1
CHƢƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ KẾ TOÁN NHẬP KHẨU VÀ TIÊU THỤ
HÀNG NHẬP KHẨU TRONG CÁC DOANH NGHIỆP KINH DOANH XUẤT
NHẬP KHẨU
1.1. Sự cần thiết của hoàn thiện kế toán nhập khẩu và tiêu thụ hàng nhập
khẩu trong các doanh nghiệp xuất nhập khẩu
H ng nhp khu p khu
php v kinh t tin cho p
n khi chuy, thc hic hch ngoi t c
khon mc ngoi t; chuyng thi phx
ng hp thiu, tha, tn thp kh nh.
n thit ph
nhp khu m
1.2. Khái niệm và vai trò của nhập khẩu hàng hóa
Khái niệm 1.2.1.
Nhp khng ca mt doanh nghip c ch v
t qu ng ngoi
t gia hai hay nhiu t cha hai c.
Vai trò 1.2.2.
Nhp khng quan trng ca ngong trc tit
n sn xui sc:
- B sung kp thi s thiu ht trong th ng ni a, t c s i
cung cn xu th c quy
th gii, gn ci thic sng c.
- Tu kin thun li trong vic chuyn dch kinh t quc gia, to i
ng ra th gi rng tim ln
kinh t c.
p khng hn ch nhm sc cnh
tranh cc vc tr
c nhng ra chn nht nht cho hong nhp khu ca
doanh nghip.
Incoterms (vit tt ca International Commerce Terms - u khon
mi quc tt b i quc t dng
r ginh nhng quy t
m ct hoi quc
t.
n mi nht c i
Quc t (ICC) u lc k t
Incoterms 2000 bao gu ki
u kiu kin (FCA, FAS,
u kiu kin
(DAF, DES, DEQ, DDU, DDP). Bao gm:
- EXW: ng.
- FCA: i vn
chuyn.
- CFR: Ti
- CIF: Tio hi
n chuyn. 3
- FAS: Giao dc mn
- FOB
- DAF: i.
- DES: Giao t
- DEQ: i cu cng.
ng vi mu kin v hn ch
trong giao tip ngo n chp
Ving chn xut khp kht FOB,
4
Hình thức điện báo (Telegraphic Transfer NK
thc hin vic chuyn tinh bn
tin c chuyn tin b
v n tiu ng ca bing t
Sơ đồ 1.1: Quy trình thanh toán hợp đồng NK theo phương thức chuyển tiền.
(1) Giao di.
(2) Viu chuyn tin (bc bng i y nhim
chi (nTK t
(3) Chuyn ti
(4) n tin cho XK.
nh trong h i theo p
thc chuyn tin bao gm: Chuyn tin tr c, chuyn tin tr n tin tr
ngay.
Trong c chuyn tin NK t d chim
dng vn c XK c chuyn tiv
XK a chn.
1.3.3.2. Phương thức ghi sổ / phương thức mở tài khoản (Open account)
c ghi s: NK m m n (hoc
chuyn s ghi n cho NK sau khi XK
dch vnh k (th NK s tr tiXK.
thc ch XK c NK:
NK vay 1 s tin tr ch tr ch
ng t i:
- Nh thu tr NK ph
ngay khi nhn chng t.
- Nh thu tr ch
php nh
hi phi h i XKng hi phiu
p nhn s c gi t i NK)
n nn. Ti mua phi thc hip
nhn.
NK chc chn s XK
NK i gian tr tin ti c ng
n chng t ng bt li vi h.
1.3.3.4. Phương thức tín dụng chứng từ (L/C – Letter of credit)
ng chng tt s tha thu
m u NK s tr mt s tin nhnh cho v XK hoc
chp nhn hi phiu do XK m vi s ti XK
xut b chng t p v ra trong
ng.
t NK, ni XK u
ng chng t i ph
u khong chng t.
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ thanh toán tín dụng chứng từ. (2)
(5) Sau khi chuy XK tip b chng t thanh
nh c
XK
xu chng t c ch
nh trong L/C.
(6) m tra b chng t u thp vi
nh c chp nhu
n t ch h
v XK.
(7) i b chng t NK
c
(8) NK li ti L/C.
t ch ng L/C
tin cy rt s hn ch
phc ti tr c v. M khi m
nhp khu ph mt khon tin t h
nhim ci xin m n vNK b
m dc hin hng XNK.
Các phương tiện thanh toán 1.3.4.
1.3.4.1. Hối phiếu (Bill of exchange/Draft)
Hi phiu: t t lnh tr tiu kin do mt
i tr ngay hoc phi tr t
tht s tin nhnh cho m7
i phiu hoc theo lnh c cho mc tr i
cm hi phiu.
1.3.4.2. Séc (Cheque)
quan.
Thang Long University Library8
- NNK vn chuyn bng biNK
n hi phc nhp, hi quan cng bi
NKNK c ch yc vn
chuyng b ng sp h
NK.
- NNK vn chuyn bNK
c nhn ca hi
tc hi quan.
Phương pháp xác định giá thực tế của hàng nhập khẩu 1.4.3.
