Tài liệu học tập chia sẻ
Bài tập cơ bản và nâng cao Hóa học 12
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
A . H ệ t h ố n g k i ế n t h ứ c
Axit
RCOO
H
R'OH
Este
RCOOR'
RCOOC
6
H
5
Phản
ứng của
nhóm
COO
+ HOH
C
6
H
5
O
H
2
(RCO) OPhản
ứng của
gốc
R và R'
R và R’ không no:+H
2
, +X
2
,
trùng hợp R và R’ no: Thế X
2 R là H: +
32
[Ag(NH ) ] Ag
chất rắn có trong dịch tiết và dạng dự trữ
của thực vật.
Sterit: Monoeste của axit béo với các
sterol (ancol đa vòng giáp) là chất rắn có
trong mỡ máu.Chất béo: Trieste của glixerol với các axit
monocacboxylic béo mạch thẳng. Thủy
phân
trong
môi
trường
H
+
tạo
axit béo
và
glixerol
Xà
glixerol với các axit béo và axit photphoric
H
3
PO
4
BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO HÓA HỌC 12
CHƢƠNG 1: ESTE - LIPIT
Giáo viên: PHẠM NGỌC SƠN
Tài liệu học tập chia sẻ
Bài tập cơ bản và nâng cao Hóa học 12
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -
Chất giặt rửa Là chất tẩy rửa vết bẩn trên bề mặt chất rắn cùng nước nhưng không xảy ra
phản ứng hoá học.
SO
3
Na,
CH
3
[CH
2
]
10
CH
2
OSO
3
Na
Lưu ý phân biệt
1. Este là sản phẩm khi thay thế nhóm OH của axit cacboxylic bằng nhóm OR'.
2. Lipit là các este phức tạp có trong tế bào sống không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ.
3. Chất béo là este của glixerol và các axit chất béo mạch hở không nhánh.
4. Chất giặt rửa là chất khi dùng cùng với nước có tác dụng tẩy sạch các chất bẩn trên các vật rắn mà
không gây phản ứng hoá học với chất đó.
5. Các chỉ số:
a) Chỉ số axit: Số miligam KOH để trung hoà axit béo tự do (dư) có trong 1 gam chất béo.
b) Chỉ số xà phòng hoá: Số miligam KOH để xà phòng hoà 1 gam chất béo hoàn toàn (gồm glixerol và
axit béo dư).
6. Phân biệt:
a) HCOOR và HOOCR.
chỉ có tác dụng hút nước.
B. Trong phản ứng este hoá H
2
SO
4
có tác dụng hút nước và xúc tác.
C. Trong phản ứng este hoá H
2
SO
4
chỉ có tác dụng xúc tác.
D. Điều chế este bằng cách cho axit tác dụng với ancol.
1.3. Sắp xếp cho hợp lí.
A. HCOOC
2
H
5
a. Mất màu dung dịch Br
2
B. C
6
H
5
COOCH = CH
2
b. Tạo 2 muối khi tác dụng NaOH
C. CH
3
COOC
2
4
, có mạch C không phân nhánh, tác dụng với dung dịch NaOH, tạo 2
ancol có số nguyên tử C gấp đôi nhau.
CTCT của A là
A. CH
3
COOCH
2
CH
2
COOCH
3
C. CH
3
COOCH
2
CH
2
OOCCH
3
B. CH
3
CH
2
OOCCH
2
OOCCH
3
D. CH
3
A. CH
3
COOH và C
2
H
2
C. CH
3
COOH và C
3
H
7
OH
B. CH
3
COOH và C
2
H
5
OH D. CH
3
COOH và CH
3
OH
1.7. Tính chất nào sau đây không phải của CH
2
= CH – COOC
2
H
5
H
5
+ NaOH CH
3
COONa + C
2
H
5
OH
C. HOOC– CH
2
– COOC
6
H
5
+ 2NaOH NaOOCCH
2
COONa+ C
6
H
5
OH
D. CH
3
COOCH
2
– CH
2
OH+ NaOH CH
3
Tài liệu học tập chia sẻ
Bài tập cơ bản và nâng cao Hóa học 12
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 - 1.12. Hoàn thành các phương trình hoá học :
a) … + H
2
O RCOOH + CH
3
CHO
b) … + H
2
O RCOOH + R’COCH
3
c) RCOOCH
2
CHCl
2
+ 2H
2
O
H
…
1.13. Nêu công thức tổng quát của một este 2 chức, biết rằng este này khi tác dụng với dung dịch NaOH
cho :
a) 2 muối và 1 ancol.
1.17. Cho 8,8 gam este no đơn tác dụng với 0,2 lít dung dịch NaOH 1M. Phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau
khi cô cạn dung dịch ta được 10,2 gam chất rắn. Tìm công thức este trên biết lượng NaOH dư là 50%
1.18. m gam hỗn hợp 2 este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau và tác dụng đủ với 200ml dung dịch
NaOH 0,5M được 1 muối của axit cacboxylic và hỗn hợp 2 ancol. Mặt khác nếu đốt cháy m gam hỗn hợp
2 este trên cần 11,2 lít O
2
(đktc) và tạo ra 8,96 lít CO
2
(đktc). Tìm CTCT của 2 este trên.
