Mô hình nghiên cứu và giả thuyết: Sự căng thẳng ảnh hưởng đến sự hài lòng - Pdf 28

Mô hình nghiên cứu và giả thuyết: Sự căng thẳng ảnh hưởng đến sự hài lòng
Dựa theo mô hình nghiên cứu của John J.De Nobile và John Mecormicle (2005); nghiên cứu
này xem xét hai yếu tố liên hệ với sự căng thẳng và sự hài lòng trong công việc. Dựa trên hình thức
đo lường Căng thẳng trong trường học như đã trình bày trên và mối quan hệ giữa căng thẳng và sự
hài lòng trong công việc, tác giả đề xuất mô hình nghiên cứu về các thành phần đo lường sự căng
thẳng trong công việc tại trường học và sự ảnh hưởng của nó đến sự hài lòng. Mô hình này cho rằng
sự căng thẳng bao gồm 4 thành phần chính (1) từ phía sinh viên, (2) từ phía thông tin, (3) từ phía nhà
trường, (4) từ phía cá nhân người lao động.

Hình 2.1: Mô hình Nghiên cứu
Liên hệ với sự hài lòng trong công việc, ta có các giả thuyết:
Giả thuyết H1: Sự căng thẳng trong công việc từ phía sinh viên có ảnh hưởng cùng chiều đến
sự căng thẳng trong công việc của giảng viên và cán bộ khối quản lý.
Giả thuyết H2: Sự căng thẳng trong công việc từ phía thông tin có ảnh hưởng cùng chiều đến
sự căng thẳng trong công việc của giảng viên và cán bộ khối quản lý.
Giả thuyết H3: Sự căng thẳng trong công việc từ phía nhà trường có ảnh hưởng cùng chiều đến
sự căng thẳng trong công việc của giảng viên và cán bộ khối quản lý.
Giả thuyết H4: Sự căng thẳng trong công việc từ phía cá nhân có ảnh hưởng cùng chiều đến sự
căng thẳng trong công việc của giảng viên và cán bộ khối quản lý.
Giả thuyết H5: Sự căng thẳng trong công việc từ phía sinh viên có ảnh hưởng ngược chiều đến
sự hài lòng trong công việc của giảng viên và cán bộ khối quản lý.
Giả thuyết H6: Sự căng thẳng trong công việc từ phía thông tin có ảnh hưởng ngược chiều đến

chung

Quy trình nghiên cứu theo hướng định lượng
Nghiên cứu được thực hiện qua hai giai đoạn chính: (1) nghiên cứu định tính
nhằm điều chỉnh, bổ sung thang đo, xây dựng thang đo, xây dựng bản phỏng vấn; (2)
nghiên cứu định lượng nhằm thu thập, phân tích dữ liệu khảo sát, cũng như ước lượng
và kiểm định mô hình.

Hình 3.1: Quy trình nghiên cứu

Thảo luận
kết quả tại
trường
ĐHKT TP.
HCM
- Lý thuyết
- Kết quả nghiên
cứu trước đây
- Đặc thù ngành
Nghiên
cứu định

Kính thưa quý thầy cô, chúng tôi đang thực hiện cuộc nghiên cứu “Ảnh hưởng sự căng thẳng đến sự
hài lòng trong công việc của giảng viên và cán bộ quản lý trường Đại học.” nhằm mục đích nghiên cứu
khoa học, mong quý thầy cô dành chút thời gian giúp chúng tôi hoàn thành bảng câu hỏi dưới đây.
Sự tham gia của quý thầy cô có ý nghĩa quan trọng đối với cuộc nghiên cứu này. Chúng tôi xin cam
đoan rằng nội dung trả lời của quý thầy cô được giữ bí mật tuyệt đối. Các thông tin báo cáo, chỉ là số liệu tổng
hợp, không có sự nhận dạng cá nhân.
PHẦN 1: BẢNG CÂU HỎI CHÍNH
Xin vui lòng cho biết mức độ đồng ý của quý thầy cô về thực trạng nơi thầy cô đang làm việc:
(1) Hoàn toàn không đồng ý
(2) Không đồng ý
(3) Hơi không đồng ý
(4) Không có ý kiến
(5) Hơi đồng ý
(6) Đồng ý
(7) Hoàn toàn đồng ý
I. Anh chị cảm thấy căng thẳng trong công việc vì:

Từ phía sinh viên

1 quy mô, số lượng sinh viên ngày càng tăng. 1 2 3 4 5 6 7
2 mức độ yêu cầu của sinh viên ngày càng tăng. 1 2 3 4 5 6 7
3 sinh viên không chủ động trong việc tìm hiểu thông tin,
thích giải đáp trực tiếp.
1 2 3 4 5 6 7
4 những đòi hỏi không hợp lý, thái độ không đúng mực của
một số sinh viên.
1 2 3 4 5 6 7 Từ phía thông tin, môi trường làm việc

