100 bài tập trắc nghiệm dòng điện xoay chiều có đáp án chi tiết - Pdf 28

Bài tập trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐIỆN XOAY CHIỀU

CÓ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
(Tổng hợp)

Câu 1: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực
máy với một mạch RLC nối tiếp. Khi rôto có 2 cặp cực, quay với tốc độ n vòng/phút thì
mạch xảy ra cộng hưởng và Z
L
R, cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là I. Nếu rôto
có 4 cặp cực và cũng quay với tốc độ n vòng/phút (từ thông cực đại qua một vòng dây stato
không đổi, số vòng dây stato không đổi) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là:
A. 2I 13. B. 2I / 7. C. 4I / 13. D. 2I.

Câu 2: Một khung dây hình chữ nhật chiều dài 40cm, chiều rộng 10cm quay đều trong từ
trường đều B có độ lớn B 0,25T, vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n
900vòng/phút. Tại thời điểm t 0, véc tơ pháp tuyến
n
của mặt phẳng

khung hợp với B một góc 30
0
. Biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
A. e 0,3 cos(30 t 6)V. B. e 0,3 cos(30 t 3)V. C. e 3 cos(30 t 3)V.
D. e 3 cos(30 t 6)V.
Câu 3: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều cố định vào hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp,
trong đó R là biến trở có giá trị có thể thay đổi từ rất nhỏ đến rất lớn. Khi tăng dần giá trị R

cos(100 t)V vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm
điện trở thuần R 100 3 , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 2/ (H) và tụ điện có điện
dung C 100/ ( F). Tại thời điểm khi điện áp tức thời có giá trị bằng một nửa giá trị cực
đại thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch i 0,5 3A. Dùng vôn kế nhiệt có điện trở
rất lớn để đo hiệu điện thế hai đầu tụ điện thì vôn kế chỉ:
A. 50 2V. B. 100 2V. C. 100V. D. 200V.
Câu 10: Một mạch điện RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm được mắc vào một hiệu điện thế
xoay chiều u U
0
cos2 ft(V),U
0
không đổi còn f thay đổi được. Khi f f
1
36Hz và f f
2
64Hz thì công suất tiêu thụ của mạch bằng nhau P
1
P
2
; khi f f
3
48Hz công suất tiêu
thụ của mạch bằng P
3
; khi f f
4
50Hz công suất tiêu thụ của mạch bằng P
4
. So sánh các
công suất ta có:

Lr
= 2U
RC
= 80 3V . Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Điện áp u
RC
vuông pha với điện áp toàn mạch.
B. Điện áp u
RC
luôn chậm pha hơn dòng điện trong mạch.
C. Dòng điện chỉ có thể chậm pha hơn điện áp toàn mạch là /6 .
D. Điện áp u
Lr
sớm pha hơn điện áp u
RC
là 2 /3.
Câu 13: Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện có điện dung C trong mạch điện
xoay chiều có điện áp u U
0
cos t(V) thì dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp u là
1
, điện áp hiệu dụng 2 đầu cuộn dây là 30V. Biết rằng, nếu thay tụ C bằng tụ có điện dung
C’ = 3C thì dòng điện trong mạch chậm pha hơn điện áp u là
2
/ 2
1
và điện áp hiệu
dụng 2 đầu cuộn dây là 90V. Hỏi biên độ U
0
bằng bao nhiêu vôn?

2
100 3V; i
2
2,5A. Hỏi U
0
phải bằng bao
nhiêu?
A. 100V B. 200V C. 200 2 V D. 100 2 V
Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60V vào đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn
dây có r 20 ; Z
L
50 , tụ điện
Z
C
65 và biến trở R. Điều chỉnh R thay đổi từ 0 thì thấy công suất toàn mạch đạt
cực đại là
A. 120 W. B. 115,2 W. C. 40 W. D. 105,7 W.
Câu 17: Cho đoạn mạch RLC với L/C R
2
,đặt vào hai đầu đoạn mạch trên điện áp xoay
chiều u U 2 cos t, (với U không đổi, thay đổi được). Khi
1

2
9
1
thì
mạch có cùng hệ số công suất, giá trị hệ số công suất đó là
A. 3/ 73. B. 2/ 13. C. 2/ 21. D. 4/ 67.
Câu 18: Cho mạch điện gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với biến trở R. Đặt

khung dây của rôto lần lượt là I
1
hoặc I
2
, ta có mối quan hệ:
A. I
1
I
2
0. B. I
1
I
2
0. C. I
1
I
2
. D. I
1
I
2
.
Bài tập trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều u U
0
cos t (với U
0

