Đề cương chi tiết học phần kĩ thuật nhiếp ảnh - kĩ thuật quay video - Pdf 28

1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Tên học phần Kỹ thuật nhiếp ảnh - Kỹ thuật quay video
(Technique of photographics - Technique of video recording)

- Mã số học phần : XN110
- Số tín chỉ học phần : 2 tín chỉ
- Số tiết học phần : Số tiết: 30 tiết; gồm 10 tiết lý thuyết;
40 tiết thực hành /1 nhóm 40 sinh viên
2. Đơn vị phụ trách học phần:
- Bộ môn : Lịch sử – Địa lý và Du lịch
- Khoa: Khoa Khoa học Xã hội & Nhân văn
3. Điều kiện tiên quyết: Không
4. Mục tiêu của học phần:
4.1. Kiến thức:
4.1.1. Sau khi hoàn thành học phần Nhiếp ảnh – quay phim cơ bản, sinh viên lĩnh
hội và tích lũy được những kiến thức về nhiếp ảnh và kỹ thuật quay phim tương đương
với kiến thức chuyên nghiệp về ngành Nhiếp ảnh - quay phim ở trình độ bậc đại học
theo chương trình học phần 2 tín chỉ.
4.1.2. Ứng dụng kỹ thuật chụp ảnh, thực hiện kỹ thuật khung ảnh.
4.1.3. Lĩnh hội được kiến thức khai thác những bức ảnh đời thường ứng dụng
hiệu quả cho chuyên ngành: Hướng dẫn viên du lịch…
4.1.4. Kiến thức về kỹ thuật quay phim căn bản.
4.2. Kỹ năng:

phim đúng kỹ thuật các cỡ cảnh theo đài truyền hình Việt Nam và Quốc tế, quay phim
theo chương trình thời sự của đài truyền hình Việt Nam) và 40 tiết thực hành cho từng
nhóm 40sv, gồm có 5 bài (thực hiện kỹ thuật chụp ảnh và sáng tạo trong từng bức ảnh
cho ý muốn riêng mình, đồng thời quay phim đúng với kỹ thuật của đài truyền hình).
6. Cấu trúc nội dung học phần:
6.1. Lý thuyết
Nội dung Số tiết Mục tiêu
Chương 1. Lịch sử về máy ảnh. Những yếu tố căn bản
trong nhiếp ảnh máy ảnh cơ, máy ảnh bán tự
động và máy kỹ thuật số.
2
1.1.

Lịch sử về máy ảnh 4.1.2.
1.2.

Ánh sáng 4.1.1; 4.1.2;
4.2.1; 4.2.2;
4.3.1
1.3.

Ánh sáng trắng qua ống kính máy chụp hình 4.1.1; 4.1.2
1.4.

Luật cân bằng ánh sáng. Qui luật tương đương 4.1.1; 4.1.2;
4.1.3.
1.5.

Tổng hợp màu 4.1.1; 4.1.2
1.6.

2

2.1.

Các tư thế chụp ảnh và khung ảnh đứng, ngang 4.1.2; 4.2.1;
4.2.2; 4.3.1
2.2.

Kỹ thuật chụp ảnh ngoài trời 4.1.2; 4.2.1;
4.2.2; 4.3.1
2.3.

Phân loại thời gian về màu sắc trong ngày nắng
sáng
4.1.1; 4.1.2;
4.1.3; 4.2.1;
4.2.2; 4.3.1
2.4.

Màu sắc ánh sáng từ 6 – 8 giờ sáng 4.1.2; 4.1.3
2.5.

Màu sắc ánh sáng từ 8 giờ sáng đến 11 giờ 4.1.2; 4.1.3
2.6.

Màu sắc ánh sáng từ 11 giờ đến 14 giờ trưa 4.1.2; 4.1.3
2.7.

Màu sắc ánh sáng từ 14 giờ dến 18 g chiều 4.1.2; 4.1.3
3


Tính năng của đèn Flash hiện nay, cường độ
sáng của đèn Flash và Kỹ thuật chụp đèn Flash
4.1.2
Chương 3 Kỹ thuật chụp ảnh chân dung và phong cảnh
phục vụ cho chuyên ngành học. Kỹ thuật
tráng phim, kỹ thuật phóng ảnh và kỹ thuật
rửa ảnh.
2

3.
1.
Ảnh chân dung và ảnh phong cảnh 4.1.1; 4.1.2;
4.1.3; 4.2.1;
4.2.2; 4.3.1;
4.3.2
3.2.

Kỹ thuật chụp ảnh chân dung trong vùng sáng,
vùng tối ngoài trời.
4.1.2; 4.1.3
3.3.

