tài liệu ôn thi môn nguyên lý kế toán - Pdf 28

I/ (chương 3)
Cách ghi chép vào tài khoản( Phản ánh vào TK)
* TÀI KHOẢN TÀI SẢN
Nợ TK Tài sản Có
Số dư đầu kỳ
Số phát sinh tăng Số PS giảm
Cộng SPS tăng Cộng SPS giảm
Số dư cuối kỳ
Số dư cuối kỳ = SDĐK + Số PS tăng – Số PS giảm
Ví dụ 1
Hàng hóa tồn đầu kỳ là: 10.000.000. Trong kỳ này có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
NV1: Mua hàng hóa nhập kho 25.000.000đ đã trả bằng tiền mặt.
NV2: Xuất kho hàng hóa đem bán, trị giá xuất kho 20.000.000 đ.
Nợ TK Hàng hóa Có
Số dư đầu kỳ: 10.000.000
(1) 25.000.000 20.000.000 (2)
Cộng: 25.000.000 20.000.000
Số dư cuối kỳ: 15.000.000
Số dư cuối kỳ = 10.000.000 đ + 25.000.000 đ – 20.000.000 đ = 15.000.000 đ
* TÀI KHOẢN NGUỒN VỐN
Nợ TK Nguồn vốn Có
Số dư đầu kỳ:
Số phát sinh giảm Số Phát sinh tăng
Cộng SPS giảm Cộng SPS tăng
Số dư cuối kỳ:
Số dư cuối kỳ = SDĐK + Số PS tăng – Số PS giảm
Ví dụ 2:
Số dư đầu kỳ của tài khoản Phải trả cho người bán là 16.000.000. Trong kỳ này phát sinh các
nghiệp vụ kinh tế như sau:
NV1: Mua nguyên vật liệu chưa trả tiền người bán 24.000.000 đ.
NV2: Vay ngắn hạn để trả nợ cho người bán 38.000.000 đ

3. Chi trả lương cho bộ phận quản lý 14.000.000 bằng Tiền gửi ngân hàng
4. Chi tiền mặt trả tiền điện sử dụng tại bộ phận quản lý 3.000.000
5. Chi tiền mặt trả tiền điện thoại 2.000.000 đ
6. Cuối tháng k/c chi phí
Nợ TK Chi phí QLDN Có
(1) 2.000.000 22.000.000 cuối kỳ k/c
(2) 1.000.000
(3) 14.000.000
(4) 3.000.000
(5) 2.000.000
* TK XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
Nợ Loại TK XĐKQKD Có
-Chi phí -Doanh thu
-Kết chuyển lãi -Kết chuyển lỗ
Không có SD
Định khoản
Ví dụ: Áp dụng trình tự định khoản các NVKT phát sinh sau đây:
1. Số vốn góp ban đầu của các thành viên là 500.000.000đ bằng tiền mặt để thành lập công ty
TNHH X.
2. Chi tiền mặt mua dụng cụ văn phòng 40.000.000
3. Mua 01 TSCĐ hữu hình chưa trả tiền cho người bán 60.000.000 đ.
4. Vay ngắn hạn để trả nợ người bán 50.000.000 đ
5. Thu bằng tiền gửi ngân hàng về dịch vụ đã cung cấp cho khách hàng 70.000.000 đ.
6. Chi tiền mặt 38.000.000 đ cho các khoản chi phí phát sinh trong quá trình cung cấp dịch vụ
(Chi phí bán hàng).
Giải:
1. Nợ TK 411 500.000.000 đ (TK NVKD ( tk 411) -> ts -> nợ )
Có TK111 500.000.000 đ (TK TM (TK 111) -> NV -> có)
2. Nợ TK 153 40.000.000 đ (TK CCDC ( TK 153) tăng -> ts -> nợ)
Có TK 111 40.000.000 đ ( TK TM (TK 111) giãm -> TS -> có)

