B GIÁO DC VÀ ÀO TO B NÔNG NGHIP VÀ PTNT
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN THỊ THỦY NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC CHẾ ĐỘ BÓN
PHÂN CHO CÂY NGÔ TỚI MÔI TRƯỜNG ĐẤT
LUẬN VĂN THẠC SĨ HÀ NỘI, 2014
B GIÁO DC VÀ ÀO TO B NÔNG NGHIP VÀ PTNT
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Tôi xin cam oan, các s liu và kt qu nghiên cu trình bày trong lun
vn là trung thc và cha h c s dng bo v bt k mt hc v nào.
Tôi xin cam oan, mi s giúp cho vic thc hin lun vn này ã c
cm n và các thông tin trích dn trong lun vn ã c ch rõ ngun gc.
Tác gi lun vn
Nguyễn Thị Thủy
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page ii
LỜI CẢM ƠN
hoàn thành c lun vn này ngoài s n lc c a bn thân, tôi ã
nhn c nhiu s quan tâm và ch bo tn tình c a các tp th, cá nhân.
Tr!c ht, tôi xin c bày t" l#i cm n i v!i s giúp quý báu
c a các th$y cô giáo B môn Nông Hóa; B môn Vi Sinh và các th$y, cô giáo
Khoa Môi tr#ng; Vin sau %i hc tr#ng Hc vin nông nghip Vit Nam
ã t%o mi iu kin v vt cht và tinh th$n giúp tôi trong sut quá trình
thc hin tài và hoàn thành lun vn này.
&c bit, cho phép tôi bày t" lòng bit n sâu s'c s giúp và ch bo
tn tình c a hai th$y cô là Phó Giáo s Tin s( Nguy)n Nh Hà và Th%c s* Lê
Bích ào, nh+ng ng#i ã trc tip h!ng dn tôi trong quá trình trin khai
thc hin tài nghiên cu và vit lun vn.
Tôi xin bày t" l#i cm n i v!i s giúp quý báu c a Trung tâm
Phát trin nông lâm nghip min núi Phía B'c t%i tnh Sn La và nhân dân a
phng ã t%o mi iu kin giúp tôi thc hin tài này.
Bn thân tôi có c thành qu ngày hôm nay, không th quên c s
ng viên, giúp c a gia ình, ng#i thân và b%n bè ã cùng cm thông, chia
s, nh+ng khó khn vt v và t%o mi iu kin tôi yên tâm làm lun vn.
Mt l$n n+a cho phép tôi c cm n nh+ng ý kin óng góp c a các
1.2.1. Vai trò c a phân bón trong sn xut nông nghip 11
1.2.2. S dng phân bón trong sn xut nông nghip và môi tr#ng 19
1.3. Nghiên cu gim thiu nh h7ng xu t!i môi tr#ng t c 89:;<=>9
tr%ng s dng phân bón trong trng trt 24
CHƯƠNG II. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 27
2.1. i tng và ph%m vi nghiên cu 27
2.2. Ni dung nghiên cu 27
2.2.1. &c im t nhiên kinh t xã hi tnh Sn La 27
2.2.2. ánh giá nh h7ng c a bón phân khác nhau trong trng ngô t!i 27
2.2.3. xut các gii pháp gim thiu nh h7ng xu c a tình tr%ng s 28
2.3. Phng pháp nghiên cu 28
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page iv
2.3.1. Phng pháp thí nghim ng rung 28
2.3.2. Phng pháp ly mu và phân tích t, cây 30
2.3.3. Các phng pháp nghiên cu khác 32
CHƯƠNG III. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 34
3.1. &c im t nhiên kinh t xã hi tnh Sn La 34
3.1.1. &c im t nhiên 34
3.1.2. &c im kinh t - xã hi tnh Sn La 36
