Báo cáo thực tập tổng hợp Ngân hàng TMCP Quân đội – Chi nhánh Đống Đa - Pdf 28

1
Họ tên: Nguyễn Hải Vân
Lớp: K47H1
Khoa: Tài chính – Ngân hàng
BÁO CÁO THỰC TẬP TỔNG HỢP
(Tại Ngân hàng TMCP Quân đội – Chi nhánh Đống Đa)
I. Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Quân đội MB – Chi nhánh Đống Đa (2 trang)
1.1. Ngân hàng TMCP Quân đội
- Tên ngân hàng: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội
- Tên giao dịch quốc tế: Military Bank - MB
- Hội sở chính:Số 21 Cát Linh – Phường Cát Linh – Quận Đống Đa – Hà Nội
- Số điện thoại: 04.62777222/2164-2166 - Fax: 04.62730515
- Website:
- Loại hình: Ngân hàng Thương mại Cổ phần.
- Vốn điều lệ:Tính đến thời điểm 31/12/2013 đạt 11.256,25 tỷ đồng.
Ngân hàng TMCP Quân đội được thành lập ngày 4/11/1994 theo Giấy phép số
0054/NH-GP ngày 14/9/1994 của Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam và Giấy Chứng nhận
Đăng ký hoạt động mã số 0100283873 do Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch &
Đầu tư Hà Nội cấp ngày 30/9/1994.Với số vốn điều lệ khi thành lập chỉ có 20 tỷ đồng,
chủ yếu là từ vốn góp của các cổ đông sáng lập cùng với 25 nhân sự, đến 31/12/2013 số
vốn điều lệ đã tăng lên 11.256,25 tỷ đồng với 16.405 cổ đông cùng 5.650cán bộ nhân
viên. Năm 2013 là một năm thành công của MB trong công tác phát triển mạng lưới, tổng
số điểm giao dịch được cấp phép tính đến 31/12/2013 đạt 208 điểm, bao gồm: 1 sở giao
dịch, 1 chi nhánh tại Lào, 1 chi nhánh tại Campuchia, 60 chi nhánh trong nước, 139
phòng giao dịch, 4 quỹ tiết kiệm, 2 điểm giao dịch tại 39 tỉnh thành trên cả nước.
1.2. Ngân hàng TMCP Quân đội – Chi nhánh Đống Đa
1.2.1. Quá trình hình thành và phát triển
- Tên chi nhánh: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội – Chi nhánh
Đống Đa
- Địa chỉ:Số 147 – 149 – 151 – 153 Xã Đàn, P. Phương Liên, Q. Đống Đa,
Hà Nội

thanh toán, các dịch vụ thu hộ và chi hộ, thu và phát tiền mặt,…
- Cung cấp các dịch vụ ngân hàng khác: Kinh doanh ngoại hối, vàng bạc; Dịch vụ thẻ; Hệ
thống két sắt, nhận bảo quản, cất giữ; Chiết khấu thương phiếu và các loại giấy tờ có giá
khác; Nhận uỷ thác; Đại lý cho thuê tài chính; Bảo hiểm; Bảo lãnh; Tư vấn tài chính, tín
dụng cho khách hàng và các dịch vụ ngân hàng khác.
3
1.2.3. Mô hình tổ chức
Sơ đồ 1.1: Mô hình tổ chức của MB Bank – Chi nhánh Đống Đa
a. Ban giám đốc:
- Giám đốc chi nhánh: Ông Nguyễn Ngô Thành
Nhiệm vụ: Phụ tránh chung về tất cả các mặt hoạt động của Chi nhánh. Phụ trách
công tác Tổ chức và Nhân sự, chỉ đạo thi đua khen thưởng, tổ chức ngăn chặn và xử lý nợ
quá hạn. Trực tiếp phê duyệt chi phí điều hành, phê duyệt những hồ sơ quan trọng,…
- Phó giám đốc: Bà Nguyễn Thi Thu Hường
Nhiệm vụ: Phối hợp và hỗ trợ Giám đốc trực tiếp quản lý, chỉ đạo, giám sát và hỗ
trợ mọi hoạt động của Chi nhánh.Phụ trách công tác đào tạo, chịu trách nhiệm lập kế
hoạch, tổ chức tập huấn, triển khai sản phẩm, quy định, quy chế của Ngân hàng, tổ chức
sinh hoạt nghiệp vụ cho toàn bộ CBNV trong Chi nhánh.
b. Phòng Hành chính tổng hợp: Trưởng phòng: Bà Trần Thị Thuỳ Anh
Phòng Hành chính tổng hợp có chức năng tham mưu cho Giám đốc về xây dựng và
thực hiện kế hoạch nguồn nhân lực; Phối hợp với các phòng nghiệp vụ để xây dựng kế
hoạch phát triển mạng lưới trực thuộc Chi nhánh; Quản lý, theo dõi, bảo mật hồ sơ lý lịch
các nhân viên, quản lý chế độ lương thưởng, bảo hiểm của cán bộ nhân viên, đảm bảo
điều kiện làm việc và an toàn lao động cho cán bộ công nhân viên; Trực tiếp mua sắm,
quản lý, bảo quản tài sản, đảm bảo sử dụng tiết kiệm và có hiệu quả.
Ban giám đốc
Phòng Giao
dịch &Dịch vụ
khách hàng
Phòng Hỗ trợ

