đề cương ôn tập vật lý lớp 10 học kì 2 - Pdf 28

Trường THPT Trần Phú Đề cương Ôn tập môn Vật lý lớp 10
Đề cương phụ đạo môn lý (lớp: 10 A
2
, A
3
, A
4
, A
5
A
6
A
8
)
Chương IV
Câu 1. Định luật bảo toàn chỉ đúng trong trường hợp nào?
A. Hệ cô lập. B. Hệ không masát. C. Hệ kí có ma sát. D. Hệ có ma sát.
Câu 2. Định luật bảo toàn động lượng tương đương với :
A. Định luật III Niu tơn. B. Định luật vạn vật hấp dẫn.
C. Định luật I Niu- tơn. D. Định luật bảo toàn động lượng.
Câu 3. Biểu thức nào sau đây là biểu thức xung lượng của lực?
A. ∆t = ∆. B. = . C. = m. D. = m .
Câu 4. Đơn vị động lượng đơn vị nào sau đây?
A. kgm/s. B. kgm.s. C. kg m
2
/s. D . kgm/s
2
.
Câu 5. Một lực F tác dụng lên vật là cho vật chyển động với vận tốc v theo hướng của lực. Công của lực
đó là:
A. F.v. B. F.v.t. C. F.v

A. A = F.s cosα. B. A = F.s. C. A = mgh. D. A = m v.
Câu 12. Cơ năng của một hệ ( vật và Trái Đất ) bảo toàn khi nào, chọn phương án đúng và tổng quát nhất:
A. không có lực cản, lực ma sát. B. lực tương tác duy nhất là trọng lực ( lực
hấp dẫn).
C. vật tốc của vật không đổi. D.vật chuyển động rheo phương ngang.
Câu 13. Khối lượng vật giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động lượng của vật xẽ là:
A. Không đổi, tăng gấp 2. B. Tăng gấp đôi, tăng gấp 4.
C. Không đổi, không đổi. D. Tăng gấp đôi, tăng gấp 8.
Câu 14. Động năng của vật sẽ giảm khi:
A. Ngoại lực sinh công âm. B. Gia tốc của vật âm.
C. Gia tốc của vật co giảm. D. Vận tốc của vật âm.
Câu 15. Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang là:
A. Lực masát trượt. B. Lực kéo. C. Lực pát động. D. Trọng Lực.
Câu 16. Một người đưa vật có khối lượng m từ trên cao xuống dưới một khoảng h với vận tốc đều. Công
của người đó thực hiện là:
A.Âm. B. Dương. C. Bằng không. D. Không xác định tùi
thuộc chiều cao h lớn hay bé.
Câu 17. Cơ năng là một đại lượng:
A. Có thể dương, âm hoặc bằng không. B. Luôn luôn dương.
C. Luôn luôn khác không.D. Luôn dương hặc bằng không.
GV: Y Jon ktul soạncho lớp 10A2,3,4,5,6,8.
1
Trường THPT Trần Phú Đề cương Ôn tập môn Vật lý lớp 10
Câu 18. Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N dừng lại rồi roi
xuống trong quá trình MN.
A. Cơ năng không đổi. B. Thế năng giảm.
C. Cơ năng cực đại tại N. D. Đông năng tăng.
Câu 19. Chuyển động bằng phản lực tuân theo:
A. Định luật bảo toàn động lượng. B. Một định luạt khác.
C. Định luật bảo toàn công. D. Định luật I Niu tơn.

A. ∆W = 100KJ. B. ∆W = 150KJ. C. ∆W = 200KJ. D. ∆W = 110KJ.
Câu 29. Một động viên ném tạ trong 2s đẩy quả tạ nặng 7kg và quả tạ rời khỏi tay người đó với vận tốc
15m/s. Tính công suất trung bình của người đó khi đẩy quả tạ.
A. P = 394W. B. P = 134W. C. 450W. D. 250W.
Câu 30. Một cần trục nâng đều m =1tấn lên cao 10m trong 30s. Nếu cần trục đó nâng đều m
1
= 2 tấn
lên cao h = 10m. Tìm thời gian nâng lấy g = 10m.s
2
.
A. 60s. B. 65s. C. 90s. 120s.
Câu 31. Một khẩu súng đồ chơi của trẻ con có một là xo dài 10cm, lúc nén chỉ còn dài 4 cm thì có thể bán
thẳng đứng lên cao 6cm một viên đạn có khối lượng 30g. tính độ cứng của là xo. Lấy g =10m/s
2
.
A. k = 1000N/m. B. k = 200N/m. C. k = 800N/m. D. 720N/m.
Câu 32. Một lò xo nằm ngang ban đầu không bị biến dạng khi tác dụng một lực F = 3N, theo phương
ngang nó giãn ra 2cm. Tính độ cứng của lò xo:
A. k = 150N/m. B. k = 250N/m. C. 100N/m. D. 200N/m.
Câu 33.Cho một lò xo ở trạng thái ban đầu không bị biến dạng khi tác dụng một lực F = 3N, theo phương
ngang nó dãn ra 2cm. Công của lực đà hồi khi nó dãn thêm từ 2cm đến 3,5cm.
A. A = - 6,9.10 J. B. A = 6,9.10 J. C.A = - 9,9.10 J. D. A = 9,9.10 J.
Câu 34. Từ điểm M ( có độ cao so với mặt đất bằng 0,8m) ném lên một vật với vận tốc đầu 2m/s. khi đó
cơ năng của vật bằng:
A. 5J. B. 7J. C.4J. D. 10J.
Câu 35. Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6m/s. Lấy g = 10m/s
2
. Tính độ cao cực đại của
nó :
GV: Y Jon ktul soạncho lớp 10A2,3,4,5,6,8.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status