3.1.3. Tình hình sn xut lng thc và ngô t%i Sn La 38
3.2. ánh giá nh h7ng c a các ch bón phân khác nhau trong trng
ngô n môi tr#ng t 42
3.2.1. ánh giá nh h7ng c a các ch bón phân khác nhau t!i kh nng
sn xut c a t trng ngô 42
3.2.2. ánh giá nh h7ng c a vic liên tc bón phân khác nhau mt s 50
3.2.3. ánh giá nh h7ng c a vic bón phân khác nhau t!i kh nng bo v
t trong trng ngô 56
3.2.4. ánh giá kh nng nh h7ng xu t!i môi tr#ng t c a các ch
3.5 0nh h7ng c a bón phân khác nhau t!i kh nng s dng ngun
n!c và khí cácbonic trên t trng ngô 43
3.6 0nh h7ng c a các ch bón phân khác nhau t!i vic hp thu
các cht khoáng N, P, K c a cây ngô tO t (kg/ha) 45
3.7 . 0nh h7ng c a các ch bón phân khác nhau t!i nng sut c a
t trng ngô 46
3.8 0nh h7ng c a liên tc bón phân khác nhau t!i kh nng sn xut
c a t trng ngô 47
3.9 . 0nh h7ng c a vic bón phân khác nhau n hiu c a s dng t
trong sn xut ngô 49
3.10 0nh h7ng c a liên tc (3 nm) bón phân khác nhau t!i mt s
tính cht hóa hc t trng ngô 51
3.11 0nh h7ng c a liên tc ( 3 nm) bón phân khác nhau t!i mt s
ch tiêu VSV t trng ngô 55
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page vi
3.12 0nh h7ng c a các ch bón phân cho ngô t!i kh nng che
ph t c a cây ngô 57
3.13 0nh h7ng c a vic bón phân khác nhau t!i hiu sut nng lng
trong bón phân cho ngô 60
3.14 0nh h7ng c a các ch bón phân trong trng ngô t!i cân bPng
dinh dng và h s s dng phân bón 62
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page vii
DANH MỤC ĐỒ THỊ
STT Tên đồ thị Trang
CT6 : Công thc 6
CTTN : Công thc thí nghim
TCVN : Tiêu chuEn Vit Nam
VSV : Vi sinh vt
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài:
Hin t%i c.ng nh trong tng lai, sn xut nông nghip vn óng vai
trò quan trng trong s phát trin c a xã hi loài ng#i, không ngành nào có
th thay th c. Vì nó m bo an ninh lng thc, thc phEm góp ph$n
quan trng cho -n nh chính tr, xã hi và phát trin kinh t cho mi quc
gia. Trên 40% s lao ng trên th gi!i ang tham gia vào ho%t ng nông
nghip, ph$n l!n din tích t ai ang c s dng phc v cho sn xut
nông nghip. Q Vit Nam hin nay tR l lao ng nông nghip vn còn chim
t!i 70%, ph$n l!n din tích t ai trong ó có t dc ang s dng sn
xut nông nghip.
Có nhiu nhân t nh h7ng t!i s phát trin c a nông nghip: t ai,
khí hu và ngun n!c, dân c và ngun lao ng, s tin b c a khoa hc k*
thut… nâng cao nng sut trong sn xut lng thc thì không th không
s dng phân bón, &c bit là phân bón hóa hc. ây là nh+ng lo%i phân bón
có cha hàm lng l!n nh+ng nguyên t dinh dng thit yu (N, P, K…) 7
d%ng d) tiêu, khi bón cho cây sS giúp tng nng sut và cht lng cây trng,
tuy nhiên nu bón phân không hp lý sS l%i các hu qu tiêu cc lên nông
sn và môi tr#ng sinh thái.
