MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ CROM VÀ HỢP CHÂT CROM - Pdf 28

MT S BI TP V CROM V MT S HP CHT CA CROM
Bài tập trắc nghiệm khách quan:
1. Cu hỡnh electron ca ion Cr
3+
l
A. [Ar]3d
5
. B. [Ar]3d
4
. C. [Ar]3d
3
. D. [Ar]3d
2
.
2. Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron
nào đúng
A.
24
Cr: (Ar)3d
4
4s
2
. B.
24
Cr
2+
: (Ar)3d
3
4s
1
.

3
B. 46,7% AlCl
3
v 53,3% CrCl
3
C.
A. 47,7% AlCl
3
v 52,3% CrCl
3
D. 48,7% AlCl
3
v 51,3% CrCl
3
5. Cho t t dung dch NaOH vo dung dch cha 9,02 gam hn hp mui Al(NO
3
)
3
v Cr(NO
3
)
3
cho n khi kt ta thu c l ln nht, tỏch kt ta nung n khi
lng khụng i thu c 2,54 gam cht rn. Khi lng ca mui Cr(NO
3
)
3
l
A. 4,76 g B. 4,26 g C. 4,51 g D. 6,39g
6. Cho 100 gam hp kim ca Fe, Cr, Al tỏc dng vi dung dch NaOH d thoỏt ra

C. Cỏc hp cht CrO, Cr(OH)
2
tỏc dng c vi HCl v CrO
3
tỏc dng c
vi NaOH
D. Thờm dung dch kỡm vo mui icromat mui ny chuyn thnh mui
cromat
10. Crom cú nhiu ng dng trong cụng nghip vỡ crom to c
A. hp kim cú kh nng chng g.
B. hp kim nh v cú cng cao.
Trang 1
C. hợp kim có độ cứng cao.
D. hơp kim có độ cứng cao và có khả năng chống gỉ.
11. Crom(II) oxit là oxit
A. có tính bazơ.
B. có tính khử.
C. có tính oxi hóa.
D. vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa và vừa có tính bazơ.
12. Khi đốt nóng crom(VI) oxit trên 200
oC
thì tạo thành oxi và một oxit của cromcó
màu xanh. Oxit đó là
A. CrO. B. CrO
2
.
C. Cr
2
O
5


→
t
Cr
3
N
2
15. Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây không hợp lí?
A. Crom là kim loại rất cứng nhất có thể dùng để cắt thủy tinh.
B. Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ,
chịu nhiệt.
C. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành
hàng không.
D. Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được
dùng để mạ bảo vệ thép.
16. Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi hóa, vừa khử; Cr(VI) có
tính oxi hóa.
B. CrO, Cr(OH)
2
có tính bazơ; Cr
2
O
3
, Cr(OH)
3
có tính lưỡng tính;
C. Cr
2+
, Cr

D. Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm.
18. Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?
A. Thêm dư NaOH vào dung dịch K
2
Cr
2
O
7
thì dung dịch chuyển từ màu da cam
sang màu vàng.
B. Thêm dư NaOH và Cl
2
vào dung dịch CrCl
2
thì dung dịch từ màu xanh chuyển
thành màu vàng.
Trang 2
C. Thờm t t dung dch NaOH vo dung dch CrCl
3
thy xut hin kt ta vng
nõu tan li trong NaOH d.
D. Thờm t t dung dch HCl vo dung dch Na[Cr(OH)
4
] thy xut hin kt ta
lc xỏm, sau ú tan li.
19. Cho cỏc phn ng
1, M + H
+
-> A + B 2, B + NaOH -> C + D
3, C + O

CrO
4
, NaCl, H
2
O
21. Mt oxit ca nguyờn t R cú cỏc tớnh cht sau
- Tớnh oxi húa rt mnh
- Tan trong nc to thnh hn hp dung dch H
2
RO
4
v H
2
R
2
O
7
- Tan trong dung dch kỡm to anion RO
4
2-
cú mu vng. Oxit ú l
A. SO
3
B. CrO
3
C. Cr
2
O
3
D. Mn