Tr c t p khc sau:
- i vi doanh nghi u tr:
Giá trị
thực tế
hàng NK
=
Giá mua
hàng NK
+
Chi phí
thu mua
+
Thuế NK,
TTĐB (nếu có)
hàng NK
=
Giá trị ghi trên hóa
đơn thương mại
x
Tỷ giá thực tế ngoại tệ
n ca khu doanh nghip ph tc hp
i thu. Thu c thc hin theo lut thu u thu, thu sut
nh cho tng m u i ra tin Vit
Nam theo t c t
NK ph
thu.
Giá tính thuế
hàng NK
=
Giá trị ghi trên hóa đơn thương mại
x
Tỷ giá thực tế ngoại tệ
T
c Vi ti th
Thuế NK phải nộp
=
Giá tính thuế hàng NK
x
Thuế suất thuế NK
Thuế TTĐB
=
(Giá tính thuế NK+Thuế NK)
x
TK 511, 512, 151, 152, 153, 156, 211, 213, 621,
X TK 111, 112
X
X
X
X TK 131, 136, 138
X X
Nguyên tắc hạch toán ngoại tệ:
(h TK 413 nu l
m ngoi t, s i k n
413 s c kt chuy TK 515 n TK 635 nu l
1.5. Kế toán nhập khẩu hàng hóa
Tổ chức chứng từ
1.5.1.
Hong kinh doanh nhp kht hong rt phc tt giao
dch ngon nhiy, b chng
t c lp bi nhit
ch cao. ng mt b chng t NK bao gm:
- Sale contract (hc t).
- Vng bin (Bill of lading).
- i (Commercial invoice).
- Phi
- Giy chng nhn phm cht (Certificate of quality).
- Giy chng nhn xut x of origin).
- Giy chng nhn bo him (Insurance certificate).
- T khai hi quan (Customs Declaration).
ng t u nh
chng t u chi, gi,
11
Tổ chức các tài khoản sử dụng 1.5.2.
S c s dng ph thua doanh nghi
nhp mu
p kh
k
- Tr t kho.
- Chit khi, gi
i mua.
- Tr li
- Tr n thiu
khi ki
- K/C tr u
k .
- S : Tr
n kho.
Thang Long University Library12
- TK 331: “Phải trả ngƣời bán”.
TK ph n n phi tr ca
doanh nghii cung cp dch v theo hng
kinh t t; n n phi tr i nhn th.
TK 331
- S n phi tr .
- S n c gi
chp nhn git khu.
- S n gim do tr l
-
- S phi tr
sinh trong k
- Tr ch v g
li.
- u k
phm c
u k
- S : Tr
phi k.
13
- TK 611: “Mua hàng”.
TK ph u, vt li, dng c
p kho ho dng trong kch i vi
doanh nghip hHTK . Doanh nghip t chc kim
HTK i k k nh s ca tu, vt
li, dng c tn cui k k HTK
xu d k.
ng TK - n nghip v NK
s dng sau: TK 111: Tin mt, TK 1n g
n thiu ch x p t ho
TK 33312, 3332, 3333
- S thu c khu tr
Thang Long University Library14
Kế toán nhập khẩu trực tiếp 1.5.3.
ng k NK trc ti bu bng nghip v
m thng (L/C) theo ht. m L/C theo hp ng
t, doanh nghip phi np t
- Gi.
- TK ngoi t tn m TK phTK
chun b m y t sau:
Quy
Quynh b nhi ng.
Hinh t l (i 100% ho
ci vi doanh nghip NK
- a doanh nghip.
- Mi quan h ca doanh nghii v
- S i t TK ca doanh nghip.
- ca doanh nghip NK.
- NK c NK.
:
- Nu s TK tin gi c ti
TK tin gi chuyn sang TK p khu trc ti
phiu chuyn khon n m chuy
thc hin.
- Nu s TK tin gi nh ti, gii quyt b
Mua ngoi t .
Vay ngoi t .
NK thc hi nh ca
u ch x .
(6c): .
trc ti.
-
(7a): Nu ti NK bng ti.
TK 156
TK 111, 112
TK 1388
TK 331
(1a)
TK 515
TK 635
TK 007
(7a)
TK 515
TK 635
(6a)
TK 1381
(1b)
TK 311
(1c)
TK 3332, 3333
TK 33312
TK 133
TK 632
TK 157
(6b)
(6c)
(2)
(4): Thu GTGT cc khu tr.
(5): Nn thu c.
- Ph
(6a): C m thu GTGT.
TK 111, 112
TK 1388
TK156, 157
TK 611
TK 156, 157
u k
HTK
cui k
(1a)
TK 515
TK 635
Có TK 007
(1b)
TK 311
(1c)
TK 331
(7a)
TK 515
TK 635
(2)
TK 632
trong k
(7b)
(3): Nhn ti np h thu.
(4): Tip nh
(5): Thu NK phi np h giao UTNK.
(6): Np h i thu c.
(7): Tr
n chi h
(9a): Hoa hng.
(9b): Thu u ra.
