ĐỀ số 7 THI THỬ THPT QUỐC GIA năm 2015 môn SINH học có đáp án - Pdf 28

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

Facebook.com/ThiThuDaiHoc
Trang 1/9 - Mã đề thi 169
SỞ GD VÀ ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT NGHI LỘC 2
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA (LẦN 2)
NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn : Sinh học
Thời gian: 90 phút ( 50 câu trắc nghiệm )
( Không kể thời gian giao đề ) Câu 1: Trên phân tử mARN, bộ ba UUG mã hoá axit amin Lơxin (Leu). Anticodon của tARN vận
chuyển axit amin Lơxin (Leu) là
A. 3

XAA 5’. B. 3

UUG5

. C. 5

XAA 3

. D. 5

GUU 3

.
Câu 2: Một cá thể có kiểu gen

A.
dD
XX
ab
AB
; f = 20%. B.
dD
XX
aB
Ab
; f = 16%.
C.
dD
XX
aB
Ab
; f = 8%. D.
dD
XX
ab
AB
; f = 8%.
Câu 6: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, xét các phát biểu sau đây:
(1) Enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN.
(2) Enzim ligaza vừa có tác dụng kéo dài mạch mới, vừa có tác dụng nối các đoạn Okazaki tạo nên mạch liên tục.
(3) Có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại.
(4) Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản).
(5) Diễn ra ở pha S của chu kì tế bào.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 4. B. 2 C. 5. D. 3.

Câu 11: Trong quá trình tiến hóa, cách li địa lí có vai trò
A. làm phát sinh các alen mới, qua đó làm tăng sự đa dạng di truyền trong quần thể.
B. hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể khác loài.
C. hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài.
D. làm biến đổi tần số alen của quần thể theo những hướng khác nhau.
Câu 12: Nội dung nào sau đây nói về cách li sau hợp tử?
A. Các cá thể có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau, nên không giao phối với nhau.
B. Các cá thể sống ở những sinh cảnh khác nhau, nên không giao phối với nhau.
C. Các cá thể có những tập tính giao phối riêng, nên thường không giao phối với nhau.
D. Các cá thể giao phối với nhau tạo ra hợp tử, nhưng hợp tử không phát triển thành con lai.
Câu 13: Câu nào dưới đây không đúng?
A.Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để dịch
mã.
B. Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho
quá trình dịch mã tiếp theo.
C. Ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp, foocmin Mêtiônin được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit.
D. Tất cả các prôtêin sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hoàn thành cấu trúc bậc
cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học.
Câu 14: Cho một số khu sinh học;
(1) Đồng rêu (Tundra).
(2) Rừng lá rộng rụng theo mùa.
(3) Rừng lá kim phương Bắc.
(4) Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới.
Có thể sắp xếp các khu sinh học nói trên theo mức độ phức tạp dần của lưới thức ăn theo trình tự
đúng là
A. (2) → ( 3) → (1) → (4). B. (1) → ( 3) → (2) → (4).
C. (2) → ( 3) → (4) → (1). D. (1) → ( 2) → (3) → (4).
www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

Facebook.com/ThiThuDaiHoc

1
18
. D.
1
9
.
Câu 18: Sự điều hoà với operon Lac ở E.Coli được khái quát như thế nào?
A. Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng P và lại diễn ra bình thường khi chất cảm
ứng làm bất hoạt chất ức chế.
B. Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế không gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất
cảm ứng làm bất hoạt chất ức chế.
C. Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất ức
chế làm bất hoạt chất cảm ứng.
D. Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng O và lại diễn ra bình thường khi chất cảm
ứng làm bất hoạt chất ức chế.
Câu 19: Yếu tố ngẫu nhiên
A. luôn làm tăng vốn gen của quần thể.
B. luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật.
C. luôn đào thải hết các alen có hại khỏi quần thể, chỉ giữ lại alen có lợi.
D. làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.
Câu 20: Nguyên nhân chủ yếu của đấu tranh cùng loài là gì?
A. Do mật độ cao. B. Để đối phó với kẻ thù.
C. Do có cùng nhu cầu sống. D. Để chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bệnh ung thư?
A. Đột biến làm gen ức chế khối u mất khả năng kiểm soát khối u thường là đột biến trội.
B. Ung thư có thể bắt đầu từ một tế bào bị đột biến xôma, làm mất khả năng kiểm soát phân bào và liên
kết tế bào.
C. Ung thư là hiện tượng tế bào nhân đôi nhưng không phân li hình thành khối u sau đó di căn.
D.Những gen ung thư được tạo thành do đột biến gen tiền ung thư thường được di truyền qua các thế hệ.
Câu 22: Ở một loài thực vật gen quy định chiều cao có 3 alen trội hoàn toàn theo thứ tự A>a>a

