Trường Tiểu Học An Dân Số 1
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN :31
THỨ HAI: 18/4/2011
-TẬP ĐỌC :Công việc đầu tiên
-TOÁN : Phép trừ
-ĐẠO ĐỨC:Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
-LỊCH SỬ: Lịch sử địa phương
-CHÀO CỜ
THỨ BA: 19/4/2011
-TẬP LÀM VĂN :Ôn tập vế tả cảnh
-KHOA HỌC :Ôn tập :Thực vật và động vật
-TOÁN: Luyện tập
-LTVC:MRVT : Nam và nữ
-KĨ THUẬT :Lắp rô- bốt
THỨ TƯ: 20/4 /2011
-ÂM NHẠC :(GV chuyên)
-TẬP ĐỌC : Bầm ơi
-THỂ DỤC :(GV chuyên)
- TOÁN : Phép nhân
-KỂ CHUYỆN :Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
THỨ NĂM: 21/4 /2011
-ĐỊA LÝ:Địa lý địa phương
-THỂ DỤC:(GV chuyên)
-TOÁN: Luyện tập
-MĨ THUẬT:(GV chuyên)
-CHÍNH TẢ:Nghe viết : Tà áo dài Việt Nam
THỨ SÁU:22/4 /2011
-LTVC:Ôn tập về dấu câu( Dấu phẩy )
-KHOA HỌC :Môi trường
-TOÁN: Phép chia
-TLV:Ôn tập về tả cảnh
• Đoạn 3: Còn lại . .
-Gv đọc mẫu toàn bài .
b/ :Tìm hiểu bài :12’
GV Hướng dẫn HS đọc- Tìm hiểu bài .
Đoạn 1 :H:Công việc đầu tiên anh Ba giao
cho chò Út là gì ?( -Rải truyền đơn .)
Giải nghóa từ :truyền đơn
Ý 1:Chò Út tham gia cách mạng .
Đoạn 2 : H:Những chi tiết nào cho thấy chò
Út rất hồi hộp khi nhận công việc đầu tiên
này ?( -Bồn chồn,thấp thỏm ngủ không yên
Giải nghóa từ :hồi hộp .
-Chò Út nghó ra cách gì để rải truyền đơn?(
-Giả đi bán cá , Tay bê rổ cá , truyền đơn
-2HS đọc bài Tà áo dài Việt Nam, trả
lời câu hỏi về nộidung bài .
-Lớp nhận xét .
-HS lắng nghe .
-1HS đọc toàn bài .
-HS đọc thành tiếng nối tiếp .
-Đọc chú giải + Giải nghóa từ :
_HS lắng nghe .
- Thảo luận – trả lời câu hỏi .
HSTB
HSK
GV: Cao Văn MInh 2
Trường Tiểu Học An Dân Số 1
giắt lưng quần , truyền đơn từ từ rơi xuóng
đất .) (hs TB)
Ý 2:Tâm trạng của chò Út khi nhận công
phần chưa biết của phép cộng ,phép trừ và giải bài toán có lời văn .
-Rèn kó năng thực hành phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số ,
tìm thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ, giải toán có lời văn.
- Giáo dục tính cẩn thận khi tính toán .
II- Đồ dùng dạy học :Bảng phụ
IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
hđht
HĐ1- Kiểm tra bài cũ : 5’
- Gọi 2 HS làm lại bài tập2, 3.
- Nhận xét,sửa chữa .
HĐ2 - Bài mới :
a- Giới thiệu bài :1’ Phép trừ
b– HD Tìm hi ểu bài : 28’
1/: n tập phép trừ và các tính chất của phép
trừ .
- 2 HS làm bài.
- HS nghe .
- HS nghe .
GV: Cao Văn MInh 3
Trường Tiểu Học An Dân Số 1
- GV viết phép tính a - b = c.
- Y/c HS nêu các thành phần của phép tính
- H: a - b còn được gọi là gì?
