Hoá học 8 - Bài tập cơ bản & nâng cao
Trần Xuân Tr-
ờng
Bài 1: Cần bao nhiêu gam khí oxi để đốt cháy hoàn toàn 5mol C ? 5mol S ?
Bài 2: Đốt cháy 3,2g S trong 11,2 lít khí oxi (đktc), chất nào còn d, d bao nhiêu gam
Bài 3: Cho các oxit sau: CO
2
, SO
2
, P
2
O
5
, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
. Chúng tạo thành từ những đơn chất nào, viết
phơng trình và nêu rõ điều kiện của phản ứng.
Bài 4: Hãy điều chế 3 oxit, 2 axit, 2 muối từ các hoá chất: Zn, nớc, không khí, S. Viết pt
Bài 5: Lấy cùng một khối lợng KClO
3
và KMnO
Bài 15: Dựa vào tính chất nào để thu khí oxi bằng cách đẩy nớc, đẩy không khí.
Bài 16: Tính khối lợng KMnO
4
cần dùng để điều chế đợc 2,24l khí oxi.
Bài 17: Cho 11,2g Fe tác dụng hết với 200g dung dịch H
2
SO
4
loãng. Tính C% của dung dịch axit.
Bài 18:Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào là phản ứng hoá hợp, phân huỷ, thế, oxi hoá - khử.
Cân bằng các phản ứng đó:
a. HgO -> Hg + O
2
b. Fe + Cl
2
-> FeCl
3
c. Fe + HCl - > FeCl
2
+ H
2
d. CaCO
3
-> CaO + CO
2
e. Fe + CuSO
4
-> FeSO
4
5
, N
2
O
5
, SiO
2
. Phân loại các oxit đó.
Oxit nào có thể tác dụng đợc với nớc, viết phơng trình. Gọi tên các chất
Bài 21: Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
a) H
2
SO
4
+ Ba(NO
3
)
2
- > BaSO
4
+ HNO
3
b) Ba(NO
3
)
2
+ Na
2
SO
4
a. Viết pt
b. Chất nào còn d, d bao nhiêu gam.
c. Tính thể tích khí hiđro thu đợc.
Bài 23: Cần điều chế 33,6g Fe bằng cách khử oxit sắt từ bằng khí CO.
a. Tính khối lợng oxit cần dùng.
b. Tính thể tích khí CO đã dùng.
Bài 24: Trong phòng thí nghiệm ngời ta dùng CO để khử Fe
3
O
4
và H
2
để khử Fe
2
O
3
ở nhiệt độ cao. Cho
biết 0,1 mol mỗi oxit tham gia phản ứng.
a. Viết các pt.
[email protected]/ - 1 -
Hoá học 8 - Bài tập cơ bản & nâng cao
Trần Xuân Tr-
ờng
b. Tính số lít CO và H
2
cần dùng trong mỗi phản ứng.
c. Tính tổng số gam Fe thu đợc.
Bài 25: Cho mạt sắt vào một dung dịch chứa 0,2 mol H
2
SO
dung dịch axit HCl. Tính C
M
của
dung dịch thu đợc.
Bài 30: Tính khối lợng muối NaCl có thể tan trong 750g nớc ở 25
o
C. Biết ở nhiệt độ này độ tan của NaCl
là 36,2 g.
Bài 31: Tính khối lợng AgNO
3
có thể tan trong 250g nớc ở 20
o
C. Biết độ tan ở nhiệt độ này là 222g.
Bài 32: Một dung dịch chứa 26,5g NaCl trong 75g H
2
O ở 20
o
C. Đó là dung dịch bão hoà hay cha bão hoà,
biết độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là 36g.
Bài 33: Làm bay hơi 300g nớc ra khỏi 700g dung dịch muối 12% nhận thấy có 5g muối tách khỏi dung
dịch bão hoà. Xác định C% của dung dịch muối bão hoà trong điều kiện trên.
Bài 34: Một dung dịch CuSO
4
có khối lợng riêng là 1,206 g/ml. Khi cô cạn dung dịch này ngời ta thu đợc
36g CuSO
4
khan. Hãy xác định C% của dung dịch CuSO
4
đã dùng.
Bài 35: Hoà tan 155 gam Na
Tính khối lợng hao hụt của miếng nhôm.
Bài 42: Cho 100g CaCO
3
tác dụng hết với 500ml dung dịch HCl thu đợc muối canxi clorua, nớc và khí
cácbon đi oxit.
a. Viết pt.
b. Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl. (Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
c. Tính thể tích khí CO
2
thu đợc.
Bài 43: Điều chế khí hiđro bằng cách cho 5,4 g nhôm vào dung dịch H
2
SO
4
0,5M.
a. Viết pt
b. Tính thể tích khí hiđro thu đợc.
c. Tính thể tích dung dịch axit đã dùng.
[email protected]/ - 2 -