Nghiên cứu ảnh hưởng của các chế độ bón phân cho cây ngô tới môi trường đất - Pdf 28


B GIÁO DC VÀ ÀO TO B NÔNG NGHIP VÀ PTNT

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN THỊ THỦY NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC CHẾ ĐỘ BÓN
PHÂN CHO CÂY NGÔ TỚI MÔI TRƯỜNG ĐẤT
LUẬN VĂN THẠC SĨ HÀ NỘI, 2014

B GIÁO DC VÀ ÀO TO B NÔNG NGHIP VÀ PTNT

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

Tôi xin cam oan, các s liu và kt qu nghiên cu trình bày trong lun
vn là trung thc và cha h c s dng  bo v bt k mt hc v nào.
Tôi xin cam oan, mi s giúp  cho vic thc hin lun vn này ã c
cm n và các thông tin trích dn trong lun vn ã c ch rõ ngun gc.
Tác gi lun vn

Nguyễn Thị Thủy
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page ii

LỜI CẢM ƠN

 hoàn thành c lun vn này ngoài s n lc c a bn thân, tôi ã
nhn c nhiu s quan tâm và ch bo tn tình c a các tp th, cá nhân.
Tr!c ht, tôi xin c bày t" l#i cm n i v!i s giúp  quý báu
c a các th$y cô giáo B môn Nông Hóa; B môn Vi Sinh và các th$y, cô giáo
Khoa Môi tr#ng; Vin sau %i hc tr#ng Hc vin nông nghip Vit Nam
ã t%o mi iu kin v vt cht và tinh th$n giúp  tôi trong sut quá trình
thc hin  tài và hoàn thành lun vn này.
&c bit, cho phép tôi bày t" lòng bit n sâu s'c s giúp  và ch bo
tn tình c a hai th$y cô là Phó Giáo s Tin s( Nguy)n Nh Hà và Th%c s* Lê
Bích ào, nh+ng ng#i ã trc tip h!ng dn tôi trong quá trình trin khai
thc hin  tài nghiên cu và vit lun vn.
Tôi xin bày t" l#i cm n i v!i s giúp  quý báu c a Trung tâm
Phát trin nông lâm nghip min núi Phía B'c t%i tnh Sn La và nhân dân a
phng ã t%o mi iu kin giúp  tôi thc hin  tài này.
Bn thân tôi có c thành qu ngày hôm nay, không th quên c s
ng viên, giúp  c a gia ình, ng#i thân và b%n bè ã cùng cm thông, chia
s, nh+ng khó khn vt v và t%o mi iu kin  tôi yên tâm làm lun vn.
Mt l$n n+a cho phép tôi c cm n nh+ng ý kin óng góp c a các

1.2.1. Vai trò c a phân bón trong sn xut nông nghip 11
1.2.2. S dng phân bón trong sn xut nông nghip và môi tr#ng 19
1.3. Nghiên cu gim thiu nh h7ng xu t!i môi tr#ng t c 89:;<=>9
tr%ng s dng phân bón trong trng trt 24
CHƯƠNG II. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 27
2.1. i tng và ph%m vi nghiên cu 27
2.2. Ni dung nghiên cu 27
2.2.1. &c im t nhiên kinh t xã hi tnh Sn La 27
2.2.2. ánh giá nh h7ng c a bón phân khác nhau trong trng ngô t!i 27
2.2.3.  xut các gii pháp gim thiu nh h7ng xu c a tình tr%ng s 28
2.3. Phng pháp nghiên cu 28
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page iv

2.3.1. Phng pháp thí nghim ng rung 28
2.3.2. Phng pháp ly mu và phân tích t, cây 30
2.3.3. Các phng pháp nghiên cu khác 32
CHƯƠNG III. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 34
3.1. &c im t nhiên kinh t xã hi tnh Sn La 34
3.1.1. &c im t nhiên 34
3.1.2. &c im kinh t - xã hi tnh Sn La 36
3.1.3. Tình hình sn xut lng thc và ngô t%i Sn La 38
3.2. ánh giá nh h7ng c a các ch  bón phân khác nhau trong trng
ngô n môi tr#ng t 42
3.2.1. ánh giá nh h7ng c a các ch  bón phân khác nhau t!i kh nng
sn xut c a t trng ngô 42
3.2.2. ánh giá nh h7ng c a vic liên tc bón phân khác nhau mt s 50
3.2.3. ánh giá nh h7ng c a vic bón phân khác nhau t!i kh nng bo v
t trong trng ngô 56
3.2.4. ánh giá kh nng nh h7ng xu t!i môi tr#ng t c a các ch 

