Bài giảng nội dung cơ bản của luật hiến pháp và luật hành chính - Pdf 28



Chương 2.
Chương 2.
NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA
NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA
LUẬT HIẾN PHÁP VÀ LUẬT HÀNH CHÍNH
LUẬT HIẾN PHÁP VÀ LUẬT HÀNH CHÍNH
1
1
2.1. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT HIẾN PHÁP
2.2. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT HÀNH CHÍNH
2.1
2.1
.
.
NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT HIẾN PHÁP
NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT HIẾN PHÁP
2.1.1 Chế độ ctrị, KT, XH, VH, GD, KHCN, MT, bvệ tquốc
VNXHCN
a. Chế độ ctrị
* Là NN đlập, có chủ quyền, thống nhất & toàn vẹn lthổ.
* Bđảm & ko ngừng phát huy quyền làm chủ về mọi mặt của
ND.
* ĐCSVN là lực lượng lđạo NN &XH.
* Tất cả qlực NN thuộc về ND; nền tảng là liên minh GCCN,
nông dân & đngũ trí thức.
* Là NN thống nhất của các dtộc, t/hiện CS đại đkết toàn dân.

T/hiện CS đngoại hoà bình, hữu nghị, mở rộng giao lưu &
htác

- NN củng cố & tăng cường nền QP TD & ANND nòng cốt là các lực
lượng VTND.
- NN xdựng CAND CM, cquy, tinh nhuệ, từng bước hđại.
4
4
2.1.2 Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân
a. Quyền
- Bầu cử & ứng cử vào CQQLNN (Điều 54);
- Tgia vào QLNN, QLXH (Điều 53);
- Tự do kdoanh theo qđịnh của PL (Điều 57)
- Được hưởng chế độ bvệ skhoẻ (Điều 61)……
b. Nvụ
- Phải trung thành với Tquốc (Điều 76);
- Bvệ Tquốc (Điều 77);
- Đóng thuế & lđộng công ích theo qđịnh của PL (Điều 80);
- Tuân theo HP, PL……
*** Lưu ý: có những ndung vừa là quyền vừa là nvụ như: bảo vệ tổ
quốc, lao động, học tập, bầu cử…
5
5
6
6
2.1.3 Bộ máy nhà nước
a. Hthống cquan QLNN
* Quốc hội
- Vị trí:
+ CQ ĐB cao nhất
+ CQ QLNN cao nhất
+ Nơi tập trung sức mạnh của khối ĐĐK toàn dân.
- Chức năng:

or thôi qtịch…
8
8
-
Nkỳ :
+ Theo nkỳ của QH. Khi QH hết nkỳ, CTN tiếp tục làm nhiệm
vụ cho đến khi QH khoá mới bầu CTN mới.
+ CTN là ĐBQH, chịu TN & bcáo ctác trước QH.
c. Hệ thống cơ quan hành chính nhà nước
* Chính phủ
- Vị trí:
+ CQ chấp hành của QH;
+ CQ HCNN cao nhất.
- Chức năng:
+ Thống nhất qlý việc t/hiện các nhiệm vụ trên các lvực;
+ Bđảm hlực của BMNN;
9
9
10
10
+ Bđảm việc tôn trọng & chấp hành HP &PL;
+ P/huy quyền làm chủ của ND.
- Thành phần:
TTg, các Phó TTg, các BT & Thủ trưởng CQNB.
- Về cơ cấu:
Các Bộ, các CQNB.
- Nkỳ: Theo nkỳ của QH. QH hết nkỳ, CP vẫn làm nhiệm vụ đến
khi QH khoá mới tlập CP mới.
- Về c/độ làm việc: theo ngtắc tập trung dchủ.
CP làm việc theo chế độ k/hợp TN của tập thể với việc đề cao

12
- Chức năng:
+ X/xử các vụ án HS, DS, HC…
+ GQ các cviệc khác.
- Hệ thống:
+ TAND: Tối cao; cấp T & cấp H.
+ TAQS: TW; QK & tương đương; KV.
+ Các TA khác.
+ TA đbiệt.
- Cơ cấu TAND:
+ TAND tối cao: HĐTP; TAQSTW; các tòa chuyên trách, có các
chức danh: CA, PCA….
+ TAND cấp T: UBTP; các toà chuyên trách; BM giúp việc ; có
chức danh: CA, PCA…
+ TAND cấp H: CA, PCA; BM giúp việc…
- Nkỳ của CA TANDTC theo nkỳ của QH. QH hết nkỳ, CA tiếp
tục làm nhiệm vụ đến khi QH mới bầu CA mới.
đ. Hệ thống cơ quan kiểm sát
-Chức năng
+ Thực hành quyền công tố.
+ KS các hđộng tư pháp.
- Hệ thống:
+ VKSND: Tối cao; cấp tỉnh & cấp huyện.
+ VKSQS: TW; QK & tương đương; KV.
14
14
- Cơ cấu VKSND:
+ VKSNDTC: UBKS, các cục, vụ, viện, VP & trường đtạo bồi
dưỡng nghiệp vụ KS, VKSQSTW; có các chức danh: VT,
PVT, KSV, ĐTV…