đỏ, 45 cây hoa trắng. Kiểu gen của hai cây hoa đỏ thứ nhất và thứ hai là:
A. Aabb và aaBb. B. Aabb và aaBB. C. AAbb và aaBb. D. AaBb và aaBb.
Câu 24:
Ở một loài thực vật, để tạo thành màu đỏ của hoa có sự tác động của hai gen A và B theo sơ đồ:

Gen A Gen B
↓ ↓
enzim A enzim B
↓ ↓
Chất trắng 1 Chất vàng Chất đỏ.
Gen a và b không tạo được enzim, hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau. Cho cây AaBb tự thụ
phấn được F
1
thì tỉ lệ kiểu hình ở đời F
1

A. 9 đỏ : 6 vàng : 1 trắng. B. 9 đỏ : 3 trắng : 4 vàng.
C. 12 đỏ : 3 vàng : 1 trắng. D. 9 đỏ : 3 vàng : 4 trắng.
Câu 25: Xét 1 gen gồm 2 alen (A ,a) nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tỉ lệ của alen A trong giao tử đực
của quần thể ban đầu là 0,5. Qua ngẫu phối, quần thể F
2
đạt cân bằng với cấu trúc di truyền là 0,36AA :
0,48Aa : 0,16aa. Tỉ lệ mỗi alen ( A,a) trong giao tử cái ở quần thể ban đầu là:
A. A : a = 0,7 : 0,3. B. A : a = 0,6 : 0,4. C. A : a = 0,8 : 0,2. D. A : a = 0,5 : 0,5.
Câu 26: Dạng đột biến dẫn đến thay đổi vị trí gen trên NST làm cho một gen nào đó vốn đang hoạt
động nay chuyển đến vị trí mới có thể không hoạt động hoặc tăng giảm mức độ hoạt động là:
A. Lặp đoạn. B. Đảo đoạn. C. Mất đoạn. D. Chuyển đoạn tương hỗ.
Câu 27: Cho 1 (có khả năng tạo ra số loại giao tử đa dạng); 2 (có khả năng tạo ra sự đa dạng các loại
giao tử theo công thức 2
n

X
B
× ♀AA X
b
Y.
C. ♂X
A
X
A
× ♀X
A
Y. D. ♂AA X
b
X
b
× ♀aa X
B
Y.
www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

Facebook.com/ThiThuDaiHoc
Trang 5/9 - Mã đề thi 169
Câu 32: Chiều cao thân ở một loài thực vật do bốn cặp gen nằm trên NST thường quy định và chịu tác
động cộng gộp theo kiểu sự có mặt một alen trội sẽ làm chiều cao cây tăng thêm 5cm. Người ta cho giao
phấn cây cao nhất có chiều cao 190cm với cây thấp nhất được F
1
, sau đó cho F
1
tự thụ phấn, nhóm cây ở
F