- GV viết bảng: a - a = ………
- a – 0 = …….
- Gọi vài HS phát biểu bằng lời tính chất trên.
- GV củng cố……
2: Thực hành- Luyện tập
Bài 1: -Gọi 1 HS đọc đề bài.
x = 9,16 – 5,84
x = 3,28
b) x – 0,35 = 2,55
x = 2,55 + 0,35
x + 2,9
- HS nêu
- HS điền vào chỗ chấm.
- Một số bất kì trừ đi chính nó bằng
0.
- Một số bất kì trừ đi 0 bằng chính
nó .
- Tính rồi thử lại theo mẫu.
- Thực hiện trừ sau đó thử lại bằng
cách lấy hiệu cộng với số trừ.
+ HS khác nhận xét,.
- HS làm bài.
- HS nêu.
- HS thực hiện.
- HS làm ví dụ và giải thích cách
làm.
- HS nêu.
- HS làm bài.
- Tìm x.
a) Số hạng chưa biết.
b) Số bò trừ.
- HS chữa bài.
HSY
nêu tên
gọi các
thành
-ĐẠ O ĐỨ C : Tiết 31 Bài : BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN ( Tiết
2 )
A/ Mục tiêu : - Biết vì sao cần phải bảo vệ tài nguyên thiên nhiên .Biết giữ gìn ,bảo
vệ tài nguyên thiên nhiên phù hợp với khả năng .
- Kể được một vài tài nguyên phù hợp với khả năng
- Bảo vệ và sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên .
B/ Tài liệu , phương tiện :
-GV :Tranh , ảnh về tài nguyên thiên nhiên .
-HS : Tranh , ảnh về tài nguyên thiên nhiên .
Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐHT
H Đ 1. KTBC :5’
-Nêu một số tài nguyên thiên nhiên mà em
biết.
Nhận xét
H Đ 2 . :Bài m ới 29’
a/Giới thiệu về tài nguyên thiên nhiên ( Bài
tập 2 SGK )
* Mục tiêu:HS có thêm hiểu biết về TNTN của
đất nước
- 1 HS trả lời .
GV: Cao Văn MInh 5
Trường Tiểu Học An Dân Số 1
* Cách tiến hành :
-GV cho HS giới thiệu về một tài nguyên thiên
nhiên mà mình biết ( có thể kèm theo tranh ,
ảnh minh hoạ )
-Cho cả lớp nhận xét , bổ sung .
-GV kết luận : Tài nguyên thiên nhiên của
nước ta không nhiều .Do đó chúng ta càng cần
phải sử dụng tiết kiệm , hợp lý và bảo vệ tài
pháp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên phù hợp
với khả năng của mình .
HĐ nối tiếp : 2’ Về nhà thực hiện điều đã
học .
-HS làm việc cá nhân .
-Lớpnhận xét , bổ sung
-HS lắng nghe.
-HS thảo luận nhóm .
-Đại diện nhómtr/ bày.
-Các nhóm khác thảo luận và
bổ sung .
-HS lắng nghe.
-HS thảo luận nhóm đôi .
-Đại diện từng nhóm lên trình
bày .
-Các nhóm khác thảo luận và bổ
sung.
-HS lắng nghe.
-HS lắng nghe.
GV: Cao Văn MInh 6
Trường Tiểu Học An Dân Số 1
L Ị CH S Ử : Tiết 31 KHÁI QUÁT LỊCH SỬ HUYỆN TUY AN
A- Mục tiêu : Học xong bài này,HS:
- Năm được kiến thức về lòch sử huyện Tuy An
- Rèn kó năng tìm tòi ,phát hiện kiến thức mới .
-Giáo dục lòng tự hào về quê hương ,yêu quê hương đất nước , ra sức học tập ………
B- Đồ dùng dạy học :
Bản đồ hành chính huyện Tuy An
Tấn Phng ,Lê Hanh dẫn đầu
+Tháng 11-1935 Tuy An thành lập Liên chi bộ
ĐCS Đông dương gồm 2 tổng An Vinh ,An Phú
-2HS trả lời
-HS nghe.
