Trang 1/7 - Mã đề thi 573
SỞ GD&ĐT THANH HÓA ĐỀ THI KTCL THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014 -2015
Trường THPT Yên Định2 Môn: Sinh học
Đề thi gồm 06 trang Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 573
Họ, tên thí sinh: ……………………………………………SBD: …………….
Câu 1: Ở ruồi giấm, cho phép lai P: AaBbCcX
M
X
m
x aaBbccX
m
Y. Biết mỗi gen quy định một tính trạng
và trội lặn hoàn toàn. Tỉ lệ con đực F
1
có kiểu hình giống mẹ là
A. 3/64. B. 3/32. C. 1/32. D. 9/64.
Câu 2: Kỹ thuật chuyển gen gồm các bước:
(1) Cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp.
(2) Tách ADN.
(3) Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
(4) Phân lập dòng tế bào nhận mang ADN tái tổ hợp.
Trình tự các bước trả lời đúng là
A. 2,1,3,4. B. 2,3,1,4. C. 1,2.3.4. D. 1,3,2,4.
Câu 3: Trong số các xu hướng sau:
(1) Tần số các alen không đổi qua các thế hệ.
(2) Tần số các alen biến đổi qua các thế hệ.
(3) Thành phần kiểu gen biến đổi qua các thế hệ.
(4) Thành phần kiểu gen không đổi qua các thế hệ.
(5) Quần thể phân hóa thành các dòng thuần.
(6) Đa dạng về kiểu gen.
đúng?
A. Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp nên các Enzim tương ứng để phân giải Lactôzơ.
B. Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động.
C. Gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế.
Trang 2/7 - Mã đề thi 573
D. Các gen cấu trúc trong Opêron tiến hành phiên mã.
Câu 9: Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác
nhau về màu sắc vây, một loài vây màu đỏ, 1 loài vây màu xám, bình thường chúng không giao phối với
nhau. Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng không phân biệt được màu sắc
vây thì các cá thể của 2 loài trên lại giao phối với nhau và sinh con hữu thụ. Ví dụ trên thể hiện con đường
hình thành loài bằng
A. cách li sinh sản. B. cách li tập tính. C. cách li địa lí. D. cách li sinh thái.
Câu 10: Ở người, tính trạng nhóm máu ABO do một gen có 3 alen I
A
, I
B
, I
O
qui định. Trong một quần thể
cân bằng di truyền có 25% số người mang nhóm máu O; 39% số người mang nhóm máu B. Một cặp vợ
chồng đều có nhóm máu A sinh một người con, xác suất để người con này mang nhóm máu giống bố mẹ
là bao nhiêu?
A. 19/24. B. 25/144. C. 119/144. D. 3/4.
Câu 11: Cho một cây đậu Hà Lan có kiểu gen dị hợp tử (Aa) với kiểu hình hoa đỏ tự thụ phấn được F
1
.
Người ta lấy ngẫu nhiên 5 hạt F
1
đem gieo được 5 cây F
1
BD
bd
. B. Bb
AD
ad
x Bb
AD
ad
. C. Aa
Bd
bD
x Aa
Bd
bD
. D. Bb
Ad
aD
x Bb
Ad
aD
.
Câu 15: Ở một loài thực vật (2n = 22), cho lai hai cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F
1
. Một trong
số các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt ở kì giữa của lần nguyên phân thứ 4, người ta đếm được
trong các tế bào con có 336 crômatít. Hợp tử bị đột biến thuộc dạng
A. Thể bốn. B. Thể ba. C. Thể một. D. Thể không.
Trang 3/7 - Mã đề thi 573
Câu 16: Ở cơ thể đực của một loài động vật có kiểu gen
Ab
2
là
A. 1/64 B. 1/81. C. 1/9. D. 1/256.
Câu21: Dạng đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính là:
A. Đột biến giao tử; B. Đột biến tiền phôi
C. Đột biến xô ma; D. Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể
Câu 22: Xét cấu trúc nhiễm sắc thể số III của 4 dòng ruồi giấm (a, b, c và d) được thu thập ở bốn vùng
địa lý khác nhau nhận được kết quả về trật tự phân bố các gen như sau:
Dòng a: 1 2 6 5 4 3 7 8 9 10. Dòng b: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10.
Dòng c: 1 2 6 5 8 7 9 4 3 10. Dòng d: 1 2 6 5 8 7 3 4 9 10.
Biết rằng quá trình hình thành các dòng khác nhau là do đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể. Nếu dòng c
là dòng gốc, thì hướng tiến hóa của các dòng là
A. c
d
b
a B. c
a
b
d C. c
a
d
Câu 26: Các nhân tố tiến hóa làm phong phú vốn gen của quần thể là
A. di nhập gen, chọn lọc tự nhiên. B. đột biến, di nhập gen.
C. đột biến, chọn lọc tự nhiên. D. đột biến, biến động di truyền.
Câu 27: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét hai cặp gen Aa và Bb nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể thường
khác nhau. Nếu một quần thể của loài này đang ở trạng thái cân bằng di truyền về cả hai cặp gen trên,
trong đó tần số của alen A là 0,2; tần số của alen B là 0,4 thì tỉ lệ kiểu gen AABb trong quần thể là
A. 3,25%. B. 0,96%. C. 0,04%. D. 1,92%.
Câu 28: Cho các bệnh và tật di truyền sau
1. bệnh mù màu và máu khó đông; 2. Bệnh bạch tạng; 3.Bệnh dao; 4. Hội chứng tơcnơ; 5.bệnh ung
thư máu; 6.tật dính ngón tây thứ hai và thứ ba ở người.
