- 1 -
Đối với nồng độ % về khối lượng
m
1
C
1
2
CC
2
1
21
CC
m
m C C
(1)
C C
m
2
C
2
1
CC
Đối với khối lượng riêng
V
1
D
1
2
DD
2
1
21
DD
V
V D D
(3)
D D
V
15 25
1
2
15 25
m
10 1
m 45 25 20 2
25
m
2
(HCl) 15
45 25 Để pha được 500 ml dung dịch nước muối sinh lí nồng độ 0,9% cần lấy V ml dung dịch NaCl 3%.
Giá trị của V là
A. 150. B. 214,3. C. 350. D. 285,7.
- 2 -
Hướng dẫn
0,9
V
0,9 2,1
500 = 150 (ml).
Cần lấy m
1
gam tinh thể CuSO
4
.5H
2
O và m
2
gam dung dịch CuSO
4
8% để pha thành 280 gam dung
dịch CuSO
4
16%. Giá trị của m
1
, m
2
lần lượt là
A. 40 và 240. B. 180 và 100. C. 60 và 220. D. 220 và 60.
Hướng dẫn
Ta xem tinh thể CuSO
4
.5H
1
2
8 16
m
81
m 64 16 48 6
16
m
2
8
64 16
Hay 6m
1
– m
2
= 0 (1)
Mặt khác m
1
+ m
2
= 280 (2)
Giải hệ hai pt (1, 2), ta được m
1
= 40, m
2
A
= 63,54
%
63
29
Cu
A
2
= 63
65 63,54
65
29
63
29
63 63,54
% Cu
0,54
65 63,54 1,46
% Cu
3
O
V
48
32 36
3
2
O
O
V
32 36
41
V 48 36 12 3
36
2
O
V
32
48 36
Vậy
2
Cu
(NO
3
)
2
+
2
N
O +
4
N
O
2
+ H
2
O
Đặt
NO
n
= a (mol) và
2
NO
n
= b (mol)
Cu
2
Cu
+ 2e
2
5
5
N
+ 13e
4
2
N
+
4
N
13Cu + 36HNO
3
13Cu(NO
=
4,59
27
= 0,17 (mol)
Sơ đồ đường chéo:
a
(NO) 30 10,5
a 10,5 3
b 3,5 1
33,5
b (N
2
O) 44 3,5
Hay a – 3b
= 0 (1)
Các quá trình oxi hoá - khử xảy ra:
0
Al
3
Al
b
Do đó 3a + 8b = 0,51 (2)
Giải hệ hai pt (1, 2), ta được: a = 0,09, b = 0,03
Vậy V = (0,09 + 0,03)
22,4 = 2,688 (l).
8: Số gam H
2
O cho vào 100 gam dung dịch H
2
SO
4
80% để được dung dịch H
2
SO
4
50% là
A. 40 g B. 50 g C. 60 g D. 70 g
Lời giải
m 30
m 60 (g)
100 50 9. Làm bay hơi 500 ml dung dịch chất A 20% (D = 1,2 g/ml) để chỉ còn
2
O: 300 x – 20
- 5 -
10. Từ 100g dung dịch KOH 30% để có dung dịch 50% cần thêm vào số gam KOH nguyên
chất là
A. 40 gam B. 50 gam
C. 60 gam D. 70 gam
Lời giải
m 20
m 40 g
100 50 11. Một dung dịch HNO
3
nồng độ 60% và một dung dịch HNO
3
khác có nồng độ 20%. Để có
100gam dung dịch mới có nồng độ 45% thì cần phải pha chế về khối lượng giữa 2 dung dịch