Cộng 200.000 Cộng 200.000
• Trong quý IV năm 2013 có các nghiệp vụ phát sinh sau đây:
1. Rút TGNH nhập quỹ tiền mặt 10.000
2. Mua hàng hóa chưa trả tiền cho người bán 20.000
3. Vay ngắn hạn trả nợ cho người bán 30.000
4. Đã thu được tiền của khách hàng bằng tiền gửi ngân hàng 30.000
5. Rút tiền gửi ngân hàng trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng 25.000
6. Chi tiền mặt trả nợ người bán 10.000
7. Được nhà nước cấp một TSCĐHH trị giá 40.000
8. Dùng lãi bổ sung vốn kinh doanh 5.000
Yêu cầu:
- Mở Tài khoản và ghi số dư đầu kỳ vào TK
- Định khoản và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào tài
khoản đã mở
- Tính số dư cuối kỳ trên các tài khoản và dùng số dư cuối kỳ đó
để lập bảng cân đối kế toán của quý IV năm 2013.
Giải
Định khoản
1. Nợ TK111 10.000
Có TK112 10.000
2. Nợ TK156 20.000
Có TK331 20.000
3. Nợ TK331 30.000
Có TK311 30.000
4. Nợ TK112 30.000
Có TK131 30.000
5. Nợ TK311 25.000
Có TK112 25.000
6. Nợ TK331 10.000
Có TK111 10.000

30.000(3)
SPS 25.000 30.000
SDCK 65.000
Nợ TK331 Có
(3) 30.000 SDDK 40.000
(6) 10.000 20.000(2)
SPS 40.000 20.000
SDCK 20.000
Nợ TK411 Có
SDDK 90.000
40.000(7)
5.000(8)
SPS 0 45.000
SDCK 135.000
Nợ TK421 Có
5.000(8) SDDK 10.000
SPS 0 5.000
SDCK 5.000
BẢNG CDKT
Quý IV/2013
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
TM
TGNH
PTCKH
HH
TSCĐHH
10.000
15.000
10.000
70.000

40.000
90.000
10.000
10.000 10.000
30.000 35.000
20.000 0
0 30.000
40.000 0
25.000 30.000
40.000 20.000
0 45.000
5.000 0
10.000
15.000
70.000
30.000
120.000
65.000
20.000
135.000
5.000
Tổng cộng 200.000 200.000 170.000 170.000 125.000 125.000
II/ Chương 5
Bài 2/163
Hãy tính giá các đối tượng trong các trường hợp sau đây:
1.Mua một tài sản cố định hữu hình, giá mua 100 tỷ, thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 10 tỷ. Chi phí lắp
ráp chạy thử 1 tỷ, thuế GTGT được khấu trừ 100 triệu, thuế trước bạ 2 tỷ.
2. Mua chứng khoán ngắn hạn, giá mua 20 tỷ, chi phí môi giới 500 triệu.
3. Nhập khẩu một lô hàng hóa giá mua 1000 USD, tỷ giá thực tế 21.000 đ/USD. Thuế nhập khẩu 5% trên
trị giá mua. Chi phí vận chuyển bốc dỡ 500.000 đ, thuế GTGT đc khấu trừ 25.000.

LIFO
- Giá trị NVL xuất:
Ngày 3 = 15*1100 = 16.500 đ
Ngày 15 = 20*1200 = 24.000 đ
- Tổng giá trị NVL xuất trong kỳ = 16.500 + 24.000 = 40.500 đ
- Giá trị NVL tồn kho cuối kỳ = 10.000 + (20*1100 + 30*1200) – 40.500 = 27.500 đ
PP đơn giá bình quân
- Đơn giá bình quân = (10*1000 + 20*1100 +30*1200)/(10+20+30) = 1133,3 đ/kg
- Giá trị NVL xuất ngày 3 = 1133,3*15= 17.000
- Giá trị NVL xuất ngày 15 = 1133,3*20= 22.666
- Giá trị NVL xuất trong kỳ = 17.000 + 22.666 = 39.666 đ
- Giá trị NVL tồn kho cuối kỳ = 10.000 + (20*1100 + 30*1200) -39.666 = 28.334 đ
PP thực tế đích danh
- NVL xuất kho ngày 3 có 5kg thuộc hàng tồn kho đầu kỳ và 10kg thuộc NVL nhập kho ngày 1:
Giá trị NVL xuất kho ngày 3 = 5*1000 + 10*1100 = 16.000 đ
- NVL xuất kho ngày 15 có 10kg nhập kho ngày 1 và 10 kg nhập kho ngày 10:
Giá trị NVL xuất kho ngày 15 = 10* 1100 + 10*1200 =23.000 đ
- Tổng giá trị NVL xuất trong kỳ = 16.000 + 23.000 = 39.000 đ
- Giá trị NVL tồn kho cuối kỳ = 5*1000 + 20*1200 = 29.000 đ
IV/ Tính giá thành sản phẩm
- PP kế toán:
Khi phát sinh nghiệp vụ mua NVL:
Nợ TK 152 “Nguyên vật liệu”
Nợ TK 133 “Thuế GTGT được khấu trừ”
Có TK 111, 112, 331…
Khi xuất NVL để sử dụng cho các đối tượng, kế toán ghi:
Nợ TK 621 - Chi phí NVL trực tiếp
Nợ TK 627 - Chi phí sản xuất chung
Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng
Nợ TK 642 - Chi phí QLDN