- HS nghe .
- HS nêu
-Lắng nghe ,quan sát bản đồ
- HS kể vài phong trào tiêu
biểu
GV: Cao Văn MInh 7
Trường Tiểu Học An Dân Số 1
sau đó thành lập phủ uỷ (3-1936)
+Cuối 1946 huyên Tuy An có 14 chi bộ với trên
800 đảng viên.Nhân dân Tuy An đã kiên cường
đứng lên chống TDP. Đầu tháng 7-1954 Pháp
rút khỏi Tuy An. Ngày 7-9-1954 bọn ng gây
ra thảm sát tại Ngân Sơn ,Chí Thạnh từ đó liên
tục đánh phá phong trào cách mạng và bắt đảng
viên . Năm 1960 Tuy An thành lập chi bộ đảng
có 8 đảng viên. Tháng 1-1961 Ban cán sự đảng
huyện Tuy An ra đời …từ đó về sau nhân dân
Tuy An chống Mó giành nhiều thắng lợi vẻ vang
Trong 2 cuộc k/c chống Mó ,huyện Tuy An có 8
tập thể và 2 cá nhân được phong tặng danh hiệu
bà mẹ VN anh hùng.
*b:Thảo luận nhóm .
- Yêu cầu HS tìm 1 số di tích lòch sử của huyện
và tên những bà mẹ VN anh hùng mà em biết
GV Kết luận :…………
chi tiết , sự thể hiện tình càmthái độ của người
miêu tả đối với cảnh được tả ,.
2 / Hướng dẫn làm bài tập :32’
* Bài tập 1: -Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1 .
-GV nhắc lại yêu cầu :+Liệt kê những bài văn tả
cảnh đã học trong các tiết tập đọc , luyện từ và
câu , tập làm văn từ tuần 1 tuần 11 ( Sách TV
5 – tập 1) .
+ Câu a: -GV cho HS làm bài , GV phát phiếu
cho 2 HS
-Cho HS trình bày kết quả .
-GV chốt lại bằng cách dán tờ phiếu đã ghi lời
giải.
+ Câu b : -Cho HS nói bài làm mình chọn .
-Cho HS làm bài .
-Cho HS trình bày kết quả .
-GV nhận xét , bổ sung .
* Bài tập 2 : -Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2.
-GV nhắc lại yêu cầu .
-Cho HS làm bài .
-Cho học sinh trình bày bài làm .
-GV nhận xét , bổ sung và chốt lại kết quả
đúng .
3 /Hoạt động nối tiếp: 2’ -GV nhận xét tiết học
-Về nhà đọc trước nội dung của tiết ôn tập về
văn tả cảnh , quan sát một cảnh theo đề bài đã
nêu để lập được 1 dàn ý cho bài văn
-1 HS đọc , lớp theo dõi SGK .
-HS lắng nghe. .
-HS làm bài vào vở .2 hs làm bài
- Nhận xét, KTBC
H Đ 2. Bài mới :
1 Giới thiệu bài :1’ “ Ôn tập : Thực vật và động vật “
2Phát triển bài : 28’
a.Bài tập 1;2 ;3:
- Nêu câu hỏi (sgk)
-Làm việc cá nhân.
GV kết luận:Bài 1: 1-c; 2-a; 3-b; 4-d.
Bài 2: 1-nhụy; 2-nhò.
Bài 3:
+ H2: Cây hoa hồng có hoa thụ phấn nhờ côn trùng.
+ H3:Cây hoa hướng dương có hoa thụ phấn nhờ côn
trùng.
+ H4: Cây ngô có hoa thụ phấn nhờ gió.
b. Trò chơi “Ai nhanh ,ai đúng” ( Bài tập 4.)
