!"#$%&'(
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề: 139
Câu 1.
Chất nào sau đây )# có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng:
A.
CH
3
CH(NH
2
)COOH.
B.
HOCH
2
CH
2
OH.
C.
HCOOCH
2
CH
2
CH
2
NH
2
.
D.
CH
1,35 gam.
C.
8,1 gam.
D.
1,53 gam.
Câu 4.
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe
2+
?
A.
[Ar]3d
6
.
B.
[Ar]3d
3
.
C.
[Ar]3d
4
.
D.
[Ar]3d
5
.
Câu 5.
Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa
đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là:
A.
Etyl propionat.
Câu 8.
Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Kim loại kiềm thổ đó
là:
A.
Ca (M = 40).
B.
Ba (M = 137).
C.
Sr (M = 87).
D.
Mg (M = 24).
Câu 9.
Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch chứa các chất dưới đây:
(1) H
2
N - CH
2
- COOH
(2) NH
3
Cl - CH
2
- COOH
(3) NH
2
- CH
2
- COONa
(4) H
2
B.
CH
3
OH.
C.
C
6
H
5
NH
2
.
D.
C
6
H
5
OH.
Câu 11.
Để xà phòng hóa 0,02 mol một este X cần 200ml dd NaOH 0,2M. Este X là:
A.
đa chức.
B.
đơn chức không no.
C.
đơn chức no
D.
đơn chức.
Câu 12.
Cho 9 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, N
4
và HCl.
B.
ZnCl
2
và FeCl
3
.
C.
HCl và AlCl
3
.
D.
CuSO
4
và ZnCl
2
.
Câu 15.
Khối luợng K
2
Cr
2
O
7
cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO
4
trong dung dịch có H
2
SO
5,6g.
B.
2,8g.
C.
11,2g.
D.
71,4g.
Câu 18.
Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện
li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là::
A.
II, III và IV.
B.
I, III và IV.
C.
I, II và IV.
D.
I, II và III.
Câu 19.
Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
thấy có 4,48 lít CO
2
(đktc)
B.
MgO.
C.
BaO.
D.
Fe
2
O
3
.
2
Câu 22.
Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl
2
trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catốt
là:
A.
0,4 gam*
B.
4 gam.
C.
2 gam.
D.
0,2 gam.
Câu 23.
Cho dãy các chất: HCHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
A.
1,5M.
B.
2M.
C.
1M.
D.
0,5M.
Câu 25.
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol amin đơn chức, no, mạch hở X sinh ra 45 gam nước. CTPT của X là::
A.
C
3
H
7
N.
B.
C
3
H
9
N.
C.
CH
5
N.
D.
C
4
H
Nhj từ từ dung dịch H
2
SO
4
loãng vào dung dịch K
2
CrO
4
thì màu của dung dịch chuyển từ:
A.
không màu sang màu vàng.
B.
màu da cam sang màu vàng.
C.
màu vàng sang màu da cam.
D.
không màu sang màu da cam.
Câu 28.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có:
A.
Nhóm chức axit.
B.
Nhóm chức ancol.
C.
Nhóm chức xeton.
D.
Nhóm chức anđehit.
Câu 29.
Cation M
+
A.
hematit đj.
B.
mahetit.
C.
pirit.
D.
xiđerit.
Câu 31.
C
4
H
8
O
2.
có số đồng phân este là:
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 32.
Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam
H
5
COOCH
3
.
B.
C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
C.
CH
3
COOCH
3
.
D.
HCOOC
2
H
5
.
Câu 35.
Khi đun ancol X (công thức phân tử C
2
C.
C
4
H
8
O
2
.
D.
C
4
H
8
O
3
.
Câu 36.
Chất )#có tính chất lưỡng tính là:
A.
AlCl
3
.
B.
Al
2
O
3
.
C.
Al(OH)
Để trung hoà 6,0 gam một axit cacboxylic X (no, đơn chức, mạch hở) cần 100ml dung dịch NaOH 1M.
Công thức của X là:
A.
C
3
H
7
COOH.
B.
C
2
H
5
COOH.
C.
CH
3
COOH.
D.
HCOOH.
Câu 40.
Cho dãy các chất: AlCl
3
, NaHCO
3
, Al(OH)
3
, Na
2
CO
O
3
. I*. Al
2
O
3
, Cu(OH)
2
. * CuO, Al
2
O
3.
