Đề cương ôn thi TNTHPT Môn HÓA - Pdf 28

Đề cương ôn thi TNTHPT Môn HÓA

CẤU TRÚC ĐỀ THI TNPT MÔN HÓA HỌC NĂM 2010
 

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu)

Nội dung Số câu
Este, lipit 2
Cacbohiđrat 1
Amin, amino, axit và protein 3
Polime, vật liệu polime 1
Tổng hợp nội dung các kiến thức hóa hữu cơ 6
Ðại cương về kim loại 3
Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm 6
Sắt, crom; các hợp chất của chúng 3
Hóa học và các vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường 1
Tổng hợp nội dung các kiến thức hóa vô cơ 6
II. PHẦN RIÊNG (8 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A. Theo chương trình chuẩn:

Nội dung Số câu
Este, lipit, chất tẩy rửa tổng hợp, Cacbohiđrat 2
Amin, amino, axit và protein, polime, vật liệu polime 2
Ðại cương về kim loại, kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm 2
Sắt, crom, đồng; các hợp chất của chúng. Phân biệt một số chất vô cơ, hóa học và vđề
p triển kinh tế, xã hội, môi trường
2


H
5
+ 3NaOH 3R-COONa + C
3
H
5
(OH)
3

* Phản ứng hidro hóa chất béo lỏng :
(CH
3
[CH
2
]
7
CH=CH[CH
2
]
7
COO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2
(CH
3

2
CH
2
OOCCH
3
. D. C
2
H
5
COOCl.
Câu 4: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 5: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C
3
H
6
O
2

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 6. Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và rượu đơn chức no
mạch hở
A. CnH
2n+2

3
COOH
A. 1 , 2 , 3 , 4 B. 2 , 3 , 4 , 1 C. 3 , 1 , 2 , 4 D. 3 , 2 , 1 , 4
Câu 8: Chất X có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn
của X là
A. C
2
H
5
COOH. B. HO-C
2
H
4
-CHO. C. CH
3
COOCH
3
. D. HOOC
2
H
5
.
Câu 9. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH
3

C. CH
2
=CHCOOCH
3
. D. HCOOCH
3
.
Câu 12: Este vinyl axetat có công thức là
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOCH=CH
2
.
C. CH
2
=CHCOOCH
3
. D. HCOOCH
3
.
Câu 13: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2

2
-COOH B. CH
3
-COOCH
3

C. H-COO-CH
2
-CH
3
D. CH
2
= CH-COOH
Câu 16: Đun nóng este HCOOCH
3
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

A. CH
3
COONa và C
2
H
5
OH. B. HCOONa và CH
3
OH.
C. HCOONa và C
2
H
5

2
SO
4
đặc để làm xúc tác và hút nước.
C. Chưng cất để tách este ra khỏi hổn hợp phản ứng .
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 19: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công
thức của X là
A. C
2
H
3
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOCH
3
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D.
CH
3
COOC

Câu 21. Khi thủy phân este HCOOC(CH
3
) =CH
2
trong môi trường kiềm ta được:
A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và nước.
C. 1 muối và 1 anđehit. D.1 muối và 1 xeton.
Câu 22: Đun nóng este CH
3
COOCH=CH
2
với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu
được là
A. CH
2
=CHCOONa và CH
3
OH. B. CH
3
COONa và CH
3
CHO.
C. CH
3
COONa và CH
2
=CHOH. D. C
2
H
5

3
.
Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 25: Propyl fomat được điều chế từ
A. axit fomic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic.
C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic.
Câu 26: Vinyl acrylat được điều chế từ
A. axit acrylic và ancol vinylic B. axit acrylic và ancol propylic.
C. axit acrylic và axetylen. D. axit acrylic và etylen.
Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ lần lượt là:
A. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH. B. CH
3
COOH, CH
3
OH.
C. CH
3
COOH, C
2
H
5
OH. D. C