3 tôi gặp khó khăn trong việc sắp xếp, cân đối giữa công
việc và cuộc sống cá nhân, gia đình.
1 2 3 4 5 6 7
4 tôi bị áp lực từ yêu cầu, sắp xếp học tập, nâng cao trình độ,
cập nhật kiến thức từ phía công việc.
1 2 3 4 5 6 7
5 tôi ít có cơ hội để phát triển và thăng tiến trong nghề
nghiệp của mình.
1 2 3 4 5 6 7

II. Nhìn chung,
1 Công việc hiện tại làm tôi thực sự cảm thấy căng thẳng 1 2 3 4 5 6 7
2 Các yêu cầu trong công việc luôn là áp lực đối với tôi 1 2 3 4 5 6 7
3 Tôi gặp khó khăn trong việc quản lý sự căng thẳng trong
công việc
1 2 3 4 5 6 7
4 Tôi cảm thấy cần cố gắng nhiều trong công việc của mình 1 2 3 4 5 6 7

5 Tôi cho rằng trường là nơi tốt nhất để tôi làm việc. 1 2 3 4 5 6 7
6 Tôi xem trường như là mái nhà thứ hai của mình. 1 2 3 4 5 6 7
7 Nếu được chọn lại nơi làm việc, tôi vẫn chọn trường này. 1 2 3 4 5 6 7
8 Nhìn chung tôi cảm thấy rất hài lòng khi làm việc ở đây. 1 2 3 4 5 6 7
9 Trường tạo cảm hứng cho tôi thực hiện công việc tốt nhất 1 2 3 4 5 6 7
10 Tôi sẵn lòng nỗ lực cao hơn bình thường để đóng góp cho
trường thành công
1 2 3 4 5 6 7
PHẦN 2: THÔNG TIN CÁ NHÂN

STT


□ Chưa lập gia đình
2
□ Đã lập gia đình

6 Thâm niên công tác
1
□ Dưới 5 năm
2
□ Từ 5 đến 10 năm
3
□ Trên 10 năm

7 Tổng thu nhập bình
quân / tháng
1
□ Dưới 10 triệu
2
□ Từ 10 đến 20 triệu
3
□ Trên 20 triệu

Xin trân trọng cảm ơn sự quan tâm và hợp tác nhiệt tình của thầy cô!
Kiểm định thang đo
4.1.1 Cronbach Alpha các biến độc lập
Thang đo “Căng thẳng trong công việc từ phía sinh viên”
Case Processing Summary N %
Cases


Mean

Std. Deviation

N
SV1

5.63

.984

279

SV2

5.48

.921

279

SV3

5.59

.970

279


SV2

16.90

6.784

.690

.885

SV3

16.79

5.937

.860

.820

SV4

16.71

6.669

.703

.880



Excluded(a)
0

.0

Total
279

100.0

a Listwise deletion based on all variables in the procedure.
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha

N of Items

.886

7Item Statistics Mean



1.201

279

TT5

5.36

1.132

279

TT6

5.43

1.160

279

TT7

5.46

1.127

279
.794

.855

TT3

32.33

28.746

.578

.880

TT4

32.47

26.502

.654

.872

TT5

32.39

26.089


Std. Deviation

N of Items

37.75

36.036

6.003

7Thang đo “Căng thẳng trong công việc từ phía công việc của nhà trường”

Case Processing Summary N %
Cases
Valid
279

100.0

Excluded(a)
0

.0


1.060

279

NT2

5.34

1.034

279

NT3

5.34

1.054

279

NT4

5.37

.995

279

NT5



NT2

21.33

11.559

.738

.839

NT3

21.33

11.156

.787

.826

NT4

21.30

12.312

.646

.860

Thang đo “Căng thẳng trong công việc từ phía cá nhân”

Case Processing Summary N %
Cases
Valid
279

100.0

Excluded(a)
0

.0

Total
279

100.0

a Listwise deletion based on all variables in the procedure.
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha

N of Items

CN3

5.50

.889

279

CN4

5.78

.991

279

CN5

5.51

.992

279Item-Total Statistics Scale Mean if
Item Deleted

CN3

22.24

10.037

.769

.842

CN4

21.95

10.192

.630

.875

CN5

22.23

9.737

.717

.854


SV2 1,000

,747

SV3 1,000

,853

SV4 1,000

,698

TT1 1,000

,626

TT2 1,000

,731

TT3 1,000

,477

TT4 1,000

,579

TT5 1,000


CN1 1,000

,695

CN2 1,000

,752

CN3 1,000

,777

CN4 1,000

,612

CN5 1,000

,696Extraction Method: Principal Component Analysis.
Total Variance Explained

Com-
ponent

Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings
Total
% of


8,732

55,483

1,834

8,732

55,483

3,376

16,077

36,782

3 1,424

6,779

62,262

1,424

6,779

62,262

3,346
6 ,695

3,309

75,406

7 ,637
9 ,518

2,469

83,756

10 ,496

2,361

86,117

1,714

89,915

13 ,329

1,565

91,480 16 ,262

1,246

95,627

17 ,243
19 ,188

,894

98,717

20 ,158

,750

99,467
Extraction Method: Principal Component Analysis.