7
iu ch CrO
3
.
23. Cho phản ứng : Cr + Sn
2+
Cr
3+
+ Sn
a) Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của ion Cr
3+
sẽ là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 6
b) Pin điện hoá Cr Sn trong quá trình phóng điện xảy ra phản ứng trên.Biết
+3
o
E
Cr / Cr
= 0,74 V. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá là
A. 0,60 V B. 0,88 V C. 0,60 V D. 0,88 V
24. Cặp kim loại có tính chất bền trong không khí, nớc nhờ có lớp màng oxit rất mỏng
bền bảo vệ là :
A. Fe,Al B. Fe,Cr C. Al,Cr. D. Mn,Cr
25. Kim loại nào thụ động với HNO
3
, H
2
SO
4
đặc nguội:

2
đều là bazo và là chất khử
B. Al(OH)
3
và Cr(OH)
3
đều là chất lỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C. H
2
SO
4
và H
2
CrO
4
đều là axit có tính oxi hóa mạnh
D. BaSO
4
và BaCrO
4
đều là những chất không tan trong nớc
28. Thép inox là hợp kim không gỉ của hợp kim sắt với cacbon và nguyên tố khác
trong đó có chứa:
A. Ni B. Ag C. Cr D. Zn
29. Công thức của phèn Crom-Kali là:
A. Cr
2
(SO
4
)

.12H
2
O D. Cr
2
(SO
4
)
3
.2K
2
SO
4
.24H
2
O
30. Trong phản ứng oxi hóa - khử có sự tham gia của CrO
3
, Cr(OH)
3
chất này có vai
trò là:
Trang 3
A. Chất oxi hóa trung bình B. chất oxi hóa mạnh
C. Chất khử trung bình D. Có thể là chất oxi hóa, cũng có thể là
chất khử.
31. Trong ba oxit CrO, Cr
2
O
3
, CrO

O
7
2-
+ SO
3
2-
+ H
+
-> Cr
3+
+ X + H
2
O. X l
A. SO
2
B. S C. H
2
S D. SO
4
2-
33. Cho phn ng K
2
Cr
2
O
7
+ HCl -> KCl + CrCl
3
+ Cl
2

loóng l
A. 26,4g B. 27,4g C. 28,4 g D. 29,4g
38. Thờm 0,02 mol NaOH vo dung dch cha 0,01 mol CrCl
2
, ri trong khụng khớ
n phn ng hon ton thỡ khi lng kt ta cui cựng thu c l:
A. 0,86 gam B. 1,03 gam C. 1,72 gam D. 2,06 gam
39. Lng Cl
2
v NaOH tng ng c s dng oxi húa hon hon 0,01 mol
CrCl
3
thnh CrO
2
4

l:
A. 0,015 mol v 0,08 mol B. 0,030 mol v 0,16 mol
C. 0,015 mol v 0,10 mol D. 0,030 mol v 0,14 mol
40. Thi khớ NH
3
d qua 1 gam CrO
3
t núng n phn ng hon ton thỡ thu c
lng cht rn bng:
A. 0,52 gam B. 0,68 gam C. 0,76 gam D. 1,52 gam
41. Lng kt ta S hỡnh thnh khi dựng H
2
S kh dung dch cha 0,04 mol K
2

2
O khi hũa tan trong nc to dung dch mu xanh tớm.
Mu ca dung dch do ion no sau õy gõy ra
A. K
+
B. SO
4
2-
C. Cr
3+
D. K
+
v Cr
3+
Trang 4
45. Cho phản ứng: NaCrO
2
+ Br
2
+ NaOH → Na
2
CrO
4
+ NaBr + H
2
O. Hệ số cân
bằng của NaCrO
2

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

với axit HCl dư thấy thoát ra V lít khí H
2
đktc. Giá trị của V là
A. 7,84 B. 4,48 C. 3,36 D. 10,08
Trang 5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status