KHOÁI 11
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
!"# $%% &'&() *+, '-
.
/
01≥2 3
/
01
≥
42 C. C
n
H
2n + 1
OH ( n ≥1) 5"67#
/ !"# $%% &'&() */ '-
A. C
n
H
2n
(OH)
2
( n
≥
2) 3
;-
/
0;<=G'H(&''-10
/
2I1
/
021J& K+=L
7=H2. &'+M'- . . &'&+% B. Ancol no
. &'7& M(D'=N75+=J&OP . &'&+,
Q OP!"# $%%+N=&+, R() * MS)
.
/
T
0;<=
≥
T3
/
B
0;<=
≥
U
/
/
-
/
1
≥
/2 C. C
n
H
2n
+
2
( n>1) 5"67#
U !"# $%%7Z'-
A. C
n
H
2n
3
//
1
≥
/2
/8/
1[2 5"67#
≥
/2 C. C
n
H
2n
-
6
( n> 6) 5"67#
/bcRbdeR.dfd
Câu 1. M9%&=N%7%'- X7g*+=L7=HEhA 4 3 / Q 4
Câu 2. FO Xi ,j MNk=Z&S%O#O"C 51S%O#Od.2'-/l'&4(Z?'OZ%
X)& $%j'-
A.
4
/
1'21
4
2
/ B.
CH
3
CH(Cl)CH(CH
3
)CH
2
CH
3
C.
'-.=>&OZ% B. n-pentan Z&OZ% /(Z?'9%
Câu 6 :M(;=?' M '-
%
/
p 9
/
p
/
c. CH
2
= CH- S
/
p
/
Câu 7 :.7Z
B
U
M>C+_O K '-%4 b.4 T SY
Câu 8:.7Z
B
U
M>C+_O X)& K '-%4 9B T SY
Câu 9:.7%+=Z
/
pp
/
MNk="C 5'-
]
U
S
\
/
Câu 14 :M9%&=N+_O%7= Md
Q
U
.B 3Q T D. 3
Câu 15 :%O#Od.%7?'9ZaZ M>%'-
4
/
Q
A. 1–etyl –3–metylbenzen 3QlZ?'ll(Z?'9ZaZ/lZ?'lBl(Z?'9ZaZBl(Z?'l/lZ?'9ZaZ
Câu 16 : =+J& % 9&,( . M OP'-
U
]
3=57==J&M%. G+EF (DSnVX
(&&=J&.'-
.&V='Z B. p-xilen. (V='Z Z?'9ZaZ
Câu 17 :;<= OP
4
OH
OH
12 1/2 142
X-&D '&)=OZ&'@
.12;-1/2 B. (2) và (3). 12;-142612R1/2;-142
Câu 22.FO X
/
0
/
4
MNk='-
.=(Z?'VZ&B. Vinyletyl xeton.t?';=?'VZ&dZZ4&'
Câu 23 :M9%&=N+_O X)& $%% M K OP
B
U
@177m+Ou
k 2.T 34 B D. 5
Câu 24 :;<= OP
B
]
0 M>C+_O% &''-./ 34 Q D. 4
4de3vwxy3z
Câu 1 :& # X129ZaZ{1/2&'Z{142V= '&ZV%{1B2ZVQJ=Z{1Q2V='Z{1T2(Z^?_( #
4
~
4
3SS3J&( C.dd KMnO
4
SS'
Câu 5 :mO9=HSmS-ZV=ROZ&'R9ZaZ% GSKC PS?X'-
A. dd Brom 3SS.0
4
~
4
SS•.1
4
2
/
€0 SS'
Câu 6 :.
R
o
xt t
→
&'Z8B
/
w:?.'-
.(Z?'V= '&ZV% 3(Z?'V= '&ZVZ ZV% D.n-heptan.
Câu 7 :3ZaZ8j•Z?'9ZaZw:?j'-
.%VZ='Z BZ='Z Z?' '&J% Z%
Câu 8 :mO9=H9ZaZR&'ZR>=JZ% GSKC PS?X'-
.3J&(1SS2 33J
/
.
/8
R0R
/
3l0
4
R
/
R0
/
l
4
R
/
R00 D.–NO
2
, -COOH, -SO
3
H
Câu 11 :g X-&7O6= $%&'Z@
.# So;<=SSs 3J
/
1‚Z2 3# So;<='
/
1%>2
# So;<=SSs „0
B
R
/
/
{
/
T
J%7‡=ˆFO $% |%'}'EF‰ =HO6;<= # X
A. dd AgNO
3
/NH
3
; dd HCl 3SS'{SS.0
4
~
4
SS3J
/
{Š Š{SS3J
/
Câu 16:=;=?'# So D3J
/
Z&G'H(&'R*U]
0
)&J%>6O‹( g'-
A. 3,4-đibrôm-but-1-en 34RB+=9J(9/Z RB+=9J(9/Z RB+=9J(9Z
Câu 17:=;=?'# So D3J
/
Z&G'H(&'R*B]
0
05 &&-9D>6O‹( #?XOo&-&-;-&9u
+‰SSE< ;=J&'X?SERu7C='EF9u•]]RUw M=#Js'-
.TRY/' 3BRBU' 4R4T' 4RBB'Œ
Câu 3 :+C #?w1'21+7 2(D%7=*m7g+EF 0
/
;-
/
0 M!7C='EF9†Q]RB5 &>6
O‹( #?"%9u+‰Eh ;=J&SEu+EF \]75$%w M=#Js'-
.TRY/'Œ 3BRBU' 4R4T' 4RBB'
Câu 4 :(%(ˆFO_(
4
T
{
/
B
;-
/
/
#?&-&-+EF BRBU'g7g0
/
1+7 25=+J&&#
&-&-(ˆFOJNRJ_=+C #?5ˆFO+EF w1('20
/
1+7 2=#Js $%w'-
.//RB 3//B]]Œ BBRU] 44T]]
Câu 5 :C #?&-&-(Z%&'4R4T'g0
Câu 8 :C #?&-&-/ Xi ,.R+_+` $%9ZaZ+EF /]RT'g0
/
1+7 2
OP $%.'-.
\
/
Œ 3
U
]
Y
U
]
B
Câu 9 :C #?&-&-(.+_+` $%9ZaZ+EF /]RT'g0
/
1+7 2;-]RU('
/
01'‡2
$%.'-.
Y
U
3
U
B
T
Q
U
Câu 12 :dg ]R]/(&'.1 %;-.2%+EF YRT0
/
;-QRYB.' OP $%.'-
.
/
.
/
Œ 3
4
4
.
4
B
.
4
/
.
/
4 C #?&-&-BRBU'=/%7=75=5O%J&S^?+_+`J_=Sn>6O‹("%SS%102
/
;-
T
]
Câu 14:C #?&-&-w'gˆFO.1+7 2_(
B
R
/
T
;-
4
U
+EF TRY/'g7g0
/
1+7 2;-YR/
%(
/
0=#Js $%w'-.QRT] 34R4T BRBU /R/B
QC #?&-&-TRY/'gˆFO.1+7 2_(
B
R
/
T
R
4
U
/
T
3
/
T
R
4
U
4
U
R
B
]
B
]
R
Q
/
Câu17:&BˆFO/%7Z'-+_+`'=N=5O+="%SSs E< 3J
/
X?'-((X(-;‘%+$SS
]
R
T
/
’'H>C(&'/%7ZJ&ˆFO'-./3//4
Câu 18:&]R/ˆFO7g._(
B
;-%7Z+_+`'=N=5O+="%SSE< 9J&(SERX?7C='EF
9u•YR+_h=mg ˆFO=6(+=(DP% OP # %7Z'-
.
/
B
R
4
T
3
4
T
R
B
]
B
U
0
4
Q
0 X 6+L>%=
Câu 21:=+C #?(D% &'+% +EF E< ;-7g0
/
Z&G'H7C='EF
BB/Y((
//
00
=
d $%% &''-.
/
T
0
/
3
4
U
0
/
B
U
0
T
0
Câu 23:3%% &'jR“RŠ+L9L;- M7C='EFOP7# %C #?(ˆ= X+L>=J%0
/
;-
/
0
Z&G'H(&'
00
//
p4Bw:?d9%% &''-
.
4
U
0R
4
U
0
/
R
4
U
0
4
3
U
0R
B
]
0R
Q
]
0
Câu 24:C #?&-&-]R(&'ˆFOj_(/%7Z+_+`75=5O+EF URB'g0
/
1+7 2
OP $%/%7Z'-
.
/
B
;-
4
T
3
B
U
;-
Q
0 3
4
0;-
/
Q
0
B
\
0;-
Q
0
/
Q
0;-
4
Y
0
Câu 26: &BRT%(. &'Z?'= # So;<=%SEu+EF w'g7g=+J&*1+7 2w M=#Js'-
II. PHẦN TỰ LUẬN
Dạng 1: Viết phương trình phản ứng
Cââu 1:Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau:
a) natri axetat
(1)
→
COONH
4
ancol etylic
(7)
→
buta -1,3-dien
(8)
→
cao su
c)butan
(1)
→
etan
(2)
→
etyl clorua
(3)
→
etanol
(4)
→
etilen
(5)
→
P.E
etanol
(8)
→
axit axetic
ancol metylic
(4)
→
andehit fomic
(5)
→
CO
2
Câu 2: Hoàn thành sơ đồ ph6n ng sau:
a/ Nhôm cacbua
(1)
→
metan
(2)
→
axetilen
→
241
etilen
→
2B1
etan
→
2Q1
etyl Clorua
→
2T1
etilen
→
2,4,6-tribromphenol
S2
/
Q
'
B
4
0
4
00%
/
4
Y
U
]
/
Viết phản ứng theo yêu cầu , xác đònh sản phẩm chính phụ , tên các sản phẩm hữu cơ tạo thành.
Câu 1: Tách hidro halogenua từ 2 –clo butan, 3 –clo pentan, 2 –clo – 3 – metyl butan.
Câu 2: Tách nước tạo olefin từ các ancol sau:
a) 2- metyl pentan -3 –ol b) 3- metyl pentan -2 –ol
c) 2,3 –dimetyl butan -2 –ol d) 2 –metyl butan -2 –ol e) ancol isobutylic
Câu 3:Hidrat hóa các anken sau:
%2 but – 1 – en c) 2 – metyl but – 1 –en e)3 – metyl but – 1 –en
92 2 – metyl but – 2 –en d) 2,3 – dimetyl but – 2 –en f) Pent – 2 –en
Dạng 2:w=5;-k=N # +_O
w=5;-k=N # +_O $%%7% Md
Q
/
/w=5;-k=N # +_O $%% &' Md
4
Y
0;-
B
\
0
4w=5;-k=N # +_O X)& $%%7Z Md
Q
]
1T2
1T2
3
trong NH
3
, đun nhẹ thấy tạo thành 27g Ag.Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a)Xác đònh CTCT của Y.
b)Khi cho 17,25g Y tác dụng với dư axit axetic với hiệu suất là 25% thì sản phẩm hữu cơ thu được có khối lượng
là bao nhiêu?
*Xác đònh CTPT của hỗn hợp chất đồng đẳng kế tiếp .
Câu 3: Cho natri kim loại tác dụng với 11g hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp trong dãy đồng đẳng của
ancol etylic thấy thoát ra 3,36lit H
2
(đktc) .Xác đònh CTPT và xác đònh thành phần khối lượng của từng chất trong
hỗn hợp ancol đầu.
Câu 4: Cho 18,9g một hỗn hợp 2 ancol đơn chức no, mạch hở kế tiếp nhau tác dụng với lượng dư Na thu được
3,92lit H
2
(đktc).
a)Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng .
b)Tìm CTPT của 2 ancol và thành phần % theo khối khối lượng của chúng .
c)Đem oxi hóa 18,9g hỗn hợp ancol trên bằng CuO sau đó đem toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho tác dung với lượng
dư dung dòch AgNO
3
trong NH
3
thì thu được 32,4gbạc kim loại. Biết rằng các phản ứng xảy hoàn toàn. Xác đònh
CTCT đúng của các ancol.
Câu 5: Lấy 0,94gam hỗn hợp hai andehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với
dung dòch AgNO
3
/NH
2
=C-CH=CH
2
có tên thường gọi là:
CH
3
A. 2-mêtylbuta-1,3-đien B. 2-mêtyl-1,3-butien C. 2-mêtyl-butien-1,3 D. isopren
03. Crăc kinh butan thu được hổn hợp trong đó có chứa 2 hiđrocacbon A,B (tỉ khối so với hiđro bằng 15). Vậy
A,B lần lượt là: A. C
3
H
6
, C
2
H
4
. B. C
2
H
4
, C
3
H
6
. C. CH
4
, C
3
H
2
H
4
D. CH
4
07. Ankien là:
A. hiđrôcacbon ,mạch hở có công thức là C
n
H
2n-2
trong phân tử.
B. hiđrôcacbon có 2 nối đôi C=C trong phân tử.
C. hiđrôcacbon có công thức là C
n
H
2n-2
trong phân tử.
D. hiđrôcacbon, mạch hở có 2 nối đôi C=C trong phân tử.
08. khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 1anken và 1ankan thu được 8,28 gam nước và 12,32 gam CO
2
. Số
mol ankan trong hỗn hợp là: A. 0,06 B. 0,18 C. 0,09. D. 0,12
09. Một anken A tác dụng với ôxi tạo ra sản phẩm gồm a mol CO
2
b mol H
2
O. Quan hệ của a và b là:
A. a=b B. a=2b C. a>b D. a<b
10. Một hiđrocacbon A có tỉ khối hơi đối với Nitơ bằng 1,5 . A cộng nước tạo 2 ancol.Tên gọi của của A là:
DDNaOH
etan - 1,2-điol.
A,B,C lần lượt là:
A. etanol , etilen , 1,2-đibrom etan. B. etanol , etilen , 1,2-đibrom eten.
C. metanol , etilen , 1,2-đibrom etan. D. etanol , etilen , 1,1 -đibrom etan.
16. Hai anken khí ở điều kiện thường cộng nước cho hỗn hợp gồm 2 ancol.Vậy 2 anken đó là:
A. etilen và but-2-en B. etilen và but-1-en.
C. etilen và pent-1-en. D. etilen và propen .
17. Số đồng phân mạch hở ứng với công thức C
4
H
6
có là: A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
18. Ankien liên hợp là:
A. ankien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau.
B. ankien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau.
C. ankien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn.
D. ankien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 nối đơn.
19. A,B,C là 3 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tổng khối lượng 162 đvC. Công thức A,B,C lần lượt
là: A. C
2
H
2
;C
3
H
4
;C
4
H
3
H
4
;C
5
H
8
20. Đivinyl tác dụng cộng Brôm theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra sản phẩm :
A. cộng 1,2 và cộng 3,4. B. cộng 1,2 và cộng 2,3. C. cộng 1,2 và cộng 1,4. D. cộng 1,2 và cộng 1,3.
PHẦN TỰ LUẬN ( 4 ĐIỂM )
CÂU 1 : ( 1 điểm ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ dung dòch mất nhãn đựng riêng biệt các hóa
chất sau : propilen , propin , propan .
CÂU 2 : ( 3 điểm ) Khi đốt cháy hoàn toàn 1,5 g chất hữu cơ A người ta thu được 3,3g CO
2
và 1,8g H
2
O. Nếu
làm bay hơi 0,75 g A thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 0,4 g oxi ở cùng điều kiện. Xác đònh công
thức phân tử của chất A .
ĐỀ 2
01. Oxi hoá ancol bằng CuO đun nóng thu được andehit, thì ancol đó là ancol bậc :
A. 2 B. 1 C. 3 D. Cả A, B, C đúng.
02. Khi đun nóng hỗn hợp 2 ancol metylic và ancol etylic với axít H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thì số ete tối đa thu được
OH D. C
4
H
9
OH
08. Cho toluen tác dụng Cl
2
có ánh sáng theo tỉ lệ 1: 1 sản phẩm thu được là:
A. C
6
H
5
CH
2
Cl B. o-Clotoluen C. p - Clo toluen D. A và B đúng
09. Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A. C
2
H
5
OH + NaOH B. C
2
H
5
OH + CuO (t
0
)
C. C
2
H
14. Loại nước một ancol để thu được olefin, thì ancol đó là:
A. ancol bậc 1. B. Rượu đơn chức. C. Rượu no. D. Rượu no đơn chức mạch hở.
15. Cho 11 gam hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức tác dụng hết với natri kim loại thu được 3,36 lit hidro (đktc) .
Khối lượng phân tử trung bình của 2 rượu là: A. 73,3 B. 48,8 C. 36,7 D. 32,7
16. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Phenol cho kết tủa trắng với dung dòch nước brom.
B. Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím.
C. Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axitcacbon.
D. Phenol rất ít tan trong nước lạnh.
17. Trong các công thức sau đây, hãy cho biết công thức nào là công thức của ancol bậc 1:
A. C
n
H
2n+1
OH B. RCH
2
OH C. R(OH)z D. C
n
H
2n-1
OH
18. Hãy chọn phát biểu đúng:
A. Phenol là chất có nhóm -OH, trong phân tử có chứa nhân benzen.
B. Phenol là chất có một hay nhiều nhóm -OH liên kết trực tiếp nhân benzen.
C. Phenol là chất có nhóm -OH gắn trên mạch nhánh của hidrocacbon thơm.
D. Phenol là chất có nhóm -OH không liên kết trực tiếp với nhân benzen.
19. Đốt chấy ancol đơn chức X, thu được 2,2 gam CO
2
và 1,08 gam H
2
2
O B. C
6
H
5
OH + HCl > C
6
H
5
Cl + H
2
O
C. 2C
6
H
5
ONa+ CO
2
+ H
2
O > C
6
H
5
OH + Na
2
CO
3
D. C
2
(OH)
2
C. C
4
H
8
(OH)
2
D. C
3
H
5
(OH)
3
02. Có 3 chất (X) C
6
H
5
OH , (Y) C
6
H
5
CH
2
OH, (Z) CH
2
=CH-CH
2
OH . Khi cho 3 chất trên phản ứng với natri
3
, thu được
axit hữu cơ và 7,56 gam bạc kim loại (cho Ag= 108). X có công thức là:
A. C
3
H
7
CH=O B. HCH=O C. CH
3
CH=O D. C
2
H
5
CH=O
08. Khi tráng gương một andehit đơn chức no mạch hở , hiệu suất phản ứng 72% , thu được 5,4 gam Ag thì
lượng AgNO
3
cần dùng là: A. 6,12 gam B. 5,9 gam C. 8,5 gam D. 11,8 gam
09. C
7
H
8
O có số đồng phân của phenol là: A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
10. Andehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có mang nhóm chức :
A. -CH=O B. -CO- C. -COOH D. -OH
ĐỀ 4
Câu 1 :qC%7%+_O X)& M OP
Q
/
U
R
B
]
R
Q
/
B
]
R
Q
/
R
T
/
/
T
R
4
T
4
'
/
4
3
/
p
/
/
'
/
'
/
/
4
/
p'
4
Câu 6 :C #?&-&-(Dmg ˆFO_(%7Zj;-=SJ& % 9&“+EF QRT'g7g0
/
1*+7 2
;-QRB]E< “D '&)==+J& % 9& M OPS).
/
/
T
Câu 8 :g X7O6= $%&'Z'-
.# So;<=3J
/
1V‚Z23# So;<='
/
1%>2
# So;<=SSs „0
B
R
]
# So;<=SSs 3J
/
Câu 9 :^?_( # X# So;<=% &'Z?'= '-
.%R%0;-3J 33JR0;-% 0R0R3J %'R%;-%0
Câu 10 :Mm>PSoSSs 3J
/
+mO9=HS^? # M% X
.%J=OZ&'%ROZ&'RJEFZ?'= 3&'ZR9ZaZR%='=
9ZaZR%='=ROZ&' >=JZROZ&'R9ZaZ
Câu 11 :&OZ&'# So;<=SSs 3J
/
+‰, >6O‹(/RBRTJ=9J&(OZ&''-75$%
A. „-;-) B. „-+‡ C. „-V%'%( D. „-J”
qC(&'E< 9W,>C(&'0
/
qC(&'E< 9†/'}>C(&'0
/
Câu 16 : mJr%URU(D%V= % 9&V?'= .D S^?+_+` $%%V=%VZ= }]]('SSs %0
„ X)& Mm M $%.'-
.
4
/
/
003
4
00
4
/
/
/
00
4
/
00
Câu 17:C #?&-&-(D=+J& % 9&.+EF ]RBBU'g0
/
/
Q
3J C.
4
' D.
T
Q
0
Câu 20: $%S^?+_+`9ZaZ'-
A.
//
B.
/8/
C.
/T
D.
/
Câu 1 :1/+=m(2w=5OE,JuO6‰ =H>,+_9=5M%>%
/
ĐỀ 5
01.# =SJ& % 9&&+EF SK'-(=N'=H'-S&?N-&>%+?˜
A.=SJ& % 9&& #?‡%=L=H;- M=LJ&‰=N
B.=SJ& % 9&&'- X M=LJ&E<
C.=SJ& % 9&& M=LJ&‰=N
D.=SJ& % 9&& MO65
02. $%S^?+_+`%7%S=Z'-
A.
//
R≥4 B.
//
R≥/ C.
/
R≥/ D.
/
R≥4
03.&% &' M X)&
4
1
4
2
/
T D.
Q
]
06.;<= OP
Q
]
M9%&=N%7Z+_O X)&A.4 B.B C.Q D.T
07.=+C #?&-&-4RT12%7%j+EF QRT1'20
/
1+7 2 OP $%j'-@
A.
Q
/ B.
Q
] C.
B
] D.
4
U
08.„D%7%“ M +,=6X
D.„k=j= '&%7%+L M76•%(=%O6 D;-O65
11.jZ&'-FO Xi ,(-OP MM(™=N75J‰ =5O;<=
A.0{%=?NP % 9&B.00{?NP % 9&&ƒ ?NP=SJ&
C.0{%=?NP % 9&D.0{?NP % 9&&ƒ ?NP=SJ&
12.k saiJ& # >%
A..+Z='-FO Xi , G Mg7P
B..+Z=# So;<=SS.0
4
~
4
>=J%9) 7=('&)=
C..+Z= D=SJ&-% &'9:
D.=# So;<==SJ&VZ&9s7P-% &'9:
13.X M OP
B
U
0
/
# So;<=%0)&- Xa
B
Y
0
/
%“D '&)=FO X
A..SZ= B..V= C.jZ& D.. &'
14.m:9=54 X'‡&'ZR9ZaZR>=JZR%SKC PS?X@
A.Ss 3J
/
B
]
0 C.
B
U
0 D.
/
T
0
17.&OE,JuM%k ≡8
/
0[31V| # q0
B
2w<=3'-
A.
4
/
0 B.
/
Q
0 C.
4
0 D.
/
p0
/
0;-0
/
M>C(&'9†%=SJ& % 9&+M'-
A..7= B..7%S=Z C..7% D..7Z
24..7=
Q
U
M9%&=N+_O A.B B.Q C./ D.4
25.. &''-FO Xi ,(-OP MM(™=N75J‰ =5O;<=
A.=SJ&V?'{/?NP % 9& B.=SJ&V?'{?NP % 9& $%;r9ZaZ
C.=SJ&V?'{?NP % 9&& D.=SJ&V?'{?NP % 9&&ƒ ?NP=SJ&
26.= &9%R4S=Z# So;<==SJ&*=H+D %&R M=7Z'-(V| # R Mm+EF @
A.3% B.=>&9% C.=>&9='Z D.dZ%
27.J&>C # %7= M OP
Q
U
M(X? X# So+EF ;<=SSs 9) =J%J&
%(&=% A.B B./ C. D.4
28.X-&Không# So;<=SSs .0
4
~
4
A.3= B.dJ&O= C.3/= D.t=
29.mO9=HZV%;-ZVZ%SKC P'-
A.Ss .0
4
~