khoản vay, bảo lãnh cho khách hàng; Quản lý thông tin, quản lý rủi ro tín dụng của Chi
nhánh; Xếp loại khách hàng và xác định hạn mức tín dụng đối với khách hàng; Phân loại
nợ và định kì giám sát, đánh giá toàn diện danh mục tín dụng và chất lượng tín dụng
d. Phòng Giao dịch &Dịch vụ khách hàng:Trưởng phòng: Bà Nguyễn
Thị Lam
Mở và quản lý tài sản tiền gửi, tiền vay; Huy động vốn; Thực hiện nghiệp vụ tín
dụng ngắn hạn, trung hạn, nghiệp vụ bảo lãnh; Thực hiện các giao dịch thanh toán,
chuyển tiền trong nước bằng VND và dịch vụ phát hành thẻ ATM đối với các cá nhân,
doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Tiếp nhận, quản lý và sử dụng an toàn,
có hiệu quả tài sản, công cụ được giao; Trực tiếp thực hiện và hạch toán kế toán các giao
dịch với khách hàng; Thực hiện giải ngân, thu nợ vay.
e. Phòng Hỗ trợ: Trưởng phòng: Bà Đỗ Thị Hải Yến
5
Hỗ trợ các bộ phận, phòng ban khác xử lý giao dịch, các thao tác liên quan tới các
nghiệp vụ trong nước và quốc tế: Huy động vốn, cho vay, thanh toán; Hỗ trợ thực hiện
quản lý tín dụng (thẩm định, kiểm soát nợ và thu hồi nợ,…).
6
II. TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ MỘT SỐ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
CỦA MB BANK ĐỐNG ĐA
II.1. Bảng cân đối kế toán rút gọn của MB Bank Đống Đa giai đoạn 2011-2013
Bảng 2.1: Bảng cân đối kế toán rút gọn của MB Bank Đống Đa giai đoạn
2011-2013
Đơn vị: Triệu đồng.
Chỉ tiêu
2011 2012 2013
Số
tiền
Tỉ
trọng
(%)

8.14
1
0 0
2. Tiền gửi và cho vay các tổ
chức tín dụng khác
3. Tiền gửi khách hàng
4. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư mà
NH chịu rủi ro
7
5. Phát hàng giấy tờ có giá
II. Nguồn vốn Chủ sở hữu
TỔNG NGUỒN VỐN
(Nguồn: Ban giám đốc Ngân hàng Quân đội –
Chi nhánh Đống Đa)
Nhận xét: Nêu nhận xét về tình hình biến động tài sản, nguồn vốn của Ngân
hàng
Về quy mô – cơ cấu tài sản
Về nguồn vốn
8
II.2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Bảng 2.2: Kết quả hoạt động kinh doanh của MB Bank Đống Đa giai đoạn 2011-
2013
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ tiêu
N
ăm
2011

m 2012


302
224.
272
26.
954
1
1,7
(33
.030)
(
12,84)
2.Chi phí trả lãi 14
3.308
147.
260
122.
199
3.9
52
2,
76
(25
.061)
(
17,02)
I. Thu nhập lãi
thuần: (1)-(2)
87
.040
110.

(1.
422)
61
1.65
5
1.4
83
1
04,3
1.5
94
2
613,1
IV. Lãi lỗ thuần
từ hoạt động khác
94
4
4.60
6
10.2
48
3.6
62
3
87,9
5.6
42
1
22,5
TỔNG THU

1,
85
C.Lợi nhuận
thuần từ hoạt động
kinh doanh trước chi
phí dự phòng RRTD:
(A)-(B)
65
.929
81.9
77
80.5
14
16.
048
2
4,34
(1.
463)
(
1,78)
D. Chi phí dự
phòng RRTD
10
.685
19.7
86
18.5
39
9.1

