: 60.31.05
TÓM TT LU à Nng - 5 c hoàn thành ti
giá công tác QLNN v t
trin KT-XH hoá ca tn t n
n nghiên cu thc trng c thc nhng kt
qu c, nhng mt còn tn ti trong công tác QLNN v
ca tnh, t ng bin pháp khc phc phù hp nhm khai
thác s dng ngun lu qu ng ni
dung cc nghiên cng v mang tính
cp thit hin.
2. Mc tiêu nghiên cu
* Mc tiêu chung
- H thng hoá nhng v lý lun QLNN v .
- Phân tích thc trng QLNN v a bàn t
.
- xut mt s gii pháp và kin ngh công tác QLNN v
n vào s phát trin kinh t xã hi t
.
3. Câu hi hay gi thit nghiên cu
- Thc trng công tác qui t
n t 2005 - nào?
- Nhn ti bt cp? Nguyên nhân
ca v
- Phi làm th công tác QLNN v góp
phn vào s phát trin t
2
4. Phng nghiên cu
- ng: Lu yu nghiên cu các ni dung và
công c s dng trong QLNN v nh ca Lut
, 2013 hình s dng mt s
lo nhim v qun lý và mt s ni dung khác
qun lý thích hp nhm hoàn thin QLNN v n thúc
y phát trin KT- XH a bàn t
nhng lý lun và kin ngh xut có th s dng chung cho QLNN
v a tu tham kho và ging
dy.
7. B cc .
Ngoài phn m u, kt lun và danh mc tài liu tham kho,
luc kt cu g:
: Nhng v lý lun v công tác qun lý
c v
: Thc trng QLNN v a bàn t
: QLNN
4
TNG QUAN TÀI LIU NGHIÊN CU
Theo nhng thông tin tra cn thm nghiên cu
mà tác gi tip cn cho thc QLNN v gii
c nhiu nhà khoa hc nghiên cu, có giá tr khoa h
Reforms) (2003) [32] và
c khuy
(Local land use policy and investment incentives) (2004) [33] ca
Ngân hàng Th gii, là nhng nghiên chính sách qun lý
, cnh báo v nh c qun lý và
ca chính quy làm n tc
và kiu mu phát tri
trin và xoá giLand policies for growth and poverty
reduction) (2004) [34], ca Ngân hàng th gii là công trình nghiên
hàng phát trin châu Á (ADB) [22]; Nghiên cu ca t chn:
tal Management and Land
Administration Viet Nam- Sweden comporation Program
i vi h thng Lu a Vit Nam
thng lu
công trình nghiên cu, rà soát h thng pháp lut n nay
ca Vit Nam, so sánh h thng lut hin hành vi h thng pháp
lua th git s khuyn ngh hoàn thin h
thng lua Vit Nam [31].
6
Nhìn chung, các công trình nghiên cu QLNN v a
các nhà khoa hi vi QLNN v a
Vin hoàn thin h thng lý luc
ti Vit Nam. Các nghiên cu, bài vi ra nhiu
nguyên nhân tn ti trong QLNN v
7
1
LÝ LUN QUC
V
1.1.1. Khái nim v
a. Khái niệm:
Trong kinh t hc, t bao gm tt c các tài nguyên có
ngun gc t nhiên.
b. Vai trò của đất đai
u t cu thành nên lãnh th ca mi quc gia và
gn vi nó là lch s ca tng dân tc.
c. Đặc điểm của đất đai
quyn s d t, lp và qun lý h a chính, cp giy
chng nhn quyn s dt
a. Xác định địa giới hành chính, lập và quản lý hồ sơ địa
giới hành chính
.
b. Đăng ký quyền sử dụng đất, lập và quản lý hồ sơ địa
chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Là mt bin pháp quan tr nh quyn s dt,
qun lý bi
1.3.3. Quy hoch, k hoch s dt
9
Quy hoch, k hoch s dt là mt trong nh
pháp lý - k thut quan trng cho viu tit các quan h
1.3.4. Gt, thu hi và chuyn m
s dt
.
1.3.5. Qun lý tài chính v
.
1.3.6. Qun lý, giám sát vic thc hin quy
ci s dt và qun lý các hong dch v công v
a. Quản lý, giám sát việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của
người sử dụng đất
- toán hc.
- u tra xã hi hc.
b. Phương pháp tác động đến con người trong quản lý đất
đai:
-
- .
- n, giáo dc.
11
1.5. KINH NGHIM QU C V
C
1.5.1. Kinh nghim qun lý nhc v
Vp, Thành ph H Chí Minh:
1.5.2. Kinh nghim qu c v a
thành ph nh:
1.5.3. Kinh nghim quc v i huyn
Tiên Lãng, TP. Hi Phòng:
1.5.4. Kinh nghim quc v i huyn
i Lc, tnh Qung Nam:
1.5.5. Bài hc kinh nghim v qu c v t
12
THC TRNG QUC V
A BÀN T
2.1. GII THIU CHUNG V TÀI
NG
2.1.1. Gii thiu chung v t
- ng dn, kim tra vic thc hin các th tc gn lin vi
t.
- ng dn, kim tra và t chc thc hin vi u tra,
kht.
- Ch t.