/* CuO.
,':Tơ nilon-6.6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
* HOOC - (CH
2
)
6
- COOH và H
2
N - (CH
2
)
6
- NH
2
I* HOOC - (CH
2
)
)
4
-
NH
2
,'H: Đốt một kim loại trong bình kín đựng khí Cl
2
, thu được 32,5g muối clorua và nhận thấy thể tích khí Cl
2
trong bình giảm 6,72(l) (ở đktc). Tên kim loại đem đốt là:
*Cu. I* Fe. * Al. /* Zn.
,'J: Cho 200ml dung dịch NaOH C
M
vào 200ml dung dịch AlCl
3
1M. Sau phản ứng thu đựơc 7,8 gam kết
tủa Al(OH)
3
. C
M
= ?
* 0,5M I* 1,5M *3,5M /*1,5M
&3,5M
,'K: Cho 5,55 gam một kim loại kiềm tác dụng với H
2
O có dư tạo thành khí A. Cho khí A qua đồng oxit nung
nóng thì tạo ra 25,6 gam đồng. Kim loại kiềm là:
* Rb. I* Li. * Na. /* K.
,'<: Điện phân một dung dịch muối MCl
COOH, C
2
H
2
, NaOH, CH
3
COOCH
3
. Số cặp chất có thể tác dụng được với nhau là:
* 3. I* 5. * 2. /* 4.
,'N: Trộn 60 gam bột Fe với 30 gam bột S rồi đun nóng (không có không khí) thu được chất rắn A. Hoà tan A
bằng dd HCl dư thu được khí B. Đốt cháy B cần V lít O
2
(ở đktc). Tính V?
*0,33 lít. I*4,3 lít *33 lít. /*3,3 lít.
,': Amino axit không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?
* Axit (H
+
) và axit nitrơ I*Dung dịch brom * Kim loại, oxit bazơ /* Ancol
,': Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa :
* nhóm Cacboxyl I* nhóm amino
*1 hoặc nhiều nhóm Amino và 1 hoặc nhiều nhóm Cacboxyl
/* 1 nhóm Amino và 1 nhóm Cacboxyl
5
,': Cho 4,8 gam mt kim loi R hoỏ tr II tan hon ton trong dung dch HNO
3
loóng thu c 1,12 lớt khớ
NO duy nht (ktc) . Kim loi R l
* Mg I* Cu * Zn /* Fe
,'H: Tng s ht proton , notron v electron trong nguyờn t ca mt nguyờn t l 155. S ht mang in
N
2
(đkc). CTPT của amin X là :
* C
5
H
13
N I* C
3
H
9
N C. C
4
H
11
N D. C
2
H
7
N
,'L: Ngi ta cú th bo v tu bin bng cỏch gn tm Zn vo vj tu (phn ngõm di nc) . õy l
phng phỏp chng n mũn
A. Dựng cht kỡm hóm. I* in húa * To hp kim chng n mũn /* Cỏch li kim loi vi mụi
trng.
,'M: Kh hon ton hn hp gm: FeO, Fe
2
O
3,
Fe
3
,'H: Có thể loại trừ độ cứng vĩnh cửu của nước bằng cách:
* Dùng nước vôi I* Thổi CO
2
vào nước. * Cho Na
2
CO
3
hoặc Na
3
PO
4
vào nước /*Đun sôi nước.
,'J: Nguyên nhân của giảm tầng ozon chủ yếu là do
*khí CO
2
I* mưa axit *qua trình sản xuất thép /*Clo và các hợp chất của
clo
,'K: .Đun sôi hỗn hợp X gồm 12g axit axetic và 9,2 ancol etylic với axit H
2
SO
4
làm xúc tác đến khi kết thúc
phản ứng thu được 11,44g este. Hiệu suất phản ứng este hóa là.
* 66,67% I*100% * 65% /* 52%
,'<: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxihoá:
* Fe(OH)
3
. I* Fe
2
O
3,
AlCl
3
,
ZnCl
2
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được số lượng kết tủa là:
*4 I* 2 *1 /* 3
,'N: Sục V (lít) khí CO
2
vào 250ml dd Ba(OH)
2
1M thu được 19,7 gam kết tủa, giá trị của V là :
*4,48 lít. I* 2,24 hoặc 8,96 lít. C. 2,24 lit. /* 8,96 lít.