-Nêu luật chơi
-Tuyên dương đội thắng cuộc
Kết luận: 1-e; 2-d; 3-a; 4-b; 5-c
c Bài tập 5
-Nêu yêu cầu
-Làm việc theo cặp
Kết luận: Những động vật đẻ con : Sư tử,hươu cao cổ.
Những động vật đẻ trứng: Chim cánh cụt, cá vàng.
Hoạt động nối tiếp: 3’
-Hệ thống bài
- Nhận xét tiết học .
-Bài sau:Môi trường
- 2HS trả lời .
- HS nghe .
- HS lắng nghe.
a)- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp
làm vào vở.
+ HS khác nhận xét,.
+ GV xác nhận kết quả.
b)– Gọi 2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào
vở. Gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- HS tự làm bài vào vở.
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài .
- Gọi HS giải thích cách làm và các tính chất
đã vận dụng.
- Chữa bài:
+ Gọi Hs nhận xét bài của bạn; chữa bài vào
vở.+ GV nhận xét và sửa chữa
- Hoạt động nối tiếp :3’
- Gọi HS nêu cách tính tỉ số phần trăm của hai
số và tìm giá trò phần trăm của một số cho
trước.
- Nhận xét tiết học .
- Chuẩn bò bài sau : Luyện tập
- 1 HS làm bài.
- HS nghe .
- HS nghe .
- HS đđđọc đề.
- HS làm bài.
- Chữa bài.
- Tính bằng cách thuận tiện nhất.
- HS làm bài.
• Bài 2 :
-Gv Hướng dẫn HS làm BT2.
-Nhận xét , chốt kết quả đúng .
• Bài 3 :
-Gv Hướng dẫn HS làm BT3.
Nhắc Hs hiểu đúng yêu cầu BT :
+Đặt câu có sử dụng 1 trong 3 câu tục ngữ nêu ở BT2 .
+ Không chỉ đặt một câu là sử dụng được ngay các tục ngữ
-Nhận xét , chốt kết quả đúng .
.Hoạt động nối tiếp:2’
-GV nhận xét tiết học.
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục ghi nhớ các từ ngữ , tục ngữ .
-2 HS tìm ví dụ nói về 3
tác dụng của dấu phẩy .
-Lớp nhận xét .
-HS lắng nghe .
-Hs đọc yêu cầu Bt1 .
-HS làm vào vở , trả lời
lần lượt các câu hỏi a,b.
(hsTB-Y )
-HS làm trên phiêùu lên
bảng dán và trình bày
kết quả .
-Lớp nhận xét .
-Hs đọc yêu cầu Bt2,
suy nghó, phát biểu ý
kiến .
-HS nhẩm thuộc lòng
các câu tục ngữ . -Thi
đọc thuộc lòng
* Lắp ráp rô-bốt (H1. SGK) :
- HS lắp ráp rô-bốt theo các bước trong SGK.
- Gọi 1hs trình bày cách lắp trước lớp .
Hoạt động nối tiếp (3’) :
-GV cùng HS hệ thống bài .
-Chuẩn bò bài sau : Lắp ráp hoàn chỉnh
-Nhận xét tiết học
-HS chọn đúng và đủ các
chi tiết theo SGK và để
riêng từng loại vào nắp
hộp.
-Lắng nghe.
HS thực hành lắp từng bộ
phận.
-HS lắp ráp theo các bước
trong SGK.
-HS thực hiện.
-Lắng nghe.
HSY
Lắp
được rơ
bốt ở
mức độ
chậm
Thứ tư: 20/ 4 /2011
TẬP ĐỌC: Tiết 61 BẦM ƠI
I.Mục tiêu :
-Biết đọc diễn cảm toàn bài thơ , ngắt nhòp hợp lí theo thể thơ lục bát .
-Hiểu nội dung ý nghóa của bài thơ : tình cảm thắm thiết , sâu nặng của người chiến só
với người mẹ Việt Nam.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK ,thuộc lòng bài thơ )
con thắm thiết , sâu nặng .