3.5 0nh h7ng c a bón phân khác nhau t!i kh nng s dng ngun
n!c và khí cácbonic trên t trng ngô 43
3.6 0nh h7ng c a các ch  bón phân khác nhau t!i vic hp thu
các cht khoáng N, P, K c a cây ngô tO t (kg/ha) 45
3.7 . 0nh h7ng c a các ch  bón phân khác nhau t!i nng sut c a
t trng ngô 46
3.8 0nh h7ng c a liên tc bón phân khác nhau t!i kh nng sn xut
c a t trng ngô 47
3.9 . 0nh h7ng c a vic bón phân khác nhau n hiu c a s dng t
trong sn xut ngô 49
3.10 0nh h7ng c a liên tc (3 nm) bón phân khác nhau t!i mt s
tính cht hóa hc t trng ngô 51
3.11 0nh h7ng c a liên tc ( 3 nm) bón phân khác nhau t!i mt s
ch tiêu VSV t trng ngô 55
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page vi

3.12 0nh h7ng c a các ch  bón phân cho ngô t!i kh nng che
ph t c a cây ngô 57
3.13 0nh h7ng c a vic bón phân khác nhau t!i hiu sut nng lng
trong bón phân cho ngô 60
3.14 0nh h7ng c a các ch  bón phân trong trng ngô t!i cân bPng
dinh dng và h s s dng phân bón 62
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page vii

DANH MỤC ĐỒ THỊ

STT Tên đồ thị Trang


CT6 : Công thc 6
CTTN : Công thc thí nghim
TCVN : Tiêu chuEn Vit Nam
VSV : Vi sinh vt
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 1

MỞ ĐẦU

1. Tính cấp thiết của đề tài:
Hin t%i c.ng nh trong tng lai, sn xut nông nghip vn óng vai
trò quan trng trong s phát trin c a xã hi loài ng#i, không ngành nào có
th thay th c. Vì nó m bo an ninh lng thc, thc phEm góp ph$n
quan trng cho -n nh chính tr, xã hi và phát trin kinh t cho mi quc
gia. Trên 40% s lao ng trên th gi!i ang tham gia vào ho%t ng nông
nghip, ph$n l!n din tích t ai ang c s dng phc v cho sn xut
nông nghip. Q Vit Nam hin nay tR l lao ng nông nghip vn còn chim
t!i 70%, ph$n l!n din tích t ai trong ó có t dc ang s dng  sn
xut nông nghip.
Có nhiu nhân t nh h7ng t!i s phát trin c a nông nghip: t ai,
khí hu và ngun n!c, dân c và ngun lao ng, s tin b c a khoa hc k*
thut…  nâng cao nng sut trong sn xut lng thc thì không th không
s dng phân bón, &c bit là phân bón hóa hc. ây là nh+ng lo%i phân bón
có cha hàm lng l!n nh+ng nguyên t dinh dng thit yu (N, P, K…) 7
d%ng d) tiêu, khi bón cho cây sS giúp tng nng sut và cht lng cây trng,
tuy nhiên nu bón phân không hp lý sS  l%i các hu qu tiêu cc lên nông
sn và môi tr#ng sinh thái.

t!i môi tr#ng t
•  xut các gii pháp gim thiu nh h7ng xu c a vic s dng phân
bón trong trng ngô và chng suy thoái t
2.2. Yêu cầu của đề tài
• Phân tích, ánh giá nh h7ng c a vic liên tc bón phân khác nhau t!i các
yu t c$n thit cho quá trình quang hp, t%o kh nng sn xut c a t trng
trng ngô: n!c, khí cacbonic, dinh dng khoáng
• ánh giá nh h7ng c a liên tc bón phân khác nhau t!i tính cht hóa
hc,sinh hc và kh nng bo v t trong trng ngô
• Các gim pháp gim thiu nh h7ng xu c a vic s dng phân bón phi
có tính kh thi
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 3

CHƯƠNG I. TỔNG QUAN TÀI LIỆU

1.1. Sản xuất nông nghiệp và môi trường
1.1.1. Vai trò của sản xuất nông nghiệp
a. Vai trò của SXNN trong đáp ứng nhu cầu thiết yếu và an sinh xã hội
Nông nghip là ngành sn xut và cung cp cho xã hi nh+ng sn phEm
tiêu dùng không th thay th c, nh+ng sn phEm có ý ngh(a quyt nh
n s tn t%i và phát trin c a xã hi nh: lng thc, thc phEm. Vì nh
Tnghen ã vit: “Tr!c ht con ng#i c$n phi có n, ung và 7 tr!c khi lo n
chuyn làm chính tr, khoa hc, k* thut, tôn giáo ” Ch tch H Chí Minh c.ng
nói: “Có thc m!i vc c %o, phi làm cho nhân dân ta ngày càng m no”.
(Nguy)n Nh Hà, 2006)
Nông nghip là mt trong nh+ng ngành quan trng sn xut và cung cp
ngun nguyên liu cho các ngành công nghip ch bin thc phEm, công nghip
S phát trin c a nông nghip có nh h7ng rt l!n n tc  phát trin kinh t
t n!c và tc  tng tr7ng c a thu nhp quc dân. (V. ình Th'ng, 2002)

2
có rt nhiu trong t nhiên
do các c th quang hp m!i ch s dng c khong 2% t-ng lng mà m&t
tr#i chiu lên trái t, CO
2
do cây trng ly tO khí quyn qua lá c.ng ch m!i
chim 3% t-ng khi lng c a khí này có trong khí quyn và c phát thi
tO rt nhiu ngun trong t nhiên t!i mc gây ô nhi)m môi tr#ng. Xét v
t-ng s, n!c có trong t nhiên th#ng thOa thãi so v!i yêu c$u c a cây tO
lng ma hàng nm nhng do ma phân b không phù hp v!i yêu c$u
(lúc quá nhiu khi quá ít) nên cây trng vn th#ng b thiu n!c. Do ó
trong trng trt vn th#ng phi quan tâm cung cp n!c (t!i, tiêu) theo nhu
c$u t%o nng sut c a tOng lo%i cây trng, nhng có th khai thác tO nh+ng
ngun có sUn trong t nhiên (n!c sông, sui ) (Nguy)n Nh Hà, 2011)
Trong thành ph$n hóa hc c a cây có các nguyên t cu t%o chính là: C
chim t!i 42%, H - 44%, O - 6% và t-ng c a chúng chim 92% khi lng
khô c a cây, khong 8% cht khô còn l%i do các nguyên t dinh dng
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 5

khoáng (N,P…) t%o thành. Các nguyên t cu t%o trên c cây trng ly tO
CO
2
trong khí quyn, còn H
2
O và các cht dinh dng khoáng c cây ly tO
t qua h thng r) ( (Nguy)n Nh Hà, 2011)
N!c c r) cây hút tO t vOa là ngun dinh dng (H và O) vOa là
phng tin vn chuyn các nguyên t dinh dng khoáng. N!c không ch
c$n cho cây dinh dng khoáng và quang hp mà còn c$n v!i s lng l!n 

1.1.2. Hiện trạng và vai trò của trồng ngô ở miền núi phía Bắc
Trên th gi!i, ngô (Zea mays) là cây lng thc có tim nng nng sut
rt cao. Ngô là cây có th trng trong nh+ng iu kin khí hu khác nhau, có
kh nng chu h%n và s dng n!c tit kim, không kén t, có th trng
c nhiu v trong nm. Vì vy cây ngô c trng ph- bin 7 kh'p ni và
là cây trng thích hp cho vùng t dc. Ngô là cây lng thc có v trí th 2
(sau lúa) 7 Vit Nam, ngoài tác dng làm lng thc (là lng thc chính c a
mt s dân tc ít ng#i), ngô hin c dùng ch yu cho chn nuôi, làm
nguyên liu quan trng cho công nghip ch bin thc n chn nuôi (Nguy)n
Nh Hà, 2006)
9V@=9=W@9A>X89Y'M9JH9F:9:IG=L9=>+=L9CD=L9:I=L9=LZ9M>X=>9M 89[@:9
\8F]9^=9_N:9=LZ979`a9Mb=9&M9c@:9dN8=9:I=L9:IG=L9-=9=>9#@9e=L9M 89
A>$=9J!=9K`=9e9e=L9cP=L9 =L>9=Z=L]9f`a9=LZ9=LHa9MH=L9Mg9 C8@9:Ib9dN8=9
:I=L9@9C!@9=Z=L9K`=9F@=9=W@9A>X89Y'M9c7@9=LZ9CO89JH9M`a9J=L9:>M9M> 9
%G9CO89JH9M`a9>H=L9>g89Mg9L@B9:I9h@=>9:9M8Gi9jF9J%@9:>N9=>A9CH9LgA9A>$=9
_g89g@9L@F9=L>kG9KG9Mg9:>9:I#=L9:@lN9:>9J!=.
9[<9Ca9=>N9M$N9A>B:9:I@=9e=9_N:9=LZ9c=9C+=L979`a9MH=L9:I79=l=9
MA9:>@:9>=9c:9M9=@9=HG]9mNa9=>@l=9:I=L9=LZ979F@=9=W@9=LGH@9=>+=L9>%=9
M>i9h>g9h>=9=>9=>+=L9CD=L9:I=L9=LZ9h>BM979=!M9:89Mb=9Mg9F:9e9h>g9
h>=9 h>BMn9 :9 KM9 c9 _g@9 Fb=i9 I89 :IZ@9 F%=>9 CH9 C=9 M>Na=9 h>g9 h>=o9
:>#=L9>GH=9:GH=9K89CHG9=!M9:I#@9((Nguy)n Nh Hà, 2003)
@N9h@=9CH9alN9M$N9A>B:9:I@=9e=9_N:9=LZ979[@:9\8F9I:9J!=i9&M9
c@:979CD=L9F@=9=W@9A>X89Y'Mi9:IG=L9g9Mg9:=>9^=9pa. Nh+ng tin b m!i v
ging ngô, k* thut canh tác tin b ã c chuyn giao, áp dng ph- bin
cho rt nhiu tnh min núi phía B'c làm tng nng sut và giá tr hàng hoá
cao hn gp nhiu l$n so v!i tr!c ây. Nhng hin t%i n!c ta vn phi
nhp khEu700.000- 1000 000 tn ngô h%t/nm, do sn xut ngô ang có mt
s tn t%i l!n: Nng sut ngô trung bình c a Vit Nam tuy ã tng liên tc
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 7

(t%/ha)
0,19 1,0 0,8 0,82
(Nguồn niên giám thống kê 2012)
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 8

Tuy nhiên, v!i vic khai thác thiên nhiên  trng ngô nh hin nay
ch'c ch'n sS gây ra nh+ng hu qu xu trong tng lai nh: tài nguyên rOng
b suy thoái,  phì t gim, t mt kh nng canh tác…
Sn La là mt trong nh+ng tnh min núi 7 phía Tây b'c c a Vit Nam.
vn phi ch yu da vào sn xut nông nghip mà ch yu là trng trt.
Trong ó cây trng chính là ngô và t canh tác chính l%i là t dc. ây là
tnh có din tích và sn lng ngô ã không ngOng tng lên và chim mt tR
l áng k trong t-ng nng sut và sn lng ngô c a c n!c
1.1.3. Sản xuất nông nghiệp trên đất dốc và môi trường
:9KM9M>@F9h>G=L93/4 din tích t t nhiên c a Vit Nam, 7 vùng
trung du và min núi có din tích t i núi chim 90% t-ng din tích t t
nhiên c a vùng.n!c ta CH9JH9CD=L9hrF9A>B:9:I@=, #i sng nông dân còn rt
khó khn và ch yu da vào sn xut nông nghip. Vì vy b't buc ng#i dân
7 vùng trung du min núi phi s dng t i núi  sn xut nông nghip
nhPm áp ng cho cuc sng c a h. (Ph%m c Tun,Nguy)n H+u Vinh và
Nguy)n H+u Lc, 2003).
s:9dN9=L>@l=9MN979=>@N9=@9:Il=9:>9L@!@9M>G9:>a: im n-i bt
nht và c.ng là xu th c a nhiu vùng t dc, là s thoái hoá t. Các
nguyên nhân gây thoái hóa t trng th#ng là: Xói mòn, ra trôi; Ch 
t!i tiêu; Bón phân không cân i; K* thut canh tác không hp lý.
Xói mòn và ra trôi là nguyên nhân gây thoái hoá th#ng xuyên và
quan trng nht i v!i t dc vùng nhit !i Em, vì nó không ch làm suy
thoái  phì nhiêu t$ng t m&t, gây chua hoá t mà còn có th làm mt d$n
l!p t canh tác. Tác ng này càng n&ng n, nu t dc không c che ph

t sS bc hi m%nh, làm thiu  Em cho cây trng, gây hin tng kt vón
t. Nu ma n s!m và c#ng  m%nh khi cây trng còn nh", non thì xy
ra xói mòn ra trôi t và nhiu khi trôi c cây trng ( Thái Phiên và Nguy)n
T Siêm,1998)
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 10

Các ho%t ng sn xut trên t dc th#ng dùng lao ng n gin,
bPng sc lao ng c a con ng#i là chính (lao ng c b'p) và ph thuc vào
iu kin t nhiên (th#i tit, t, n!c ), vì vy nng sut lao ng thp,
nng sut cây trng c.ng thp, bp bênh, kin thc và kinh nghim sn xut
mang tính truyn thng dân gian gi là kin thc bn a lu truyn qua các
th h bPng thc ti)n sn xut thích hp v!i tp tc canh tác và li sng c a
tOng dân tc trên các vùng t dc khác nhau. Vì vy, canh tác t dc ã tri
qua mt phng thc sn xut du canh du c kéo dài, mt lo%i hình sn xut
kém bn v+ng và  l%i hu qu t b suy thoái nghiêm trng không còn kh
nng sn xut nông nghip thm chí c.ng không có kh nng phc hi thm
thc vt theo quy lut t nhiên (vì vy ã hình thành hàng triu ha t trng
i núi trc, t xói mòn tr s"i á). Phng thc sn xut này không ch e
da nghiêm trng vn  an toàn lng thc vùng i núi mà còn phá h y
môi tr#ng sn xut (t và sinh vt), gia tng các hu qu c a thiên tai nh l.
lt, h%n hán kéo dài.
Bảng 1.2 . Đất đỏ Bazan bị thoái hóa, suy giảm dinh dưỡng do quá trình
rửa trôi trên đất dốc vùng đồi núi Sơn La
Phương thức sử dụng
Mùn
(%)
Lân tổng số
(P
2

khong 168,74 nghìn ha thì lng t mt i là 3.897.894 tn.
Bảng 1.3 Lượng đất mất và năng suất cây trồng của các phương thức
canh tác đất dốc
Phương thức canh tác
Độ dốc và
lượng mưa
Xói mòn
(tấn/ha/năm)
Năng suất
(tạ/ha)
Ngô trên dc t nhiên
Ngô trên bc thang
Ngô - mng b#
7-8
o

1.056,8 mm
142,8
0,0
56,0
18,0
16,0
19,0
Ngô xen u
Ngô thu$n
26,3
o

29,2
86,4

khoáng, 15-20% do thuc bo v thc vt, 15% do hoàn thin các bin pháp
k* thut, 8% do chn ging và t!i n!c, 11-18% do các yu t khác.
Nm 1997, kt qu iu tra 7 Vit Nam tính trung bình phân bón làm tng 38-
40% t-ng sn lng, d báo sS l!n hn có th t!i 75% nng sut lúa và bón 1
tn dinh dng nguyên cht thu c 13 tn ng. cc
Vai trò của phân bón đối với chất lượng sản phẩm cây trồng
Nh# b r) cây trng hút các cht dinh dng có trong t và phân bón
 cung cp các nguyên t c$n thit cho mi ho%t ng sng, t%o nên nng
sut và cht lng sn phEm. PhEm cht nông sn do nhiu lo%i hp cht h+u
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 13