,'H: Ngâm một đinh sắt trong 100 ml dung dịch CuCl
2
1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt . Sau
phản ứng xong lấy đinh sắt ra , sấy khô , khối lượng đinh sắt tăng thêm
* 2,4 gam I* 0,8 gam * 15,5 gam /* 2,7 gam
,'H: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?
* amilozơ I* xenlulozơ * glicogen /* cao su lưu hóa
,'H: Chọn phương trình điều chế NaOH:
* Na tác dụng với dd Cu(OH)
2.
I*Điện phân dd NaCl có màng ngăn.
* Điện phân dd NaCl không có màng ngăn. /* Điện phân NaCl nóng chảy.
7
*OP
đúng bằng thể tích của 9,6g khí O
2
( ở cùng điều kiện t
o
, p). Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác
dụng với dd HCl dư, phản ứng xong thu được 8,96 lít khí H
2
(đktc). Xác định a?
A.11g. B.5,6g . C. 5,4g. D. 11,8g.
,'HK:Hợp chất X có cơng thức cấu tạo : CH
3
OOCCH
2
CH
3
. Tên gọi của X là
A. etyl axetat B. metyl propionat C. metylaxetat D. propyl axetat
,'H<:Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C
4
H
8
O
2
có tổng số đồng phân axit và este là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
,'HL:Loại cao su nào duới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
A. Cao su buna B. Cao su buna-N C. Cao su isopren. D. Cao su clopren
,'HM:Cho sơ đồ chuyển hố sau:
+CO
4
2-
. Biểu thức liên hệ giữa các đại
lượng trên là:
A. 2a + b = 2c +d B. a + 3b = c + 2d C. 3a + b = 2c + d D. a + 2b = c + 2d
,'J*Điện phân dung dịch muối CuSO
4
dư, điện cực trơ trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở
catot. Cường độ dòng điện trong q trình điện phân là:
A. 3,0 A B. 4,5 A C. 1,5 A D. 6,0 A
8
,'JH*Cho 0,05 mol ancol X tác dụng với Na dư sinh ra 1,68 lít H
2
ở đktc. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn X sinh
ra cacbonic và nước có tỉ lệ số mol
3
4
n
n
2
CO
Ο
2
Η
=
. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
3
–CH
2
2
B. CH
3
COOH C. C
2
H
5
CH
2
OH D. C
3
H
5
(OH)
3
,'JK*Để chứng minh trong phân tử glucozo có năm nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozo phản ứng
với.
A.AgNO
3
/NH
3
đun nóng B.Kim loại K C.anhidritaxetic D.Cu(OH)
2
trong NaOH,đun nóng
,'J<*Chất hữu cơ X có thành phần gồm C, H, O trong đó oxi chiếm 53,33% về khối lượng. Khi thực hiện
phản ứng tráng gương từ 0,25 mol X cho 1 mol Ag. Công thức phân tử của X là:
A. (CHO)
2
B. CH
2
2
]OH
C.phản ứng với H
2
/Ni ,nhiệt độ D.phản ứng với CH
3
OH/HCl
Đáp án:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A C B D B C C D C B C B C D B B B B B B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
C B C D C D A C B B D B B A B D B B B B
41 42 43 44 45 46 47 48
B A D B C D C D
/0R12345NS
9
T :AD;<=>$UVWXVG?
*O 2 Y Z-: (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng dung dịch
NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:
A. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml.
Câu 2: Chất nào sau đây có thể dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
4
- CH(NH
2
)-COOH
Câu 4: Khi sục 8,96 lít khí CO
2
(đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)
2
, số gam kết tủa thu được là:
A. 25 B. 10 C. 12 D. 40
Câu 5: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch:
A. HCl. B. H
2
SO
4
loãng. C. HNO
3
loãng. D. KOH.
Câu 6: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe
2
O
3
, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H
2
SO
4
2M. Khối
lượng muối thu được là
A. 60 gam. B. 80 gam. C. 85 gam. D. 90 gam.
Câu 7: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al
trong dung dịch sau phản ứng là:
A. 0,27M B. 1,36M C. 1,8M D. 2,3M
Câu 10: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Zn, Al
2
O
3
, Al. B. Mg, K, Na. C. Mg, Al
2
O
3
, Al. D. Fe, Al
2
O
3
, Mg.