Câu 23: Cho mạch điện RLC, tụ điện có điện dung C thay đổi. Điều chỉnh điện dung sao
cho điện áp hiệu dụng của tụ đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên R là 75 V.
Khi điện áp tức thời hai đầu mạch là 75 6V thì điện áp tức thời của đoạn mạch RL là 25
6V. Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là
A. 75 6V. B. 75 3V. C. 150 V. D. 150 2V.
Câu 24: Mạch điện RCL nối tiếp có C thay đổi được. Điện áp hai đầu đoạn mạch u 150
2cos100 t(V). Khi
C C
1
62,5/ ( F) thì mạch tiêu thụ công suất cực đại P
max
= 93,75 W. Khi C C
2
1/(9 ) (mF) thì điện áp hai đầu đoạn mạch RC và cuộn dây vuông pha với nhau, điện áp
hiệu dụng hai đầu cuộn dây khi đó là:
A. 90 V. B. 120 V. C. 75 V D. 75 2 V.
Câu 25: Cho đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn
dây có độ tự cảm L, điện trở r. Biết
L CR
2
Cr
2
. Đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều u U 2 cos t(V) thì điện áp hiệu
dụng của đoạn mạch RC gấp 3 lần điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây. Hệ số công suất của
đoạn mạch là
A. 0,866. B. 0,657. C. 0,785. D. 0,5.
Câu 26: Hiệu điện thế xoay chiều được tạo ra dựa vào
A. hiện tượng tự cảm. B. hiện tượng cảm ứng điện từ. C. từ trường quay. D. sự quay của
khung dây. Câu 27: Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân
nhánh bằng 1/ 2. Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về đoạn mạch điện đó?

Nếu ngắt bỏ tụ C thì cường độ dòng điện trong mạch
Bài tập trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI
i
2
I
0
cos 100 t 12 A. Điện áp hai đầu đoạn mạch là
A. u 220 2cos 100 t 12 V B. u 220 2cos 100 t 6 V C. u 220
2cos 100 t 12 V D. u 220 2cos 100 t 6 V
Câu 30: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V và tần số thay đổi được vào
hai đầu đoạn mạch AB gồm AM và MB nối tiếp. Đoạn AM chứa cuộn dây thuần cảm và
điện trở, R đoạn MB chứa tụ điện. Khi tần số là f
1
= 50Hz cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch đạt cực đại bằng 11/6(A). Khi tần số là f
2
thì dòng điện trong mạch sớm pha hơn
điện áp hai đầu đoạn mạch và hệ số công suất của đoạn mạch AB và AM tương ứng là 0,8
và 0,6. Giá trị của f
2

A. 62,5Hz B. 40 3 Hz C. 40 2 Hz D. 40Hz
Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u 220 2cos 100 t V vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp
gồm điện trở thuần R = 100Ω cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L = 2/π(H) và tụ điện có điện dung C = 100/π(µF). Công suất tức
thời cực đại của mạch điện bằng
A. 242W B. 484W C. 584, 2W D. 342,2W

hoặc n
2
thì trong mạch có cường độ dòng
điện hiệu dụng như nhau. Mối liên hệ giữa n
0
với n
1
và n
2

A. n1 n2 2n0 B. 1/ n1 1/ n2 2 / n0 C. 1/ n12 1/ n22 2 / n02 D. n1n2 n02
Câu 34b: Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch là i 2cos(100 t)(A) . Điện lượng qua
một tiết diện thẳng của đoạn mạch trong thời gian 0,005s kể từ lúc t=0 là
1 1 1 1
A. C . B. C C. C D. C

Bài tập trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI
25 50 50 100
Câu 35: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch nhỏ mắc nối tiếp: đoạn AM là điện
trở thuần R, đoạn MB gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với tụ điện C . Đặt vào hai đầu
đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều, khi đó biểu thức của điện áp

trên điện trở R là u
R

A.
u
AB
200 2cos(100 t )(V) . B.
u
AB
100 3cos(100 t )(V). 6 6

C. u
AB
200 2cos(100 t )(V) . D. u
AB
100 3cos(100 t )(V) . Bài tập trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI
6 6
Câu 38: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng bằng
220V và dòng điện hiệu dụng bằng 0,5A. Biết công suất tỏa nhiệt trên dây quấn là 8W và
hệ số công suất của động cơ là 0,8. Hiệu suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và
công suất tiêu thụ toàn phần) bằng
A. 93%. B. 86%. C. 90%. D. 91%.
3
Câu 39: Đoạn mạch gồm điện trở R

