HOÀN THIỆN NGHIỆP VỤ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG NHẬP KHẨU ỦY THÁC TẠI TỔNG CÔNG TY THƯƠNG MẠI HÀ NỘI - Pdf 28

Website: Email : Tel (: 0918.775.368
Mục lục
Trang
Lời mở đầu..........................................................................................................4
CHƯƠNG 1..........................................................................................................6
NHữNG VấN Đề CƠ BảN Về HợP Đồng thơng mại quốc tế quy trình thực
hiện hợp đồng nhập khẩu uỷ thác.......................................................................6
1.1. kháI quát chung về hợp đồng thơng mại quốc tế (hđtmqt)..................................6
1.1.1. Khái niệm - bản chất vai trò của HĐTMQT............................................6
a. Khái niệm.......................................................................................................6
b. Bản chất..........................................................................................................6
c. Vai trò............................................................................................................6
1.1.2. Phân loại HĐTMQT.....................................................................................6
a. Xét theo thời gian thực hiện hợp đồng: Có 2 loại............................................6
b. Theo nội dung quan hệ kinh doanh:...............................................................7
c. Theo hình thức của hợp đồng: .......................................................................7
d. Theo cách thức thành lập hợp đồng: ..............................................................7
1.1.3. Điều kiện hiệu lực của HĐTMQT................................................................7
1.1.4. Nội dung chủ yếu của HĐTMQT.................................................................8
a. Cấu trúc của một HĐTMQT..........................................................................8
b. Nội dung cơ bản các điều khoản của HĐTMQT............................................8
1.2. quy trình thực hiện hợp đồng nhập khẩu uỷ thác...............................................10
1.2.1. Đặc điểm của hợp đồng nhập khẩu uỷ thác................................................10
1.2.2. Quy trình thực hiện hợp đồng nhập khẩu uỷ thác.......................................11
1.2.2.1. Xin giấy phép nhập khẩu:....................................................................11
1.2.2.2. Thuê phơng tiện vận tải.......................................................................11
1.2.2.3. Mua bảo hiểm cho hàng hoá................................................................12
1.2.2.4. Làm thủ tục hải quan...........................................................................14
1.2.2.5. Nhận hàng từ phơng tiện vận tải..........................................................15
1.2.2.6. Làm thủ tục thanh toán........................................................................16
1.2.2.7. Bàn giao hàng hoá cho ngời nhận uỷ thác và nhận phí uỷ thác............18

Một số ý kiến nhận xét và đề xuất nhằm .........................................................36
hoàn thiện nghiệp vụ thực hiện hợp đồng ........................................................36
nhập khẩu uỷ thác..............................................................................................36
3.1. phơng hớng, mục tiêu và nhiệm vụ phát triển hoạt động nhập khẩu, nhập khẩu
uỷ thác của hapro trong thời gian tới. ......................................................................36
3.1.1. Phơng hớng................................................................................................36
3.1.2. Mục tiêu và nhiệm vụ.................................................................................36
3.2. một số kiến nghị đối với doanh nghiệp khi ký kết và thực hiện hợp đồng uỷ thác
nhập khẩu với bên uỷ thác........................................................................................37
3.2.1. Quan tâm đến điều khoản thanh toán........................................................37
3.2.2. Quan tâm đến điều khoản giao hàng. .....................................................38
3.3. một số đề xuất nhằm hoàn thiện nghiệp vụ thực hiện hợp đồng nhập khẩu uỷ
thác. ........................................................................................................................39
3.3.1. Điều khoản giao hàng. ..............................................................................39
3.3.2. Điều khoản giá...........................................................................................39
3.3.3. Chọn các cơ sở giao hàng rộng rãi và phù hợp...........................................40
3.3.4. Quan tâm đúng mức đến điều kiện chuyên chở. ........................................40
3.3.5. Quan tâm đến điều kiện bảo hiểm. ..................................................41
3.3.6. Điều khoản khiếu nại. ...............................................................................42
3.3.7. Thủ tục hải quan. ......................................................................................43
3.3.8. Hoàn thiện các nghiệp vụ khác...................................................................43
a. Mở L/C:........................................................................................................44
b. Thuê tàu và mua bảo hiểm cho hàng hoá......................................................45
c. Số lợng chất lợng.....................................................................................46
Kết luận.............................................................................................................48
Tài liệu tham khảo.............................................................................................50
2
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
3
Website: Email : Tel (: 0918.775.368