Kỹ thuật chụp ảnh người mang kính 4.1.2; 4.1.3
3.4.

Trang phục và phông 4.1.2; 4.1.3
3.5.

Kỹ thuật tạo kiểu dáng cho người mẫu 4.1.2; 4.1.3

4.3.

Đại toàn cảnh (Very long shot - VLS) 4.1.1; 4.1.4
4.2.1; 4.2.2;
4

4.3.1; 4.3.2
4.4.

Toàn cảnh (Long shot - LS) 4.1.1; 4.1.4
4.2.1; 4.2.2;
4.3.1; 4.3.2
4.5.

Trung toàn cảnh (Medium LS - MLS) 4.1.1; 4.1.4
4.2.1; 4.2.2;
4.3.1; 4.3.2
4.6.

Trung cảnh (Medium shot - MS) 4.1.1; 4.1.4
4.2.1; 4.2.2;
4.3.1; 4.3.2
4.7.

Trung cận cảnh (M.close up - MCU) 4.1.1; 4.1.4
4.2.1; 4.2.2;
4.3.1; 4.3.2
4.8.

Cận cảnh (Close up - CU) 4.1.1; 4.1.4

4.3.1; 4.3.2
5.3.

Giá trị về hình thức của hình ảnh 4.1.1; 4.1.4
5.4.

Giá trị về nội dung của hình ảnh 4.1.1; 4.1.4
5.5.

Chọn lựa hình ảnh 4.1.1; 4.1.4
5.6.

Thời điểm bấm máy 4.1.1; 4.1.4
5.7.

Âm thanh 4.1.1; 4.1.4
5.8.

Kỹ thuật thực hiện thời sự (Tin tức) truyền hình 4.1.1; 4.1.4
4.2.1; 4.2.2;
4.3.1; 4.3.2
5.9.

Tính chất của tin tức 4.1.1; 4.1.4
5.10.

Yêu cầu bản tin tức 4.1.1; 4.1.4
5.11.

Các yếu tố của bản tin tức 4.1.1; 4.1.4

Chụp ảnh cỡ trung toàn cảnh

4.1.2; 4.1.3
1.6.

Chụp ảnh toàn thân

4.1.2; 4.1.3
1.7.

Chụp ảnh 1 người, nhiều người

4.1.2; 4.1.3
1.8.

Chụp ảnh người kết hợp cảnh vật

4.1.2; 4.1.3
Bài 2
Kỹ thuật chụp ảnh phong cảnh
5
4.1.1; 4.1.4
4.2.1; 4.2.2;
4.3.1; 4.3.2
2.1.

Chụp 1 cây, nhiều cây 4.1.2; 4.1.3
2.2.

Chụp bờ sông , ven sông , dòng sông


Cảnh chân dung người tốt việc tốt 4.1.2; 4.1.3
3.3.

Cảnh chân dung người phụ nữ đảm đang 4.1.2; 4.1.3
3.4.

Cảnh chân dung người mẹ đưa tiển con đi làm nghĩa
vụ, cảnh đoàn tụ gia đình
4.1.2; 4.1.3
3.5.

Cảnh chân dung những ngày lễ hội 4.1.2; 4.1.3
3.6.

Cảnh chân dung thi đua, thi đấu bò, trâu 4.1.2; 4.1.3
3.7.

Cảnh chân dung những ngày lễ lớn trong năm 4.1.2; 4.1.3
3.8.

Cảnh chân dung thời sự, tham quan, du lịch 4.1.2; 4.1.3
Bài 4 Báo cáo, thảo luận nhóm qua những bức ảnh đã
chụp. Thực tập qui trình kỹ thuật tráng phim,
phóng ảnh và rửa ảnh
5
4.1.1; 4.1.4
4.2.1; 4.2.2;
4.3.1; 4.3.2
4.1.

5.4.

Thực tập động tác fix một chủ thể ở thời gian 7 giây 4.1.1; 4.1.4
5.5.

Thực tập động tác pan 4.1.1; 4.1.4
5.6.