1.19. Đun a gam este X với dung dịch có 10 gam NaOH, phản ứng hoàn toàn được dung dịch A. Lượng
NaOH còn lại sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 0,1 lít dung dịch HCl 0,5M. Sau khi cô cạn cẩn thận dung
dịch A được 6,2 gam ancol no và 19,325 gam hỗn hợp 3 muối. Tìm CTCT của X.
2 17 35
CH OOC C H
|
CH OOC C H
B.
2 2 14 3 2
2 14 3 2
2 2 14 3 2
CH OOC [CH ] CH(CH )
|
CH OOC [CH ] CH(CH )
|
CH OOC [CH ] CH(CH )
C.
2 15 31
2
2 15 31
CH OOC C H
|
CH
|
CH OOC C H
D.
2 2 14 3
2 14 3
2 2 14 3
CH OOC [CH ] CH
|
CH OOC [CH ] CH
C. 7– 62 mg. D. 8– 71 mg.
2.8. Chất nào sau đây không phải là chất béo ?
A. Dầu Vistra B. Bơ
C. Mỡ lợn D. Dầu cải
2.9. Chọn khái niệm đúng về chỉ số axit của chất béo.
A. Số mg KOH phản ứng hết với 1g chất béo.
B. Số mg KOH phản ứng trung hoà lượng axit dư có trong 1g chất béo.
C. Số mg NaOH phản ứng trung hoà lượng axit dư có trong 1g chất béo.
D. Số mg NaOH phản ứng hết 10g chất béo.
2.10. Muốn chuyển lipit lỏng sang rắn ta phải đung nóng lipit với
A. NaOH. B. H
2
SO
4
.
C. H
2
(Ni, t
o
) D. I
2
.
2.11. Đun nóng 0,5 mol NaOH với 50g lipit. Phản ứng kết thúc lượng NaOH dư phản ứng hết với dung
dịch chứa 0,35 mol HCl. Tìm khối lượng NaOH cần để xà phòng hoá hết 2 tấn lipit nói trên.
A. 240kg B. 25kg
C. 30kg D. 300kg
Tài liệu học tập chia sẻ
Bài tập cơ bản và nâng cao Hóa học 12
E. dễ gây ô nhiễm môi trường nhưng tiện sử dụng
G. tẩy màu, sát trùng
3.3. Công thức nào sau đây là công thức của chất chủ yếu có trong bột giặt ?
A. CH
3
[CH
2
]
14
COONa
B. CH
3
[CH
2
]
14
CH
2
OSO
3
Na
C. CH
3
[CH
2
]
16
4
C
12
H
25
C
6
H
4
HSO
3
C
12
H
25
C
6
H
4
SO
3
H + Na
2
CO
3
CO
2
+ C + D
A, C có thể là
12
H
26
, C
12
H
25
C
6
H
4
SO
4
Na D. C
12
H
24
, C
12
H
25
C
6
H
4
SO
4
Na
B. Từ phenol muốn thành phenyl axetat thì phải cho phenol tác dụng với axit axetic.
C. Từ anđehit, xeton, axit cacboxylic muốn thành ancol phải oxi hoá bằng CuO hoặc KMnO
4
.
D. Có thể thay H
2
SO
4
bằng H
3
PO
4
trong phản ứng este hoá vì H
3
PO
4
cũng hút nước rất mạnh.
4.2. Cho 5 hợp chất sau:
(1) CH
3
– CHCl
2
(2) CH
3
– COO– CH = CH
2
(3) CH
3
2
+ H
2
SO
4
hữu cơ A
3
.
A
3
có phản ứng
tráng bạc được A
4
. A
4
+ NaOH và H
2
SO
4
loãng đều có khí thoát ra. Viết các phương trình
phản ứng xảy ra. A
4
có phải chất lưỡng tính không ?
4.4. Chất A có công thức phân tử là C
11
H
20
O
4
D + H
2
B
C ( oxi hoá) D
Viết CTCT của 4 chất. Viết các PTHH của phản ứng xảy ra khi :
A, B lần lượt + Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường
D + H
2
(Ni,t
o
)
C + O
2
(có xúc tác)
4.6. Thực hiện sơ đồ phản ứng:
CH
3
CH
2
CHO A B C D CH
2
=CHCOOH
4.7. Từ khí thiên nhiên (CH
4
), viết sơ đồ điều chế các chất sau (xúc tác và các chất phụ gia coi như có đủ):
a) 1 ete, 1 este có 4C b) anhiđrit axit có 4C
c) axetyl clorua d) axit cloaxetic
e) phenyl axetat
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 8 - ĐÁP ÁN – HƢỚNG DẪN GIẢI
Bài 1: Este
1.1. C
1.2. B
1.3. AG-c ; BGE-a ; D-b ; E-g ; AC-e ; BG-d.
1.4. D
1.5. D
1.6. A
1.7. C
1.8. A
1.9. C
1.10. C
1.11. Nhúng quỳ tím vào 4 dung dịch nhận ra 2 axit do quỳ chuyển màu đỏ, 2 este vẫn nguyên màu tím.
Thực hiện phản ứng tráng bạc với từng cặp. Chất nào có phản ứng tráng bạc là HCOOH và HCOOC
2
H
5
.