Câu 11: Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh tính bazơ của natri hydrocacbonat?
A. NaHCO
3
+ NaOH → Na
2
CO
3
+ H
2
O B. 2NaHCO
3
→Na
2
CO
2
H
5
NH
2
chỉ cần dùng một thuốc thử là
10
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. natri kim loại. D. quỳ tím.
Câu 13:Thuỷ tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây:
A. Vinyl clorua B. Stiren C. Propilen D. Metyl metacrylat.
Câu 14: Nhj từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
C. chỉ có kết tủa keo trắng. D. không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 15:Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH
2
)
6
-NH-OC-(CH
2
)
4
-CO-]
n
(2) [-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
3
đặc, nguội?
A. Al, Fe, Zn, Mg. B. Zn, Pt, Au, Mg. C. Al, Fe, Au, Mg. D. Al, Fe, Au, Pt.
Câu 19: Chọn một thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tính oxi hoá của ion kim loại giảm dần:
A. Al
3+
,
Fe
2+
, Pb
2+
, Cu
2+
, Ag
+
B . Al
3+
,
Fe
2+
, Cu
2+
, Pb
2+
, Ag
+
C . Ag
+
Câu 21: Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M. Chỉ số axit của chất béo đó là: A. 6
B. 5 C. 7 D. 8
Câu 22: Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hoàn
toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO
2
(đktc). Hai kim loại đó là:
A. K và Cs. B. Na và K. C. Li và Na. D. Rb và Cs.
Câu 23: Crom(II) oxit là oxit A. có tính bazơ. B. có tính khử. C. có tính oxi hóa.
D. vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa và vừa có tính bazơ.
Câu 24: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe
3+
?
A. [Ar]3d
5
. B. [Ar]3d
6
. C. [Ar]3d
4
. D. [Ar]3d
3
.
Câu 25: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng
thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
A. 50% B. 62,5% C. 55% D. 75%
11
nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A. nicotin. B. aspirin. C. cafein. D. moocphin
Câu 30: Khi cho luồng khí hidro ( có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, MgO, CuO nung nóng đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A. Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, Mg, Cu B. Al, Fe, Mg, Cu
C. Al
2
O
3
, Fe, MgO, Cu D. Al
2
O
3
, Fe, Mg, Cu
NH
2
, NH
3
, CH
3
NH
2
. D. NH
3
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
.
Câu 32: Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO
3
rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N
2
O và 0,01
mol NO. Giá trị của m là:
A. 8,1 gam. B. 1,53 gam. C. 1,35 gam. D. 13,5 gam.
*OP:
*QA!"#$%&'( (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
.
C. CH
3
COO-CH=CH
2
. D. CH
2
=CH-COO-CH
3
.
Câu 35: Cho dãy các chất: C
6
H
5
NH
2
(anilin), H
2
NCH
2
COOH, CH
3
CH
2
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
H
5
OH, HCOOCH
3
. Số chất trong dãy
tham gia phản ứng tráng gương là:
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 38:Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO
3
theo phương pháp thuỷ luyện ?
* 2AgNO
3
+ Zn → 2Ag + Zn(NO
3
)
2
I* 2AgNO
3
→ 2Ag + 2NO
2
+ O
2
* 4AgNO
3
+ 2H
2
O → 4Ag + 4HNO
3
+ O
2
0
của pin điện là ? Cho E
0
ZnZn /
2
+
= - 0,67V; E
0
AgAg /
+
= + 0,80V
A. 2,47 V B. 1,13 V C. 0,13 V D. 1,47 V
Câu 42: Trong số các vật liệu polime : tơ tằm, sợi bông, len, tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat, loại tơ có nguồn gốc
xenlulozơ là
A. tơ tằm, sợi bông, nilon-6,6 B. sợi bông, tơ axetat, tơ visco
C. sợi bông, len, nilon-6,6 D. tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat
Câu 43: Trường hợp xảy ra phản ứng là
A. Cu + Pb(NO
3
)
2
(loãng) → B. Cu + HCl (loãng) →
C. Cu + HCl (loãng) + O
2
→ D. Cu + H
2
SO
4
(loãng) →
2
. B. CaO. C. dung dịch NaOH. D. nước brom
Câu 48: Tơ nilon -6,6 thuộc loại :
