Lí thuyết và một số đề thi tham khảo học kì I hóa học lớp 9 - Pdf 28

Trần Thị Thủy THCS Nguyễn Văn Cừ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
I.Tính chất hóa học của oxit
1. Oxit bazơ
Oxit bazơ tan ( Na
2
O , K
2
O , CaO, BaO… ) Oxit bazơ không tan (CuO,FeO,Al
2
O
3
,MgO…)
a, Tác dụng với nước
* Ôxit bazơ tan + nước → D
2
bazơ
VD : K
2
O + H
2
O → 2KOH
b, Tác dụng với axit :
* Ôxit bazơ tan + D
2
axit → Muối + nước
Vd; CaO +2HCl → CaCl
2
+ H
2
O

c, Tác dụng với ôxit bazơ : Ôxit axit + Ôxit bazơ tan → Muối
*.Một số tính chất hóa học khác :
- Một số oxit bazơ ( -trừ các oxit của kim loại từ nhôm trở về trước)+ H
2
; CO
ô
t
→
kim loại + H
2
O ( hoặc
CO
2
)
- Khi oxit bazơ tan tác dụng với dd H
2
SO
4
thì oxit tác dụng với H
2
O trước tạo bazo tan sau đó bazo tan mới
tác dụng với axit tạo (muối trung hòa + H
2
O) hoặc (muối axit và H
2
O )
K
2
O + H
2

2. Tác dụng với Bazơ (Phản ứng trung hòa) :
2 4 2 4 2
H SO +2NaOH Na SO + 2H O→
2 4 4 2
H SO + NaOH NaHSO + H O→
3. Tác dụng với oxit bazơ :
2 2
2HCl +CaO CaCl + H O→
4. Tác dụng với Kim loại (đứng trước hiđrô) :
2 2
2HCl +Fe FeCl + H→ ↑
Dãy hoạt động hóa học : K , Na , Mg , Al , Zn , Fe , Pb , H , Cu , Ag , Au
5. Tác dụng với Muối : HCl + AgNO
3
→ AgCl + HNO
3
6. Một tính chất riêng :
* H
2
SO
4
đặc và HNO
3
đặc ở nhiệt độ thường không phản ứng với Al và Fe (tính chất thụ động hóa) .
* Axit HNO
3
phản ứng với hầu hết Kim loại (trừ Au, Pt) không giải phóng Hiđrô :
3 3 3 2
4HNO + Fe Fe(NO ) + NO + 2H O→
* HNO

SO
4
đặc nóngcó khả năng phản ứng với nhiều Kim loại không giải phóng Hiđrô :
7.Axit mạnh, axit yếu Lưu ý:- Thứ tự giảm độ mạnh của một số axit như sau
HNO
3
; H
2
SO
4
; HCl; HBr > H
2
SO
3
; H
3
PO
4
> CH
3
COOH > H
2
CO
3

Axit mạnh Axit mạnh trung bình Axit yếu Axit rất yếu
III Tính chất hóa học của BaZơ:
BaZơ tan(NaOH, KOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)

3
PO
4
+3H
2
O
3 -Tác dụng của dd bazơ với axit :
*Bazơ tan + axit → muối + nước.
Ba(OH)
2
+2HNO
3
→Ba(NO
3
)
2
+2H
2
O
1 -Tác dụng của bazơ với axit :
*Bazơ không tan + axit → muối + nước
:Fe(OH)
3
+3HCl→FeCl
3
+3H
2
O
4, dd bazơ tác dụng với muối
*D

)(to
Fe
2
O
3
(r) + 3H
2
O(l)
Cu(OH)
2
( xanh lam)
→
)(to
CuO

(đen) + H
2
O
IV/ Tính chất hóa học của muối
1,Muối tác dụng với kim loại * Dung dịch muối+kim loại → Muối mới+ kim loại mới
VD:2Al+3CuSO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+3Cu
2,Muối tác dụng với axit Muối + axit đ Muối mới + axit mới VD: H


+BaCO
3
5,Phản ứng phân huỷ muối Nhiều muối bị phân huỷ ở nhiệt độ cao
*VD : MgCO
3

→
0t
MgO+ CO
2
; 2KClO
3
→
0t
2KCl + 3O
2
*Điều kiện để phản ứng trao đổi xãy ra
Sản phẩm có ít nhất một chất khí, một chất rắn hoặc một chất điện li yếu
Ví dụ: Axit + Bazơ ; Axit +Muối ; Axit + Oxit bazơ ; Bazơ + Muối ; Bazơ + Oxit axit ;Muối +Muối
Oxit axit + dd Muối ; Oxit bazơ tan + dd Muối ; Oxit axit + Oxit bazơ tan
V.So sánh tính chất hoá học của nhôm và sắt
* Giống:- Đều có các tính chất chung của kim loại - Đều không tác dụng với HNO
3
và H
2
SO
4
đặc nguội
* Khác:

3
2Al + 3S
0
t
→
Al
2
S
3
2Fe + 3Cl
2

0
t
→
2FeCl
3
Fe + S
0
t
→
FeS
Tác dụng với
axit
2Al + 6HCl → 2AlCl
3
+ 3H
2
Fe + 2HCl → FeCl
2

O
3
có tính lưỡng tính
Al
2
O
3
+ 6HCl → 2AlCl
3
+ 3H
2
O
Al
2
O
3
+ 2NaOH→2NaAlO
2
+ H
2
O
Al(OH)
3
dạng keo, là hợp chất lưỡng tính
- FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3


→
0t
2NaCl KL trung bình : 2Fe + 3Cl
2

→
0t
2FeCl
3
KL yếu : 2Cu + 3Cl
2

→
0t
2CuCl
2
b.Tác dụng với PK(O
2
, H
2
, S, Cl
2
) F
2
, Cl
2
, Br
2
không phản ứng trực tiếp với O

2
O: Cl
2
+ H
2
O
→
0t
HCl + HClO ; HClO
→
0t
HCl + O
b. Tác dụng với dd kiềm : Cl
2
+ NaOH → NaCl + NaClO + H
2
O
NaClO + H
2
O

+

CO
2
→
NaHCO
3
+ 2HClO
3Cl

2
( clorua vôi)

+ H
2
O
CaOCl
2
+ 2HCl
→
CaCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O 2CaOCl
2
+ H
2
O

+

CO
2
→
CaCO
3
+ CaCl

2FeCl
2
+ S + 2HCl
d. Tác dụng với một số hợp chất khác:
2FeCl
2
+ Cl
2

→
2FeCl
3; 6FeSO
4+ 3Cl
2

→
2

Fe
2
(SO
4
)
3

CAC BON
1.Tác dụng với đơn chất
- Với KL ở nhiệt độ cao : Ca + 2 C
→
0t
CaC
2
- Tác dụng với H
2
tạo hiđrôclorua: C +H
2

→
0t
CH
4

- Tác dụng với oxi: C + O
2

→
0t
CO
2
nếu oxi dư CO
2
+ C
→
0t
2CO

3
(đ)
→
0t
4NO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O
- Tác dụng với muối có tính oxi hóa
3C + 2KClO
3

→
0t
2KCl + 3CO
2
C + 4KNO
3
(đ)
→
0t
2K
2
O + CO
2
+ 4NO
2

+ Tác dụng với dd muối + Bị nhiệt phân hủy

3
Trần Thị Thủy THCS Nguyễn Văn Cừ
HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
1 .Ô nguyên tố:
Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào 1 ô của bảng tuần hoàn gọi là ô nguyên tố . Ô nguyên tố cho
biết: số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối, kí hiệu hoá học , tên nguyên tố
1. Chu kì: Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron được sắp xếp theo
chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
- Trong chu kì từ trái sang phải tính Kl yếu dần, tính Pk tăng dần. Đầu chu kì là KL mạnh , cuối chu
kì là phi kim mạnh, kết thúc chu kì là một khí hiếm(trừ chu kì 1)
- Trong một chu kì từ trái sang phải bán kính nguyên tử tăng dần(số electron tăng dần nên lực hút
giữa các nguyên tử ở lớp ngoài cùng với hạt nhân tăng dần , bán kính giảm dần)
2. Nhóm: là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số electron ở lớp ngoài cùng và được sắp
xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
- Trong 1 nhóm từ trên xuống dưới tính Kl tăng dần, tính Pk yếu dần
Phương pháp:
- Số thứ tự của nguyên tố = số electron = số proton = số hiệu nguyên tử
- Nguyên tử khối = số proton + số nơtron
- Số thứ tự của chu kì = số lớp electron
- Số thứ tự của nhóm = Tổng số electron lớp ngoài cùng
** Điều chế các chất
I-ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐI OXIT
1,Trong PTN : a, Muối sunfit + axit mạnh K
2
SO
3
(dd)+H
2

SO
2

b, Đốt quặng Pirit 4 FeS
2
+11 O
2

→
)(to
2 Fe
2
O
3
+ 8 SO
2
II - SẢN XUẤT : NaOH
Điện phân dung dịch NaCl bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn :
2NaCl +2H
2
O → 2NaOH+H
2
+Cl
2
III-SẢN XUẤT Nhôm Nguyên liệu : quặng Bôxit PTHH : 2Al
2
O
3

→

+4NaCl +4H
2
SO
4

→
0
t
MnCl
2
+ 4 NaHSO
4
+ Cl
2
+2H
2
O
2KMnO
4
+16HCl
→
0
t
2 KCl +2MnCl
2
+5Cl
2
+8H
2
O

K
2
Cr
2
O
7
+ 14HCl
→
0
t
2CrCl
3
+ 2KCl + 3Cl
2
+ 7H
2
O
CaOCl
2
+ 2HCl
→
0
t
CaCl
2
+ H
2
O + Cl
2
; 2NaClO+ 2HCl

(đối với các kim loại hoá trị II thì nhớ đơn giản phần hệ số)
*Đối với nhôm thì dùng phương pháp điện phân nóng chảy Al
2
O
3
, khi có chất xúc tác Criolit(3NaF.AlF
3
) ,
PTHH: 2Al
2
O
3

→
dpnc
4Al + 3 O
2

*Đối với các kim loại như Fe , Pb , Cu thì có thể dùng các phương pháp sau:
- Dùng H
2
: Fe
x
O
y
+ yH
2

→
0

2
O
3
, ống thứ 3
đựng Fe. Thêm vào mỗi ống nghiệm 2 ml dd HCl rồi lắc nhẹ.Đánh dấu vào ô vuông mà em cho là đúng.
a. CuO, Fe
2
O
3
, Fe đều tác dụng với HCl
b. Fe
2
O
3
, Fe đều tác dụng với axit HCl còn CuO thì không tác dụng với axit HCl
c. CuO và Fe
2
O
3
tác dụng với axit HCl còn Fe không tác dụng với HCl
d. Fe tác dụng với axit HCl còn CuO và Fe
2
O
3
không tác dụng với HCl
Câu 2(2đ): Hãy điền có phản ứng(C) hoặc không phản ứng (K) vào ô trống thích hợp
TT Các chất CO
2
BaCl
2

( ví dụ NaOH… )
* Kết tủa xanh lam : Cu(OH)
2

Muối của Fe(II) (dd lục nhạt )
* Kết tủa trắng xanh bị hoá nâu đỏ trong
nước :
2Fe(OH)
2
+ H
2
O + ½ O
2


2Fe(OH)
3

( Trắng xanh) ( nâu đỏ )
Muối Fe(III) (dd vàng nâu) * Kết tủa nâu đỏ Fe(OH)
3
Muối sunfua
* Axit mạnh
* dd CuCl
2
, Pb(NO
3
)
2
* Khí mùi trứng thối : H

Kim loại K,Na
* * hòa tan vào H
2
O
* kim loại tan, sủi bọt khí ( H
2
↑ ) .
BaO, Na
2
O, K
2
O
CaO
P
2
O
5
* hòa tan vào H
2
O
* tan, tạo dd làm quì tím → xanh.
* Tan , tạo dung dịch đục.
* tan, tạo dd làm quì tím → đỏ.
CuO
Ag
2
O
MnO
2
, PbO

3
↓ , CaSO
3

Khí SO
3

* dd BaCl
2
* Có kết tủa trắng : BaSO
4

5
Trần Thị Thủy THCS Nguyễn Văn Cừ
Thí nghiệm Hiện tượng Kết quả
A.Cho dây nhôm vào dd
đựng NaOH
B. Cho lá đồng có quấn dây
Fe vào dd HCl đặc
C. Cho dây Fe vào dd CuCl
2
D. Cho dây Cu vào dd FeSO
4
1.Bọt khí xuất hiện trên bề mặt lá Cu,Fe tan dần tạo thành dd
màu lục nhạt
2.Có bọt khí thoát ra Fe tan dần
3.Không có hiện tượng gì xãy ra
4.Có chất rắn màu đỏ tạo thành, màu dd nhạt dần, KL tan dần
5.Bọt khí xuất hiện nhiều, KL tan dần tạo thành dung dịch
không màu

2

→
)6(
FeSO
4

Câu 2:(3đ)Ngâm bột Mg dư trong10 ml dd AgNO
3
1M.Sau phản ứng kết thúc lọc được chất rắn A và ddB
a. Cho A tác dụng hoàn toàn với dd HCl dư. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng?
b. Tính thể tích dd NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn B
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2006-2007
A.Trắc nghiệm(4đ) Câu1(1đ): Hãy chọn từ cụm từ thích hợpđiền vòa chỗ trống trong các câu sau:
Dung dịch muối ăn có tên là…………………………………………CTHH………………….Điện phân
dd bão hòa muối ăn được 3 sản phẩm là khí ………………………… khí…………………………… và
dung dịch………………………………
Hãy khoanh tròn vào đầu câu mà em cho là đúng trong các câu từ 2-5
Câu2(0,5đ): Dãy KL nào sau đây được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần
a. K,Mg,Cu, Al,Zn,Fe b. Fe ,Cu ,K,Mg, Al,Zn c. Cu ,Fe,Zn , Al,Mg, K d. Zn,K,Mg,Cu, Al, Fe
Câu3(0,5đ): Dung dịch ZnSO
4
có lẫn tạp chất CuSO
4
. Dùng KL nào sau đây để làm sạch ZnSO
4
a. Fe b. Zn c. Cu d. Mg
Câu 4(0,5đ): Cho các cặp chất sau;
1. K
2

4
loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây;
a.FeCl
3
, MgO, Cu, Ca(OH)
2
b. NaOH, Ag, CuO, Zn
c.Mg(OH)
2
, CaO,K
2
SO
3
, NaCl d.Al,Al
2
O
3
, Fe(OH)
2
, BaCl
2
Câu 6 (1đ): Cho những muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một. Hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng,
dấu (o) nếu không phản ứng
Na
2
CO
3
KCl Na
2
SO

Mg(OH)
2

→
)5(
MgO
→
)6(
MgSO
4

Câu 2. (1đ): Hãy cho biết hiện tượng xãy ra khi cho :
a. Kẽm vào dd đồng clorua? b. Đồng vào dd bạc nitrat?
c. Kẽm vào dd magiê clorua? d. Nhôm vào dd đồng clorua?
Câu 3. (3đ): Để trung hòa 120 ml dd NaOH người ta phải dùng 80 ml dd HCl 2M.
a. Viết PTPƯ b. Xác định nồng độ mol của dd NaOH đã dùng ở trên ?
c. Tính số gam muối thu được?
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2007-2008
A. Trắc nghiệm (6đ):Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1(0,5đ): Axit sunfuaric loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây:
a. FeCl
3
, MgO, Cu, Ca(OH)
2
b. NaOH, Ag, CuO, Zn
6
Trần Thị Thủy THCS Nguyễn Văn Cừ
c.Mg(OH)
2
, CaO,K

SO
4
, Fe d. NaOH, H
2
O, CO
2
, SO
2
Câu 4 (0,5đ):Để phân biệt các dd riêng biệt chứa trong các lọ mất nhãn H
2
SO
4
, NaOH, NaCl, NaNO
3
phải
dùng nhóm thuốc thử nào sau đây ?
a. Phenolphtalein và dd CuSO
4
b. Quì tím và dd BaCl
2
c. Quì tím và dd AgNO
3
d.Quì tím và dd CuSO
4
Câu 5(1đ): Cho 21 g hỗn hợp bột nhôm và nhôm oxit tác dụng với dd HCl dư, thoát ra 13,44 lít khí (đktc).
Khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :
a. 17,5 g và 3,5 g b. 10,8 g và 10,2 g c. 9g và 12g d. 7,5g và 13,5g
Câu 6 (0,5đ): Ngâm một lá sắt sạch trong dd CuSO
4
. Hiện tượng nào sau đây đã xãy ra ?

Câu 9(1,5đ): Hãy chọn và điền các số thích hợp1,2,3,4,5,6 (chỉ hiện tượng và tính chất tạo thành) cvào ô
trống trong bảng sau:
1.Chất tạo thành kết tủa trắng, không tan trong dd axit. 2.Chất tạo thành kết tủa xanh tan trong dd axit.

3.Chất tạo thành kết tủa nâu, tan được trong dd axit. 4.Chất tạo thành sủi bọt khí, làm đục nước vôi trong
5. Chất tạo thành kết tủa trắng, tan được trong dd axit. 6. Chất rắn ban đầu không tan
Thí nghiệm Hiện tượng và tính chất tạo thành
Nhỏ 2-3 giọt dd Ba(NO
3
)
2
vào dd CuSO
4
Nhỏ 2-3 giọt dd NaOH vào dd MgCl
2
Nhỏ 2-3 giọt dd KOH vào dd FeCl
3
Nhỏ 2-3 giọt dd HCl vào dd CaCO
3

II Tự luận(4đ)
Câu 1 (1đ):Viết các PTHH theo sơ đồ chuyển hóa sau
C
→
)1(
CO
2

→
)2(

a.P
2
O
5
, HCl, CaO, CuSO
4
b. HCl, SO
3
, Al, CuSO
4
c. Fe, CO
2
, CuSO
4
,H
2
SO
4
d. CO
2
, SO
3
,H
2
SO
4
,KOH
Câu 2(0,5đ): ): Dãy các chất tác dụng với H
2
SO

Câu 1(3đ): Viết PTHH thực hiện dãy chuyể hóa sau:
Na
→
)1(
Na
2
O
→
)2(
NaOH
→
)3(
NaCl
→
)4(
NaOH
→
)5(
Cu(OH)
2

→
)6(
CuO
Câu 2: (1đ) Có 4 lọ không nhãn mỗi lọ đựng 1 dd không màu sau: NaOH, HCl, Na
2
SO
4
, NaCl. Bằng phương
pháp hóa học hãy trình bày cách nhận biết mỗi dung dịch đó. Viết PTHH

3
và H
2
SO
4
d.K
2
SO
3
và NaOH
Câu 2(0,5đ)Dãy KL nào sau đây được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần
a. K,Mg,Cu, Al,Zn,Fe b. Fe ,Cu ,K,Mg, Al,Zn
c. Cu ,Fe,Zn , Al,Mg, K d. Zn,K,Mg,Cu, Al, Fe
Câu 3 (1đ): Cho những muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một. Hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng,
dấu (o) nếu không phản ứng
NaOH KCl Na
2
CO
3
AgNO
3
BaCl
2
Tự luận(8đ) Câu 1(3đ) Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hóa sau:
MnO
2

→
)1(
Cl

3
và AgNO
3
c. Na
2
CO
3
và KCl d. KNO
3
và NaCl
Giải thích sự lựa chọn và viết PTHH
Câu 3(3,5đ) Cho 12 g hh 2 kim loại gồm kim loại A và Fe vào dung dịch HCl dư thì chỉ có Fe tác dụng với
dd HCl . Sau khi kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít H
2
(đktc)
a. Viết PTHH xảy ra
b. Tính khối lượng và thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp đầu
c. Cho kim loại A phản ứng hết với Clo dư ở nhiệt độ cao tạo thành 13,5g muối clorua. Hãy xác định tên
kim loại A biết A hóa trị II
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010- 2011
I Trắc nghiệm (2đ)Câu 1: Có thể phân biệt dd KOH và Ca(OH)
2
bằng cách cho một trong các chất khí sau :
hidroclorua , hiđrô , oxi , cacbonđioxit đi qua từng dung dịch. Chất khí đó là:
A. hidroclorua B. hiđrô C . cacbonđioxit D.oxi
Câu 2: Cho 100g NaOH vào dd chứa 100g HCl dd sau phản ứng có giá trị :
A . pH > 7 B. pH = 7 C. chưa tính được D. pH < 7
Câu 3: Cho 100ml hỗn hợp CuCl
2
1M và KCl 1,5M tác dụng với dd NaOH dư. Lọc kết tủa đem nung đến

)1(
kalioxit
→
)2(
kalisunfat
→
)3(
kalinitrat
(4) (5)
kalihidroxxit
→
)6(
kaliclorua
Câu 2 : (1,5đ)Chỉ dùng thêm sắt kim loại hãy trình bày cách nhận biết (pp hóa học) 3 lọ mất nhãn đựng 3
dd : Na
2
CO
3
; HCl ; Ba(NO
3
)
2
.Viết các PTHH
8
Trần Thị Thủy THCS Nguyễn Văn Cừ
Câu 3: (3,5đ)Hòa tan hoàn toàn a g CuO cần dùng 200ml dd HCl 0,2M vừa đủ thu được dung dịch D
a. Tính a
b. Tính nồng độ mol của dd D . Biết rằng thể tích dd không thay đổi
c. Nhúng thanh kim loại A hóa trị II vào dd D cho đến khi dung dịch mất màu hoàn toàn lấy thanh kim loại
ra rửa sạch, làm khô và cân lại thấy thanh kim loại tăng 0,8g so với khối lượng ban đầu. Tìm kim loại Á .

2
d.Ca(OH)
2
,Fe(OH)
3
,Cu(OH)
2

3.Để phân biệt nhôm , sắt , đồng có thể sử dụng các cặp dung dịch sau
a. KOH , KCl b. NaOH , HCl c.HCl , K
2
SO
4
d. KNO
3
, CuSO
4
4. Tất cả các chất trong dãy nào sau đây phản ứng với CaO
a. HCl , NaOH,H
2
O b. Ca(OH)
2
,H
2
SO
4
, SO
2
c. SO
3

c.Ngâm hh trong dd H
2
SO
4
đặc nguội dư d.Ngâm hh trong dd HNO
3
đặc nguội dư
8. Cặp chât dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm
a. H
2
SO
4
,MnO
2
b. HCl , KOH c. HCl đặc ,MnO
2
d. NaCl , KMnO
4

Câu 2: (1đ) Hãy ghép A phù hợp với B
A Thí nghiệm B.Hiện tượng sinh ra sau phản ứng
1.Na
2
SO
4
phản ứng với dd BaCl
2
2. Cho dây nhôm vào dd NaOH đặc
3. CaCO
3

3
C.Cho dd KOH vào dd FeCl
3
D.Cho dd NaOh vào dd CuSO
4
Câu 2:Dung dịch NaOH và dd Ca(OH)
2
không phản ứng với cặp chất
A. HCl ; H
2
SO
4
B.CO
2
;SO
2
C.Ba(NO
3
)
2
và NaCl D.H
3
PO
4
và ZnCl
2
Câu 3: Trong các kim loại sau đây kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:
A.Vonfam(W) B. Đồng (Cu) C. Sắt (Fe) D. Kẽm (Zn)
Câu 4: Đơn chất tác dụng với dd H
2

Câu 9: Bổ túc sơ đồ phản ứng: Al(OH)
3

→
)1(
Al
2
O
3

→
)2(
Al
2
(SO
4
)
3
→
)3(
AlCl
3
A.(1) nhiệt phân (2) dd H
2
SO
4
(3) dd BaCl;
2
B.(1) nhiệt phân (2) dd H
2

Câu 1: (3đ) Viết các PTHH biễu diễn các chuyễn đổi sau
Natri
→
)1(
Natrioxit
→
)2(
Natrihiđroxit
→
)3(
Natriclorua
(4)
→
Natrihiđroxit
(5)
→
Natrisunfat
(6)


Natrinitrat
Câu 2:Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày cách nhận biết các dd sau: HCl ; Ba(OH)
2
;NaOH; NaCl. Các
hóa chất và hóa chất và dụng cụ xem như đầy đủ. Viết các PTHH xảy ra ( nếu có)
Câu 3:(2đ)Cho 12g hỗn hợp kim loại gồm đồng và sắt phản ứng vừa đủ với 200g dd H
2
SO
4
có nồng độ 4,9%

O
5
;SO
2
d.P
2
O
5
; CO ;SiO
2
Câu 2:Nhóm các oxit vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với kiềm tạo muối và nước
a. Al
2
O
3
; ZnO b. CaO;NO c. Al
2
O
3
; CO d. Fe
2
O
3
; ZnO
Câu 3: Dãy các chất đều phản ứng với NaOH là:
a.H
2
SO
4
;CaCO

;SO
2
Câu 4: Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần
a. K,Mg,Cu, Al,Zn,Fe b. Fe ,Cu ,K,Mg, Al,Zn
c. Cu ,Fe,Zn , Al,Mg, K d. Zn,K,Mg,Cu, Al, Fe
Câu 5:Cặp chất phản ứng với nhau sản phẩm tạo thành có hợp chất khí
a. Magiê và axitclohiđric b. Natri cacbonat và canxi clorua
c.Natri hiđrôxit và axitclohiđric d. Canxi cacbonat và axitclohiđric
Câu 6:Cho dd X vào dd Y thu được kết tủa trắng, kết tủa không tan trong dd HCl. Dung dich X và Y là của
các chất a.BaCl
2
và Na
2
CO
3
b.Ca(OH)
2
và K
2
CO
3
b. Ba(OH)
2
và Na
2
SO
4
d. K
2
SO

4
loãng b. FeCl
3
c. CuSO
4
d. AgNO
3
10
Trần Thị Thủy THCS Nguyễn Văn Cừ
Câu 11:Hoà tan 8 g Fe
2
O
3
và 1 g MgO trong 125 g dd HCl. Để trung hòa lượng axit dư phải dùng 50 ml dd
Ba(OH) 1,5 M. Nồng độ % dd HCl ban đầu là: a. 7,3% b. 14,6% c. 10% d. 20%
Câu 12 : Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch là :
a.Fe
2
(SO
4
)
3
+ NaOH b. BaCl
2
+ Na
2
SO
4
c.BaCl
2


→
)3(
Fe
→
)4(
FeCl
3

→
)5(
Fe(NO
3
)
3

Câu 2: (2đ) Có 4 lọ mất nhãn mỗi lọ đựng riêng biệt một dd sau : HCl ;KCl; Ba(OH)
2
và H
2
SO
4
Chỉ dùng
thêm quì tím hãy trình bày pp hóa học nhận biết các dd trên .Viết các PTHH xãy ra nếu có
Câu 3: :(2,5 điểm) Cho m(g) hỗn hợp A gồm Mg và MgO tác dụng vừa đủ với 125 g dd HCl 14,6% thu
được dd B và 3,36 lít khí hidro (đktc)
a.Tính m và thành phần % khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp A
b . Tính nồng độ % của dd B
Phòng GD-ĐT Pleiku
Trường THCS Nguyễn Văn Cừ

Câu 2: (0,25 điểm): Cho sơ đồ phản ứng:
Phi kim
→
oxit axit 1
→
oxit axit 2
→
axit sunfuric. Dãy nào phù hợp với sơ đồ trên
A. C,CO,CO
2
,H
2
CO
3
. B.N
2
,NO
2
,N
2
O
5
,HNO
3
. C. S,SO
2
,SO
3
,H
2

Câu 4:(0,25 điểm): Nước clo (hay nước gia – ven) có tính oxi hoá là do trong dung dịch của mỗi loại nước
có chất
A. HCl (hay HClO). B. HClO (hay NaClO).C. NaCl (hay HClO). D. HCl (hay NaClO).
Câu 5: (0,25 điểm): Trộn dung dịch chứa 2mol HCl với dung dịch chứa 1mol Ca(OH)
2
. dung dịch thu được
có pH:
A. Không xác định B. pH< 7 C. pH= 7 D. pH > 7.
Câu 6: (0,25 điểm) Cho 31,2 g kim loại M (hóa trị I) tác dụng với nước dư, thu được 8,96 lít khí Hiđro ở
đktc. Kim loại M là:
A. Ag B. Cu C. Na D. K
Câu7 :(0,25 điểm) Chất nào tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
tạo ra khí H
2
:
A. Fe B. CaCO
3
C. Na
2
SO
3
D. FeO
Câu 8:(0,25 điểm): Một mẫu Fe có lẫn nhôm. Dung dịch làm sạch mẫu Fe là:
A. NaOH B. HCl C. H
2
SO
4

0,2 mol H
2
, kim loại A là:
A. Mg B. Cu C. Fe D. Zn
II.PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
11
Trần Thị Thủy THCS Nguyễn Văn Cừ
Câu 1 :(2,5 điểm) Viết phương trình hoá học theo dãy chuyển đổi hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng –
nếu có):
Fe(OH)
3
(1)
→
Fe
2
O
3

(2)
→
Fe
(3)
→
FeCl
2

(4)
→
NaCl
(5)

H
H
H
H
Liên kết đơn
C
H H
H
C
H
Liên kết đôi gồm 1
liên kết bền và 1 liên
kết kém bền
C
H
H
C
Liên kết ba gồm 1 liên
kết bền và 2 liên kết kém
bền
3lk đôi và 3lk đơn xen kẽ
trong vòng 6 cạnh đều
Tr/thái
Khí Lỏng
T/c vật

Không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí. Không màu, không tan trong
nước, nhẹ hơn nước, hoà tan
nhiều chất, độc
T/choá

2
H
2
+ 5O
2
→ 4CO
2
+ 2H
2
O
2C
6
H
6
+ 15O
2
→ 12CO
2
+ 6H
2
O
- Khác
nhau
Chỉ tham gia
phản ứng thế
CH
4
+ Cl
2
anhsang

H
6
n(CH
2
=CH
2
)
 →
xtPt ,,0
(-CH
2
-CH
2
-)
n
C
2
H
4
+ H
2
O →
C
2
H
5
OH
Có phản ứng cộng
C
2

  →
C
2
H
4
C
2
H
2
+2H
2
0
, ,Ni t P
  →
C
2
H
6
Vừa có phản ứng thế và
phản ứng cộng (khó)
C
6
H
6
+ Br
2
0
,Fe t
  →
C

H
12
ứng
dụng
Làm nhiên
liệu, nguyên
liệu trong đời
sống và trong
công nghiệp
Làm nguyên liệu điều
chế nhựa PE, rượu
Etylic, Axit Axetic,
kích thích quả chín.
Làm nhiên liệu hàn xì,
thắp sáng, là nguyên liệu
sản xuất PVC, cao su …
Làm dung môi, diều chế
thuốc nhuộm, dược phẩm,
thuốc BVTV…
Điều
chế
Có trong khí
thiên nhiên,
khí đồng
hành, khí bùn
ao.
Sp chế hoá dầu mỏ,
sinh ra khi quả chín
C
2

Nhận
biết
Khôg làm
mất màu dd
Br
2
Làm mất màu
Clo ngoài as
Làm mất màu dung
dịch Brom
Làm mất màu dung dịch
Brom nhiều hơn Etilen
Ko làm mất màu dd Brom
Ko tan trong nước
Đồng
đẳng
*Đồng đẳng:
C
n
H
2n+2
n

1
*Đồng đẳng: C
n
H
2n
n


CTCT: CH
3
– CH
2
– OH
c
h
o
ch
h
h
h
h
CTPT: C
2
H
4
O
2
CTCT: CH
3
– COOH

c
h
o
ch
h
h
o

- Rượu Etylic tác dụng với axit axetic tạo thành este Etyl Axetat
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
2
4
0
H SO
t
¬→
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
- Cháy với ngọn lửa màu xanh, toả
nhiều nhiệt
C
2
H
6
O + 3O

Mg + H
2
CH
3
COOH + NaOH → CH
3
COONa + H
2
O
ứng dụng
Dùng làm nhiên liệu, dung môi pha sơn,
chế rượu bia, dược phẩm, điều chế axit
axetic và cao su…
Dùng để pha giấm ăn, sản xuất chất dẻo, thuốc
nhuộm, dược phẩm, tơ…
Điều chế
Bằng pplên men tinh bột hoặc đường
C
6
H
12
O
6


→
0
30 32
Men
C

mengiam
CH
3
COOH + H
2
O
-Trong PTN:
2CH
3
COONa +H
2
SO
4
→ 2CH
3
COOH +
Na
2
SO
4
Đồng đẳng *Đồng đẳng: C
n
H
2n+1
OH n

1 *Đồng đẳng: C
n
H
2n+1

T/c vật

Chất kết tinh,
không màu, vị
ngọt, dễ tan trong
nước
Chất kết tinh, không màu, vị
ngọt sắc, dễ tan trong nước,
tan nhiều trong nước nóng
Là chất rắn trắng. Tinh bột tan được trong
nước nóng → hồ tinh bột. Xenlulozơ
không tan trong nước kể cả đun nóng
Tính
chất hoá
học
quan
trọng
Phản ứng tráng
gương
C
6
H
12
O
6
+ Ag2O

C
6
H

6
glucozơ fructozơ
Thuỷ phân khi đun nóng trong dd axit
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
→
,
o
ddaxit t
nC
6
H
12
O
6
Hồ TB làm dd Iot chuyển màu xanh
ứng
dụng
Thức ăn, dược
phẩm
Thức ăn, làm bánh kẹo …

Câu 2.Các chất hidrocacbon: metan, etilen, axetilen, benzen có tính chất hóa học chung nào?
a.Có thể tác dụng với khí oxi c.Có thể tác dụng với khí Clo
b.Có thể tác dụng với dung dịch brom d.Không có tính chất nào chung
Câu 3.Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần:
a.Mg, K, Al, Na b/ Al, K, Na, Mg c. Na, Mg, Al, K d.K, Na, Mg, Al
Câu 4: Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ
a. Độ tan trong nước b.Thành phần nguyên tố c.Màu sắc d. Trạng thái( rắn, lỏng khí)
Câu 5: Cho brôm tác dụng với bezen tạo ra brômbenzen. Khối lượng bezen cần dùng để điều chế 15,7 gam brômbezen,
biết hiệu suất phản ững là 80% là:
a. 9,75 gam b.7,68 gam c.12,76 gam d. 15,7 gam (cho Br=80, c=12, h=1)
Câu 6: Để khử hoàn toàn 40 gam hốn hợp CuO và Fe
2
O
3
, người ta phải dùng 15,68 líy khí CO (ở đktc).Thành phần
phần trăm của mỗi oxit trong hỗn hợp là:
a. 50,5% và 49,5% b.35% và 65% c.20% và 80% d.30% và 71%
Câu 7: có những hợp chất A, B, C , D và cho biết một số kết quả thí nghiệm về chúng như sau:
Hợp chất Tác dụng với dung dịch brôm Đốt cháy
A Dung dịch brôm bị mất màu Số mol nước sinh ra bằng hai lần số mol khí đem đốt
B Không có hiện tượng Cháy với ngọn lửa đỏ, có nhiều khói đen (muội than)
C Dung dịch brôm bị mất màu Số mol nước sinh ra bằng số mol khí đem đốt
D Không có hiện tượng Cháy với ngọn lửa xanh, rất nóng, không có khói
A, B, C, D là những chất nào sau đây: CH
4
, C
2
H
4,
C


Câu 2: Viết CTCT, CTTg dạng mạch vòng của các hợp chất có CT sau: a. C
3
H
6
b. C
4
H
8

Câu 3:Cho 25 mldd axitaxetic tác dụng hoàn toàn với Mg. Cô cạn dd sau phản ứng thu được 7,1g muối
a.Viết PTHH, tính nồng độ mol của dd axit, thể tích H
2
sinh ra ở đktc
b.Để trung hòa 25 ml dd axit trên cần bao nhiêu ml dd NaOH 0,75M
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007
I/ Trắc nghiệm(3đ) : Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng
Câu 1 (0,5đ):Trong các cách sắp xếp sau cách sắp xếp nào đúng theo chiều tính PK giảm dần/
a. F
2
,P,S,Cl
2
b. F
2
, Cl
2
,S, P c. P,S, Cl
2
, F
2

6
,CH
4
, C
2
H
6
O
b. NaHCO
3
,NaCl, CO ,CH
3
COOH, Na
2
CO
3
d. C
2
H
2
, H
2
O, CO
2
,C
2
H
5
Cl, C
2

O bằng 2 : 1. Vậy X là: a.
C
2
H
4
b. C
6
H
12
c.C
3
H
8
d.C
2
H
2
II/Tự luận(7 điểm)
Câu 1 (2đ): Hãy chọn các chất thích hợp để điền vào chỗ trông trong các phương trình hoá học sau:
a. CH
4
+
→

CH
3
Cl + b. C
6
H
6

12
O
7
+
Câu 2 (1,5đ):Nêu phương pháp hoá học để phân biệt các chất sau: C
2
H
5
OH, CH
3
COOH,CH
3
COOC
2
H
5
Viết PTHH nếu có
Câu 3 (3,5đ): Cho 56,25 g gluczơ lên men thành rượu etylic. Lượng khí thoát ra được dẫn vào bình đựng nước vôi
trong thấy tạo 50g kết tủa.
a. Tính khối lượng rượu etylic thu được b.Tính hiệu suất của phản ứng lên men rượu nói trên
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2007-2008
I/ Trắc nghiệm : Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng
Câu 1 (0,5đ): Trong các dãy chất sau đây dãy nào gồm toàn các hợp chất hữu cơ
15
Trần Thị Thủy THCS Nguyễn Văn Cừ
a. Muối ăn, đường kính, cồn, bột gạo, xăng c. Kim cương, giấm ăn, khí oxi, đá vôi, muối iốt
b. Mỡ, bơ, sữa đậu nành, dầu ăn, dầu hỏa d. Cả a và b
Câu 2 (0,5đ): Số CTCT mạch vòng có thể ứng với CTPT C
4
H

H
4
, CH
4
,C
2
H
2
c. C
2
H
4
,C
2
H
2
d. C
2
H
4
, CH
4
,H
2
Câu 6(0,5đ): Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 17+, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
a. Chu kì 3 nhóm VII b. Chu kì 3 nhóm V c. Chu kì 3 nhóm VI d. Tất cả đều sai
Câu 7 (0,5đ): Trong thành phần chất protein ngoài các nguyên tố C, H, O thì nhất thiết phải có nguyên tố nào dưới
đây: a. P b. S c. N d. Fe
Câu 8 (0,5đ): Đốt cháy hoàn toàn một hiđrô Cacbon X thu được 1,8 g hơi nước và 4,48 lít khí(đktc) làm đục nước
vôi trong . X có thể là chất nào trong số các chất dưới đây

- Để thu được C
2
H
4
tinh khiết ta dùng hóa chất sau:
a. Dung dịch Ca(OH)
2
dư b. Dung dịch Br
2
dư c. Dung dịch HCl dư d. Tất cả đều sai
- Để thu khí CO
2
tinh khiết ta dùng hóa chất nào
a. Dung dịch Ca(OH)
2
dư b. Dung dịch Br
2
dư c. Dung dịch HCl dư d. Tất cả đều sai
II/Tự luận(4 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Hãy chon các chất thích hợpđiền vào các dấu hỏi rồi viết các phương trình hóa học của các sơ đồ phản
ứng sau:
a. CH
4
+ ?
→
as
CH
3
Cl + ? b. C
6

có thể thu được nhờ quá trình lên men nói trên. Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8g/ml.
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008-2009
I/ Trắc nghiệm(2đ) : Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng
Câu 1 : Những chất nào sau đây đều là hiđrocacbon
c. C
6
H
6
, CH
4
, C
2
H
4
b. C
2
H
4
O
2
,CH
4
, C
2
H
6
O c. C
6
H
6

12
O
6
c. C
6
H
6
d. (C
6
H
12
O
5
)
n
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 60 ml rượu etylic chưa rõ độ rượu thì thu được 24,292 lít khí CO
2
(đktc). Khối lượng
riêng của rượu là 0,8g/ml. Độ rượu được xác định là: a.30,2
0
b. 45,8
0
c. 81,2
0
d.51,75
0

Câu 4: Axit axetic tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
a.CaCO
3

→
)4(
Etylaxetat
Câu 2:(3đ) Đốt cháy hoàn toàn 0,39g một hợp chất hữu cơ B. Sau phản ứng thu được 1,32g CO
2
và 0,27g H
2
O . Biết
khối lượng mol của chất B là 26
a. Trong B có những nguyên tố nào ? b. Xác dình CTPT của B? c. Viết CTCT và gọi tên B
Câu 4: Cho 6,72 lít (đktc)hỗn hợp etylen và metan vào dd brom .Sau phản ứng thu được một sản phẩm có khối
lượng là 2,82g
a. Viết PTHH xảy ra? b. Tính khối lượng brom phản ứng
b. Xác định thành phần phần trăm về thể tích của mỗi chất trong hỗn hợp đầu?ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010
I/ Trắc nghiệm(2đ) : Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng
16
Trần Thị Thủy THCS Nguyễn Văn Cừ
Câu 1(0,5đ):Chất làm mất màu da cam của dd Br
2
là :
a. CH = C- CH
3
b. CH
4
c. CH
3
- CH

Câu :( 2,5đ) Cho các chất sau : rượu etylic , axit axeetic, chất béo . Hỏi chất nào tác dụng với Na? Mg ?
NaOH ? K
2
CO
3
? Viết PTPƯ minh hoạ ?
Câu 2: (3đ) Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí etylen (đktc)
a. Tính thể tích không khí cần dùng( đktc) biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
b. Toàn bộ khí CO
2
sinh ra được dẫn vào dd Ca(OH)
2
dư. Tính khối lượng kết tủa tạo thành?
Câu 3: (2,5đ)Lên men 45g gulucozơ C
6
H
12
O
6
thành rượu etylic
a. Tính khối lượng rượu etylic thu được ?
b. Từ rượu etylic trên pha loãng thành 240ml hỗn hợp rượu. Tính độ rượu thu được ? Biết khối lượng riêng của
rượu là: 0,8g/ml
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011
I Trắc nghiệm(2đ) Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A ; B ;C ;D trước câu trả lời đúng
Câu1 : Cho PTHH : 2X + 7 O
2

→
0t

3
/NH
3
d.quì tím và Mg
Câu 4:Tìm thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 650ml rượu 40
0
a. 255ml b. 265ml c. 260ml d. 360ml
Câu 5: Khi thủy phân dường ăn (sacca rozơ) ta thu được những chất nào sau đây
a. Glucozơ b. Fructozơ c.Khí cacbonic và hơi nước d. Glucozơ và fructozơ
Câu 6:Hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước , tham gia phản ứng thế không tham gia phản ứng cộng . Hợp
chất đó là a. Metan b. Benzen c. Axetylen d. Etylen
Câu 7: Cho các chất : CH
4
; C
2
H
6
;C
3
H
8
;C
4
H
10
. Chất có thành phần phần trăm (% ) về khối lượng của cacbon lớn
nhất là : a. CH
4
b.C
2

2

→
)4(
C
2
H
2

→
)5(
C
6
H
6
→
)6(
C
6
H
5
Br
Câu 3::(3,5đ) Cho 12 g dd CH
3
COOH 15% tác dụng với 1,06g Na
2
CO
3
a. Viết PTHH b.Tính thể tích khí CO
2

, C
2
H
5
OH, C
6
H
6
d.C
2
H
6
O, C
2
H
2
, CaCO
3

Câu 3: Số liên kết đơn trong phân tử C
4
H
10
là A. 10. B. 13. C. 14. D. 12.
Câu 4:Hợp chất C
5
H
10
có bao nhiêu công thức cấu tạo dạng mạch vòng ? : A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5: Muốn điều chế 100 ml rượu etylic 65

6
, C
12
H
22
O
11
.
C. (-C
6
H
10
O
5
-)
n
, C
12
H
22
O
11
, C
6
H
12
O
6
. D. CH
3

2
, K
2
CO
3

c.Na
2
CO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
, K
2
CO
3
d.CaCO
3
, BaCO
3
, NaHCO
3
, MgCO
3

Câu 1: Nhiên liệu nào trong đời sống hằng ngày sau đây được xem là sạch hơn cả
A. Khí (gaz) B.Than đá C. Dầu hỏa D. Củi
Câu 2:Đót cháy hoàn toàn 4,48 lít khí axetilen (đktc) .Thể tích khí CO
2
(đktc) sinh ra là:
A.4,48 lít B. 6,72 lít C. 11,2 lít D. 8,96 lít
Câu 3: Dãy các chất đều là dẫn xuất của hiđrôcacbon
A. CH
4
; CH
3
Br ;C
2
H
4
B.CH
3
Cl ;C
2
H
6
O ; C
6
H
6
C.C
2
H
4
O

; CH

CH ; CH
3
-CH
3
B. CH
2
=CH –CH
3
; CH
2
=CH
2
;CH

CH
C. CH
2
=CH –CH
3
; CH
2
=CH
2
; CH
3
-CH
2
-OH D. CH

3
và KCl D.Ca(OH)
2
và K
2
CO
3
Câu 9:Cùng công thức phân tử C
2
H
6
O có mấy chất khác nhau
A.3 chất B .2 chất C.4 chất D.Chỉ có một chất
Câu 10: Tính chất nào sau đây là của chất béo
A.Tan trong nước B.Tác dụng với dung dịch kiềm
C.Tác dụng với oxitbazơ D.Tác dụng với kim loại Na giải phóng khí hiđrô
Câu 11: Dung dịch rượu etylic 30
0

có nghĩa là:
A.Trong 100 g nước có 30g rượu nguyên chất B.Trong 100 g dd rượu có 30g rượu nguyên chất
C.Trong 100 ml dd rượu có 30ml rượu nguyên chất D.Trong 100 ml nước có 30ml rượu nguyên chất
Câu 12:Hợp chất nào sau đây không bị thủy phân A. Saccarozơ B. Glucozơ C. Xenlulozơ D. Tinh bột
II Tự luận (7đ)
Câu 1: (2đ)Cho các chất sau đây : MgO;NaCl, NaHCO
3
;Cu ;Fe ;Ca(OH)
2
. Axit axetic tác dụng được với những chất
nào? Viết PTHH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status