t!i môi tr#ng t
• xut các gii pháp gim thiu nh h7ng xu c a vic s dng phân
bón trong trng ngô và chng suy thoái t
2.2. Yêu cầu của đề tài
• Phân tích, ánh giá nh h7ng c a vic liên tc bón phân khác nhau t!i các
yu t c$n thit cho quá trình quang hp, t%o kh nng sn xut c a t trng
trng ngô: n!c, khí cacbonic, dinh dng khoáng
• ánh giá nh h7ng c a liên tc bón phân khác nhau t!i tính cht hóa
hc,sinh hc và kh nng bo v t trong trng ngô
• Các gim pháp gim thiu nh h7ng xu c a vic s dng phân bón phi
có tính kh thi
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 3
CHƯƠNG I. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. Sản xuất nông nghiệp và môi trường
1.1.1. Vai trò của sản xuất nông nghiệp
a. Vai trò của SXNN trong đáp ứng nhu cầu thiết yếu và an sinh xã hội
Nông nghip là ngành sn xut và cung cp cho xã hi nh+ng sn phEm
tiêu dùng không th thay th c, nh+ng sn phEm có ý ngh(a quyt nh
n s tn t%i và phát trin c a xã hi nh: lng thc, thc phEm. Vì nh
Tnghen ã vit: “Tr!c ht con ng#i c$n phi có n, ung và 7 tr!c khi lo n
chuyn làm chính tr, khoa hc, k* thut, tôn giáo ” Ch tch H Chí Minh c.ng
nói: “Có thc m!i vc c %o, phi làm cho nhân dân ta ngày càng m no”.
(Nguy)n Nh Hà, 2006)
Nông nghip là mt trong nh+ng ngành quan trng sn xut và cung cp
ngun nguyên liu cho các ngành công nghip ch bin thc phEm, công nghip
S phát trin c a nông nghip có nh h7ng rt l!n n tc phát trin kinh t
t n!c và tc tng tr7ng c a thu nhp quc dân. (V. ình Th'ng, 2002)
2
có rt nhiu trong t nhiên
do các c th quang hp m!i ch s dng c khong 2% t-ng lng mà m&t
tr#i chiu lên trái t, CO
2
do cây trng ly tO khí quyn qua lá c.ng ch m!i
chim 3% t-ng khi lng c a khí này có trong khí quyn và c phát thi
tO rt nhiu ngun trong t nhiên t!i mc gây ô nhi)m môi tr#ng. Xét v
t-ng s, n!c có trong t nhiên th#ng thOa thãi so v!i yêu c$u c a cây tO
lng ma hàng nm nhng do ma phân b không phù hp v!i yêu c$u
(lúc quá nhiu khi quá ít) nên cây trng vn th#ng b thiu n!c. Do ó
trong trng trt vn th#ng phi quan tâm cung cp n!c (t!i, tiêu) theo nhu
c$u t%o nng sut c a tOng lo%i cây trng, nhng có th khai thác tO nh+ng
ngun có sUn trong t nhiên (n!c sông, sui ) (Nguy)n Nh Hà, 2011)
Trong thành ph$n hóa hc c a cây có các nguyên t cu t%o chính là: C
chim t!i 42%, H - 44%, O - 6% và t-ng c a chúng chim 92% khi lng
khô c a cây, khong 8% cht khô còn l%i do các nguyên t dinh dng
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 5
khoáng (N,P…) t%o thành. Các nguyên t cu t%o trên c cây trng ly tO
CO
2
trong khí quyn, còn H
2
O và các cht dinh dng khoáng c cây ly tO
t qua h thng r) ( (Nguy)n Nh Hà, 2011)
N!c c r) cây hút tO t vOa là ngun dinh dng (H và O) vOa là
phng tin vn chuyn các nguyên t dinh dng khoáng. N!c không ch
c$n cho cây dinh dng khoáng và quang hp mà còn c$n v!i s lng l!n
1.1.2. Hiện trạng và vai trò của trồng ngô ở miền núi phía Bắc
Trên th gi!i, ngô (Zea mays) là cây lng thc có tim nng nng sut
rt cao. Ngô là cây có th trng trong nh+ng iu kin khí hu khác nhau, có
kh nng chu h%n và s dng n!c tit kim, không kén t, có th trng
c nhiu v trong nm. Vì vy cây ngô c trng ph- bin 7 kh'p ni và
là cây trng thích hp cho vùng t dc. Ngô là cây lng thc có v trí th 2
(sau lúa) 7 Vit Nam, ngoài tác dng làm lng thc (là lng thc chính c a
mt s dân tc ít ng#i), ngô hin c dùng ch yu cho chn nuôi, làm
nguyên liu quan trng cho công nghip ch bin thc n chn nuôi (Nguy)n
Nh Hà, 2006)
9V@=9=W@9A>X89Y'M9JH9F:9:IG=L9=>+=L9CD=L9:I=L9=LZ9M>X=>9M 89[@:9
\8F]9^=9_N:9=LZ979`a9Mb=9&M9c@:9dN8=9:I=L9:IG=L9-=9=>9#@9e=L9M 89
A>$=9J!=9K`=9e9e=L9cP=L9 =L>9=Z=L]9f`a9=LZ9=LHa9MH=L9Mg9 C8@9:Ib9dN8=9
:I=L9@9C!@9=Z=L9K`=9F@=9=W@9A>X89Y'M9c7@9=LZ9CO89JH9M`a9J=L9:>M9M> 9
%G9CO89JH9M`a9>H=L9>g89Mg9L@B9:I9h@=>9:9M8Gi9jF9J%@9:>N9=>A9CH9LgA9A>$=9
_g89g@9L@F9=L>kG9KG9Mg9:>9:I#=L9:@lN9:>9J!=.