Định kỳ, tính, trích khấu hao TSCĐ vào chi phí SXKD, kế toán ghi:
Nợ TK 627 -Chi phí sản xuất chung
Nợ TK 641 -Chi phí bán hàng
Nợ TK 642 -Chi phí quản lý DN
Có TK 214 -Hao mòn TSCĐ
Khi xác định số tiền lương phải thanh toán cho CNV tính vào chi phí của các đối tượng có liên quan,
kế toán ghi :
Nợ TK 622 “Chi phí nhân công trực tiếp”
Nợ TK 627 “Chi phí sản xuất chung”
Nợ TK 641 “Chi phí bán hàng”
Nợ TK 642 “Chi phí QLDN”
Có TK 334 “Phải trả CNV”
Khi chi tiền để trả công cho CNV, kế toán ghi:
Nợ TK 334 “Phải trả CNV”
Có TK 111, 112
Khấu trừ các khoản bồi thường, tạm ứng còn thừa:
Nợ TK 334
Có TK 138, 141
Khi trích BHXH, BHYT,BHTN vaò KPCĐ theo tỷ lệ quy định để tính vào CP SXKD:
Nợ TK 622 - Chi phí nhân công trực tiếp
Nợ TK 627 - Chi phí sản xuất chung
Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng
Nợ TK 642 - Chi phí QLDN
Có TK 338 - Phải trả, phải nộp khác
Khoản BHXH, BHYT, BHTN vaò KPCđ mà công nhân viên phải chịu sẽ được trừ vaò tiền lương:
Nợ TK 334 -Phải trả CNV
Có TK 338 -Phải trả, phải nộp khác
Khi nộp BHXH, BHYT,BHTN, KPCĐ cho cơ quan quản lý:
Nợ TK 338 -Phải trả, phải nộp khác
Có TK 111, 112

Giá thành thực tế nhập kho
Nợ TK 155
Có TK 154
Khi xuất thành phẩm, hàng hóa ra bán kế toán ghi nhận giá vốn:
Nợ TK 632 -Giá vốn hàng bán
Có TK 155,156 -Hàng hóa, thành phẩm
Đồng thời ghi nhận doanh thu
Nợ TK 111, 112, 131
Có TK 511 -DT bán hàng và cung cấp dịch vụ
Có TK 3331 -Thuế GTGT phải nộp
Nếu phát sinh các khoản giãm trừ doanh thu như: Chiết khấu thương mại, giãm giá hàng
bán hoặc hàng bán bị trả lại, kế toán ghi:
Nợ TK 521 -Chiết khấu thương mại
Nợ TK 531 - Hàng bán bị trả lại
Nợ TK 532 -Giảm giá hàng bán
Nợ TK 3331 -Thuế GTGT phải nộp
Có TK 111, 112, 131
Cuối kỳ, xác định DT thuần, kế toán ghi:
Nợ TK 511 -DT bán hàng và cung cấp dich vụ
Có TK 521 -Chiết khấu thương mại
Có TK 532 -Giãm giá hàng bán
Có TK 531 -Hàng bán bị trả lại
Kết chuyển doanh thu thuần sang bên Có TK 911, kê toán ghi:
Nợ TK 511 (DT thuần)
Có TK 911 –XĐKQKD
Kết chuyển giá vốn hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí QLDN sang bên Nợ TK 911, kế toán ghi:
Nợ TK 911 -XĐKQKD
Có TK 632 -Giá vốn hàng bán
Có TK 641 -Chi phí bán hàng
Có TK 642 -Chi phí QLDN