HNO
3
12. Một hỗn hợp 52 lít (đktc) gồm H
2
và CO có tỉ khối hơi đối với metan bằng 1,5 thì
2
H
V
và
V
CO
trong hỗn hợp là
A. 8 lít và 44 lít. B. 44 lít và 8 lít.
C. 4 lít và 48 lít. D. 10 lít và 42 lít.
Lời giải
1
2
V
2
V 11
1
2
24
V
2
CO 28 22
- 6 -
13. Cho 6,12g Mg tác dụng với dung dịch HNO
3
thu được dung dịch X chỉ có một muối và
hỗn hợp khí Y gồm NO và N
2
O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75. Thể tích NO và N
2
O
(ở đktc) thu được lần lượt là
A. 2,24 lít và 6,72 lít. B. 2,016 lít và 0,672 lít.
C. 0,672 lít và 2,016 lít. D. 1,972 lít và 0,448 lít.
Lời giải
Quá trình cho electron : Mg
Mg
2+
+ 2e
14. Từ 1 tấn quặng hematit (A) điều chế được 420kg sắt. Từ 1 tấn quặng manhetit (B) điều
chế được 504kg sắt. Để được 1 tấn quặng hỗn hợp mà từ
1 tấn quặng hỗn hợp này điều chế được 480kg sắt thì phải trộn 2 quặng A, B với tỉ lệ về khối
lượng là
A. 2 : 5 B. 3 : 5
C. 3 : 4 D. 1 : 3
Lời giải
A
B
m
24 2
m 60 5
V
1
NO 30 10,5
: Thể tích dung dịch HCl 10M và thể tích H
2
O cần dùng để pha thành 400 ml dung dịch HCl 2M lần lượt
là
A. 150 ml và 250 ml. B. 360 ml và 40 ml.
C. 40 ml và 360 ml. D. 80 ml và 320 ml.
: Cần thêm bao nhiêu gam nước vào 50 gam tinh thể CuSO
4
.5H
2
O để thu được dung dịch có nồng độ
40% ?
A. 15 gam. B. 20 gam. C. 30 gam. D. 35 gam.
: Hoà tan hoàn toàn m gam Na
2
O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12%, thu được dung dịch
NaOH 51%. Giá trị của m là
A. 11,3. B. 20,0. C. 31,8. D. 40,5.
: Hoà tan 200 gam SO
3
vào m gam dung dịch H
2
SO
4
49% ta được dung dịch H
2
SO
4
78,4%. Giá trị của
m là
với hiđro bằng 15. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
6
. B. C
3
H
8
. C. C
4
H
10
. D. C
5
H
12
.
Hoà tan 2,84 gam hỗn hợp hai muối CaCO
3
và MgCO
3
bằng dung dịch HCl dư, thu được 672 ml khí
CO
2
(đktc). Thành phần % số mol CaCO
3
trong hỗn hợp là
A. 66,67%. B. 45,55%. C. 33,33%. D. 54,45%.
: X là quặng hematit chứa 60% Fe
.
- 8 -
: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai ancol tác dụng với Na dư, thu được 2,688 lít khí (đktc). Biết hai
ancol trong X đều có khả năng hoà tan Cu(OH)
2
tạo thành màu xanh da trời. Mặt khác, khi đốt cháy mỗi
ancol đều thu được thể tích CO
2
nhỏ hơn 4 lần thể tích ancol bị đốt cháy. Số mol của mỗi ancol trong X là
A. 0,04 mol và 0,06 mol. B. 0,05 mol và 0,05 mol.
C. 0,02 mol và 0,08 mol. D. 0,035 mol và 0,065 mol.
11: Để thu được dung dịch HCl 25% cần lấy m
1
gam dung dịch HCl 45% pha với m
2
gam dung dịch
HCl 15%. Tỉ lệ m
1
/m
2
là
A. 1:2. B. 1:3. C. 2:1. D. 3:1.
: Để pha được 500 ml nước muối sinh lí (C = 0,9%) cần lấy V ml dung dịch NaCl 3% pha với nước
cất. Giá trị của V là
A. 150 ml. B. 214,3 ml. C. 285,7 ml. D. 350 ml.
: Hòa tan 200 gam SO
3
: Một hỗn hợp gồm O
2
, O
3
ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối hơi với hiđro là 18. Thành phần % về thể
tích của O
3
trong hỗn hợp là
A. 15%. B. 25%. C. 35%. D. 45%.
: Cần trộn hai thể tích metan với một thể tích đồng đẳng X của metan để thu được hỗn hợp khí có tỉ
khối hơi so với hiđro bằng 15. X là
A. C
3
H
8
. B. C
4
H
10
. C. C
5
H
12
. D. C
6
H
14
.
: Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H
3
2
PO
4
; 14,2 gam Na
2
HPO
4
.
: Hòa tan 3,164 gam hỗn hợp 2 muối CaCO
3
và BaCO
3
bằng dung dịch HCl dư, thu được 448 ml khí
CO
2
(đktc). Thành phần % số mol của BaCO
3
trong hỗn hợp là
A. 50%. B. 55%. C. 60%. D. 65%.
: Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO
4
.5H
2
O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO
4
8% để pha thành
280 gam dung dịch CuSO
4
16%?
A. 180 gam và 100 gam. B. 330 gam và 250 gam.
13. D
14. D
15. B
16. B
17. C
18. C
19. D
20. B