A. tơ nhân tạo. B. tơ bán tổng hợp. C. tơ thiên nhiên. D. tơ tổng hợp.
++
H J K < L M N
B C B B C B D A C C
H J K < L M N
C D D B A C A D C A
H J K < L M N H
A B D A B D D B A D
H H HH HJ HK H< HL HM HN J
A C C C C C A A A B
J J JH JJ JK J< JL JM
D B C C D A D D
2[
345
\:]
Thời gian làm bài: 60 phút
(40 câu trắc nghiệm)
14
:
^@'#A$B$C$EFG;H,'?:
,':C
4
H
8
O
2
CH(NH
2
)COOH I. H
2
NCH
2
COOH
. H
2
NCH
2
CH
2
COOH /. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH
,'K:Sp xp cỏc hp cht sau theo th t gim dn tớnh baz:
(1) C
6
H
5
NH
2
;
(2) C
, cho cht X tỏc dng vi dung dch NaOH to ra mui v nc.
Cht X thuc loi
*ancol no a chc. I*axit no n chc.
*este no n chc. /*axit khụng no n chc.
,'M:Polivinyl clorua (PVC) c iu ch t vinyl clorua bng phn ng
*axit - baz. I*trao i. *trựng hp. /*trựng ngng.
,'N:Mt cht khi thy phõn trong mụi trng axit, un núng )#to ra glucoz. Cht ú l
*tinh bt. I*saccaroz. *xenluloz. /*protein
,':Cho 4,5 gam etylamin (C
2
H
5
NH
2
) tỏc dng va vi axit HCl. Khi lng mui thu c l (Cho H
= 1, C = 12, Cl = 35,5)
*7,65 gam. I*0,85 gam. *8,10 gam. /*8,15 gam.
,':Peptit coự coõng thửực caỏu taùo nhử sau:
15
H
2
N-CH-CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH-COOH
CH
3
CH(CH
3
)
2
3
. D. CH
3
– CH(NH
2
) – COOCH
3
.
,'H:Cao su tổng hợp lần đầu tiên được điều chế bằng phương pháp Lebedev theo sơ đồ:
Ancol etylic
→
buta–1,3–đien
→
cao su buna.
Hiệu suất q trình điều chế là 80%, muốn thu được 540 kg cao su thì khối lượng ancol etylic cần dùng là
A. 920 kg. B. 856 kg. C. 1150 kg. D. 684,8 kg.
,'J:Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có mơi trường
kiềm là
*Na, Ba, K. I*Ba, Fe, K. *Be, Na, Ca. /*Na, Fe, K.
,'K:Cho phản ứng sau: Fe+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO+ H
2
O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số ngun, đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng
*4. I*3. *6. /*5.
2+
. /*SO
4
2-
, Cl
-
.
,'N:Ngun liệu dùng để sản xuất nhơm là:
*quặng manhetit. I*quặng boxit. *quặng đơlơmit. /*quặng pirit.
,':Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
*bị khử. I*bị oxi hố. *nhận proton. /*cho proton.
16
,':Cho dung dịch Ca(OH)
2
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
thấy có
*kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. I*bọt khí và kết tủa trắng.
*kết tủa trắng xuất hiện. /*bọt khí bay ra.
,':Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO
3
thu V lít N
2
O (đkc) duy nhất. Giá trị V là
* 2,52 lít. I* 3,36 lít. * 4,48 lít. /* 1,26 lít.
,'H:Lá kim loại Au bị một lớp Fe phủ trên bề mặt. Để thu được Au tinh khiết một cách đơn giản chỉ cần
ngâm trong một lượng dư dd nào sau đây?
A. Fe(NO
3p
6
3d
6
.
*1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
. /*. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
,'K:Cho sơ đồ sau: FeCl
4
. I*AgNO
3
. *KNO
3
. /*HCl.
,'M:Sục khí CO
2
đến dư vào dung dịch NaAlO
2
. Hiện tượng xảy ra là
*có kết tủa nâu đj. I*có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
*có kết tủa keo trắng. /*dung dịch vẫn trong suốt.
,'N:Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
*CuSO
4
và ZnCl
2
. I*CuSO
4
và HCl. *ZnCl
2
và FeCl
3
. /*HCl và AlCl
3
.