9[<9Ca9=>N9M$N9A>B:9:I@=9e=9_N:9=LZ9c=9C+=L979`a9MH=L9:I79=l=9
MA9:>@:9>=9c:9M9=@9=HG]9mNa9=>@l=9:I=L9=LZ979F@=9=W@9=LGH@9=>+=L9>%=9
M>i9h>g9h>=9=>9=>+=L9CD=L9:I=L9=LZ9h>BM979=!M9:89Mb=9Mg9F:9e9h>g9
h>=9 h>BMn9 :9 KM9 c9 _g@9 Fb=i9 I89 :IZ@9 F%=>9 CH9 C=9 M>Na=9 h>g9 h>=o9
:>#=L9>GH=9:GH=9K89CHG9=!M9:I#@9((Nguy)n Nh Hà, 2003)
@N9h@=9CH9alN9M$N9A>B:9:I@=9e=9_N:9=LZ979[@:9\8F9I:9J!=i9&M9
c@:979CD=L9F@=9=W@9A>X89Y'Mi9:IG=L9g9Mg9:=>9^=9pa. Nh+ng tin b m!i v
ging ngô, k* thut canh tác tin b ã c chuyn giao, áp dng ph- bin
cho rt nhiu tnh min núi phía B'c làm tng nng sut và giá tr hàng hoá
cao hn gp nhiu l$n so v!i tr!c ây. Nhng hin t%i n!c ta vn phi
nhp khEu700.000- 1000 000 tn ngô h%t/nm, do sn xut ngô ang có mt
s tn t%i l!n: Nng sut ngô trung bình c a Vit Nam tuy ã tng liên tc
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 7
(t%/ha)
0,19 1,0 0,8 0,82
(Nguồn niên giám thống kê 2012)
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 8
Tuy nhiên, v!i vic khai thác thiên nhiên trng ngô nh hin nay
ch'c ch'n sS gây ra nh+ng hu qu xu trong tng lai nh: tài nguyên rOng
b suy thoái, phì t gim, t mt kh nng canh tác…
Sn La là mt trong nh+ng tnh min núi 7 phía Tây b'c c a Vit Nam.
vn phi ch yu da vào sn xut nông nghip mà ch yu là trng trt.
Trong ó cây trng chính là ngô và t canh tác chính l%i là t dc. ây là
tnh có din tích và sn lng ngô ã không ngOng tng lên và chim mt tR
l áng k trong t-ng nng sut và sn lng ngô c a c n!c
1.1.3. Sản xuất nông nghiệp trên đất dốc và môi trường
:9KM9M>@F9h>G=L93/4 din tích t t nhiên c a Vit Nam, 7 vùng
trung du và min núi có din tích t i núi chim 90% t-ng din tích t t
nhiên c a vùng.n!c ta CH9JH9CD=L9hrF9A>B:9:I@=, #i sng nông dân còn rt
khó khn và ch yu da vào sn xut nông nghip. Vì vy b't buc ng#i dân
7 vùng trung du min núi phi s dng t i núi sn xut nông nghip
nhPm áp ng cho cuc sng c a h. (Ph%m c Tun,Nguy)n H+u Vinh và
Nguy)n H+u Lc, 2003).
s:9dN9=L>@l=9MN979=>@N9=@9:Il=9:>9L@!@9M>G9:>a: im n-i bt
nht và c.ng là xu th c a nhiu vùng t dc, là s thoái hoá t. Các
nguyên nhân gây thoái hóa t trng th#ng là: Xói mòn, ra trôi; Ch
t!i tiêu; Bón phân không cân i; K* thut canh tác không hp lý.