rút ra đợc nhiều kinh nghiệm làm tăng hiệu quả cho hoạt động xuất nhập khẩu,
củng cố và tăng cờng mối quan hệ với bạn bè quốc tế.
4
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
Qua tìm hiểu tình hình kinh doanh thực tế tại Tổng Công ty Thơng mại Hà
Nội, trên cơ sở xem xét và phân tích rõ kết quả hoạt động kinh doanh tại Tổng
Công ty, tôi xin chọn đề tài: Hoàn thiện nghiệp vụ thực hiện hợp đồng nhập
khẩu uỷ thác tại Tổng công ty thơng mại Hà Nội.
Nội dung của chuyên đề chia làm 3 chơng:
- Ch ơng I: Những vấn đề cơ bản về hợp đồng Thơng mại quốc tế Quy
trình thực hiện hợp đồng nhập khẩu uỷ thác.
- Ch ơng II: Phân tích quy trình thực hiện hợp đồng nhập khẩu uỷ thác tại
Tổng công ty Thơng mại Hà Nội.
- Ch ơng III: Một số ý kiến nhận xét và đề xuất nhằm hoàn thiện nghiệp vụ
thực hiện hợp đồng nhập khẩu uỷ thác.
Trong quá trình nghiên cứu đề tài này không thể tránh khỏi những thiếu
sót, mong thầy cô và bạn đọc thông cảm và đóng góp ý kiến để hoàn thiện hơn. Đề
tài này đợc hoàn thành với sự hớng dẫn của thầy giáo PGS.TS. Doãn Kế Bôn và
sự giúp đỡ của các cán bộ công nhân viên Trung tâm Nhập khẩu vật t thiết bị
thuộc Tông công ty Thơng mại Hà Nội.

5
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
CHƯƠNG 1
NHữNG VấN Đề CƠ BảN Về HợP Đồng thơng mại
quốc tế quy trình thực hiện hợp đồng nhập
khẩu uỷ thác.
1.1. kháI quát chung về hợp đồng thơng mại quốc tế
(hđtmqt).
1.1.1. Khái niệm - bản chất vai trò của HĐTMQT.

d. Theo cách thức thành lập hợp đồng:
Hợp đồng một văn bản và hợp đồng nhiều văn bản.
1.1.3. Điều kiện hiệu lực của HĐTMQT.
Theo Luật Thơng mại Việt Nam, quy định HĐTMQT có hiệu lực khi có đủ
các điều kiện sau:
- Chủ thể của hợp đồng là bên bán và bên mua phảI có đủ t cách pháp lý. Chủ
thể bên nớc ngoài là thơng nhân và t cách pháp lý của họ đợc xác định căn cứ theo
pháp luật của họ. Chủ thể bên Việt Nam phải là thơng nhân đợc phép hoạt động
trực tiếp với nớc ngoài.
- Hàng hoá theo hợp đồng là hàng hoá đợc phép mua ban theo quy điịnh của
pháp luật của nớc bên mua và bên bán.
- HĐTMQT phải có nội dung chủ yếu của hợp đồng mua bán hàng hoá, dó là:
Tên hàng, số lợng, quy cách phẩm chất, giá cả, phơng thức thanh toán và thời hạn
giao nhận hàng.
- HĐTMQT phải đợc lập thành văn bản.
7
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
1.1.4. Nội dung chủ yếu của HĐTMQT.
a. Cấu trúc của một HĐTMQT
Một HĐTMQT thờng co 2 phần chính: Phần trình bày chung và các điều
khoản của hợp đồng.
- Phần trình bày chung bao gồm:
+ Số liệu của hợp đồng (Contract No )
+ Địa điểm và ngày tháng ký kêt hợp đồng.
+ Tên và địa chỉ của các bên tham gia ký kết hợp đồng.
+ Các định nghiã dùng trong hợp đồng.
+ Cở sở pháp lý để ký kết hợp đồng.
- Phần các điều khoản của hợp đồng: Phải ghi rõ nội dung của từng điều
khoản.
+ Theo mức độ quan trọng của các điều khoản chia thành:

- Điều khoản về thanh toán ( Payment): Quy định các loại tiền thanh
toán, thời hạn thanh toán, địa điểm thanh toán, bộ chứng từ dùng cho thanh
toán.Nếu lựa chọn các điều kiện thanh toán thích hợp sẽ giảm đợc chi phí và rủi ro
cho mỗi bên.
- Điều khoản giao hàng (Shipment/Delivery): Quy định số lần giao hang,
thời hạn, địa điểm
- Điều khoản về trờng hợp miễn trách (Force majeure acts of god):
Nguyên tắc xác định các trờng hợp miễn trách, liệt kê những sự kiện đợc coi là tr-
ờng hợp miễn trách và những trờng hợp không đợc coi là trờng hợp miễn trách.
Quy định trách nhiễm và quyền lợi của mỗi bên khi xảy ra trờng hợp miễn trách.
- Điều khoản khiếu nại (Claim): Quy định thời hạn khiếu nại, thể thức
khiếu nại và nghĩa vụ của các bên khi khiếu nại.
- Điều khoản bảo hành (Warranty): Quy định thời hạn, địa điểm, nôi
dung bảo hành và trách nhiệm của mỗi bên trong mỗi nội dung bảo hành.
- Phạt và bồi thờng thiệt hại (Penalty): Quy định các trờng hợp phạt và
bồi thờng, cách thức phạt và bồi thờng, trị giá phạt và bồi thờng tuỳ theo trờng hợp
9
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
có thể có riêng điều khoản phạt và bồi thờng hoặc đợc kết hợp với các điều khoản
giao hàng, thanh toán
- Điều khoản trọng tài (Arbitration): Quy định các nội dung: Ai là ngời
đứng ra phân xử, luật áp dụng vào việc xét xử địa điểm tiến hành trọng tài cam kết
chấp hành tài quyết và phân định chi phí trọng tài.
1.2. quy trình thực hiện hợp đồng nhập khẩu uỷ thác.
1.2.1. Đặc điểm của hợp đồng nhập khẩu uỷ thác.
Hợp đồng nhập khẩu uỷ thác là hợp đồng ký kết giữa bên uỷ thác nhập
khẩu và bên nhận uỷ thác nhập khẩu.
Hợp đồng này tuy là hợp đồng nội nhng bản chất lại có nhiều yêu cầu cần
thiết liên quan đến hoạt động nhập khẩu tiếp theo của bên nhận uỷ thác nhập
khẩu.Thực chất hợp đồng này sẽ quy định về hầu hết các điều khoản cần có trong

- Những điều kiện trong hợp đồng.
- Đặc điểm của hàng hóa.
- Điều kiện vận tải.
Tuỳ theo trờng hợp cụ thể ngời nhập khẩu lựa chọn một trong các phơng
thức thuê tàu sau:
a. Phơng thức thuê tàu chợ (Liner):
11
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
- Xác định số lợng hàng cần chuyên chở, tuyến đờng chuyên chở, thời
điểm giao hàng và tập trung hàng hoá cho đủ số lợng quy đinh của hợp đồng.
- Nghiên cứu các hãng tàu về: Lịch trình tàu chạy, dự kiến ngày khởi
hành, dự kiến tàu đến, cớc phí, uy tín của hãng và các quy định khác.
- Lựa chọn hãng tàu vận tải.
- Lập bảng kê khai và ký đơn xin lu khoang sau khi hãng tàu đồng ý nhận
chuyển chở, đồng thời trả trớc phí vận chuyển.
- Tập kết hàng để giao cho tàu và nhận vận đơn.
b. Phơng thức thuê tàu chuyến (Voyage charter)
- Xác định nhu cầu vận tảI gồm: hành trình, lịch trình, tảI trọng cần thiết
của tàu, chất lợng tàu, đặc điểm tàu.
- Xác định hình thức thuê tàu:
+ Thuê 1 chuyến (Single Voyage)
+ Thuê khứ hồi (Round Voyage)
+ Thuê nhiều chuyến liên tục (Consecurive Voyage)
+ Thuê bao cả tàu (Lumpsum)
- Nghiên cứu các hãng tàu: chất lợng tàu, chất lơng và điều kiện phục vụ,
giá cớc để lựa chọn hãng tàu tiềm năng.
- Đàm phán và ký hợp đồng thuê tàu với hãng tàu.
1.2.2.3. Mua bảo hiểm cho hàng hoá.
Bảo hiểm là sự cam kết của ngời bảo hiểm bồi thờng cho ngời đợc bảo
hiểm về những mất mát h hỏng, thiệt hại của đối tợng bảo hiểm do những rủi ro đã

của phợng tiện vận chuyển, loại bao bì bốc dỡ. Đặc điểm của hành trình vận
chuyển: Các yếu tố tác động trong quá trình bốc dỡ, vận chuyển, chuyển tải là
các yếu tố tạo nên rủi ro cho hàng hóa mà chúng ta cần xem xét, phân tích để
quyết định lựa chọn loại hình bảo hiểm cho thích hợp.
Để tiến hành mua bảo hiểm cho hàng hóa, Doanh nghiệp tham gia hoạt
động Thơng mại quốc tế cần thực hiện các bớc sau:
13
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
- Xác định nhu cầu bảo hiểm: là xác định giá trị bảo hiểm (gồm: giá hàng
hoá, cớc phí chuyên chở, phí bảo hiểm và phí liên quan khác) và điều kiện bảo
hiểm.
- Xác định loại hình bảo hiểm:
+ Hợp đồng bảo hiểm chuyến (Voyage Policy): là hợp đồng bảo hiểm
ký kết cho từng chuyến hàng từ địa điểm này đến địa điẻm khác, đợc ghi trong
hợp đồng bảo hiểm.
+ Hợp đồng bảo hiểm bao (Open Policy): là hợp đồng bảo hiểm cho một
khối lợng hàng vận chuyển trong nhiều chuyến kế tiếp nhau.
- Lựa chọn công ty bảo hiểm.
- Đàm phán ký kết hợp đồng bảo hiểm, thanh toán phí bảo hiểm, nhận đơn
bảo hiểm hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm.
1.2.2.4. Làm thủ tục hải quan.
a. Khai và nộp tờ khai hải quan.
Đối với hàng hoá nhập khẩu đợc thực hiện trong thời hạn 30, kể từ ngày
hàng hoá đến cửa khẩu.
Có hai hình thức khai: Ngời khai trực tiếp đến cơ quan hải quan để thực
hiện khai hải quan, hoặc sử dụng hình thức khai điện tử. Hồ sơ hải quan bao gồm:
- Tờ khai hải quan
- Hoá đơn thơng mại
- Hợp đồng mua bán hàng hoá
b. Xuất trình hàng hoá.

gói ) cho hãng tàu để đổi lấy lệnh giao hàng (D/O).
- Nhà nhập khẩu đến trạm hoặc bãi container để nhận hàng.
c. Nhận hàng chuyên chở bằng đờng sắt.
- Hàng đầy toa: Kiểm tra niêm phong
15
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
- Hàng hoá không đầy toa.
d. Nhận hàng chuyên chở bằng đờng bộ.
e. Nhận hàng chuyên chở bằng đờng hàng không.
1.2.2.6. Làm thủ tục thanh toán.
a. Thanh toán bằng phơng thức tín dụng chứng từ đối với việc thực hiện
hợp đồng nhập khẩu.
Khi hợp đồng NK quy định thanh toán bằng phơng thức tín dụng
chứng từ, việc đầu tiên và rất quan trọng đối với ngời NK để thực hiện hợp đồng
mà hai bên đã thoả thuận là tiến hành mở L/C. Để tiến hành mở L/C, ngời NK phải
dến ngân hàng làm đơn xin mở L/C (đơn theo mẫu in sẵn của từng ngân hàng).
Đơn xin mở L/C là cơ sở pháp lý để giả quyết tranh chấp (nếu có) gửi ngân hàng
và ngời xin mở L/C, đồng thời cũng là cơ sở để ngân hàng mở L/C cho bên XK.
Ngoài đơn xin mở L/C cùng với các chứng từ khác ngời NK phải tiến
hành ký quỹ để ngân hàng tiến hành mở L/C cho ngời XK theo yêu cầu đã ghi
trong đơn xin mở L/C của ngời NK.
Sau khi mở L/C: Ngời NK phải tiến hành kiểm tra bộ chứng từ rồi trả
tiền cho ngân hàng.
b. Thanh toán bằng phơng thức nhờ thu.
Nếu hợp đồng NK quy định thanh toán bằng phơng thức nhờ thu thì
sau khi nhận chứng từ ở ngân hàng DN NK phải kiểm tra các chứng từ. Nếu chứng
từ phù hợp theo hợp đồng hai bên đã ký kết thì chấp nhận trả tiền hoặc trả tiền để
nhận chứng từ nhận hàng. Nếu không phù hợp thì có thể từ chối thanh toán. Việc
vi phạm hợp đồng của ngời XK sẽ đợc hai bên trực tiếp giải quyết. Có 2 loại ph-
ơng thức nhờ thu:

lệnh cho ngân hàng đại lý ở nớc ngoài trả tiền cho ngời nhận.