liệu cho chọn giống và tiến hóa.
D. Chỉ có đột biến gen xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn giống
và tiến hóa.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng về mã di truyền?
A. Hai bộ ba AUG và UGG, mỗi bộ ba chỉ mã hoá duy nhất một loại axit amin.
B. Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định và không chồng gối lên nhau.
C. Mỗi loài sinh vật có một bộ mã di truyền khác nhau trừ một vài ngoại lệ.
D. Trình tự sắp xếp các nuclêotit trong gen qui định trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi
pôlipeptit.
Câu 37: Sinh vật chuyển gen là các cá thể:
A. được bổ sung vào bộ gen của mình những gen cho năng suất cao, phẩm chất tốt.
B. được bổ sung vào bộ gen của mình những gen đã tái tổ hợp hoặc đã sửa chữa.
C. làm nhiệm vụ chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác.
D. được chuyển gen từ loài khác vào cơ thể mình.
Câu 38: Để phát hiện ra hiện tượng tác động qua lại giữa các gen bằng các phép lai,người ta sử dụng
phép lai nào là chủ yếu?
A. Phép lai tự thụ phấn bắt buộc. B. Lai gần.
C. Lai phân tích. D. Lai xa.
Câu 39: Trứng của một loài cá phát triển ở 0
0
C, nếu ở nhiệt độ nước là 2
0
C thì sau 205 ngày trứng nở
thành cá con. Thời gian trứng nở thành cá con khi nhiệt độ nước ở 12
0
C là bao nhiêu?
A. 38 ngày. B. 40 ngày. C. 25 ngày. D. 34 ngày.
Câu 40: Lai các dòng vẹt thuần chủng khác nhau về màu lông thu được:
Phép lai 1 : Thiên lý x trắng -> 100% màu hoa thiên lý.
Phép lai 2: Vàng x trắng -> 100% vàng.

C. Tiêu chuẩn hình thái. D. Tiêu chuẩn di truyền.
Câu 46: Xét 3 quần thể có số lượng các cá thể của các nhóm như sau: Kết luận nào sau đây là đúng nhất?
A. Quần thể 3 có số lượng cá thể tiếp tục tăng. B. Quần thể 3 ổn định.
C. Quần thể 2 đang phát triển. D. Quần thể 1 suy thoái.
Câu 47: Trong quá trình phát sinh loài người, sự hình thành con người có dáng đứng thẳng, có hộp sọ
với kích thước lớn là kết quả của quá trình
A. tiến hóa văn hóa. B. tiến hóa xã hội. C. tiến hóa sinh học. D. lao động và rèn luyện.
Câu 48: Trong một quần thể giá trị thích nghi của kiểu gen AA = 0; Aa = 1; aa = 0 phản ánh quần thể
đang diễn ra hình thức chọn lọc nào?
A. Chọn lọc phân hoá. B. Chọn lọc đào thải alen lặn.
C. Chọn lọc vận động. D. Chọn lọc ổn định.
Câu 49: Hải quỳ và cua có mối quan hệ:
A. Cộng sinh. B. Hội sinh. C. Hợp tác. D. Kí sinh.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính?
A. Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính, đoạn tương đồng chỉ chứa các gen quy định giới tính.
B. Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính, đoạn không tương đồng chỉ chứa các gen quy định giới tính.
C. Nhiễm sắc thể giới tính là loại nhiễm sắc thể chỉ chứa các gen quy định giới tính.
D. Nhiễm sắc thể giới tính có thể chứa các gen không quy định giới tính.

HẾT
Quần thể Tuổi trước sinh
sản
Tuổi sinh
sản

ĐA
1
C
1
A
1
C
1
C
2
B
2
D
2
B
2
B
3
A
3
C
3
A
3
A
4
B
4
C
4

A
8
B
8
C
9
A
9
D
9
A
9
D
10
D
10
C
10
D
10
D
11
C
11
C
11
A
11
D
12

D
16
B
16
A
16
D
16
C
17
C
17
D
17
A
17
C
18
D
18
A
18
B
18
B
19
D
19
A
19

B
23
D
23
A
24
D
24
D
24
C
24
A
25
A
25
C
25
B
25
B
26
B
26
A
26
D
26
D
27

D
31
A
31
A
31
B
31
A
32
A
32
B
32
A
32
D
33
C
33
B
33
A
33
B
34
C
34
C
34

D
38
D
38
A
39
D
39
A
39
C
39
B
40
A
40
C
40
B
40
A
41
C
41
B
41
A
41
C
42

B
46
C
46
A
46
A
46
C
47
C
47
D
47
C
47
C
48
D
48
A
48
C
48
B
www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học

Facebook.com/ThiThuDaiHoc
Trang 9/9 - Mã đề thi 169
49


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status