Số loại bệnh, tật di truyền có liên quan tới đột biến gen là.
A. 3; B.4; C.5; D. 6
Câu 29: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn Ecoli, vùng khởi động (promoter) là
A. vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
B. nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã.
C. vùng có trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử prôtêin ức chế.
D. nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
Câu 30: Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F
1
toàn
hoa đỏ, cho F
1
tự thụ phấn thì kiểu hình ở F
2
là 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng. Cách lai nào sau đây không xác
định được kiểu gen của cây hoa đỏ ở F
2
?
A. Lai cây hoa đỏ ở F
2
2
thu được 43,75% cây thân cao: 56,25% cây thân
thấp. Tính theo lí thuyết, trong số những cây thân cao ở F
2
, tỉ lệ cây thuần chủng là bao nhiêu?
A. 3/16. B. 3/7. C. 1/16. D. 1/7.
Câu 34: Nhận định nào sau đây là không đúng?
A. Bộ ba 5
’
AUG 3
’
mã hóa cho axit amin foocmin mêtiônin khởi đầu cho quá trình dịch mã ở sinh vật
nhân sơ.
B. Bộ ba 5
’
AUG 3
’
mã hóa cho axit amin mêtiônin khởi đầu cho quá trình dịch mã ở sinh vật nhân
thực.
C. Tất cả các mã bộ ba trên mạch gốc của gen đều có chức năng mã hóa cho các axit amin.
D. ARN polimeraza là loại enzim tham gia vào quá trình nhân đôi của ADN.
Câu 35: Ở người, một gen có 2 alen nằm trên NST giới tính X ở đoạn không tương đồng với Y, alen lặn
qui định tính trạng bệnh, alen trội qui định tính trạng bình thường. Xét một quần thể người cân bằng di
Trang 5/7 - Mã đề thi 573
truyền về các gen trên có tỉ lệ người bị bệnh là 0,0208. Trong số những người nữ bình thường của quần
thể trên, tỉ lệ người nữ mang gen gây bệnh là
A. 1/26. B. 48/625. C. 1/23. D. 1/13.
Câu 36: Trong quá trình hình thành loài mới gồm các bước:
1. Phát sinh đột biến.
2. Chọn lọc các đột biến có lợi.
gen b qui định hoa trắng; Gen D qui định quả tròn, gen d qui định quả dài. Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả
tròn dị hợp 3 cặp gen (P) tự thụ phấn, F
1
thu được: 301 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài; 99 cây thân cao,
hoa trắng, quả dài; 600 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn; 199 cây thân cao, hoa trắng, quả tròn; 301 cây thân
thấp, hoa đỏ, quả tròn; 100 cây thân thấp, hoa trắng, quả tròn. Biết không xảy ra đột biến và không xảy ra
hoán vị gen, kiểu gen của (P) là
A.
Ad
Bb
aD
. B.
Bd
Aa
bD
. C.
AB
Dd
ab
. D.
AD
Bb
ad
.
Câu 42: Giả sử một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 4, được kí hiệu là AaBb. Một tế bào
thuộc loài trên giảm phân bình thường thì kí hiệu của bộ nhiễm sắc thể trong các tế bào con thu được ở kì
cuối của giảm phân I là
A. AABB và aaBB hoặc AAbb và aabb. B. AABB và aabb hoặc AAbb và aaBB.
C. AB và ab hoặc AB và aB. D. AABB, aabb, AAbb, aaBB.
Câu 43: Con lai trong phép lai nào sau đây là thể đa bội cùng nguồn?
là
A.
ab
AB
, 118. cây. B.
aB
Ab
, 108 cây. C.
ab
AB
, 112 cây. D.
aB
Ab
, 104 cây.
Câu 47: Cho F
1
tự thụ phấn thu được F
2
thống kê được 601 cây hoa đỏ, 198 cây hoa trắng (biết 1 gen quy
định một tính trạng, không có đột biến xảy ra ). Nếu chọn ngẫu nhiên 1 cây hoa đỏ F
2
cho tự thụ phấn thì
tính theo lí thuyết tỉ lệ cây có kiểu hình hoa trắng ở thế hệ F
3
là
A. 1/6. B. 1/9. C. 1/3. D. 1/4.
Câu 48: Ở một loài sinh vật, xét một tế bào sinh tinh có hai cặp nhiễm sắc thể kí hiệu là Aa và Bb. Khi tế
bào này giảm phân hình thành giao tử, ở giảm phân I cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb không phân li;
giảm phân II diễn ra bình thường. Số loại giao tử có thể tạo ra từ tế bào sinh tinh nói trên là
A. 2. B. 4. C. 6. D. 1.
thế hệ con chiếm tỉ lệ là 16%. Tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của quần thể (P) là
A. 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa. B. 0,10AA : 0,65Aa : 0,25aa.
C. 0,30AA : 0,45Aa : 0,25aa. D. 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa.
HẾT
Trang 7/7 - Mã đề thi 573
SỞ GD&ĐT THANH HÓA Đ/A ĐỀ KTCL THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014 -2015
Trường THPT Yên Định2 Môn: Sinh học
Câu Mã đề 571 Mã đề 572 Mã đề 573 Mã đề 574
1 D D A A
2 C B A B
3 B D C A
4 C B B A
5 C C C B
6 C B A A
7 D A C A
8 B B B A
9 D B B C
10 B D C B
11 B D A C
12 D C A A
13 A B D C
14 D C B B
15 A C C B
16 A C D C
17 B D C A
18 B B B A
19 C D C D
20 D B C B
21 B B C D
22 D D D C