De cuong on tap toan ky II khoi 10 - Pdf 28


 
!" #$%"&'($)*+,- $)*

- Xét dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai.
- Xét dấu biểu thức tích, thương của các nhị thức bậc nhất, tam
thức bậc hai
1,0

- Giải bất phương trình bậc hai.
- Giải bất phương trình dạng tích (mỗi thừa số trong bất phương
trình dạng tích là một nhị thức bậc nhất)
1,0
.
- Giải phương trình có chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.
- Giải phương trình có chứa ẩn trong dấu căn bậc hai.
1,0
/
- Giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn.
- Tìm điều kiện của tham số m để phương trình bậc hai có
nghiệm, có hai nghiệm trái dấu.
1,0
0
- Xác định tần số, tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu thống
kê.
- Vẽ biểu đồ tần số hình cột.
- Vẽ đường gấp khúc tần số, tần suất.
- Tìm số trung bình, số trung vị, mốt của dãy số liệu thống kê.
- Tính phương sai, độ lệch chuẩn của dãy số liệu thống kê.
1,0
1

điểm, giao điểm của elip với các trục tọa độ.
- Viết phương trình chính tắc của elip khi cho các yếu tố đủ để
xác định elip đó.
- Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
4
- Ý còn lại trong câu 8. 1,0

- Chứng minh bất đẳng thức.
- Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất.
1,0
2
5678
Câu 1: (1đ) 9:+%;"<=<>$)"+?@<A-"
a/ f(x)=2x+3 b/f(x)=2-4x c/f(x)=1-x d/f(x)= 3x+1 e/y=
1
3
2
+
− x
g/f(x)= 2x-3. h/ y=
-x+1. i/ y=
3
x k/ø y=
3
3
x+
2
1
. l/ y=-x m/ y= x.
-B

1 5 0x x+ − >
>B
( ) ( ) ( )
1 2 10 2 0x x x− + − ≤
<B
2
2 3 0x x− >
%B
( ) ( ) ( )
2
2 1 3 0x x x+ − + ≥
CB
( ) ( ) ( )
3 4 5
4 3 1 0x x x+ + + ≤
a/ f(x)=(2x+3)(1-x) b/f(x)=(2-x)x c/f(x)=(1-x)(2-x)x d/f(x)= (x+1)(5x+2)(3-x) e/y=
2 2
( 1)( )
5 3
x
x

+ −

a) f(x)=
43
2
+−− xx
b) f(x)=
44

2
3
( 1)
3
x x −
l/ y=
2
3 2x x− +
m/ y=
2
9x −
x. n/y=
2
5 4x x− +
p/
2
f(x)= (x+1) (5x+2)
q/
3
f(x)= (x-1) (4x+2)
r/
2 5
f(x)= (x-1) (2-x) (x+2)
o/
7 6
f(x)= 8x (1-x) (6x+2)
1)
9
( )
1

=
5)
( 3)(3 2 )
( )
1
x x
f x
x
+ −
=

6)
8
( ) 2
2
f x
x
= −
+
7)
2
( ) 3
3 4
x
f x
x
+
= +

8)

= + −
+ +
12/
1 3
( ) 2
1
f x
x x
= − −

13)
4 2 2 1 5
( )
3 2 4
x x
f x
− +
= − −
14)
− +
= −

2
3 2
( )
1
x x
f x x
x
15)

( )
2 2
f x
x x x
= + −
− +
19)
2
3 1
( )
2
x x
f x x
x
+ −
= +

20)
9
( ) 4
2
f x x
x
= + −
+
21)
2 3
2
( 1) ( 2) (3 2 )
( )

2 1
( )
4 12 9
x
f x
x x
− +
=
− +
DB
4 3 2
2
3 2
( )
30
x x x
f x
x x
− +
=
− −

Câu 2: (1đ) 7$E$<=<>;+F?GH&'+,I&?A-"
B
(x+1)(2-x) 0 ≥
2)
2
(x+1) (4x -1) <0
3)
(x+1)(x+2) (3-x)x 0 ≥

1
2x
>

4)
2
2 5
3
4
x x
x
x
+ +
≥ −
+
10)
2
3 1
2
x x
x
x
+ −
> −

11)
3 47 4 47
3 1 2 1
x x
x x

15)
2
7 10 0x x− + <
16)
( ) ( )
2 2
3 2 5 6 0x x x x− + − − + ≥
17)
2
3
0
1 2
x x
x
+ +
<

18)
2
2
2 3 4 15
1 1 1
x x x x
x x x
− − + +
+ ≥
− + −
19)
2
2 1 4

x x x
x x
− − +
>

4
20)
4 2
2
4 3
0
8 15
x x
x x
− +

− +
21)
( ) ( ) ( ) ( )
( )
3 4 5
2
1 2 3 6
0
7
x x x x
x x
− + − +




+ +
Câu 3: (1đ)7$E$<=< JKL <?M-N&+,O&'%;"7
1)
1 2x + ≤
2)
1 2x− ≥
3)
2 3x ≤
4)
1 x≤
5)
1 4 2 1x x− ≥ +
6)
2 5
1 0
3
x
x

+ >

7)
2
2
x x
x
+ −



DB
3 1 2x x− − + <
Câu 4: (1đ) 7$E$<=<?P>;+F?GH&'+,I&?A-"
1)
2
12 0
2 1 0
x x
x

− − <

− >

2)
0
2
2 4 0
x
x
x

<

+


− >

3)






5)
2
2
2
3
0
1
2 0
4 5 0
x x
x
x
x x

+
>




+ <


− − <


3 1
0
2
x x
x
+ −


<B
2
2
3 1
1
1
x x
x
− +
<

%B
2 1 3
4 3x x x
+ <
+ +
Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau có nghiệm:
a)
( )
2
2 15 0
1 3

<B
2
3 1 0mx x m− + + =
UV$'$=+,Q&KO<R-*S)>;+F?GH&'+,I&?A-"&'$P*SM&'JV$*W$X
-B
2
( 1) 0x m x m− + + >
>B
2
2 1 0x mx m+ − + ≥
%B
2
1 0mx mx− − ≤
!"3Cho
2
( ) ( 2) 2 3f x m x mx m= + − +
a) Tìm m để bất phương trình
( ) 0f x ≤
vô nghiệm
Tìm m để bất phương trình
( ) 0f x >
có nghiệm
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status