,'H:Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe
2
(SO
*C
2
H
5
OH. I*CH
3
COOH. *HCOOH. /*CH
3
CHO.
,'HK:Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhj (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là
*phải là hiđrocacbon I*phải có 2 nhóm chức trở lên
*phải là anken hoặc ankađien. /*phải có một liên kết đôi hoặc vòng no không bền.
,'H<:Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni.
Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là
* 4 I* 1 * 2 /* 3
,'HL:Cho 10,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch
HCl dư, thu được 6720ml H
2
( đktc).Hai kim loại đó là:
(Be=9, Mg =24, Ca =40, Sr = 87, Ba =137)
A. Be và Mg. B. Ca và Sr. C. Mg và Ca. D. Sr và Ba.
,'HM:Cho m (g) hỗn hợp X (Mg, Zn, Fe) tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng, dư tạo ra 2,24 lit H
2
(đktc) + ddY. Cô
cạn ddY được 18,6g chất rắn khan. Tính m
A. 6,0g B. 8,6g C. 9,0g D. 10,8g
ancol. CTCT của E là:
A. CH
3
COOCH
3
B. HCOOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
2
H
5
18
,'JH:Có các chất : lòng trắng trứng, dd glucozơ, dd anilin, dd anđehit axetic.Nhận biết chúng bằng thuốc thử
nào?
A. dd Br
2
B. Cu(OH)
2
/ OH- C. HNO
3
đặc D. dd AgNO
3
/NH
3
,'JL:Rót từ từ dd có 0,7mol KOH vào cốc chứa sẵn 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
thấy
A. Có kết tủa trắng
B. Có kết tủa rồi tan ngay
C. Có kết tủa trắng tăng dần đến cực đại và sau đó tan dần hết tạo dd không màu
D. Có kết tủa trắng tăng dần đến cực đại và sau đó tan dần một ít
,'JM:Để loại bj các chất khí thải công nghiệp SO
2
, NO
2
, HF người ta dẫn chúng qua?
A.dd Ca(OH)
2
B. dd KMnO
4
C. dd Br
2
D. Dung dịch HCl
++45NS
Môn: Hóa 12
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/án C C B A A B B C D D B B C A D D A C B A
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đ/án C D A B A A B C B A C B A A D D C C C C
.
,': Muốn chuyển hóa triolein thành tristearin cần cho chất béo đó tác dụng với chất nào dưới đây?
A. Dung dịch NaOH, đun nóng B. H
2
ở nhiệt độ, áp suất cao, có Ni xúc tác
C. Dung dịch H
2
SO
4
loãng nóng D. H
2
ở nhiệt độ phòng
,'H: Để tráng một tấm gương , người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ, biết hiệu suất phản ứng đạt 95%.
Khối lượng bạc bám lên tấm gương là
A. 6,156g B. 6,35g C. 6,25g D. 6,59g
,'J: Trung hòa 5,9 gam một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1M . Số đồng phân có thể
có của X là
A. 2 B. 3 C. 4 D.5
,'K: Amino axit là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm chức nào?
A. Cacbonyl và amino B. Hidroxyl và amino
C. Cacboxyl và amino D. Cacboxyl và hidroxyl
,'<: Phát biểu nào dưới đây về enzim là không chính xác?
A. Hầu hết enzim đều có bản chất protein.
B. Mỗi enzim xúc tác cho nhiều chuyển hóa khác nhau.
C. Enzim có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học.
D. Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 10
9
– 10
11
lần so với xúc tác hóa học.