5
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. HCOOC
3
H
7
.
Câu 30: Một este có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được
axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. HCOO-C(CH
3
)=CH
2

phản ứng với: Na, NaOH, Na
2
CO
3
. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng
Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
A. CH
3
-COOH, CH
3
-COO-CH
3
. B. (CH
3
)
2
CH-OH, H-COO-CH
3
.
C. H-COO-CH
3
, CH
3
-COOH. D. CH
3
-COOH, H-COO-CH
3
.
Câu 34: Thuỷ phân este X có CTPT C
4

A. HCOOCH
3
B. CH
3
-COOC
2
H
5
C. HCOOC
2
H
5
D. CH
3
COOCH
3
Câu 36: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) đến khi phản
ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A. 50% B. 62,5% C. 55% D. 75%
Câu 37: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng
vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là
A. etyl axetat. B. propyl fomat. C. metyl axetat. D. metyl fomat.
Câu 38: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và
CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần
dùng là
A. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml.

6
O
2
Câu 41: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch
NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetat
Câu 42. Đun nóng axit axetic với rượu iso-amylic (CH
3
)
2
CH-CH
2
CH
2
OH có H
2
SO
4
đặc xúc tác
thu được iso-amyl axetat (dầu chuối). Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic
đun nóng với 200 gam rượu iso-amylic. Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%
A. 97,5 gam B. 195,0 gam C. 292,5 gam D. 159,0 gam
Câu 43: Xà phòng hoá hoàn toàn 37 gam hỗn hợp 2 este HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3

H
4
O
2

C. C
2
H
6
O và CH
2
O
2
D. C
2
H
6
O và C
3
H
6
O
2
Câu 47. Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu
được a gam muối và 0,1 mol rượu. Lượng NaOH dư có thể trung hoà hết 0,5 lít dd HCl 0,4M.
Công thức tổng quát của A là
A. R-COO-R’ B. (R-COO)
3
R’ C. (R-COO)
2

2
D. NH
3
và H
2
O
Câu 52: Có thể gọi tên este (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5

A. triolein B. tristearin C. tripanmitin D. stearic
Câu 53. Cho các câu sau:
a) Chất béo thuộc loại hợp chất este
b) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước
c) Các este không tan trong nước do không có liên kết hidro với nước
d) Khi đun chất béo lỏng với hidro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn
e) Chất béo lỏng là các triglixerit thường chứa gốc axit không no
Câu không đúng là
A. a, d B. b, c C. a, b, d, e D. chỉ có câu b
Câu 54. Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit:
A. phản ứng thuận nghịch B. phản ứng xà phòng hóa
C. phản ứng không thuận nghịch D. phản ứng cho nhận electron.
Câu 55. Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glyxerol

31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COOH và glixerol. D. C
17
H
35
COONa và glixerol.
Câu 61: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COONa và glixerol. D. C

(OOC-
C
17
H
33
)
3
ta cần dùng bao nhiêu gam glixerol. Biết hiệu suất đạt 80%.
A. 345 gam B. 306,7 gam C. 276 gam D. Kết quả khác
Câu 65: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.
Câu 66: Để trung hoà 14 gam chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M.Chỉ số axit của chất béo
đó là
A. 6 B. 5 C. 7 D. 8
Câu 67: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là
A. 13,8 B. 4,6 C. 6,975 D. 9,2
 

CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT
1. Cấu tạo
a) glucozo và fructozo (C
6
H
12
O
6
)
* Glucozo ở dạng mạch hở là monoanđehit và poliancol : CH

6
H
11
O
5
)
Phân tử không có nhóm CHO, có chức poliancol
Mantozo: C
12
H
22
O
11
: Phân tử mở vòng có nhóm CHO, có chức poliancol
c) Tinh bột và xenlulozo (C
6
H
10
O
5
)
n

Tinh bột : Các mắt xích α – glucozo liên kết với nhau thành mạch xoắn lò xo, phân tử không có
nhóm CHO.
Xenlulozo : Các mắt xích β – glucozo liên kết với nhau thành mạch kéo dài, phân tử không có
nhóm CHO và mỗi mắt xích có 3 nhóm OH tự do, nên có thể viết : [C
6
H
7

Hay:
CH
2
OH[CHOH]
4
CHO +2[Ag(NH
3
)
2
]OH CH
2
OH[CHOH]
4
COONH
4
+2Ag + 3NH
3
+ H
2
O
Fructozo cũng có phản ứng tráng bạc do trong môi trường kiềm, fructozo chuyển hóa thành
glucozo.
b) Glucozo, fructozo, saccarozo và xenlulozo có phản ứng của chức poliancol
* Glucozo, fructozo, saccarozophản ứng với Cu(OH)
2
cho các hợp chất tan màu xanh lam
* Xenlulozo tác dụng với axit nitric đậm đặc cho xenlulozo trinitrat:
[C
6
H

O
11
+ H
2
O C
6
H
12
O
6
+ C
6
H
12
O
6
Saccarozo glucozo fructozo
C
12
H
22
O
11
+ H
2
O 2C
6
H
12
O

6
2C
2
H
5
OH + 2CO
2Câu 1: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A. nhóm chức axit. B. nhóm chức xeton.
C. nhóm chức ancol. D. nhóm chức anđehit.
Câu 2. Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ
ở dạng mạch hở ?
A. Khử hoàn toàn glucozơ cho n - hexan.
B. Glucozơ có phản ứng tráng bạc.
C. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH
3
COO-
D. Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo rượu etylic…
Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ.
Câu 3. Một cacbohiđrat X có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ:
X dd xanh lam kết tủa đỏ gạch. X không thể là:
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Mantozơ
Câu 4: Hai chất đồng phân của nhau là
A. glucozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ.
C. fructozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 5: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO
2

CHO. D. CH
3
CH
2
OH và CH
2
=CH
2
.
Câu 7: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. xenlulozơ. B. tinh bột. C. fructozơ. D. saccarozơ.
Câu 8: Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, đun nóng.
B. phản ứng với dung dịch NaCl.
C. phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 9: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung
dịch glucozơ phản ứng với
A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. AgNO
3
trong dd NH
3
, đun nóng.
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. D. kim loại Na.

, to B. I
2
rồi [Ag(NH
3
)
2
]OH
C. A, B đếu đúng D. A, B đều sai
Câu 13: Chất không phản ứng với AgNO
3
trong dd NH
3
, đun nóng tạo thành Ag là
A. C
6
H
12
O
6
(glucozơ). B. CH
3
COOH. C. HCHO. D. HCOOH.
Câu 14. Cho sơ đồ : X Tinh bột Glucozo Sobitol
Chât X và Y lần lượt là :
A. CO
2
và H
2
B. CO
2

vào bề mặt mới cắt của quả chuối chín thấy có màu xanh xuất hiện.
4. Tinh bột tác dung dịch Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh.
Những phát biểu đúng:
A. 1, 2 B. 1, 2, 4 C. 2, 3, 4 D. 3, 4
Câu 17. Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây?
A. Dextrin B. Saccarozơ C. Mantozơ D. Glucozơ
Câu 18. Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C
6
H
10
O
5
)

A. 5 nhóm hiđroxyl C. 3 nhóm hiđroxyl
B. 4 nhóm hiđroxyl D. 2 nhóm hiđroxyl
Câu 19. Glicogen hay còn gọi là
A. glixin B. tinh bột động vật C. glixerol D. tinh bột thực vật
Câu 20: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)
2

A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C. glucozơ, glixerol, axit axetic. D. glucozơ, glixerol, natri axetat.
Câu 21. Một monosaccarit có công thức là: Cn(H
2
O)
n
. Công thức của disaccarit xuất phát từ

. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân.
Câu 24: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó

A. protit. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. xenlulozơ.
Câu 25: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A. Cu(OH)
2
B. dung dịch brom. C. [Ag(NH
3
)
2
]OH D. Na
Câu 26: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa
tan được Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường là
A. 3 B. 5 C. 1 D. 4
Câu 27: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic,
axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 28: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A. ancol etylic. B. glucozơ và fructozơ. C. glucozơ. D. fructozơ.
Câu 29: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 30: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80%
A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam.
Câu 31: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO
3
trong dung dịch NH3 (dư) thì

H
10
O
5
)
n

A. 10000 B. 8000 C. 9000 D. 7000
Câu 39. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit
nitric. Muốn điều chế 29,7kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit nitric 96% (D =
1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu?
A. 14,39 lít B. 15 lít C. 14,5 lít D. Kết quả khác
Câu 40. Tính khối lượng nếp phải dùng để khi lên men ( hiệu suất lên men là 50%) thu được
460 ml rượu 50
0
. Biết tỉ lệ tinh bột trong nếp là 80% và rượu etylic có D= 0,80g/ml.
A. 430g B. 520g C.760g D. 810g
Câu 41. Trong một nhà máy rượu, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50% xenlulozo
để sản xuất ancol etylic, biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70%. Ðể sản xuất 1 tấn ancol
etylic thì khối lượng mùn cưa cần dùng là
A. 500 kg B. 5051 kg C. 6000 kg D. 5031 kg

 

CHƯƠNG 3: AMIN- AMINO AXIT - PROTEIN

Câu 1. Chọn câu phát biểu không đúng?

NH
2
)
D. Amin đơn chức no mạch hở có công thức chung C
n
H
2n+3
N.
Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C
3
H
9
N là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 3. Chọn câu phát biểu đúng?
A. Khối lượng mol phân tử của amin đơn chức luôn là 1 số chẳn
B. Khối lượng mol phân tử của amin đơn chức luôn là 1 số lẻ
C. Amin đơn chức luôn có ít đồng phân hơn ancol đơn chức (có cùng số cacbon)
D. B và C đều đúng.
Câu 4: Số đồng phân amin có công thức phân tử C
4
H
11
N là
A. 5. B. 7. C. 6. D. 8.
Câu 5: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C
4
H
11
N là

3
D. C
6
H
5
NH
2
Câu 9: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C
5
H
13
N ?
A. 4 amin. B. 5 amin. C. 6 amin. D. 7 amin.
Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH
3
–CH(CH
3
)–NH
2
?
A. Metyletylamin. B. Etylmetylamin. C. Isopropanamin. D.
Isopropylamin.
Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C
6
H
5
-CH
2
-NH
2

2
.
Câu 13: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A. NH
3
B. C
6
H
5
CH
2
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
D. (CH
3
)
2
NH
Câu 14: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A. C
6
H
5
NH

2
NH
2
C. C
6
H
5
NHC
6
H
5
D. (CH
3
)
2
NH
Câu 17: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 18: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A. C
6
H
5
NH
3
Cl. B. C
6
H
5

A. ancol etylic. B. benzen. C. anilin. D. axit axetic.
Câu 21: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để
phân biệt 3 chất lỏng trên là
A. dung dịch phenolphtalein. B. nước brom.
C. dung dịch NaOH. D. giấy quì tím.
Câu 22: Anilin (C
6
H
5
NH
2
) và phenol (C
6
H
5
OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaCl. B. dung dịch HCl. C. nước Br
2
. D. dung dịch NaOH.
Câu 23: Ba chất lỏng: C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
NH
2
đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử

C. C
6
H
5
NH
2
, NH
3
, CH
3
NH
2
. D. NH
3
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
.
Câu 25: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất
trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 26: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino.

2
)-COOH. Tên nào không phù hợp với chất có
công thức trên?
A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic. B. Valin.
C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. D. Axit a-aminoisovaleric.
Câu 31: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A. H
2
N-CH
2
-COOH B. CH
3
–CH(NH
2
)–COOH
C. HOOC-CH
2
CH(NH
2
)COOH D. H
2
N–CH
2
-CH
2
–COOH
Câu 32: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A. Glixin (CH
2
NH

CHO. D. CH
3
NH
2
.
Câu 34: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H
2
NCH
2
COOH, vừa tác dụng được với
CH
3
NH
2
?
A. NaCl. B. HCl. C. CH
3
OH. D. NaOH.
Câu 35: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A. C
6
H
5
NH
2
. B. C
2
H
5
OH. C. H

NCH
2
COOH, CH
3
CH
2
COOH, C
6
H
5
OH
(phenol)CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
,. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 38: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này
lần lượt với
A. dung dịch KOH và dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH và dung dịch NH
3
.
C. dung dịch HCl và dung dịch Na
2
SO
4

NH
2
chỉ cần dùng một
thuốc thử là
A. dd NaOH. B. dd HCl. C. natri kim loại. D. quỳ
tím.
Câu 41. Để phân biệt axit axetic , etylamin , glyxylalanylvalin , anilin ta lần lượt dùng thuốc
thử:
A. Cu(OH)
2
, quì tím B. dd brom, Cu(OH)
2

C. A, B đều đúng D. A,B dều sai
Câu 42. Câu nào sau đây phát biểu không đúng?
A. Phân tử khối của một aminoaxit (có 1 nhóm NH
2
và 1 nhóm COOH) luôn là số lẻ
B. Các aminoaxit đều tan trong nước.
C. Dung dịch amino axit không làm đổi màu giấy quì tím.
D. Thủy phân polipeptit (xt axit) dến cùng ta thu được hỗn hợp các α-aminoaxit.
Câu 43: Để phân biệt 3 chất lỏng: anbumin, glixerol, alanin mà chỉ dùng một thuốc thử
A. dd NaOH. B. dd HCl. C. Cu(OH)
2
/OH
-
. D. quỳ tím.
Câu 44: Có các dd riêng biệt : C
6
H

A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Câu 46: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A. 3 chất. B. 5 chất. C. 6 chất. D. 8 chất.
Câu 47: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
A. 1 chất. B. 2 chất. C. 3 chất. D. 4 chất.
Câu 48: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 49: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH
2
-CH
2
-COOH.
B. H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH.
C. H
2
N-CH

NCH
2
CH
2
COOH B. H
2
N[CH
2
]
3
COOH
C. H
2
NCH
2
COOH D. Tất cả đều sai.
Câu 54. Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa
đủ với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam muối. Thể tích dung dịch HCl
đã dùng là
A. 16ml B. 32ml C. 160ml D. 320ml
Câu 55. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, thu được H
2
O và
CO
2
theo tỉ lệ mol 2:1. Hai amin có công thức phân tử là:
A. C
2
H
5

11
–NH
2

Câu 56: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO
3
(đặc) có mặt H
2
SO
4
đặc, sản phẩm thu được
đem khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được

A. 456 gam. B. 564 gam. C. 465 gam. D. 546 gam.
Câu 57: Cho 9,3 gam anilin (C
6
H
5
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu
được là
A. 11,95 gam. B. 12,95 gam. C. 12,59 gam. D. 11,85 gam.
Câu 58: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam
muối. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 8. B. 7. C. 5. D. 4.
Câu 59: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng
anilin đã phản ứng là
A. 18,6g B. 9,3g C. 37,2g D. 27,9g.
Câu 60: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức

5
N C. C
3
H
5
N D. C
3
H
7
N
Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH
3
NH
2
), sinh ra 2,24 lít khí N
2
(ở đktc).Giá trị
của m là
A. 3,1 gam. B. 6,2 gam. C. 5,4 gam. D. 2,6 gam.
Câu 64: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 –
tribrom anilin là
A. 164,1ml. B. 49,23ml. C 146,1ml. D. 16,41ml.
Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO
2
; 2,8 lít N
2
(đktc) và
20,25 g H
2
O. Công thức phân tử của X là

N; 4 đồng phân. D. C
4
H
11
N; 8 đồng phân.
Câu 67: Cho 11,25 gam C
2
H
5
NH
2
tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). Sau khi phản ứng
xong thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là
A. 1,3M B. 1,25M C. 1,36M D. 1,5M
Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO
2
so với nước là 44 : 27. Công thức phân tử của amin đó là
A. C
3
H
7
N B. C
3
H
9
N C. C
4
H
9
N D. C

2
CH
2
–CH(NH
2
)–COOH
C. CH
3
CH
2
–CH(NH
2
)–COOH D. CH
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 73: Khi trùng ngưng 13,1 g axit e-aminocaproic với hiệu suất 80%,ngoài aminoaxit còn dư
người ta thu được m gam polime và 1,44 g nước. Giá trị m là
A. 10,41 B. 9,04 C. 11,02 D. 8,43
Câu 74: Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt
khác 1,5 gam aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M. Khối lượng
phân tử của A là
A. 150. B. 75. C. 105. D. 89.
Câu 75: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X
tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là
A. axit glutamic. B. valin. C. alanin. D. glixin


CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

Điều kiện của
monome
Có liên kết đôi hoặc vòng kém bền Có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản
ứng.

Câu 1: Nhóm các chất nào sau đây đều là polyme :
A. Cao su thiên nhiên, tinh bột, polyetylen, glucozơ.
B. Cao su thiên nhiên, xinlulozơ, polyvinyl clorua, saccarozơ.
C. Cao su thiên nhiên, tinh bột, protit, polyetylen.
D. Cao su buna, xenlulozơ, mantozơ, polyetylen.
Câu 2: Tính chất của tơ polyamit :
A. Dai B. Đàn hồi C. Ít thấm nước, mềm D. Cả A, B,
C
Câu 3: Cho các polime sau: (-CH
2
– CH
2
-)
n
; (- CH
2
- CH=CH- CH
2
-)
n
; (- NH-CH
2
-CO-)
n
Công

3
- CH=C= CH
2
, NH
2
- CH
2
- COOH.
D. CH
2
=CH
2
, CH
3
- CH=CH-CH
3
, NH
2
- CH
2
- CH
2
- COOH.
Câu 4: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH
2
)
6
-NH-OC-(CH
2
)

điều chế P.V.C qua ít nhất n pứ. Giá trị của n là :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 7: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A. HCOOH trong môi trường axit. B. CH
3
CHO trong môi trường axit.
C. CH
3
COOH trong môi trường axit. D. HCHO trong môi trường axit.
Câu 8: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng
hợp
A. C
2
H
5
COO-CH=CH
2
. B. CH
2
=CH-COO-C
2
H
5
.
C. CH
3
COO-CH=CH
2
. D. CH
2

A. (-CH
2
-CHCl-)
2
. B. (-CH
2
-CH
2
-)
n
. C. (-CH
2
-CHBr-)
n
. D. (-CH
2
-CHF-)
n
.
Câu 12: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. stiren. B. isopren. C. propen. D. toluen.
Câu 13: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. propan. B. propen. C. etan. D. toluen.
Câu 14: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime)
gọi là phản ứng
A. nhiệt phân. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.
Câu 15: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime)
đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
A. trao đổi. B. nhiệt phân. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.
Câu 16: phản ứng làm giảm mạch polime là:

A.nilon-6,6 + H
2
O B.Cao su buna + HCl
C. polistiren D. resol
Câu 19: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A. ( C
5
H
8
)
n
B. ( C
4
H
8
)
n
C. ( C
4
H
6
)
n
D. ( C
2
H
4
)
n
Câu 20: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :

=CH-CH=CH
2
, C
6
H
5
CH=CH
2
.
C. CH
2
=CH-CH=CH
2
, lưu huỳnh. D. CH
2
=CH-CH=CH
2
, CH
3
-CH=CH
2
.
Câu 23: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. trao đổi. B. oxi hoá - khử. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.
Câu 24: Công thức cấu tạo của polibutađien là
A. (-CF
2
-CF
2
-)n. B. (-CH

A. tơ poliamit. B. tơ visco. C. tơ polieste. D. tơ axetat.
Câu 29: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC-(CH
2
)
2
-CH(NH
2
)-COOH.
B. HOOC-(CH
2
)
4
-COOH và HO-(CH
2
)
2
-OH.
C. HOOC-(CH
2
)
4
-COOH và H
2
N-(CH
2
)
6
-NH
2

-CH=CH-CH
3
. D. CH
3
CH
2
OH và CH
2
=CH-CH=CH
2
.
Câu 31: Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
A. trùng hợp B. trùng ngưng C. cộng hợp D. phản ứng thế
Câu 32: Tơ nilon -6,6 thuộc loại
A. tơ nhân tạo. B. tơ bán tổng hợp. C. tơ thiên nhiên. D. tơ tổng hợp.
Câu 33. Cho Xà Yà Cao su buna. X có thể là:
A.CH
3
-CH
2
-COH B.HC≡C-CH
2
-CH=O
C.CH
2
=CH-CH
2
-CH=O D.O=CH-CH
2
-CH

A. 24.000 B. 14.000 C. 16.000 D. 12.000
Câu 43. Hệ số polime hóa trong mẫu cao su buna(M≈ 40000 ) bằng:
A.400 B.550 C.740 D.800
Câu 44. polime X có M = 280000 dvC (U) và hệ số polime hóa n = 10000 . X là:
A. PE B (CF
2
-CF
2
)
2
- C.PVC D.polipropylen
Câu 45. tiến hành trùng hợp 5,2g stiren ,hh sau pư cho tác dụng với 100 ml dd brom 0,15 M ,
cho tiếp dd KI dư vào thì thu được 0,635 g iot. Khối lượng polime tạo thành :
A.4,8g B. 3,9 g C.9,3 g D.2,5 g
Câu 46. khối lượng (kg) cao su buna được điều chế từ 100 lít dd ancol etylic 40
o
(D= 0,8 g/ml) ,
hiệu suất 75%:
A.14,087kg B.18,783kg C.28,174kg D.kết quả khác
Câu 47. Biết metan chiếm 95% khí thiên nhiên ,cho sơ đồ sau:
CH
4
C
2
H
2
C
2
H
3

các kim loại có khả năng nhường e để tạo thành ion dương.
c) Dãy điện hóa của kim loại
* Là một dãy những cặp oxi hóa khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính chất oxi hóa của ion
kim loại và chiều giảm tính chất khử của nguyên tử kim loại.
* Dãy điện hóa của kim loại cho phép dự đoán chiều của phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa khử theo
qui tắc α: Phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa khử xảy ra theo chiều chất oxi hóa mạnh hơn sẽ oxi hóa
chất khử mạnh hơn sinh ra chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn.

VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG HTTH

Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 2: Cation M
+
có phân lớp electron ngoài cùng1s
2
2p
6
. Vậy nguyên tố M ở nhóm nào sau
đây:
A. nhóm IA B.nhóm VII A C. nhóm VIIIA D. A nhóm IIA
Câu 3: Cấu hình nào sau đây là cấu hình của ion Mg
2+
( Z = 12).
A. 1s
2
2s
2
2p
6

2
. C. R
2
O. D. RO.
Câu 5: Cho cấu hình electron một số nguyên tử như sau.
X : 1s
2
; Y : 1s
2
2s
2
2p
2
; Z: 1s
2
2s
2
2p
1
; T: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
.
Nguyên tử nào thuộc nguyên tố kim loại:
A. Cả X,Y,Z,T B. X, Z,T C. X. T D. T

2
3p
1
.
Câu 7: Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.

B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
3
. C. 1s
2
2s
2
2p

3d
7
. C. [Ar ]3d
7
4s
1
.

D. [Ar ] 4s
2
3d
6
.
Câu 10: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là
A. [Ar ]

3d
4
4s
2
.

B. [Ar ] 4s
2
3d
4
. C. [Ar ] 3d
5
4s
1

Câu 9: Hợp kim có thể có những loại tinh thể nào sau đây:
A. Tinh thể hỗn hợp B. Tinh thể dung dịch rắn
C. Tinh thể hợp chất hoá học D. Có cả ba loại tinh thể trên.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với tinh thể kim loại:
A. Nút mạng là ion dương kim loại liên kết với nhau bằng liên kết ion.
B. Nút mạng là nguyên tử kim loại ,liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị.
C. Nút mạng là ion dương kim loại và nguyên tử kim loại, liên kết bằng liên kết cộng hoá trị.
D. Nút mạng là ion dương kim loại và nguyên tử kim loại, liên kết với nhau bằng liên kết kim
loại.
Câu 11: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử.
Câu 12: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
A. Na. B. Mg. C. Al. D. K.
Câu 13: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO
3
)
2
giải phóng kim loại Cu là
A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag.
Câu 14: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. Fe + Cu(NO
3
)
2
. B. Cu + AgNO
3
. C. Zn + Fe(NO
3
)
2

3
. D. CuSO
4
.
Câu 19: Trong dung dịch CuSO
4
, ion Cu
2+
không bị khử bởi kim loại
A. Fe. B. Ag. C. Mg. D. Zn.
Câu 20: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A. Pb(NO
3
)
2
. B. Cu(NO
3
)
2
. C. Fe(NO
3
)
2
. D. Ni(NO
3
)
2
.
Câu 21: Từ hai phản ứng sau : Cu + 2 FeCl
3

)
3
+ dNO + eH
2
O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 23: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng
được với dung dịch AgNO
3
?
A. Zn, Cu, Mg B. Al, Fe, CuO C. Fe, Ni, Sn D. Hg, Na, Ca
Câu 24: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự khử Fe
2+
và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe
2+
và sự khử Cu
2+
.
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu
2+
.
Câu 25: Cho kim loại M tác dụng với Cl
2
được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch
HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y.
Kim loại M có thể là
A. Mg B. Al C. Zn D. Fe
Câu 26: Để khử ion Cu

2
Câu 29: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H
2
SO
4
loãng, Y là kim loại tác dụng được
với dung dịch Fe(NO
3
)
3
. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá:
Fe
3
+
/Fe
2+
đứng trước Ag
+
/Ag)
A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag.
Câu 30: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A. Mg, Fe, Al. B. Fe, Mg, Al. C. Fe, Al, Mg. D. Al, Mg, Fe.
Câu 31: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có môi
trường kiềm là
A. Na, Ba, K. B. Be, Na, Ca. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K.



SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI


A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 8: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với
dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV.

ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

Câu 1: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại:
A. Khử ion dương kim loại B. Oxi hóa ion dương kim loại
C. Khử nguyên tử kim loại D. Oxi hóa nguyên tử kim loại
Câu 2: Bằng phương pháp nào sau đây có thể điều chế được Cu từ dd CuSO
4
.
A. Điện phân dd CuSO
4
điện cực trơ
B. Cho lá Al vào dd CuSO
4
C. Cho ddNaOH vào dd CuSO
4
, lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao thnh oxit rồi dùng khí CO để
khử chất rắn thu được.
D. Cả ba cách A,B,C đều được.
Câu 3: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim
loại trên vào lượng dư dung dịch
A. AgNO
3
. B. HNO
3
. C. Cu(NO

2
O. B. CaO. C. CuO. D. K
2
O.
Câu 7: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO
4
có thể dùng kim loại
nào làm chất khử? A. K. B. Ca. C. Zn.
D. Ag.
Câu 8: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Al và Mg. B. Na và Fe. C. Cu và Ag. D. Mg và Zn.
Câu 9: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl
2

A. điện phân dung dịch MgCl
2
. B. điện phân MgCl
2
nóng chảy.
C. nhiệt phân MgCl
2
. D. dùng K khử Mg
2+
trong dung dịch MgCl
2
.
Câu 10: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ
luyện ?
A. Zn + CuSO
4

2
B. 2AgNO
3
→ 2Ag + 2NO
2
+ O
2
C. 4AgNO
3
+ 2H
2
O → 4Ag + 4HNO
3
+ O
2
D. Ag
2
O + CO → 2Ag + CO
2
.
Câu 12: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al
2
O
3
, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al
2
O
3

-
. B. sự oxi hoá ion Cl
-
. C. sự oxi hoá ion Na
+
. D. sự khử ion Na
+
.
Câu 19: Những kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện:
A. Cu, Fe, Pb B. K, Ag, Cu C. Sn, Al, Fe D. Na, Zn, Pb
Câu 20: Điện phân dd muối nào sau đây điện cực trơ thu được dd có môi trường kiềm?
A. ddCuSO
4
B. K
2
SO
4
C. CaCl
2
D. NaNO
3Bài tập:
Câu 1:Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl
2
?
A. 12,4 gam B. 12,8 gam. C. 6,4 gam. D. 25,6 gam.
Câu 2: Cho 1,2 gam một kim loại hoá trị II tác dụng hết với Clo cho 4,75 gam muối clorua .Kim
loại này là :


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status