17
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
1.2.2.7. Bàn giao hàng hoá cho ngời nhận uỷ thác và nhận phí uỷ thác.
Sau khi hàng hoá đã về đến cảng, tuỳ theo sự thoả thuận của hai bên
trong hợp đồng uỷ thác mà việc nhận hàng tại cảng do ngời nhận uỷ thác hay ngời
uỷ thác trực tiếp hận. Thông thờng ngời nhận uỷ thác phảI trực tiếp đến cảng nhận
hàng và kiểm tra hnàg hoá trớc khi bàn giao hnàg hoá lại cho ngời uỷ thác để
tránh rủi ro có thể xảy ra. Căn cứ vào hợp đồng uỷ thác đợc ký kết, bên nhận uỷ
thác có quyền đợc nhận phí uỷ thác, khoản phí uỷ thác là tỷ lệ % trên tổng giá trị
của hợp đồng. Tỷ lệ này lớn hay nho tuỳ thuộc và sự ngoại giao, mối quen biết
giữa hai bên và tính chất công việc đợc uỷ thác. Ngoài phí uỷ thác, nếu hai bên có
thoả thuận khác về chi phí có liên quan do bên nào chịu thì bên đó phảI có trách
nhiệm với thoả thuận đó. Đồng tiền thanh toán ở đây là nội tệ, ngời uỷ thác thanh
toán trực tiếp cho ngời nhận uỷ thác hay chuyển vào tài khoản của ngời nhận uỷ
thác ở ngân hàng.
1.2.2.8. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại.
a. Ngời mua khiếu nại ngời bán hoặc ngời bán khiếu nại lại ngời mua:
Ngời mua có quyền khiếu nại ngời bán khi ngời bán vi phạm bất cứ điều khoản
quy định về nghĩa vụ của ngời bán trong hợp đồng.
b. Ngời bán hoặc ngời mua khiếu nại ngời chuyên chở và bảo hiểm.

Chơng 2
Phân tích quy trình thực hiện hợp đồng nhập
khẩu uỷ thác tại tổng công ty thơng mại hà nội.

18
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
2.1. tổng quan về tổng công ty thơng mại hà nội

Cơ quan điều hành Tổng Công ty là Tổng Giám đốc và các Phó
Tổng Giám đốc.
Cơ quan giám sát hoạt động của Tổng Công ty là Ban kiểm soát.
Hapro có Văn phòng tại Hà Nội và Chi nhánh Tổng Công ty tại
thành phố Hồ Chí Minh với:
- 5 Phòng quản lý: Phòng Tổ chức cán bộ, phòng Kế toán Tài
chính, phòng Kế hoạch Tổng hợp, phòng Đầu t và Văn phòng Tổng Công ty.
- 8 Trung tâm (TT): TT Nghiên cứu phát triển, TT Xuất khẩu phía
Bắc, TT Xuất khẩu Thủ công mỹ mghệ phía Nam, TT Xuất khẩu Nông sản thực
phẩm phía Nam, TT Nhập khẩu Vật t-Thiết bị, TT Kinh doanh hàng tiêu dùng, TT
Du lịch lữ hành Hapro, TT Thơng mại dịch vụ bốn mùa.
- 5 Xí nghiệp Liên hiệp và Xí nghiệp (XN): XN Liên hiệp chế biến
thực phẩm Hà nội, XN Toàn Thắng, XN Gốm Chu Đậu, XN Sắt Mỹ nghệ xuất
khẩu, XN Dịch vụ kho hàng.
- 1 Ban quản lý khu công nghiệp thực phẩm Hapro.
Các công ty trong hệ thống Tổng Công ty thơng mại Hà Nội là những
Công ty TNHH một thành viên, các Công ty cổ phần và Công ty liên doanh liên
kết hoạt động trong các lịch vực sản xuất gốm sứ, thực phẩm; kinh doanh XNK;
bán buôn bán lẻ thức phẩm, các sản phẩm phục vụ tiêu dùng và sinh hoạt; may
mặc thời trang; vật liệu xây dựng;dịch vụ khách sạn, nhà hàng và cho thêu văn
phòng...

20

Trích đoạn thực trạng thực hiện hợp đồng nhập khẩu uỷ thác một số kiến nghị đối với doanh nghiệp khi ký kết và thực hiện hợp đồng uỷ thác Mở L/C: Thuê tàu và mua bảo hiểm cho hàng hoá
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status