Thực tập quay phim các loại cỡ cảnh trong đài truyền
hình.
4.1.1; 4.1.4

6

7. Phương pháp giảng dạy:
- Lý thuyết: Sinh viên nghe giảng trên lớp (Cán bộ giảng dạy trên lớp giảng những
phần trọng yếu, cốt lõi từ lý thuyết cơ bản đến mở rộng thêm nâng cao, đến nghệ thuật,
những điều thiết thực để ứng dụng hiệu quả cho quá trình thực tập theo nhóm và trang
bị chuyên môn nghiệp vụ nhiếp ảnh nâng cao cho sinh viên sau khi ra trường). Trên
lớp học CBGD dùng phương pháp giảng dạy trực quang minh họa hình ảnh trên màn
hình Powerpoint là chính (tạo sự hấp dẫn, dể hiêu, tiếp thu tốt). Đây là học phần của
môn học nhưng đồng thời nó cũng là một nghề chuyên môn đòi hỏi phải học viên biết
nghiệp vụ, cần phải có sự hướng dẫn của Thầy, Cô ở tại lớp, cho nên yêu cầu sinh viên
phải đến lớp để nghe, để hiểu, để vận dụng trong thực tập và đạt được hiệu quả cao khi
ra trường.
- Thực hành theo nhóm: Mỗi sinh viên thực tập trên máy chụp ảnh và máy quay phim
của nhà trường, thảo luận nhóm qua những bức ảnh thực tập. Sau cùng là từng sinh
viên tự sáng tạo những bức ảnh cho riêng mình, phát huy tinh thần sáng tạo cho mỗi
bức ảnh, từ cơ bản đến nghệ thuật. Đồng thời thực tập quay những đoạn phim từ cơ
bản đến đúng kỹ thuật của đài truyền hình.

4.2.1; 4.2.2;
4.3.1; 4.3.2
4 Điểm thi thực hành Những tác phẩm cá nhân trong
thời gian thực tập nhóm. Quay
phim cỡ cảnh đúng kỹ thuật của
đài truyền hình.
40% 4.1.1; 4.1.2;
4.1.3; 4.1.4
4.2.1; 4.2.2;
4.3.1; 4.3.2
9.2. Cách tính điểm
* Lý thuyết: 40% = 4.0đ (thi lý thuyết – thi LT &TH tự tổ chức thi)
* Thực hành: 60% = 6.0đ (thi thực hành 40%, chuyên cần 10%,thảo luận nhóm 10%)
7

10. Tài liệu học tập:
Thông tin về tài liệu
Số đăng
ký cá
biệt
[1] Peter Bargh. Sử dụng máy ảnh kỹ thuật số. NXB Thanh niên 2002
[2] Lê Thanh Đức. Nhiếp ảnh màu hiện đại.NXB Văn hóa – Thông tin, Hà
Nội. 1997

[3] 10 bí quyết hình ảnh.NXB Văn hóa Sài gòn. 2008. (quay phim).
[4] Nguyễn Văn Thanh. Chụp ảnh chân dung. NXB Đồng Tháp 5/1997.
[5] Nguyễn Văn Thanh. Nhiếp ảnh toàn thư. NXB Trẻ. 1998
[6] Nguyễn Văn Thanh. Tráng rọi ảnh màu và đen trắng. NXB Trẻ. 1998
[7] Minh Thành. Flash dù trong nghệ thuật nhiếp ảnh. NXB Thuận Hóa
7/1997.

Chương 2: Kỹ thuật
chụp ảnh ngoài
trường & trong
phòng
2 0 Nghiên cứu trước: Trong tư liệu bài
giảng của chương 2. Gồm các mục:
2.1; 2.2; 2.3; 2.4; 2.5; 2.6; 2.7; 2.8;
2.9; 2.10; 2.11; 2.12 và 2.13.
Ôn tập: chương 1. Gồm các mục:
1.4 và 1.9. Tham khảo thêm [5]
3.

Chương 3: Kỹ thuật
chụp ảnh chân dung,
ảnh phong cảnh, ảnh
tư liệu, những hoạt
cảnh của đời thường
2 0 Nghiên cứu trước: Trong tư liệu bài
giảng của chương 3. Gồm các mục:
3.1; 3.2; 3.3; 3.4; 3.5; 3.6; 3.7; 3.8
và 3.9.
Ôn tập: chương 2. Gồm các mục:
2.8; 2.9 và 2.10. Tham khảo [6]
4.
Chương 4: Kỹ thuật
quay phim sử dụng
các cỡ cảnh trong
truyền hình
2 0 Nghiên cứu trước: Trong tư liệu bài
giảng của chương 4. Gồm các mục:

Nghiên cứu trước: Trong tư liệu bài
giảng của chương 1,1 và 3.
Tham khảo thêm [3]
7.

Bài 2: Kỹ thuật chụp
ảnh phong cảnh
0
5
Nghiên cứu trước: Trong tư liệu bài
giảng của chương 1,1 và 3.
8.

Bài 3: Kỹ thuật chụp
ảnh thời chân dung,
ảnh tư liệu, những
hoạt cảnh của đời
thường
0
10
Nghiên cứu trước: Trong tư liệu bài
giảng của chương 1,1 và 3.
Tham khảo thêm [2]; [3] [6] và [8]

9.

Bài 4: Báo cáo, thảo
luận nhóm qua
những bức ảnh đã
chụp. Thực tập qui



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status