Component Matrix(a)
Component
1 2 3 4
TT2 ,775

-,265

,107

,221

NT3 ,761

-,110

,042

-,403

TT1 ,735

-,019

,228

,185

NT2 ,712


CN1 ,694

,200

-,394

-,135

NT1 ,689

-,173

,008

-,425

SV1 ,685

,549

,149

,056

CN4 ,684

,162

-,234


,106

,140

SV3 ,646

,619

,228

-,027

SV2 ,645

,407

,296

,279

NT4 ,642

-,156

,194

-,395

TT6 ,630

1 2 3 4
TT5
,754

,147

,124

,289

TT2
,745

,252

,210

,262

TT6
,707

,245

,033

,176

TT7
,690

,252

,261

CN3 ,172

,811

,160

,252

CN2 ,229

,788

,183

,210

CN5 ,347

,737

,127

,128

CN1 ,119


SV2 ,377

,152

,763

,023

SV4 ,115

,128

,749

,328

NT2 ,279

,224

,205

,734

NT3 ,303

,278

,227


Component Transformation Matrix
Compo
nent 1 2 3 4
1 ,584

,481

,447

,477

2 -,555

,178

,779

-,230

3 ,263

-,855

,425

,142

4 ,531

,080


,691

HL3 1,000

,594

HL4 1,000

,545

HL5 1,000

,583

HL6 1,000

,747

CT1 1,000

,660Extraction Method: Principal Component Analysis.
Total Variance Explained

Comp
onent


50,584

5,058

50,584

50,584

3,826

38,262

38,262

2 1,484

14,845

65,429

1,484

14,845

65,429

2,717

27,167


84,474

6 ,415

4,153

88,627

7 ,330

3,304

91,932
100,000 Extraction Method: Principal Component Analysis.
Component Matrix(a)

Component
1 2
HL6 ,781

,370

HL2 ,748

,362

HL3 ,743

,205

HL5 ,741

Rotated Component Matrix(a)

Component
1 2
HL6 ,850

-,159

HL2 ,818

-,146

HL1 ,793

-,144

HL3 ,722

-,271

HL5 ,709

-,284

HL4 ,675

-,298

CT2 -,080



Phân tích hồi quy:
Regression
Variables Entered/Removed(b)
Model

Variables Entered
Variables
Removed Method

1 TBCT, TBSV, TBCN, TBNT,
TBTT(a)

.

Entera All requested variables entered.
b Dependent Variable: TBHL
Model Summary(b)
Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate
1 ,715(a)

,511

,502

,61528

Total 211,345

278

a Predictors: (Constant), TBCT, TBSV, TBCN, TBNT, TBTT
b Dependent Variable: TBHL
Coefficients(a)
ModelUnstandardized
Coefficients
Standardized
Coefficients t Sig.
B
Std.
Error Beta
1 (Constant)

7,689

,326


-,316

-4,813

,000

TBCN -,108

,067

-,096

-1,615

,108

TBCT ,040

,072

,040

,547

,585

a Dependent Variable: TBHL
Residuals Statistics(a)
Minimum

3,334

,000

1,000

279

Std. Residual -2,031

2,423

,000

,991

279

a Dependent Variable: TBHL

Kiểm định các yếu tố cá nhân Anova
Oneway
ANOVA

Sum of
Squares

df
Mean
Square F Sig.

TBHL Between Groups 1,044

1

1,044

1,375

,242

Within Groups 210,301

277

,759 Total 211,345

278


Total 215,728

278

TBHL Between Groups 1,858

2

,929

1,224

,296

Within Groups 209,488

276

,759
Within Groups 215,411

276

,780 Total 215,728

278

TBHL Between Groups 1,462

2

,731

,961

,384



2

,794

1,023

,361

Within Groups 214,140

276

,776 Total 215,728

278

TBHL Between Groups 1,250ANOVA

Sum of
Squares

df
Mean
Square F Sig.
TBCT Between Groups 1,308

2

,654

,842

,432

Within Groups 214,420

276

,777
Total 211,345

278


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status