Xói mòn và ra trôi là nguyên nhân gây thoái hoá th#ng xuyên và
quan trng nht i v!i t dc vùng nhit !i Em, vì nó không ch làm suy
thoái phì nhiêu t$ng t m&t, gây chua hoá t mà còn có th làm mt d$n
l!p t canh tác. Tác ng này càng n&ng n, nu t dc không c che ph
t sS bc hi m%nh, làm thiu Em cho cây trng, gây hin tng kt vón
t. Nu ma n s!m và c#ng m%nh khi cây trng còn nh", non thì xy
ra xói mòn ra trôi t và nhiu khi trôi c cây trng ( Thái Phiên và Nguy)n
T Siêm,1998)
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 10
Các ho%t ng sn xut trên t dc th#ng dùng lao ng n gin,
bPng sc lao ng c a con ng#i là chính (lao ng c b'p) và ph thuc vào
iu kin t nhiên (th#i tit, t, n!c ), vì vy nng sut lao ng thp,
nng sut cây trng c.ng thp, bp bênh, kin thc và kinh nghim sn xut
mang tính truyn thng dân gian gi là kin thc bn a lu truyn qua các
th h bPng thc ti)n sn xut thích hp v!i tp tc canh tác và li sng c a
tOng dân tc trên các vùng t dc khác nhau. Vì vy, canh tác t dc ã tri
qua mt phng thc sn xut du canh du c kéo dài, mt lo%i hình sn xut
kém bn v+ng và l%i hu qu t b suy thoái nghiêm trng không còn kh
nng sn xut nông nghip thm chí c.ng không có kh nng phc hi thm
thc vt theo quy lut t nhiên (vì vy ã hình thành hàng triu ha t trng
i núi trc, t xói mòn tr s"i á). Phng thc sn xut này không ch e
da nghiêm trng vn an toàn lng thc vùng i núi mà còn phá h y
môi tr#ng sn xut (t và sinh vt), gia tng các hu qu c a thiên tai nh l.
lt, h%n hán kéo dài.
Bảng 1.2 . Đất đỏ Bazan bị thoái hóa, suy giảm dinh dưỡng do quá trình
rửa trôi trên đất dốc vùng đồi núi Sơn La
Phương thức sử dụng
Mùn
(%)
Lân tổng số
(P
2
khong 168,74 nghìn ha thì lng t mt i là 3.897.894 tn.
Bảng 1.3 Lượng đất mất và năng suất cây trồng của các phương thức
canh tác đất dốc
Phương thức canh tác
Độ dốc và
lượng mưa
Xói mòn
(tấn/ha/năm)
Năng suất
(tạ/ha)
Ngô trên dc t nhiên
Ngô trên bc thang
Ngô - mng b#
7-8
o
1.056,8 mm
142,8
0,0
56,0
18,0
16,0
19,0
Ngô xen u
Ngô thu$n
26,3
o
29,2
86,4
khoáng, 15-20% do thuc bo v thc vt, 15% do hoàn thin các bin pháp
k* thut, 8% do chn ging và t!i n!c, 11-18% do các yu t khác.
