Cac bai tap co ban va nang cao Hinh 8 - Pdf 16

Các bài tập hình học lớp 8
Phần 1: Hình thang
Bài 1: Cho tứ giác ABCD có
à
à
0
B D 90= =
. Đờng phân giác của góc A cắt CD tại M, đờng
phân giác của góc C cắt AB tại N. Chứng minh tứ giác AMCN là hình thang.
Bài 2: Cho tứ giác ABCD có
à
à
0
A C 180+ =
, AD = AB = BC. Kẻ BH vuông góc với CD tại
H, BK vuông góc với AD tại K. Chứng minh:
a) BH = BK.
b) DB là tia phân giác của
à
D
c) Tứ giác ABCD là hình thang cân.
Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A, hai đờng cao BE và CF cắt nhau tại H.
a) Chứng minh HE = HF.
b) Chứng minh tứ giác BCEF là hình thang cân.
Bài 4: Cho tam giác ABC,
à
0
A 90=
, đờng cao AH. Lấy M thuộc BC sao cho MC = AC.
Kẻ MI vuông góc với AB tại I.
a) Chứng minh AN là tia phân giác của

à
0
A 60>
. Dựng về phía ngoài tam giác ABC các tam giác đều
ABD và ACE, Dựng hình bình hành ADFE.
a) Chứng minh FB = FC.
b) Chứng minh tam giác BCF đều.
Bài 10: Cho tam giác ABC nhọn. Dựng ra phía ngoài tam giác ABC các tam giác ABE
và ACF vuông cân tại A. Dựng hình bình hành AEDF.
a) Chứng minh DA = BC.
b) Chứng minh DA

BC.
Bài 11: Cho tam giác ABC nhọn, đờng cao AH. Dựng ra phía ngoài tam giác ABC các
tam giác ABE và ACF vuông cân tại A. Kẻ EM

AH tại M, FN

AH tại N.
a) Chứng minh ME = AH.
b) Chứng minh tứ giác EMFN là hình bình hành.
Bài 12: Cho tam giác ABC nhọn. Dựng ra phía ngoài tam giác ABC các tam giác ABE
và ACF vuông cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC, trên tia đối của tia MA lấy điểm
D sao cho MD = MA.
a) Chứng minh tứ giác ABDC là hình bình hành.
b) Chứng minh AD

EF.
Bài 13: Cho hình bình hành ABCD. Tia phân giác của
à

Bài 15: Cho tam giác ABC, điểm I nằm trong tam giác. Gọi M và N lần lợt là trung
điểm của AB và AC. Lấy E và F lần lợt là điểm đối xứng với I qua M và N. Chứng minh
EF // BC.
Bài 16: Cho hình bình hành ABCD, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của CD.
AN và DM cắt BC lần lợt tại E và F. Chứng minh:
a) BC = CE = FB.
b) EF = 3 MN.
Phần 3: Hình chữ nhật
Bài 17: Cho tam giác ABC,
à
0
A 90=
, đờng cao AH. Gọi E và F lần lợt là hình chiếu của
H trên AB và AC.
a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật.
b) Chứng minh
ã
ã
ABC AFE=
.
c) Gọi M là trung điểm của BC, chứng minh
AM EF
.
Bài 18: Cho hình chữ nhật ABCD, M thuộc AC. Gọi E và F lần lợt là hình chiếu của M
trên AB và AD.
a) Tứ giác AEMF là hình gì?
b) Chứng minh EF // BD.
Bài 19: Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ
BH AC


Phần 4: hình thoi
Bài 23: Cho hình bình hành ABCD, AC cắt BD tại O. Đờng phân giác của
ã
AOC
cắt AB
tại E và cắt CD tại F. Đờng phân giác của góc AOD cắt AD tại H và cắt BC tại I. Chứng
minh tứ giác EIFH là hình thoi.
Bài 24: Cho tứ giác ABCD có AD = BC, AB < CD. Gọi M; N lần lợt là trung điểm của
AB và CD, E; F lần lợt là trung điểm của AC và BD.
a) Chứng minh tứ giác MENF là hình thoi.
b) AD cắt BC tại I. Chứng minh MN // tia phân giác của
ã
AIB
.
Bài 25: Cho tam giác ABC, AB < AC. AH vuông góc với BC tại H. Đờng thẳng qua A
vuông góc với AB cắt tia phân giác của góc B tại K, BK cắt AH tại I. Kẻ KD vuông góc
với BC tại D. Chứng minh tứ giác AIDK là hình thoi.
Phần 5: Hình vuông
Bài 26: Cho tam giác ABC,
à
0
A 90=
, M là trung điểm của BC. Vẽ về phía ngoài tam giác
đờng trung trực Mx của BC, lấy D thuộc Mx sao cho MD = MA.
a) Chứng minh
ã
0
BDC 90=
b) Gọi E và F lần lợt là hình chiếu của D trên AB và AC, chứng minh tứ giác ADEF
là hình vuông.

