểm để vật
qua x = + 5cm theo chiều âm lần thứ hai kể từ t = 0 là:
A.
3

s
Câu 21.
Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(2πt +
6
π
) cm. Xác định số lần vật đi qua vị trí
x = 2,5cm trong một giây đầu tiên?
A. 1 lần B. 2 lần C. 3 lần D. 4 lần
Câu 22.
Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(2πt +
6
π
) cm. Xác định số lần vật đi qua vị trí
x = 2,5cm theo chiều dương trong một giây đầu tiên?
A. 1 lần B. 2 lần C. 3 lần D. 4 lần
Câu 23.
Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4πt +
6
π
) cm. Xác định số lần vật đi qua vị trí
x = 2,5cm trong một giây đầu tiên?
A. 1 lần B. 2 lần C. 3 lần D. 4 lần
Câu 24.
Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(5πt +
6
π
) cm. Xác định số lần vật đi qua vị trí
x = 2,5cm theo chiều dương trong một giây đầu tiên?
A. 1 lần B. 2 lần C. 3 lần D. 4 lần
Câu 25.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liên tiếp t
1
=
1,75 và t
2
= 2,5s, tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là 16cm/s. Toạ độ chất điểm tại thời điểm
t =0 là
A. -8 cm B. -4 cm C. 0 cm D. -3 cm
Câu 31.
Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ A và chu kỳ T. Trong
khoảng thời gian T/3, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là
A. (
3
- 1)A; B. 1A C. A
3
D. A.(2 -
2
)
Câu 32.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f. Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng
đường có độ dài A là
A.
f6
1
B.
f4
1
C.
f3
1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status