trong CQ của ĐCS, NN, TCCT- XH ở TW, cấp T, cấp H, biên
chế & hưởng lương NSNN.
+ Cbộ cấp X:
Được bcử giữ cvụ theo nkỳ trong: thường trực HĐND, UBND,
BT, PBT ĐU, người đứng đầu TCCT-XH;
C/chức cấp X được tdụng giữ một c/danh CM, nvụ thuộc
UBND.
+ Công chức:
Được tdụng, bổ nhiệm vào ngạch, cvụ, c/danh trong CQ: ĐCS,
NN, TCCT-XH ở TW, cấp T, cấp H; QĐND, CAND mà ko là sĩ
quan, quân nhân chuyên nghiệp; trong BM lđạo, qlý ĐVSNo
công lập…. bchế & hưởng lương từ NSNN (từ quỹ lương ĐVSN
công lập).
17
17
+ Vchức:
Được tdụng theo vtrí việc làm, lviệc tại ĐVSN công theo chế
độ HĐLV, hưởng lương từ qlương của Đvị.
b. Chủ thể bị qlý
CQ, TC, cá nhân nhân danh mình tgia qhệ CH-ĐH với tư cách
là đtượng chịu sự qlý của NN (chủ yếu là cdân)
2.2.2 Vi phạm hành chính & trách nhiệm hành chính
a. VPHC
* K/niệm & d/hiệu
Là hvi có lỗi do cá nhân, TC t/hiện, VP qđịnh của PL về
QLNN mà ko phải là tội phạm & theo qđịnh của PL phải bị
XPVPHC.
18
18
- Dấu hiệu :

- Đặc điểm:
+ AD đvới cá nhân, TC có HVVPHC trong lvực QLNN
+ Chủ thể có tquyền AD c/yếu là CQHC và cbộ, công chức của các
CQ đó;
+ Đtượng bị AD là các TC, cá nhân khi VPHC & được AD trên c/sở
qđịnh XP.
+ Được t/hành theo t/tự t/tục HC.
* Các nguyên tắc XLVPHC
- Nhóm ntắc XPVPHC
+ Mọi VPHC phải được p/hiện, ngăn chặn k/thời & bị xlý nghiêm,
hquả do VP gây ra phải k/phục theo đúng qđịnh;
+ Việc XP được tiến hành nhanh, ckhai, kquan, c/bằng, đúng tquyền
& qđịnh;
+ Việc XP c/cứ: t/chất, mđộ, hquả, đtượng, tình tiết nhẹ-nặng;
+ Chỉ XP khi có HVVP do PL qđịnh. 01 HVVP chỉ XP 01 lần.
Nhiều người cùng t/hiện 01 HVVP thì mỗi người bị XP về
HVVP đó. 01 người t/hiện nhiều HVVP hoặc VP nhiều lần thì bị
XP về từng HV;
+ Người có tquyền XP phải c/minh VP. Cá nhân, tổ chức bị XP có
quyền c/minh mình ko VP;
+ Cùng 01 HV mức phạt tiền đvới TC bằng 02 lần cá nhân.
- Nhóm ntắc AD các BPXLHC
+ Cá nhân chỉ bị AD BPXLHC nếu thuộc một trong các đối tượng
tại Điều 90, 92, 94 & 96 Luật XLVPHC năm 2012;
+ Việc AD các BPXLHC được t/hành nhanh, công khai, kquan,
công bằng, đúng tquyền & qđịnh;
+ Việc qđịnh t/hạn AD BPXLHC căn cứ: t/chất, mđộ, hquả, nhân
thân & tình tiết nhẹ-nặng;
+ Người có tquyền XP phải chứng minh VP. Cá nhân, tổ chức bị XP
có quyền chứng minh mình ko VP.

- BĐ quyền bvệ quyền & lợi ích hpháp của đsự
- Đối thoại trong tố TTHC;
- BĐ quyền k/nại, t/cáo trong TTHC.
* Chủ thể
- Chủ thể tiến hành
+ Toà án nhân dân


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status