a) Chứng minh
ã
0
AFE 45=
b) Gọi M là trung điểm của EF, AM cắt CD tại K, đờng thẳng qua E song song với
CD cắt AM tại H. Chứng minh tứ giác HEKF là hình thoi.
Bài 30: Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AB. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các
hình vuông AMCD và BMEF.
a) Chứng minh AE

BC
b) AE cắt BC tại H, chứng minh
ã
ã
0
DHM FHM 90= =
.
Bài 31: Cho tam giác ABC nhọn, AB < AC. Lấy D thuộc AC sao cho CD = AB. Gọi M,
N, E lần lợt là trung điểm của DB, AC, BC. Đờng thẳng qua E vuông góc với MN cắt
AC tại F.
a) Chứng minh tứ giác MENF là hình thoi.
b) Chứng minh M là trung điểm của AD.
Bài 32: Cho tam giác ABC,
à
0
A 90=
, AB < AC, đờng cao AH. Trên nửa mặt phẳng bờ
AH chứa C dựng hình vuông AHKE, KE cắt AC tại M.
a) Chứng minh tam giác MAB vuông cân.
b) Dựng hình vuông AMNB, AN cắt BM tại F, Chứng minh H; E; F thẳng hàng.

Bài 37: Cho hình vuông ABCD, M là trung điểm của AB, đờng thẳng qua D vuông góc
với CM tại I cắt BC tại N.
a) Chứng minh N là trung điểm của BC.
b) Gọi K là trung điểm của CD, chứng minh AK

DN
c) Chứng minh

ADI cân.
Phần 6: Các bài toán tổng hợp
Bài 38: Cho hình bình hành ABCD, AD = 2AB, M là trung điểm của AD. Kẻ CE

AB
tại E, MF

CE tại F, MF cắt BC tại N. Chứng minh:
a) Tứ giác MNCD là hình thoi.
b)

MEC cân.
c)
ã
ã
BAD 2AEM=
Bài 39: Cho hình vuông ABCD, trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia
AB lấy điểm N sao cho CM = AN. Đờng thẳng qua M // DN cắt đờng thẳng qua N //
DM tại I. Chứng minh tứ giác MIND là hình vuông.
Bài 40: Cho hình thoi ABCD có
ã
0

b) Chứng minh D; A; F thẳng hàng.
c) Gọi I là giao điểm của AH và EG. Chứng minh IE = IG.
Bài 43: Cho hình vuông ABCD, M thuộc AB, N là trung điểm của DM, AN cắt CD tại
K.
a) Chứng minh tứ giác ADKM là hình chữ nhật.
b) Lấy E thuộc BC sao cho BE = BM. Chứng minh BK

AE.
c) Gọi I là trung điểm của AB. Chứng minh IN

AE.
d) Gọi H là giao điểm của AE và BK. Chứng minh
ã
0
DHM 90=
Bài 44: Cho tam giác ABC, hai đờng cao BE và CF cắt nhau tại H. Đờng thẳng qua B
vuông góc với AB cắt đờng thẳng qua C vuông góc với AC tại điểm D. Gọi M là trung
điểm của BC.
a) Chứng minh H; M; D thẳng hàng.
b) Gọi I là trung điểm của AD, chứng minh IM

BC.
c) Chứng minh AH = 2IM.
Bài 45: Cho tam giác ABC nhọn, AB < AC. Kẻ hai đờng cao BE và CF. Gọi M và N lần
lợt là hình chiếu của B và C trên EF, I là trung điểm của BC.
a) Chứng minh tam giác IEF là tam giác cân.
b) Chứng minh MF = NE.
Bài 46: Cho tam giác ABC, hai đờng cao A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status