10 3
A. R 60 ;C F . B. R 60 ;L H . C. R 20 3 ;L H . D. R 20 3 ;C F
2 3 5 10 6
4 10 3
Câu 41: Cho một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 15 Ω, cuộn cảm thuần L H và tụ
điện có điện dung C F 10 2
3
Bài tập trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI
mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u 60 2cos100 t(V). Để cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch
I 4A , người ta ghép thêm với tụ C một tụ C
o
. Cách ghép và giá trị điện dung của tụ C
o

A. ghép song song; C
o
= 159 μF. B. ghép nối tiếp; C
o
= 159 μF.
C. ghép song song; C
o
= 79,5 μF. D. ghép nối tiếp; C
o

2cos100 t(V) thì cường độ dòng

điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5A và dòng điện này lệch pha so với điện áp u. Mắc nối
tiếp cuộn dây với đoạn mạch X để

3 tạo thành đoạn mạch AB rồi lại đặt vào hai
đầu đoạn mạch AB điện áp u nói trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3A và
điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu X. Công suất tiêu thụ trên đoạn
mạch X là
A. 200 W. B. 300 W. C. 200 2 W. D. 300 3 W.
Câu 45: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, B,
C và D. Giữa hai điểm A và B chỉ có tụ điện, giữa hai điểm B và C chỉ có điện trở thuần,
Bài tập trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI
giữa hai điểm C và D chỉ có cuộn dây thuần cảm. Điện áp hiệu dụng hai điểm A và D là 100
3 V và cường độ hiệu dụng chạy qua mạch là 1A. Điện áp tức thời trên đoạn AC và trên
đoạn BD lệch pha

nhau nhưng giá trị hiệu dụng thì bằng nhau. Dung
kháng của tụ điện là 3

A. 40 Ω. B. 100 Ω. C. 50 Ω. D. 200 Ω.
Câu 46: Đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa cuộn dây và tụ điện.
Vôn kế có điện trở vô cùng lớn mắc giữa A và M. Điện áp ở hai đầu mạch
AB là u
AB
100 2cos t(V). Biết 2LCω

2 2 L
1
L
2
L
1
L
2

Câu 48: Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp.Gọi U
R
, U
L
, U
C
lần lượt là điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R, hai
U
C
đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C.
Biết U
R
U
:L
. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng 2
điện có đặc điểm

A. u nhanh pha hơn i một góc . B. u chậm pha hơn i một góc .

3 3


thì điện áp hai đầu động cơ có giá trị hiệu dụng bằng U và sớm pha so với dòng điện là .
Điện áp hai đầu cuộn dây có giá trị

12
5
hiệu dụng bằng 2U và sớm pha so với dòng điện là . Điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu đoạn mạch AB của mạng điện là 12

A. U 5 . B. U 7 . C. U 2 . D. U 3 .
Câu 52: Đoạn mạch RLC không phân nhánh mắc vào mạng điện tần số ω
1
thì cảm kháng là
Z
L1
và dung kháng Z
C1
. Nếu mắc vào mạng điện có tần số ω
2
thì trong mạch xảy ra cộng
hưởng. Chọn hệ thức đúng?
Z
C1
Z
L1

A.
1 2
. B.
1 2

2
= 100 Ω và cảm kháng Z
L2
= 200 Ω. Để U
AB
= U
AM
+
U
MB
thì Z
C
bằng
1
1
C
L
Z
Z
1
1
L
C
Z
Z
Bài tập trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI
A. 50 Ω. B. 50 2 Ω. C. 100 Ω. D. 200 Ω.

Cm
và điện áp U
MB
khi đó bằng
A. 30Ω, 252 V. B. 60Ω, 25V. C. 60Ω, 252 V. D. 30Ω, 25V.
Câu 59: Đặt điện áp xoay chiều u U 2cos( t)(V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối
tiếp (cuộn dây thuần cảm). Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng 2 lần
và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch lúc
sau bằng
3
A. . B. .
C. . D. .
22
Câu 60: Tại thời điểm t, cường độ dòng điện i 5cos(100 t / 2)(A) có giá trị 2,5A và
đang tăng. Sau thời điểm t là 1/100 s, cường độ dòng điện có giá trị là
A. -2,5A. B. 2,5 2 A. C. 2,5A. D. -2,52 A.
Câu 61: Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu hình sao vào mạng điện 3 pha có hiệu điện
thế dây bằng 300V. Động cơ có công suất bằng 6kW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ
dòng điện qua động cơ là
A. 9,5A. B. 8,5A. C. 14,43A. D. 10,25A.
Câu 62: Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay
chiều ba pha tần số 50Hz vào động cơ. Rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ
nào sau đây?
2
5
1
5
2
Bài tập trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI


và C có thể thay đổi. R, L, C là các đại lượng có giá trị hữu hạn khác không. Gọi N là điểm
nằm giữa L và C. Với C=C
1
thì hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và
khác 0 khi thay đổi giá trị R. Với C=C
1
/2 thì điện áp hiệu dụng giữa A và N là:
A. 2202 V. B. 1102 V. C. 220V. D. 110V.
Câu 67: Đặt một điện áp xoay chiều vào 2 đầu mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp
với tụ C thì biểu thức dòng điện có dạng i I
o
cos( t / 6)(A) . Mắc nối tiếp vào mạch
điện cuộn thuần cảm L rồi mắc vào điện áp xoay chiều trên thì biểu thức dòng điện có dạng
i I
o
cos( t / 3)(A) . Biểu thức điện áp hai đầu mạch có dạng
A. u U
o
cos( t /12)(V) B. u U
o
cos( t / 4)(V)
C. u U
o
cos( t /12)(V ) D. u U
o
cos( t / 4)(V)
Câu 68: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ở cuối nguồn không dùng máy hạ thế.
Cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường
dây 100 lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi. Biết điện áp
tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng

> Z
C
và trong mạch không thể thực hiện được cộng hưởng.
Câu 70: Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 100 3 và độ tự cảm
L = 0,191 H, tụ điện có điện dung C =
1/4 (mF), điện trở R có giá trị thay đổi được. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch u = 200
2 cos(100 t) V. Thay đổi giá trị của R để công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại. Xác
định giá trị cực đại của công suất trong mạch.
A. 200 W B. 228W C. 100W D. 50W
Câu 71: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM
gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn mạch MB là tụ điện
có điện dung C. Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cos2 ft (U không đổi, tần số f thay đổi được)
vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi tần số là f
1
thì điện áp hiệu dụng trên R đạt cực đại. Khi tần
số là f
2
thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm AM không thay đổi khi điều chỉnh R. Hệ thức
liên hệ giữa f
1
và f
2

4 3 f
A. f
2
=
f
1
. B. f

2
2U
C.
U
Cmax
= . D. U
Cmax
=
R 4LC R
2
C
2

3
1
2
2
C
2
L
Z
1
Z

2
L
2

2
= 216 V. Tỉ số giữa điện trở thuần và cảm kháng của cuộn sơ cấp là:
A. 0,19. B. 0,1. C. 1,2. D. 0,15.
Câu 75: Một ấm đun nước có ghi 200V – 800W, có độ tự cảm nhỏ không đáng kể, được
mắc vào điện áp xoay chiều u 200 2cos100 t(V). Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua
ấm có dạng

A. i 4 2sin(100 t )(A). B. i 4sin(100 t )(A) . C. i 4 2cos(100 t )(A). D. i
4cos(100 t)(A) .
2 2 2
Câu 76: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM
có điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn mạch MB chỉ có
tụ điện với điện dung thay đổi được. Đặt diện áp u=U
o
cosωt (V) vào hai
đầu
đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C sao cho điện áp hai đầu đoạn
mạch AB lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Biểu thức liên hệ của tần số góc
ω với R, L, C là:
LC
2
L R
2
C L R
2
C
A.

2
Câu 78: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
xoay chiều ổn định có biểu thức dạng u = U
o
2 cosωt, tần số góc biến đổi. Khi
L
40 (rad / s)thì U
L
cực đại, khi
C
90 (rad / s) thì U
C
cực đại. Khi điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu điện trở cực đại thì ω = ω
R
bằng
A. 50π (rad/s). B. 150π (rad/s). C. 60π (rad/s). D. 130π (rad/s).
Câu 79: Mạch điện xoay chiều RLC có điện áp hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch không đổi.
Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi:
A. Thay đổi điện dung C để điện áp trên R đạt cực đại. B. Thay đổi tần số f để
điện áp trên tụ đạt cực đại.
C. Thay đổi độ tự cảm L để điện áp trên cuộn cảm đạt cực đại. D. Thay đổi R để điện
áp trên tụ đạt cực đại.
Câu 80: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị
hiệu dụng không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau
và bằng 20V. Khi tụ bị nối tắt thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở bằng:
A. 10 2V . B. 10V . C. 30 2V . D. 20V .
Câu 81: Người ta truyền tải điện năng từ A đến B. Ở A dùng một máy tăng thế và ở B dùng
máy hạ thế, dây dẫn từ A đến B có điện trở 40Ω. Cường độ dòng điện trên dây là 50A. Công
suất hao phí trên dây bằng 5% công suất tiêu thụ ở B và hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp của