Giải nghóa từ : ruột gan , mưa phùn
Ý 2:Tình cảm mẹ con thắm thiết .
• Khổ 4:
H:Anh chiến só đã dùng cách nói nào để làm yên lòng
mẹ ?
(-Cách nói so sánh
" Con đi …………
………… đời bầm sáu mươi.")
-Giải nghóa từ :tái tê .
Ý 3:Anh chiền só nói cho mẹ yên lòng .
Em nghó gì về người mẹ và anh chiến só ?( -Mẹ là
người phụ nữ Việt Nam điển hình , con là người hiếu
thảo .)
cĐọc diễn cảm :9’
-GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm .
-GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn thơ
-Hs đọc lại bài Công việc đầu
tiên ,trả lời câu hỏi về bài học
-Lớp nhận xét .
-HS lắng nghe .
-1HS đọc toàn bài .
-HS đọc thành tiếng nối tiếp .
-Đọc chú giải + Giải nghóa từ :
_HS lắng nghe .
-HS đọc bài.
-Thảo luận ,trả lời câu hỏi .
-Nêu cho được tình cảm của mẹ
với con và của con với mẹ .
HSY:
-HS lắng nghe .
HSKG
nêu
TỐN Tiết 153 PHÉP NHÂN
I Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép nhân số tự nhiên ,số thập phân ,phân số và vận dụng để tính
nhẩm và giải toán .
- Rèn kó năng thực hiện phép nhân.
- Giáo dục HS tính cẩn thận khi tính toán .
IIĐồ dùng dạy học :Bảng phụ
IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :
HĐGV HĐHS HĐHT
H Đ 1 Kiểm tra : 5’
- Gọi HS làm lại bài tập2.
- Nhận xét,sửa chữa .
H Đ 2 Bài mới :
1’ Giới thiệu bài1’ : Phép nhân
2.n tập phép nhân và các tính chất của phép nhân.8’
- GV viết phép tính a x b = c.
- Y/c HS nêu các thành phần của phép tính
- HS thảo luận nhóm, tìm các tính chất của phép nhân.
- Gọi đại diện các nhóm lên nêu kết quả thảo luận.
-GV gắn bảng mô hình như SGK.
- Gọi vài HS nêu lại các tính chất ở bảng.
3.Thực hành- Luyện tập:18’
Bài 1:(cột 1) (hs TB-Y )
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
-Nhận xét ,sửa chữa .
- HS làm bài.
- HS nghe .
= 8,36 x 1 = 8,36
d) 8,3 x 7,9 x 7,9 x 1,7
= 7,9 x (8,3 +1,7) =7,9 x 10 =790
Bài 4:- HS đọc đề bài.
- Hướng dẫn HS tóm tắt và giải bài toán.
- Gọi 1HS lên bảng giải, HS dưới lớp làm bài vào vở.
Hoạt động nối tiếp :4’
- Gọi HS nêu các tính chất của phép nhân .
- Nhận xét tiết học .
- Chuẩn bò bài sau : Luyện tập
nêu cách nhân.
- HS đọc.
- HS làm bài.
- HS chữa bài.
-Tính bằng cách thuận tiện
nhất.
- HS theo dõi.
- HS đọc đề .
- HS theo dõi.
- HS làm bài (chọn 1 trong 2
cách)
- HS nêu.
đơn giản
-KỂ CHUYỆN Tiết 31
KỂ CHUYỆN ĐƯC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
Đề bài : Kể về một việc làm tốt của bạn em .
I / Mục tiêu :
- Tìm và kể được một câu chuyện một cách rõ ràng về một việc làm tốt của bạn .HS
kể lại được rõ ràng , tự nhiện 1 câu chuyện có ý nghóa nói về một việc làm tốt của
mình về việc làm tốt của nhân vật trong truyện ,
về nội dung , ý nghóa câu chuyện . GV giúp đỡ ,
uốn nắn các nhóm .