2
; (2) C
2
H
5
NH
2
; (3) (C
6
H
5
)
2
NH; (4) (C
2
H
5
)
2
NH; (5) NaOH; (6) NH
3
A. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B. (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)
C. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) D.(5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)
,': Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức, mạch hở của C
2
H
4
O
2
tác
2
(đkc) và dung dịch kiềm. Khối lượng kiềm thu được là
. 48g I. 4,8g . 24g /. 2,4g
,'M: Sản phẩm điện phân dung dịch NaCl với điên cực trơ có màng ngăn xốp là
* Na và H
2
I. O
2
và H
2
.NaOH và Cl
2
/.H
2
, Cl
2
và NaOH
,'N: Kim loại X có các tính chất sau: -Nhẹ, dẫn điện tốt ; -Phản ứng mạnh với dung dịch HCl; Tan
trong dung dịch kiềm giải phóng khí H
2
. Kim loại X là
. Al I* Mg * Cu /* Fe
21
,': Hòa tan 31,2 gam hỗn hợp gồm bột nhôm và nhôm oxit vào dung dịch NaOH dư, thu được
13,44 lít khí hiđrô (đktc). Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là
*10,8 g và 20,4 g I*16,8g và 14,4g *14,4g và 16,8g /*20,4g và 10,4g
,': Cho dung dịch HCl từ từ vào dung dịch NaAlO
2
, hiện tượng xảy ra là
*có kết tủa keo màu trắng xuất hiện , không tan trong HCl
được sau phản ứng là
. Fe(NO
3
)
3
I* Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
* Fe(NO
3
)
2
/* Fe(NO
3
)
2
,Fe(NO
3
)
3
,'<: Khí CO
2
được coi là ảnh hưởng đến môi trường vì
A. rất độc B. tạo bụi cho môi trường
C. làm giảm lượng mưa D. gây hiệu ứng nhà kính
,'L: Trường hợp nào sau đây không tạo ra kim loại?
,'H: Cho các chất: Ca, Ca(OH)
2
, CaCO
3
, CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy
chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được?
A. Ca CaCO
3
Ca(OH)
2
CaO B. Ca CaO Ca(OH)
2
CaCO
3
C. CaCO
3
Ca CaO Ca(OH)
2
D. CaCO
3
Ca(OH)
2
Ca CaO
,'H: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ba và 0,2 mol Al vào lượng nước có dư thì thể tích khí ( đkc) thoát ra là
*2,24 lít I*4,48 lít *6,72 lít /*8,96 lít
*@%G_#
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B
A- Theo chương trình Chuẩn (8 câu):
,'HH: Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp là
A. bị phân hủy bởi vi sinh vật B. dùng được với nước cứng
3
B. 3584m
3
C. 8635m
3
D. 6426m
3
23
,'HL: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (I); Zn – Fe (II); Fe – C (III); Sn – Fe (IV). Khi tiếp xúc với
dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
A. I, II và IV B. I, III và IV C. I, II, III C. II, III và IV
,'HM: Cho các muối sau: (1) CaCO
3
; (2) CaSO
4
; (3) MgCO
3
; (4) BaSO
4
. Muối tan được trong nước có
khí CO
2
là
A. (1), (4) B. (1), (2) C. (2), (4) D. (1), (3)
,'HN: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng khối lượng khí tăng
thêm 4,8 gam. Công thức của oxit sắt là
A. FeO B. Fe
2
O
3
15
H
31
COONa có khối lượng lần lượt là: 6,12 gam và 2,78 gam. Trong phân tử X có
A. 3 gốc C
17
H
35
COO B. 2 gốc C
17
C
35
COO
C. 2 gốc C
15
C
31
COO D. 3 gốc C
15
H
31
COO
,'J:Một cacbohidrat Z có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau
Z dung dịch xanh lam kết tủa đj gạch
Vậy Z không thể là
A. glucozơ B. saccarozơ C. fructozơ D. mantozơ
,'JH:pH của dung dịch cùng nồng độ mol của ba chất H
2
NCH
2
3
,'JK:Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa :
2Cr + 3Ni
2+
2Cr
3+
+ 3 Ni
2+
24
Cu(OH)
2
/ OH
-
t
0
E
0
của pin điện hóa là2
A. 1,0V B. 0,48V C. 0,78V D. 0,96V
Biết E
0
= - 0,74V; E
0
= - 0,26V
,'J<:Muối Fe
2+
làm mất màu tím của dung dịch KMnO
4
ở môi trường axit cho ra Fe
, Fe
3+
C. MnO
4
-
, Fe
3+
, I
2
D. I
2
, Fe
3+
, MnO
4
-
,'JL:Dung dịch nào dưới đây không hòa tan được đồng?
A. Dung dịch FeCl
3
B. Dung dịch NaHSO
4
C. Dung dịch hỗn hợp NaNO
3
và HCl C. Dung dịch HNO
3
đặc nguội
,'JM: Lượng Cl
2
và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl
3
L
M
N H H H
HH HJ H
K
H< HL H
M
HN J J J
JH JJ J
K
J< JL JM
/ / I I I I / I I I I I I / I
25
Cr
3+
/ Cr
Ni
2+
/ Ni