BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH BÀI GIẢNG Họ tên giáo viên: NGUYỄN HỮU TRÍ
Khoa: CÔNG NGHỆ MAY – THỜI TRANG – DA GIÀY
Môn học: Thiết bi may công nghiệp
TP. HỒ CHÍ MINH, 1/2015
Lý thuyết Thiết bị may công nghiệp
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 2
LỜI NÓI ĐẦU
Thiết bị may công nghiệp là thành phần quan trọng nhất trong sản xuất may mặc. Máy
1.1. Các dạng thiết bị phân loại theo dạng mũi may 5
1.1.1. Mũi may móc xich đơn 5
1.1.2. Mũi may thắt nút 6
1.1.3. Mũi may móc xich kép 8
1.1.4. Mũi may vắt sổ 10
1.1.5. Mũi may trần diễu 13
1.2. Các dạng thiết bị phân loại theo công nghệ 16
1.2.1. Các thiết bị công đoạn cắt 16
1.2.2. Các Thiết bị công đoạn may 21
1.2.3. Các thiết bị công đoạn hoàn tất 35
1.2.4 Các thiết bị kiểm tra chất lượng 37
1.3. Qui định về an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp 38
1.3.1. An toàn lao động 38
1.3.2. Vệ sinh công nghiệp 39
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1 39
Chương 2. Máy may tạo mũi thắt nút 40
2.1. Qui trình tạo mũi may thắt nút 40
2.2. Thao tác sử dụng máy 1 kim 42
2.3. Phân tích nguyên nhân các hỏng hóc thông thường 42
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 2 45
Chương 3. Máy may tạo mũi vắt sổ 46
3.1. Qui trình tạo mũi may vắt sổ 46
3.1.1. 501 46
3.1.2.502 47
3.1.3.504 47
3.2. Thao tác sử dụng máy vắt sổ 48
Lý thuyết Thiết bị may công nghiệp
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 4
3.3. Phân tích nguyên nhân các hỏng hóc thông thường 48
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 5
Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
1.1. Các dạng thiết bị phân loại theo dạng mũi may
1.1.1. Mũi may móc xich đơn
1.1.1.1. Định nghĩa: là dạng mũi may được thực hiện bởi 1 chỉ của kim, tự tạo
thành những móc xích, nó tự khóa với nhau ở mặt dưới nguyên liệu may.
1.1.1.2. Ký hiệu: 100 (Con số đầu tiên đại diện họ mũi may. Hai số sau biểu thị
cho dạng tếch chỉ khác nhau của họ của mũi may đó).
1.1.1.3. Kết cấu:
101: đường may thẳng cơ bản (Single chainstitch): Nt = 3.8
103: đường may dấu mũi (Single thread blindstitch) Nt = 4.5
Đính nút: 2 holes : Nt = 0.2 m/ps; 4 holes : Nt = 0.4 m/ps
1.1.1.4. Đặc tính:
Độ bền kém, dễ bị tuột chỉ
Có độ đàn hồi lớn, dùng rất thích hợp cho các nguyên liệu có tính co dãn lớn
Hướng tạo mũi 1 chiều
Bộ tạo mũi đơn giản. Máy có kết cấu gọn nhẹ
1.1.1.5. Ứng dụng:
Dùng để may các đoạn thẳng (ít dùng trong may mặc)
Dùng trong nhiều loại may dấu mũi
Dùng cho một số máy chuyên dùng (máy đính cúc)
Dùng cho các loại máy khâu miệng bao
Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 6
khuy 2.5 Cm : Nt = 0.45 m; Lt = 0.45 m (∑ = 0.9 m)
khuy 1.4 Cm : Nt = 0.22 m; Lt = 0.22 m (∑ = 0.44 m)
Khuy mắt phượng:
khuy 2.5 Cm : Nt = 0.8 m; Lt = 0.34 m; gimp = 0.16 m (∑ = 1.38 m)
Đính bọ: Nt = 0.3 m; Lt = 0.2 m (∑ = 0.5 m)
1.1.1.4. Đặc tính:
Rất bền chặt, hình dạng 2 mặt giống nhau
Đường may kém đàn hồI
Hướng tạo mũi thực hiện được cả 2 chiều
Bộ tạo mũi may phức tạp
Chỉ dưới bị giới hạn
Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 8
1.1.1.5. Ứng dụng:
Dùng cho tất cả các loại máy may bằng đường thẳng
Dùng cho tất cả các loại nguyên liệu (ít dùng trong nguyên liệu dệt kim)
Dùng cho các loại máy chuyên dùng (máy may bằng 2 kim)
1.1.3. Mũi may móc xich kép
1.1.3.1. Định nghĩa: là dạng mũi may do 1, 2, 3 hoặc 4 chỉ của kim cùng với 1 chỉ
của móc khóa với nhau tạo thành những móc xích, nó tự khóa với nhau ở mặt dưới
nguyên liệu may.