- Ch trì, phi hp vng
chính sách v bng thu ht.
- T chc thc hin, kim tra vic thu tit;
- Ch trì, phi hp vng
chính sách tài chính v .
- Ki ng dn thc hi án
phát trin qu t, vic bng, h tr .
- T chc, qun lý hong cn
s dt tnh.
2.2. I
2.2.1. ình hình s dng và bing
a. Nguồn lực đất đai
14
Tng din tích t nhiên ca tnh là 1.312.537 ha,
dng 1.242.729 ha, dit
dng là 69.811 ha.
b. Tình hình sử dụng đất
Theo s liu thu s dt Nông
nghip chim 86,7 1.139.046 t phi nông
nghip chim 8 % (103.683 dng chim 5,3%
(69.811ha) trên tng s 1.312.537 t c
t nông thôn chi chim 61,5%.
2.3.2. Trin khai thi hành Lu
S ng phi hp vi các phòng ban
c
c thm quyn.
2.3.3. Công tác k thut và nghip v
quyn s d t, lp và qun lý h a chính, cp giy
chng nhn quyn s dt
Công tác k thut và nghip v a chính
- a gii hành chính
- Kht
- Lp b a chính, b hin trng s dt và bn
quy hoch s dt
- p giy chng nhlp
và qun lý h c t chng xuyên, gn vi công
t.
a. Tình hình đo đạc lập bản đồ địa chính:
16
xây dng các loi b ti c
áp dng công ngh s s nghip thuc S Tài
ng thc hin.
b. Đánh giá chung về tình hình tài liệu, bản đồ phục vụ
công tác quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk:
Lp b a chính, b hin trng s dt và bn
quy hoch s dt.
c. Công tác đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
Công tác cp t ti
vn còn mt khng rt ln.
d. Kết quả lập và quản lý hồ sơ địa chính:
b. Quản lý các nguồn thu từ đất đai:
Ch yu do ngành Tài chính, thu m nhn.
c. Tình hình thị trường quyền sử dụng đất trong thị trường
bất động sản:
Kinh doanh bng sn và kinh doanh dch v bng sn
là các hong ch yu ca th ng bng sn.
2.3.8. Qun lý, giám sát vic thc hin quy
ci s dt và Qun lý các hong dch v công v
a. Thực hiện các quyền của người sử dụng đất:
- Gii quyt th tc hành chính trong vic thc hin các
quyn ci s dt.
- Bng, h tr gii phóng mt bng.
18
- V .
b. Quản lý các hoạt động dịch vụ công về đất đai:
H tr cung cp thông tin v chc hot
ng kinh doanh bng si dân.
2.3.9. Thanh tra, kim tra vic chnh
ca pháp lut v i quyt tranh chp, khiu ni, t cáo
trong qun lý và s dt
- Thanh tra, kim tra vic chnh ca pháp
lut v
- Gii quyt tranh chp, khiu ni, t cáo trong qun lý và s
dt.
2.4. NHNG KT QU C VÀ HN CH TRONG
QUC V I T
2.4.1. nhng kt qu c
a. Về tổ chức bộ máy không ngừng được tăng cường và
20
GII PHÁP HOÀN THIN CÔNG TÁC QUN LÝ NHÀ
C V T
3.1. C
V T
ng và mc tiêu phát trin kinh t - xã hi
ca t
a. Định hướng phát triển
- Quy hoch s dt.
b. Mục tiêu phát triển
- V kinh t.
- V xã hi.
c. Định hướng phát triển một số ngành, lĩnh vực chủ yếu:
- Nông nghip.
- Công nghip- .
- Phát tri h tng.
3.1.2. Ti
- Ti dng: Qu dng ca
c khai thác, s du
qu.
3.1.3. D báo nhu cu s d
a. Các quan điểm sử dụng đất
Qm chung là s dt vi hiu qu cao và lâu bn,
ng yêu cu phát trin ca tng ngành.
b. Nhu cầu sử dụng đất đến năm 2020 theo mục đích sử
dụng
21
c. Quản lý chặt chẽ công tác kê khai đăng ký đất đai và cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
d. Quản lý chặt chẽ công tác tài chính về đất đai
e. Công tác kỹ thuật và nghiệp vụ địa chính
f. Tăng cường biện pháp quản lý thị trường bất động sản
g. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc chấp hành
pháp luật và giải quyết khiếu nại tố cáo trong quản lý và sử dụng
đất
23
KT LUN VÀ KIN NGH
1. Kt lun
Nhim v quc v a chính quy
quan qun lý có chm quyn t
t quan trng và nng n. Vì th
phân tích mt s lý lun và t thc trng qun lý, s dt
a t ra gii pháp nhm hoàn thin QLNN v t
n.
T các kt qu c, Lut
lun v QLNN v a các cp, c
u kém, gim hiu lc qun lý và hiu qu
s dt. T y d xut hai nhóm gii pháp hoàn
thin công tác quc v
+ Nhóm hoàn thin công c n lý nhà
c v a tnh;
+ Nhóm hoàn thin ni dung quc v a
t.
2. Kin ngh
ai là tài nguyên vô cùng quý giá ca mi qu
liu sn xuc bit không th thay th