c chi phi, và s hình thành nh+ng hp cht h+u c ó là kt qu c a nh+ng
quá trình sinh hoá do nhiu lo%i men iu khin. Phân bón (nht là phân kali
và vi lng) tác ng m%nh nên tính cht và hàm lng c a các lo%i men nên
c.ng có kh nng t%o phEm cht tt (Nguy)n Nh Hà, 2010)
• Phân Kali: có nhiu nh h7ng t!i cht lng sn phEm c a cây
trng, &c bit có nh h7ng t!i hàm lng #ng, bt và cht lng si.
• Vi lng: Có vai trò ch yu là hình thành và kích thích ho%t ng
c a các h thng men trong cây. Cho nên vi lng xúc tin, iu tit toàn b
các ho%t ng sng trong cây: Quang hp, hô hp, hút khoáng, hình thành,
chuyn hoá và vn chuyn các hp cht h+u c trong cây
• Phân lân: làm tng phEm cht các lo%i rau, c" làm thc n gia súc và
cht lng h%t ging
• Phân %m làm tng rõ hàm lng protein và caroten trong sn phEm,
và làm hàm lng xenlulo gim xut.
Vy: bón phân cân i và hp lý cho cây trng không ch làm tng nng
sut mà còn làm tng cht lng sn phEm v hàm lng các cht khoáng,
protein, #ng và vitamin (Nguy)n Nh Hà, 2010)
Vai trò của các chất dinh dưỡng chính đối với cây trồng

iu hoà nh+ng s thay -i v phn ng môi tr#ng nh# s chuyn hóa c a 2
d%ng pht phát hoá tr 1 và 2 tn t%i 7 trong cây (thay -i hoá tr), giúp cây tng
các kh nng chng chu v!i iu kin bt thun nh: kh nng chu rét, chu h%n
và kh nng chng chu sâu bnh h%i cây trng. (Nguy)n Nh Hà, 2010)
Kali tham gia rt tích cc vào quá trình quang hp, t-ng hp các cht
hydratcácbon hay gluxit c a cây nên các cây ly bt, ly #ng, ly si có nhu
c$u K cao. Kali iu tit các ho%t ng sng c a cây, tham gia vào quá trình phân
chia t bào; tng c#ng kh nng hút các cht dinh dng khác, làm gim tác h%i
c a vic thOa N, tng kh nng chng - và chng chu các iu kin khí hu bt
thun, chng chu sâu, bnh h%i cây. Kali có nh h7ng nhiu t!i cht lng sn
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 15

phEm c a cây trng, làm tng hàm lng #ng, tinh bt, s lng và cht lng
si, cht lng thng phEm c a các nông sn
Cây trng ly các nguyên t dinh dng khoáng thit yu ch yu tO t, tuy
nhiên tr+ lng và kh nng cung cp d!i d%ng d) tiêu i v!i cây c a các cht
này có trong t l%i có h%n, &c bit i v!i các lo%i t nghèo dinh dng. Do ó
vic m bo dinh dng khoáng bPng bón phân cân i cho cây trng tr7 thành
mt trong nh+ng yu t quan trng nht c a trng trt. (Nguy)n Nh Hà, 2010)
b. Vai trò của phân bón với thu nhập của người sản xuất
Nh trên ã thy, bón phân là bin pháp k* thut có nh h7ng quyt
nh i v!i nng sut, phEm cht nông sn và hiu lc c a các bin pháp k*
thut khác, nên trong trng trt ng#i sn xut rt coi trng $u t phân bón.
Phân bón còn là mt vt t sn xut th#ng chim tR l l!n trong chi phí vt
t và t-ng chi phí c a trng trt. Vì vy vic s dng phân bón hiu qu sS
làm tng nhiu thu nhp và li nhun cho ng#i sn xut. Andre Gros (1977)
cho bit: Mt trong nh+ng iu kin c bn c a li nhun nông nghip là tn
dng c vn kinh doanh, trong ó vn dùng cho phân bón có tác dng kích
thích lãi và không nên hà tin. Kinh nghim 7 Pháp cho thy vic tng chi phí


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status