(10): Hoa hn chi h t
TK 111, 112, 1388
TK 331
TK156
TK 131
TK 111, 112
TK 1388
(1)
Nợ TK 007
(2)
TK 515
TK 635
Có TK 007
(4)
(3)
(7)
TK 515
TK 635
(11)
TK 515
TK 635
(4b): Thu c khu tr.
n phi tr i v nhn UTNK.
Đối với doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phƣơng pháp trực tiếp
p v nh doanh thu t hong nh
t u tr. Ch ch,
doanh thu t hoa hng UTNK bao gm c thu u ra phi np:
N TK 111, 112, 131: Hoa hng UTNK (bao gm c thu GTGT).
ng UTNK (bao gm c thu GTGT).
thu GTGT phi np s khon gim tr doanh thu, cui k
nh thu u ra phi np, k s:
N TK 511: Thu u ra phi np.
u ra phi np.
TK 111, 112
TK 331
(3a)
TK 156,157, 632
(1)
TK 515
TK 635
Có TK 007
(2)
TK 515
TK 635
(5)
TK133
(3b)
(4b)
Giá đơn vị bình quân
nh bng m
Giá đơn vị bình quân sau mỗi lần nhập:
Giá đơn vị bình quân sau
mỗi lần nhập
=
Giá thực tế hàng hóa tồn kho trước khi xuất kho
Số lượng hàng hóa tồn kho trước khi xuất kho
Do vic t
ng vng lo ln nhp trong k
Giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ:
Giá đơn vị bình quân cả
kỳ dự trữ
=
Giá hàng hóa tồn kho đầu kỳ và nhập trong kỳ
Số lượng hàng hóa tồn kho đầu kỳ và nhập trong kỳ
S d phi di k
hch t ng hng. Thang Long University Library20
Các phương thức tiêu thụ hàng nhập khẩu 1.6.2.
NK. Vi NK ph thu m cy
doanh nghip s la cht
1.6.2.1. Phương thức bán buôn
21
n kim tip li cho th qu. K
n chng t ti qu ghi nghip v
k
- hi tr
s bao g chng th
tiu ln. Doanh nghip ch thc s ht quyn s hu
khon tin tr mt k
i mua chp nh
n doanh thu.
- t phc v la chi mang
n qu n, lp
- t t nh
ng ti mua s cho ti chn
lon m i
mua.
1.6.4.3. Phương thức bán hàng qua đại lý, ký gửi
p s i
i s tip nhnh nghip
ng hoa hi vn thuc quyn s hu ca doanh
nghi p nh
doanh nghip.
t s i b, tr
ng, qu
Tổ chức các tài khoản sử dụng 1.6.3.
phhip v ng s d
sau:
nhi phi thu c
- TK 511: “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”.
ph p dch v ca
doanh nghip trong mt k k a hong sn xu
TK cp 2:
php dch v
- TK 521: “Các tài khoản giảm trừ doanh thu”.
phn gim tr
sn ph ch v ca doanh nghi p 2: TK 5211:
t kh tr l
TK 511
- S thu XK, thu
c tip
phi n
p dch v.
- n gim tr doanh thu kt
chuyn cui k.
- K/C doanh thu thu
- T
cp dch v thc t trong k TK 521
- n gim tr doanh thu:
Chit kh
tr li, gi
- n gim tr doanh thu:
chit kh
m kinh
u qua t m chi tit theo tng loi chi
t theo tng n
TK 642
-
n ph
qu h nghi
trong k.
- n ghi gi
p
trong k.
- Kt chuy
- TK 911: “Xác định kết quả kinh doanh”.
TK 911
- Tr n c ch v
- Chi ph
thu thu nhp doanh nghip.
- K/C li nhun sau thu.
- Tng doanh thu thun v s
ch v .
- Doanh thu ho
n ghi gim tr
thu nhp doanh nghip.
- Kt chuyn l.
TK 632
TK 511
TK 111, 112, 131
TK1388
TK 911
TK 521
TK 111, 112, 131
TK 156
TK 632
TK 911
TK 511
TK 111, 112
TK 3331
v
Doanh thu
TK 3331
Thu GTGT
u ra
n gim
tr doanh thu
n gim tr doanh thu
K/C doanh
thu thun
TK 3331
Tr n
TK 911
TK 521
Tr
vn
h
tr li
n gim
tr doanh thu
Tr
vn
HGB
Tr n
th
TK 157
Tr
25
Sơ đồ 1.10: Kế toán bán hàng trả chậm, trả góp.
Sơ đồ 1.11: Kế toán bán hàng đại lý, ký gửi (tại đơn vị nhận đại lý).
Sơ đồ 1.12: Kế toán bán hàng đại lý, ký gửi (tại đơn vị giao đại lý).
1.6.4.2. Kế toán tiêu thụ hàng hóa nhập khẩu theo phương pháp KKĐK
H p v
TK 133
Thu GTGT
Tr
vn HGB
Tr
vn HGB
th
HGB
c
chp
nhn
v
Doanh thu
TK 3331
Thu GTGT
u ra
K/C
doanh
thu
thun
TK 911
TK 511
TK 111, 112