1.1.3.2. Ký hiệu: 400 (Con số đầu tiên đại diện họ mũi may. Hai số sau biểu thị
cho dạng tếch chỉ khác nhau của họ của mũi may đó).
1.1.3.3. Kết cấu:
401: đường may thẳng căn bản (Double lockstitch): Nt = 1.7; Lt = 3.1 (∑ = 4.8)
kansai)
Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 10
1.1.4. Mũi may vắt sổ
1.1.4.1. Định nghĩa: là dạng mũi may được phát triển tư dạng mũi may mắc xích,
dùng 1 hoặc 2 chỉ kim với 0, 1 hoặc 2 chỉ móc tạo thành những dạng móc xích, nó
liên kết với nhau ở mặt trên và mặt dưới các nguyên liệu may.
1.1.4.2. Ký hiệu: 500(Con số đầu tiên đại diện họ mũi may. Hai số sau biểu thị
cho dạng tếch chỉ khác nhau của họ của mũi may đó).
1.1.4.3. Kết cấu:
501: vắt sổ 1 chỉ 1 kim: Nt = 11
502: vắt sổ 1 chỉ kim và 1 chỉ móc: Nt = 2.8; Lt = 8.4 (∑ = 11.2)
503: vắt sổ 1 chỉ kim và 1 chỉ móc: Nt = 6.3; Lt = 5 (∑ = 11.3)
504: vắt sổ 1 chỉ kim và 2 chỉ móc: Nt = 2.8; Ltup = 5.3; Ltun = 5.7 (∑ = 13.8)
Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 11
505: vắt sổ 1 chỉ kim và 2 chỉ móc: Nt = 5.83; Ltup = 4.87; Ltun = 1.3 (∑ = 12)
512: vắt sổ 2 chỉ kim và 2 chỉ móc:
N
t1
= 2.1; N
t2
Độ bền ổn định
Độ đàn hồi mũi may lớn
Chỉ thực hiện được 1 chiều ở mép chi tiết sản phẩm
Bộ tạo mũi tương đối phức tạp
Chỉ không bị giới hạn
Tiêu hao chỉ nhiều
Có thể bọc giữ mép cắt của sản phẩm
Đòi hỏi cơ cấu xén mép sản phẩm
1.1.4.5. Ứng dụng:
Đường may vắt sổ được dùng để bọc viền hay cuốn mép các chi tiết sản phẩm cho
tất cả các nguyên liệu.
Đặt biệt ứng dụng may các loại vải dệt kim (nguyên liệu có tính co dãn)
1.1.5. Mũi may trần diễu
1.1.5.1. Định nghĩa: là mũi may được phát triển trên cơ sở dạng mũi may trần
nhiều kim trong họ mũi may mắc xích kép, nhưng có thêm cơ cấu móc chỉ phụ
nằm ở phía trên mặc nguyên liệu.
1.1.5.2. Ký hiệu: 600 (Con số đầu tiên đại diện họ mũi may. Hai số sau biểu thị
cho dạng tếch chỉ khác nhau của họ của mũi may đó).
1.1.5.3. Kết cấu:
602:
Z-Z: 3mm Nt = 4.4; Lt = 7.5; Ct = 5.2 (∑= 17.1)
Z-Z: 6mm Nt = 5.1; Lt = 9.8; Ct = 7.2 (∑= 22.1) Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 16
1.2. Các dạng thiết bị phân loại theo công nghệ
1.2.1. Các thiết bị công đoạn cắt
* Máy trả vải: Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 17
* Máy lấy dấu:
* Bàn cắt:
Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 18
* Máy cắt đầu bàn:
Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 21
1.2.2. Các Thiết bị công đoạn may
1.2.2.1. Đầu máy
Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 22
* Máy may 2 kim: * Máy vắt sổ:
Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 23
* Máy thùa khuy:
Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 24 * Máy đính nút:
* Máy đánh bọ: