:
(1).
(C)
M(C(C)M
d: x + 3y +1 = 0.
. .
(1u
a) . b)
(0,5 .
(0,5X
1,2,3,4,5,6X
OxyzA(-1;4;6)B(-2;3;6).
(S)OxAB(S)
Oz.
S.ABCABCaSAB
SS.ABC
SBAC.
Oxy chABCDF(
ADEK EAB
KDCKD = 3KCCABCD
.
10
a,b,c
11
lim lim [x ( - )] = -
3
xx
y
x
0,25đ
Bảng biến thiên
0 2
0 0
0 4
3
Hàm số đồng biến trên các khoảng và
Hàm số nghịch biến trên .
Hàm số có cực đại tại
0x
và y
CĐ
= y(0)=0.
Hàm số có cực tiểu tại
2x
và y
-5
5
x
y
0,25đ
Ý b
d có hệ số góc
1
3
k
.
Gọi
0
4
( 1; )
3
(3;0)
M
M
0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ
Câu 2
(1đ)
+) Hàm số liên tục trên
+)
17
()
26
f
;
7
(2)
3
f
+)
1
[ ;2]
2
7
min ( )
6
x
fx
3
x
Với điều kiện trên bpt
22
(3 1) [2(3-x)]
log log
x 3 1 2(3 )xx 1x
KL: Kết hợp điều kiện, phương trình có nghiệm
1x
0,25đ 0,25đ
Pt
2cos ( 3sinx-cos 1) 0xx cos 0
Z
0,25đ 0,25đ
Câu 4
(0,5đ)
22
00
1 1 1
()
( 1)( 2) 1 2
I dx dx
x x x x
22
ln 1 ln 2
00
0,25đ
Câu 6
(1,0đ)
+) I(a;0;0) thuộc trục Ox là tâm mặt cầu
22
IA IB IA IB 2 (2;0;0)aI 2
61R
Phương trình mặt cầu:
2 2 2
( 2) 61x y z
+) Tọa độ giao điểm của (S) và Oz thỏa mãn:
2 2 2
( 2) 61
0
x y z
0,25đ 0,25đ
Câu 7
(1đ)
+) GT
()
2
SH ABC
a
SH
+)
2
3
4
ABC
a
S
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 8
(1đ)
+) gt
Cạnh hình vuông bằng 5
5
(2; )
2
E
+) AC qua trung điểm I của EF và AC
EF
AC:
7 29 0xy
10
7 29 0
3
:
19 8 18 0 17
3
x
xy
P AC EK
y
y
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 9
(1đ) +) ĐK :
2 5 3 0xy x
+) Từ pt (1)
33xy
Hệ có một nghiệm (3 ;3). 0,5đ 0,25đ
Dấu “=” xảy ra
xy
+)
2 2 2 5
P
a b b c c a
ab bc ca
Giả sử
abc
:
10 10 20 2
2 (1 )(1 3 )
P
ac
ab ac bc b b
Ta có:
14
(1 )(1 3 ) (3 3 )(1 3 ) 10 6
33
b b b b P
0,25đ 0,25đ
0,25đ
0,25đ