BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần: Kỹ thuật chế biến cao su (Rubber Technology)
- Mã số học phần : CN243
- Số tín chỉ học phần : 2 tín chỉ
- Số tiết học phần : 20 tiết lý thuyết, 20 tiết thực hành và 60 tiết tự học.
2. Đơn vị phụ trách học phần:
- Bộ môn: Công Nghệ Hóa Học
- Khoa: Công Ngh
ệ
3. Điều kiện tiên quyết: CN241
4. Mục tiêu của học phần:
4.1. Kiến thức:
4.1.1. Phân biệt được các nguồn nguyên liệu cao su như cao su thiên nhiên, cao
su tổng hợp và cao su tái chế. Ngoài ra, sinh viên cũng hiểu rõ các phụ gia
sử dụng trong công nghệ cao su.
4.1.2. Hiểu cách thiết lập đơn phối chế cho một sản phẩm cụ thể.
4.1.3. Hiểu rõ về công nghệ gia công sản phẩ
m cao su như công nghệ cán luyện,
tạo hình, lưu hóa và kiểm tra tính chất cơ lý của sản phẩm.
4.1.4. Hiểu được công nghệ gia công một số sản phẩm tiêu biểu như nệm, găng
tay, vỏ xe và ruột xe.
4.1.5. Vận dụng được kiến thức đã học vào thực tế bằng cách làm quen dần với
cách thức sử dụng thiết bị sản xuất và thiết bị kiể
m tra tính chất sản phẩm
trong phần thực tập của môn học.
biểu.
Phần thực hành giúp sinh viên làm quen dần với cách thức sử dụng các thiết bị
sản xuất và các thiết bị đo thường dùng trong ngành công nghiệp cao su cũng như
hướng dẫn sinh viên ứng dụng lý thuyết đã học vào thực tế sản xuất.
6. Cấu trúc nội dung học phầ
n:
6.1. Lý thuyết
Nội dung Số tiết Mục tiêu
Chương 1. Nguyên liệu
1.1. Cao su
- Cao su thiên nhiên
- Cao su tổng hợp
- Cao su tái sinh
4 4.1.1, 4.2.2, 4.3.1
1.2. Phụ gia 2 4.1.1, 4.2.2, 4.3.1
- Chất lưu hóa
- Chất xúc tiến
- Chất phòng lão
- Chất độn
- Chất tạo xốp
- Một số phụ gia khác
1.3.
1
1
4.1.3, 4.2.2, 4.3.1
4.1.3, 4.2.2, 4.3.1
4.1.4, 4.2.2, 4.3.1
4.1.4, 4.2.2, 4.3.1
4.1.4, 4.2.2, 4.3.1
4.1.4, 4.2.2, 4.3.1
6.2. Thực hành
Nội dung Số tiết Mục tiêu
Bài 1. Thiết lập đơn phối chế
5 4.1.5, 4.2.1, 4.3.2
Bài 2. Kỹ thuật cán luyện cao su
5 4.1.5, 4.2.1, 4.3.2
Bài 3.
Bài 4.
Khảo sát ảnh hưởng của một số
phụ gia
Khảo sát tính chất cơ lý của sản phẩm
5
5
4.1.5, 4.2.1, 4.3.2
4.1.5, 4.2.1, 4.3.2
7. Phương pháp giảng dạy:
- Thuyết giảng kết hợp trình chiếu và thảo luận trong giờ học
- Thảo luận với giảng viên
- Thảo luận nhóm
- Thực hành và viết báo cáo kết quả thực hành
8. Nhiệm vụ của sinh viên:
40% 4.3.3
Bắt buộc dự thi
9.2. Cách tính điểm
- Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang
điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của học phần
nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần theo thang đ
iểm 10 làm tròn đến một
chữ số thập phân, sau đó được quy đổi sang điểm chữ và điểm số theo thang điểm
4 theo quy định về công tác học vụ của Trường.
10. Tài liệu học tập:
Thông tin về tài liệu Số đăng ký cá biệt
[1] Khoa học kỹ thuật công nghệ cao su thiên nhiên /
Nguyễn Hữu Trí Tái bản lần 2 Thành phố Hồ Chí
Minh, 2001 482 tr., 23 cm 678.63/ Tr300
MOL.021697,
CN.016728, CN.013554,
KH.003171, KH.003172
[2] Hướng dẫn thí nghiệm cao su / Đỗ Thành Thanh Sơn
1st Thành phố Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Thành
phố Hồ Chí Minh, 2005 50tr., 28cm 547.8426/ S464
MOL.038840,
MOL.038845,
MON.021457
[3] Rubber compounding : Chemistry and applications /
Brendan Rodgers New York: Marcel Dekker, Inc.,
2004 645 p., 23 cm, 0824748719 678.23/ R691
MON.020692
296)
3
Chương 3: Một số sản
phẩm tiêu biểu
3.1. Găng tay
3.2. Nệm
3.3. Ruột xe
3.4. Vỏ xe
4 0 -Nghiên cứu trước:
+Tài liệu [3]: Chương 12
+Xem lại chương 1 và 2 đã học trong
học phần này
-Chia nhóm: 4 sinh viên/1 nhóm
-Tìm hiểu về đề tài được phân công, viết
bài và báo cáo trong 30 phút/ 1 đề tài 4
Phần thực tập
4.1. Thiết lập đơn phối
chế
4.2. Kỹ thuật cán luyện
cao su
4.3. Khảo sát ảnh hưởng
của một số phụ gia
4.4. Khảo sát tính chất
cơ lý của sản phẩm
0 20 -Nghiên cứu trước:
+Tài liệu [2]