1.12. Hoàn thành các phương trình hoá học :
a) RCOOCH = CH
2
+ H
2
O RCOOH + CH
3
H
y
COOR
1.14. A
1.15.
23
3
2 2 5
CH OCOCH
|
CH OCOCH
|
CH OCOC H
hoặc
23
25
23
CH OCOCH
|
CH OCOC H
|
CH OCOCH
1.16. Gọi công thức este no đơn A là C
n
H
2n
O
2
. Ta có phản ứng:
H
5
và CH
3
COOCH
3
etyl fomat metyl axetat
Nhận biết : thực hiện phản ứng tráng bạc với 2 chất. Chất nào tạo ra bạc là etyl fomat, metyl axetat không
tạo ra bạc.
1.17. n
NaOH
ban đầu : 0,2 mol
n
NaOH
dư : 0,1 mol ; m = 4g
n
NaOH
phản ứng : 0,1 mol
m
R’COONa
= 8,2g
R'COOR NaOH R'COONa ROH
0,1 0,1 0,1
M
este
= 88 ; M
R’COONa
= 82 R’ = 29 R’ là C
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 9 - C
x
H
y
O
2
+ (x +
y
4
– 1)O
2
xCO
2
+
y
2
H
2
O
1 mol x +
y
4
– 1 x x = 4, y = 8
0,1 0,5 0,4
Công thức phân tử của 2 este là C
2
+ 2NaOH R
1
COONa + R(OH)
2
+ R
2
COONa
0,2 0,1 0,1
NaOH + HCl NaCl + H
2
O
0,05 0,05 0,05
n
NaOH
+ n
este
= 0,2 mol
M
R(OH)
2
=
6,2
0,1
= 62 (g/mol)
R + 34 = 62 R = 28 là C
2
H
4
2.3. D
2.4. B
2.5. B
2.6. D
2.7. B
2.8. A
2.9. B
2.10. C
2.11. B
Bài 3 : Chất giặt rửa
3.1. C
3.2. a– B, D b– C, E c– A d– G
3.3. B
3.4. D
3.5. B
Bài 4 : Luyện tập
4.1. A
4.2. C
4.3. A
1
là HCOOC
2
H
5
, A
2
là HCOONa, A
3
là HCOOH, A
4
+
2AgNO
3
+
4NH
3
+
H
2
O
2Ag
+
2NH
4
NO
3
+
(NH
4
)
2
CO
3
2
SO
4
(NH
4
)
2
SO
4
+ CO
2
+ H
2
O
4.4. A là este của axit đa chức C
2
H
5
OOC[CH
2
]
4
COOCH(CH
3
)
2
C
2
H
5
4
COOH + Ca(OH)
2
(OOC[CH
2
]
4
COO)
2
Ca + 2H
2
O
HOOC[CH
2
]
4
COOH + 2NH
3
NH
4
OOC[CH
2
]
4
COONH
4
4.5. A, C có phản ứng tráng gương, có nhóm CHO ; A là C
2
H
5
2CH
2
= CHCOOH + Cu(OH)
2
(CH
2
= CHCOO)
2
Cu + 2H
2
O
CH
2
= CHCOOH + H
2
o
Ni,t
CH
3
CH
2
COOH
CH
2
= CHCHO + 1/2O
2
CH
2
= CHCOOH
H
2
O
(A)
2CH
3
CH
2
COONH
4
+ H
2
SO
4
2CH
3
CH
2
COOH + (NH
4
)
2
SO
4
(B)
CH
3
CH
2
2
SO
44.7. Lập sơ đồ: CH
4
C
2
H
2
C
2
H
4
C
2
H
5
OH (C
2
H
5
)
2
O
CH
3
COCl CH
b 0,5b
n
H
2
= 0,075 mol
0,5a + 0,5b = 0,075 a + b = 0,15 (1)
Quá trình 2:
C
n
H
2n
O
2
+ (1,5n– 1)O
2
nCO
2
+ nH
2
O
a na
C
m
H
2m
O + ( 1,5m + 0,5)O
2
mCO
2
+ ( m + 1)H
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 11 - n
BaCO
3
= na + mb = 0,4 mol (2)
Mặt khác do M
A
= M
B
nên 14n + 32 = 14m + 18 m = n + 1 (3)
Giải hệ phương trình (1), (2), (3) ta có : 0 < b = 0,4 – 0,15n < 0,15
2 nghiệm n < 2,67 và n > 1,67
n = 2 m = 3
a = 0,05 mol ; b = 0,1 mol A là CH
3
COOH và B là C
3
H
7
OH
m = 0,05. 60 + 0,1.60 = 9g
Phản ứng tạo este (do ancol dư nên tính theo axit) :
CH
3
COOH + C
3