-Thi kể chuyện trước lớp : HS nối tiếp nhau thi kể ,
mỗi em kể xong , trao đổi đối thoại cùng các bạn
về câu chuyện .
-GV nhận xét bình chọn HS kể tốt .
* Hoạt động nối tiếp2’
-HS về nhà kể lại câu chuyện vừa kể ở lớp cho
người thân ; chuẩn bò trước để học tốt tiết kể
chuyện Nhà vô đòch tuần 32 ( đọc các yêu cầu
của tiết kể chuyện , xem trước tranh minh hoạ ).
-HS lắng nghe.
-HS đọc đề bài.
-HS phân tích đề bài .
-HS chú ý theo dõi trên bảng .
-2 HS đọc 04 gợi ý SGK.
-HS tiếp nối nhau nói nhân
vật và việc làm tốt của nhân
vậttrong câu chuyện của mình
-HS làm dàn ý .
-HS kể theo cặp , , cùng trao
đổi cảm nghó của mình về
việc làm tốt của nhân vật
trong truyện , về nội dung , ý
nghóa câu chuyện.
-Đại diện nhóm thi kể và trao
đổi đối thoại cùng các bạn về
câu chuyện
-HS nhận xét bình chọn các
Hoà ,phía bắc giáp huyện Sông Cầu ,phía
nam giáp thành phố Tuy Hoà ,phía tây giáp
huyện Sơn Hoà –Đồng Xuân,phía đông giáp
với biển đông
Diện tích tự nhiên :1448,8m
2
; 16 xã,thò trấn
Dân số:134 000 người(năm 2002)
Mật độ dân số là :270người /1km
2
b)Đặc điểm tự nhiên :
- Tìm hiểu các dãy núi và con sông của Tuy
An .
-Tìm hiểu về các đảo ,đèo ; khí hậu của
Tuy An
Kết luận : Tuy An nằm phía đông dãy
trường sơn, đòa hình thấp dần từ tây sang
đông. Điểm cao nhất là núi Hòn Chuông
cao 500m, Toàn huyện có 11.550 ha đồi núi.
Bờ biển Tuy An dài 47,5 km.
Con sông lớn như sông Kỳ Lộ, Núi Bà, Núi
A Mang, có Đầm Ô Loan.
Đồng bằng Tuy An ( gồm cả Đồng Xuân )
có diện tích khoảng 300 km2, do phù sa
sông Kỳ Lộ bồi đắp, đất đai tốt. Có đập
Tam Giang ở xã An Thạch lấy nước tưới cho
-2HS trả lời
-HS nghe.
- HS nghe .
- Thảo luận
IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :
HĐGV HĐHS HĐHT
H Đ 1Kiểm tra :5’
- Gọi HS nêu các tính chất của phép nhân.
- Gọi 1 HS làm lại bài tập 4 cách còn lại.
- Nhận xét,sửa chữa .
H Đ 2 Bài mới :
1. Giới thiệu bài1’ : Luyện tập
2.HDHS làm bài tập: 28’
Bài 1 :(hs TB-Y ) Gọi 1 HS đọc đề bài.
a)- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, HS lớp làm vào vở.
+ GV xác nhận kết quả.
a) 6,75 kg + 6,75 kg + 6,75 kg
= 6,75 kg x 3 = 20,25 kg
b / 7,14 m
2
+ 7,14 m
2
+7,14 m
2
x 3
= (7,14 m
2
x 2) +(7,14m
2
x 3)
= 7,14m
2
+ ( 2+3 )
= 7,14 m
GV: Cao Văn MInh 19
Trường Tiểu Học An Dân Số 1
- HS tự làm bài vào vở.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài .
+ Gọi Hs nhận xét bài của bạn; chữa bài vào vở.
+ GV nhận xét và sửa chữa
a) 3,125 + 2,07 x 2 = 3,125 + 4,15 = 7,17
b)( 3,125 + 2,07) x 2 = 5,2 x 2 = 10
Bài 3: (hs K-G ) HS đọc đề bài.