Nm 1997, kt qu iu tra 7 Vit Nam tính trung bình phân bón làm tng 38-
40% t-ng sn lng, d báo sS l!n hn có th t!i 75% nng sut lúa và bón 1
tn dinh dng nguyên cht thu c 13 tn ng. cc
Vai trò của phân bón đối với chất lượng sản phẩm cây trồng
Nh# b r) cây trng hút các cht dinh dng có trong t và phân bón
cung cp các nguyên t c$n thit cho mi ho%t ng sng, t%o nên nng
sut và cht lng sn phEm. PhEm cht nông sn do nhiu lo%i hp cht h+u
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 13
c chi phi, và s hình thành nh+ng hp cht h+u c ó là kt qu c a nh+ng
quá trình sinh hoá do nhiu lo%i men iu khin. Phân bón (nht là phân kali
và vi lng) tác ng m%nh nên tính cht và hàm lng c a các lo%i men nên
c.ng có kh nng t%o phEm cht tt (Nguy)n Nh Hà, 2010)
• Phân Kali: có nhiu nh h7ng t!i cht lng sn phEm c a cây
trng, &c bit có nh h7ng t!i hàm lng #ng, bt và cht lng si.
• Vi lng: Có vai trò ch yu là hình thành và kích thích ho%t ng
c a các h thng men trong cây. Cho nên vi lng xúc tin, iu tit toàn b
các ho%t ng sng trong cây: Quang hp, hô hp, hút khoáng, hình thành,
chuyn hoá và vn chuyn các hp cht h+u c trong cây
• Phân lân: làm tng phEm cht các lo%i rau, c" làm thc n gia súc và
cht lng h%t ging
• Phân %m làm tng rõ hàm lng protein và caroten trong sn phEm,
và làm hàm lng xenlulo gim xut.
Vy: bón phân cân i và hp lý cho cây trng không ch làm tng nng
sut mà còn làm tng cht lng sn phEm v hàm lng các cht khoáng,
protein, #ng và vitamin (Nguy)n Nh Hà, 2010)
Vai trò của các chất dinh dưỡng chính đối với cây trồng
iu hoà nh+ng s thay -i v phn ng môi tr#ng nh# s chuyn hóa c a 2
d%ng pht phát hoá tr 1 và 2 tn t%i 7 trong cây (thay -i hoá tr), giúp cây tng
các kh nng chng chu v!i iu kin bt thun nh: kh nng chu rét, chu h%n
và kh nng chng chu sâu bnh h%i cây trng. (Nguy)n Nh Hà, 2010)
Kali tham gia rt tích cc vào quá trình quang hp, t-ng hp các cht
hydratcácbon hay gluxit c a cây nên các cây ly bt, ly #ng, ly si có nhu
c$u K cao. Kali iu tit các ho%t ng sng c a cây, tham gia vào quá trình phân
chia t bào; tng c#ng kh nng hút các cht dinh dng khác, làm gim tác h%i
c a vic thOa N, tng kh nng chng - và chng chu các iu kin khí hu bt
thun, chng chu sâu, bnh h%i cây. Kali có nh h7ng nhiu t!i cht lng sn
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 15
phEm c a cây trng, làm tng hàm lng #ng, tinh bt, s lng và cht lng
si, cht lng thng phEm c a các nông sn
Cây trng ly các nguyên t dinh dng khoáng thit yu ch yu tO t, tuy
nhiên tr+ lng và kh nng cung cp d!i d%ng d) tiêu i v!i cây c a các cht
này có trong t l%i có h%n, &c bit i v!i các lo%i t nghèo dinh dng. Do ó
vic m bo dinh dng khoáng bPng bón phân cân i cho cây trng tr7 thành
mt trong nh+ng yu t quan trng nht c a trng trt. (Nguy)n Nh Hà, 2010)
b. Vai trò của phân bón với thu nhập của người sản xuất
Nh trên ã thy, bón phân là bin pháp k* thut có nh h7ng quyt
nh i v!i nng sut, phEm cht nông sn và hiu lc c a các bin pháp k*
thut khác, nên trong trng trt ng#i sn xut rt coi trng $u t phân bón.
Phân bón còn là mt vt t sn xut th#ng chim tR l l!n trong chi phí vt
t và t-ng chi phí c a trng trt. Vì vy vic s dng phân bón hiu qu sS
làm tng nhiu thu nhp và li nhun cho ng#i sn xut. Andre Gros (1977)
cho bit: Mt trong nh+ng iu kin c bn c a li nhun nông nghip là tn
dng c vn kinh doanh, trong ó vn dùng cho phân bón có tác dng kích
thích lãi và không nên hà tin. Kinh nghim 7 Pháp cho thy vic tng chi phí