V vi
,
ng c.ng v rng, li vi dung
c. Nh b qua nhi ni ti
Lý Bạch, Đỗ Phủ, Vương Duy, Bạch Cư Dị, Thôi Hiệu
ng v n li vc Trung Qu
hi , tp trung nhiu th lo v
t g ng
ng trong nc
i bt tn mang li ngun cm hng cho nhi. Cho tt
nhi di m k
bn dng cch gi Vinh, Nguyn
n Khuyn
n, tit ki n
nht 20 chng r u
c ti di quan h cho
c gi t suy lun, tc ch
ng, li h hiu cn k
c hng.
u v v chuyn dch t ng t t
vit thc cu.
u dch thut t
nghii mi.
i ng Về việc dịch các từ ngữ
có tính ẩn dụ liên quan đến hình tượng người anh hùng, người quân tử trong
thơ Đường từ tiếng Hán sang tiếng Việt. t r
c cha
i d n ti n i v c
dch lu. Bn nhi
ngot b
n ving Vit. M n li
mt trong rt nhip nh ng thi Vit Nam p nhn ca
6.Cấu trúc của luận văn
-
-
-
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Nguyn Tun Anh (2001), Văn học Việt Nam hiện đại, nhận thức và thẩm định,
Nxb Khoa hc xhi, HNi.
2. N.D.Arutjunova, Ẩn dụ ngôn ngữ. Cú pháp và từ vựng, T liu dch ca H
Quang Nng.
3. Dip Quang Ban (ch bin), Hu Chu (2000), Tiếng Việt 10, Nxb Gio dc,
HNi.
4. Vnh, LAnh Hin, Ch T, Nguyn Thi Ha(1982), Phong cách học
tiếng Việt, Nxb Gio dc, HNi.
5. Nguyn Phan Cnh (2001), Ngôn ngữ thơ, Nxb Vn a g tin, HNi.
6. Hu t (1996), Ngôn ngữ thơ Việt Nam, Nxb Gio dc, HNi.
7. HTừ vựng- ngữ nghĩa tiếng Việti.
8. Hu Ch(1997), Cơ sở ngữ nghĩa học từ vựng, Nxb i hc vTrung hc
chuyip, HNi.
9. Hu Chu, nhTrng Lc, ng c Si(1994), Tiếng Việt 10- ban khoa
học xã hội, Nxb Gio dc, HNi.
10. XuDiu(1960), Phê bình-giới thiệu thơ, Nxb Vn hc, HNi.
11. Hu t(2001), Phong cách học tiếng Việt hiện đại, Nxb i hc
Quc gia, HNi.
12. Phan C (1961), Văn học Việt Nam 1930 -1945, Tp II, Nxb Gio dc, H
30. h Trng Lc (1994), 99 phương tiện và biện pháp tu từ tiếngViệt, Nxb Gio
dc, HNi.
31. inh Trng Lc (1999), Phong cách học tiếng Việt ,Nxb Gio dc, HNi.
32. inh Trng Lc (chbin), Nguyn Thi Ha (2001), Phong cách học tiếng Việt,
Nxb Gidc, HNi.
33. Nguyn Lai (1996), Ngôn ngữ với sáng tạo và tiếp nhận văn học, Nxb Gio dc,
HNi.
34. Phong Lan, Mai g (2001), Tố Hữu- về tác gia và tác phẩm, Nxb Gio dc, H
Ni.
35. Nguyn VLong (1996), Tố Hữu –thơ và cách mạng, Nxb Hi Nh vn, H
Ni.
36. Nguyn Vn Long (2003), Văn học Việt Nam trong thời đại mới, Nxb Gio dc,
HNi.
37. t bc (2001), Nguyn m
38. ng Thai Mai (1959), Lời giới thiệu tập thơ Từ ấy, Nxb Vn hc, HNi.
39. ng Thai Mai (1965), Trên đường học tập và nghiên cứu, tp II, Nxb Vn hc, H
Ni.
40. Nguyn ng Mnh (1979), Nhà văn – tư tưởng và phong cách, Nxb Tphm
mi, HNi.
41. Hong Kim Ngc (2004), So sánh và ẩn dụ trong ca dao trữ tình của người Việt
(từ góc nhìn ngôn ngữ và văn hóa học), Lun n tin s Ng vn, Vin Khoa hc
XhiVit Nam.
42. Hong Ph(1994), Từ điển tiếng Việt, Trung tT n hc, Nxb Gio dc, H
Ni.
43. V c Phc (1984), Nhà thơ Việt Nam hiện đại, Nxb Khoa hc xhi, HNi.
44. Ngc Quyn (1997), Bình giảng thơ trong chương trình phổ thông trung học,
Nxb Gidc, HNi.
45. F.de.Saussure(1973), Giáo trình ngôn ngữ học đại cương, Nxb Khoa hc xhi,
HNi.
46. Trn h S (1987),"Thi phthT Hu",Trong sch: Tố Hữu về tác gia và
nghệ thuật”, NXB Khoa hi.
64. Đường thi tuyển dịch tập I, I”, NXB Thu