, Z
C
, Z (tổng trở) nguyên. Giá trị của r và Z
C
là:
A. 21 ; 120 . B. 128 ; 120 . C. 128 ; 200 . D. 21 ; 200 .
Câu 85: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, mạch có C biến đổi được; điện áp
hai đầu đoạn mạch có dạng u 220 2.cos100 t(V). Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng hai
đầu nó cực đại, khi đó thấy điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch
lệch pha so với dòng điện tức thời trong mạch một góc / 3. Giá trị cực đại của điện áp hiệu
dụng hai đầu tụ là:
A. 220V. B. 110 V. C. 440 / 3 V. D. 220 3 V.
Câu 86: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R=100 3 ; điện áp hai đầu
đoạn mạch có dạng u U 2.cos100 t(V), mạch có L biến đổi được. Khi L = 2/

(H) thì U
LC

= U/2 và mạch có tính dung kháng. Để U
LC
= 0 thì độ tự
cảm có giá trị bằng:
A. 1 H B. 4 H C. 1 3 H D. 3 H
Câu 87: Cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều u 250
2cos100 t(V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5A và i lệch pha so với u
góc 60
0
. Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua
mạch là 3A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu X. Công suất tiêu
thụ trên đoạn mạch X là:
Câu 90: Cho mạch điện xoay chiều AB chứa R, L,C nối tiếp, đoạn AM có điện trở thuần và
cuộn dây thuần cảm 2R = Z
L
, đoạn MB có tụ C điện dung có thể thay đổi được. Đặt hai đầu
mạch vào hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
cosωt (V), có U
0
và ω không đổi. Thay đổi C = C
0

công suất mạch đạt giá trị cực đại, khi đó mắc thêm tụ C
1
vào mạch MB công suất toạn mạch
giảm một nửa, tiếp tục mắc thêm tụ C
2
vào mạch MB để công suất của mạch tăng gấp đôi.
Giá trị C
2
là:
A. C
0
/3 hoặc 3C
0
B. C
0
/2 hoặc 2C
0

2 2 2
1 1 C R
có L thay đổi được. Khi L thay đổi từ L L
1 2
đến L L
2

2
thì: C C
A. cường độ dòng điện luôn tăng B. điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm luôn tăng
C. điện áp hiệu dụng giữ hai bản tụ luôn tăng. D. tổng trở của mạch luôn giảm.
Câu 93: Đặt một điện áp xoay chiều có dạng u U 2.cos t(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm
điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện C mắc nối tiếp. Với R thay đổi được và
2
1/ LC. Khi hệ số công suất của mạch đang bằng 2 / 2, nếu tăng R thì
A. công suất toàn mạch tăng B. hệ số công suất của mạch giảm
C. tổng trở của mạch giảm D. điện áp hiệu dụng ở hai
đầu điện trở R tăng.
Câu 94: Cho đoạn mạch xoay chiều nối tiếp RLC, điện dung C = 2μF. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp xoay chiều thì điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thức u 100cos(100 t
/ 3)(V) . Trong khoảng thời gian 5.10
-3
(s) kể từ thời điểm ban đầu, điện lượng chuyển
qua điện trở R có độ lớn là
A. ( 3 2).10
4
(C) B. (1 3).10

cos t Điện áp
và cường độ dòng điện qua tụ điện tại thời điểm t
1
, t
2
tương ứng lần lượt là: u
1
= 60V; i
1
= 3
A; u
2
= 60 2 V ; i
2
= 2 A . Biên độ của điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện qua
bản tụ lần lượt là :
A. U
o
= 120 2 V, I
o
= 3A B. U
o
= 120 2 V, I
o
=2A C. U
o
= 120V, I
o
= 3 A D. U
o


2
A. 50Hz B. 1000Hz C. 2000Hz. D. 60Hz
Câu 100: Một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có cảm kháng
bằng 500 có điện trở thuần thay đổi được mắc nối tiếp với tụ điện có dung kháng Z
c
.
Người ta nhận thấy khi thay đổi điện trở thuần của cuộn dây thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa
hai đầu cuộn dây không thay đổi. Giá trị của dung kháng Z
C
là :
A. 500 B. 100 C. 250 D. 1000
ĐÁP ÁN
1C
2B
3D
4D
5B
6C
7A
8A
9A
10D
11B
12C
13A
14C
15B
16B
17A

38D
39D
40A
41B
42D
43D
44D
45B
46C
47A
48D
49D
50C
51B
52C
53C
54D
55C
56D
57C
58D
59A
60A
61C
62B
63B
64A
65D
66C
67A

98B
99C
100D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status