HS tóm tắt đề bài. Tự làm bài vào vở.
Gọi 1 HS lên bảng giải, dưới lớp tự làm vào vở.
- Nhận xét, chữa bài.
Đáp số : 78522695(người )
Hoạt động nối tiếp :4’
- Gọi HS nêu cách tính tỉ số phần trăm của hai số và
tìm giá trò phần trăm của một số cho trước.
- Nhận xét tiết học .
- Chuẩn bò bài sau : Phép chia.
- HS làm bài.
- HS đọc.
Cuối năm 2000 có: 77 515 000
người
Tỉ lệ tăng: 1,3 %/ năm.
-Hỏi năm 2001 có bao nhiêu
người.
-Tìm giá trò phần trăm của
một số.
- HS làm bài (1 trong hai
cách).
- HS chữa bài.
(Đặc điểm của 2 loại áo dài cổ truyền của
phụ nữ Việt Nam .Từ những năm 30 của TK
20, chiếc áo dài cổ truyền được cải tiến
thành chiếc áo dài tân thời .)
-Hướng dẫn HS viết đúng: vạt áo , cổ
truyền , thế kỉ XX ……
-GV đọc bài chính tả cho HS viết .
-GV đọc toàn bài cho HS soát lỗi .
-Chấm chữa bài :
+GV chọn chấm một số bài của HS.
+Cho HS đổi vở chéo nhau để chấm
-GV rút ra nhận xét và nêu hướng khắc phục
lỗi chính tả .
3/ Hướng dẫn HS làm bài tập :8’
* Bài tập 2 :-1 HS đọc nội dung bài tập 2.
-GV lưu y: Sau khi xếp tên các huy
chương,huân chương …, viết lại các tên cho
đúng .
-GV dán từ phiếu viết các cụm từ in nghiêng
-GV cho HS làm việc cá nhân .
-GV phát 03 phiếu cho 03 HS làm bài tập .
-GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng .
* Bài tập 3:-GV nêu yêu cầu bài tập 3a.
-GV cho HS đọc lại các tên danh hiệu , giải
thưởng , huy chương và kỉ niệm chương được
in trong bài .
-GV dán 4 từ giấy khổ to, cho các nhóm thi
tiếp sức.
- GV nhận xét , tuyên dương nhóm sửa đúng ,
nhanh .
I.Mục tiêu :
- Nắm được 3 tác dụng của dấu phẩy (BT 1).
- Biết phân tích và sửa những dấu phẩy dùng sai(BT 2,3 )
- Hiểu sự tai hại nếu dùng sai dấu phẩy , có ý thúc thận trong khi dùng dấu phẩy .
II.Đồ dùng dạy học :
-Bảng phụ ghi 3 tác dụng của dấu phẩy .
-Bút dạ + giấy khổ to kẻ bảng nội dung Bt2, Bt 3
III.Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS HĐHT
H Đ 1.Kiểm tra :5’
-Kiểm tra 2HS .
-Gv nhận xét +ghi điểm .
H Đ 2.Bài mới :
1.Giới thiệu bài :1’ Ơn tập về dấu câu( dấu phẩy)
2.Hướng dẫn HS làm bài tập :28’
• Bài 1 :
-Gv Hướng dẫn HSlàm Bt1 .
-GV phát phiếu cho HS .
-GV nhận xét , chốt ý đúng .
• Bài 2 :
-Gv Hướng dẫn HSlàm Bt2 .
-GV dán 3 phiếu lên bảng cho HS .
-GV nhận xét , chốt ý đúng .
*Bài 3 :
-Gv Hướng dẫn HS làm Bt3 .
-Lưu ý Hs đoạn văn trên có 3 dấu phẩy đặt sai vò trí
, các em hãy sữa lại .(hs K-G )
-GV dán 2 phiếu lên bảng cho HS .
-GV nhận xét , chốt ý đúng .