8. Trích khấu hao TSCD ở phân xưởng sản xuất 20.000.0000.
9. Xuất công cụ, dụng cụ trị giá 2.000.000 đ đem ra sử dụng ở phân xưởng sản xuất, dự tính phân
bổ cho 5 tháng.
10. Nhập kho 1.000 sản phẩm A, kết chuyển chi phí và tính giá thành sản phẩm hoàn thành nhập
kho. Biết rằng trị gia sản phẩm dở dang đầu kỳ là 1.900.000 đ và trị giá sản phẩm dở dang cuối kỳ là
2.400.000 đ.
YC: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.
Giải
1. Nợ TK152 50.000.000
Nợ TK133 500.000
Có TK331 50.500.000
2. Nợ TK153 2.000.000
Nợ TK133 200.000
Có TK112 2.200.000
3. Nợ TK621 50.000.000
Nợ TK627 5.000.000
Có TK152 55.000.000
4a. Nợ TK142 1.200.000
Có TK153 1.200.000
4b. Nợ TK627 600.000
Có TK142 600.000
5. Nợ TK627 700.000
Có TK142 700.000
6. Nợ TK622 10.000.000
Nợ TK627 2.000.000
Có TK334 12.000.000
7. Nợ TK622 2.400.000 (10.000.000*24%)
Nợ TK627 480.000 (2.000.000*24%)
Nợ TK334 1.260.000 (12.000.000*10,5%)
Có TK338 4.160.000

7. Trích khấu hao tài sản cố định ở bộ phận sản xuất 10.000.000 đ, ở bộ phận bán hàng 2.000.000 đ và ở bộ
phận quản lý doanh nghiệp 1.000.000 đ.
8. Xuất CCDC đem ra sử dụng ở PXSX 1.000.000, dự tính phân bổ cho 5 tháng.
9. Nhập kho 100 sp, kết chuyển chi phí và tính giá thành sp hoàn thành nhập kho. Biết rằng trị giá sp dở
dang cuối kỳ là 21.000.000 đ, trị giá sản phẩm dở dang đầu kỳ là 30.000.000 đ
10. Kết chuyển doanh thu, chi phí và kết chuyển kết quả lãi lỗ cuối kỳ.
YC: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
Giải
1a. Nợ TK152 50.000.000
Nợ TK133 500.000
Có TK331 55.000.000
1b. Nợ TK152 1.000.000
Nợ TK133 50.000
Có TK331 1.050.000
2. Nợ TK621 30.000.000
Nợ TK627 500.000
Có TK152 30.500.000
3a. Nợ TK142 2.000.000
Có TK153 2.000.000
3b. Nợ TK642 1.000.000
Nợ TK627 1.000.000
Có TK142 2.000.000
4. Nợ TK133 400.000
Nợ TK 627 2.000.000
Nợ TK641 1.000.000
Nợ TK642 1.000.000
Có TK331 4.400.000
5. Nợ TK622 10.000.000
Nợ TK627 1.000.000
Nợ TK641 3.000.000

Có TK331 1050
2. Nợ TK621 30.000
Nợ TK627 5.000
Có TK152 35.000
3a. Nợ TK142 2.000
Có TK153 2.000
3b. Nợ TK627 1.000
Nợ TK642 1.000
Có TK642 2.000
4. Nợ TK627 4.000
Nợ TK641 2.000
Nợ TK642 1.000
Nợ TK133 700
Có TK331 7.700
5. Nợ TK622 10.000
Nợ TK627 1.000
Nợ TK641 3.000
Nợ TK642 1.000
Có TK334 15.000
6. Nợ TK622 2.400
Nợ TK627 240
Nợ TK641 720
Nợ TK642 240
Nợ TK334 1.575
Có TK338 5.175
7. Nợ TK627 10.000
Nợ TK641 2.000
Nợ TK642 1.000
Có TK214 13.000
8. Nợ TK154 63640

Có TK911 8.780
12. Thuế GTGT đầu vào (TK133): 2.750
Thuế GTGT đầu ra (TK3331):4.000
Khấu trừ thuế :
Nợ TK3331 2.750
Có TK133 2.750
Số thuế pn: 4.000 – 2.750 = 1.250
Nợ TK3331 1.250
Có TK112 1.250


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status