1.7
36,75
1
2,58
(54
)
(
0,35)
IX. LNST 41
.433
46.6
43,25
46.4
81,25
5.2
10,25
1
2,58
(16
2)
(
0,35)
(Nguồn: Ban giám đốc Ngân hàng Quân đội – Chi nhánh Đống Đa)
Nhận xét:Có thể nói giai đoạn 2011 – 2013 là một giai đoạn nhạy cảm và vô cùng
biến động của MB Bank Đống Đa.Lợi nhuận sau thuế của MB Bank Đống Đa có sự biến
động tăng giảm qua các năm từ 2011 đến 2013: Năm 2011, LNST là 41.433 triệu đồng và
tăng lên đến 46.643,25 triệu đồng vào năm 2012 (tức tăng 5.210,25 triệu đồng – tăng
12,58%) sau đó lại giảm 162 triệu đồng còn 46.481,25 triệu đồng vào năm 2013 (tức giảm
0,35%). Nguyên nhân của sự tăng giảm là do chi phí hoạt động hàng năm tăng trong khi
thu nhập năm 2012 tăng so với năm 2011 nhưng lại giảm nhẹ vào năm 2013. Cụ thể:

Chỉ tiêu 31/12/2011 31/12/2012 31/12/2013
Tốc độ tăng trưởng
2012/2011
Tốc độ tăng
trưởng 2013/2012
Tuyệt đối % Tuyệt đối %
1. Nợ Chính phủ và
NHNN
0 8.141 0 8.141 - (8.141) 0
2. Tiền gửi và vay
các TCTD khác
444.541 508.535 357.050 63.994 14,4 (151.485) (29,79)
3. Tiền gửi của
khách hàng
1.492.478 1.962.457 2.268.147 469.979 31,49 305.690 15,58
4. Vốn tài trợ, uỷ
thác đầu tư, cho
vay TCTD chịu rủi
ro
3.358 3.160 2.963 (198) (5,9) (197) (6,23)
5. Phát hành giấy 75.527 57.001 33.334 (18.526) (24,53) (23.667) (41,52)
11
tờ có giá
TỔNG 2.015.904 2.539.294 2.661.494 523.390 25,96% 122.200 4,81%
I. Phân loại tiền
gửi của khách
hàng theo đối
tượng khách hàng
1. Tiền gửi của tổ
chức kinh tế

Năm 2013 so với năm 2012:
13
II.3.2. Hoạt động cho vay và đầu tư vốn của MB Bank Đống Đa
Bảng 2.4: Tình hình cho vay của MB Bank Đống Đa giai đoạn 2011-2013
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ tiêu 31/12/2011 31/12/2012 31/12/2013
Tốc độ tăng trưởng
2012/2011
Tốc độ tăng trưởng
2013/2012
Tuyệt đối % Tuyệt đối %
1. Tiền gửi tại
Ngân hàng Nhà
nước
100.485 103.984 60.263 3.499 3,48 (43.721) (42,05)
2. Cho vay và tiền
gửi tại các TCTD
khác
694.446 715.706 446.454 21.260 3,06 (269.252) (37,62)
3. Cho vay khách
hàng
984.080 1.241.309 1.462.382 257.229 26,14 221.073 17,81
TỔNG 1.779.011 2.060.999 1.969.099 281.988 15,85 (91.900) (4,46)
4. Dự phòng rủi ro
cho vay khách
hàng
18.209 21.879 29.502 3.670 20,15 7.623 34,84
I. Phân loại nợ
theo thời hạn cho
vay

2011 nhưng lại tăng mạnh vào năm 2013. Nợ nhóm 4, nhóm 5 thì luôn có xu hướng
biến động tăng và tăng mạnh trong giai đoạn 2011 – 2013……………
III.2. Vấn đề 2: Chovay khách hàng đang tăng lên tuy nhiên tăng khá nhẹ và
vẫn chưa hiệu quả.
IV. Đề xuất hướng đề tài khoá luận (1 trang)
IV.1. Hướng 1
Tên đề tài:Phân tích thực trạng rủi ro tín dụng và đề xuất giải pháp phòng ngừa rủi ro tín
dụng tại Ngân hàng TMCP Quân đôi – Chi nhánh Đống Đa.
Thuộc học phần: Quản trị tác nghiệp Ngân hàng Thương mại.
Bộ môn: Ngân hàng – Chứng khoán.
IV.2. Hướng 2
Tên đề tài: Phát triển hoạt động tín dụng tiêu dùng an toàn và hiệu quả tại Ngân hàng
TMCP Quân đôi – Chi nhánh Đống Đa
Thuộc học phần: Quản trị tác nghiệp Ngân hàng Thương mại.
Bộ môn: Ngân hàng – Chứng khoán.
Danh mục tài liệu tham khảo:
(1) Báo cáo thường niên của Ngân hàng TMCP Quân đội – Chi nhánh Đống Đa
các năm 2011, 2012, 2013.
(2) Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Quân đội – Chi nhánh Đống Đa
các năm 2011, 2012, 2013.
(3) Website của Ngân hàng TMCP Quân đội – Chi nhánh Đống Đa:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status