Hoạt động nối tiếp:4’
Trường Tiểu Học An Dân Số 1
-GV hướng dẫn HS nêu nội dung bài + ghi bảng .
-GV nhận xét tiết học.
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục ghi nhớ , luyệh cách
sử dụng các dấu phẩy .
-Chuẩn bò tiết sau :Ôn tập về dấu câu .
-Hs nêu ghi nhớ .
-HS lắng nghe .
-KHOA HỌC : Tiết 62 MÔI TRƯỜNG
Sau bài học , HS biết :
_ Khái niệm ban đầu về môi trường .
_ Nêu một số thành phần của môi trường đòa phương .
_ Giáo dục HS biết bảo vệ môi trường.
Đồ dùng dạy học : Thông tin và hình trang 128,129 SGK .
Các hoạt động dạy học chủ yếu :
HĐGV HĐHS HĐHT
H Đ 1.Kiểm tra :5’ “ Ôn tập thực vật & động
vật “
-Kể tên một số hoa thụ phán nhờ gió; nhờ
côn trùng.
- Kể tên một số loài vật đẻ trứng; đẻ con.
- Nhận xét, KTBC
H Đ 2. Bài mới :
1 Giới thiệu bài : 1’“ Môi trường “
2.Phát triển bài:27’
a) Quan sát & thảo luận .
@Mục tiêu: Hình thành cho HS khái niệm ban
đầu về môi trường
@Cách tiến hành:
máy , công trường ,…)
b).Thảo luận .
@Mục tiêu: HS nêu được một số thành phần
của môi trường đòa phương nơi HS sống .
@Cách tiến hành: GV cho cả lớp thảo luận
câu hỏi:
-Bạn sống ở đâu, làng quê hay đô thò ?
-Hãy nêu một số thành phần của môi trường
nơi bạn sống.
Hoạt động nối tiếp:4’
- Môi trường là gì ?
- Nhận xét tiết học .
- Bài sau : “ Tài nguyên thiên nhiên “
-HS tự liên hệ bản thân và trả
lời.
-HS trả lời.
-HS lắng nghe.
- HS xem trước .
TOÁN: Tiết 155 PHÉP CHIA
I– Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép chia các số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính
nhẩm.
- Rèn kó năng thực hiện phép tính chia .
- Giáo dục tính cẩn thận khi tính toán.
II- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :
HĐGV HĐHS HĐHT
H Đ 1Kiểm tra : 5’
- Gọi 1 HS làm lại bài tập 3 .
- Nhận xét,sửa chữa .
5832 : 24 ; 5837 : 24
-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện chia, HS dưới lớp
làm bài vào vở.
-Gọi 2HS nêu cách thử lại.
-Cho HS tự làm bài vào vở.
-Gọi HS nối tiếp đọc bài làm.
a) 8192 : 32 = 256 Thử lại: 256 x 32 =
8192
15 335 : 42 = 365 dư 5 Thử lại: 365 x 42 + 5 =
15 335
b) Tương tự phần a)
Bài 2: - HS tự làm bài vào vở và thử lại.
- Tính nhẩm.
25 x10 = 250 48 : 0,01 = 4800
48 x 100 = 4800 95 : 0,1 = 950
72 : 0,01 = 7200
- HS làm bài.
b)11: 0,25 = 44; 11 x 4 = 44
32: 0,5 = 64 ; 32 x 2 = 64
75 : 0,5 = 150 ; 125 : 0,25 = 150
Bài 3: HS đọc đề bài.(hs K-G )
-HS tự làm bài vào vở.
-Gọi HS nối tiếp đọc làm bài.
-Gọi HS nối tiếp đọc làm bài.
-Muốn chia một só cho 0,25; 0,5 ta làm thế
nào?
Hoạt động nối tiếp :4’
- Gọi HS nêu các tính chất của phép chia .
- Nêu cách tính nhẩm 0,25; 0,5.
- Nhận xét tiết học .