HÓA HỌC THPT - Bài tập trắc nghiệm lý thuyết ôn tập - Có đáp án kèm theo - Pdf 28

BÀI TẬP ÔN – LUYỆN THI VÀO ĐẠI HỌC THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ
Biên soạn – giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh – 0979.817.885 – - www.hoahoc.org
1
CẤP TỐC
Chuyªn ®Ò:
ĐỀ ÔN LÝ THUYẾT MÔN HÓA
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
4
.
B. Urê có công thức là (NH
2
)
2
CO.
C. Supephotphat đơn chỉ có Ca(H
2
PO
4
)
2
.
D. Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.
Câu 2: Hoá chất dùng để nhận biết các lọ mất nhãn chứa riêng biệt các đồng phân mạch hở, cùng công thức phân tử
C

(đặc) B. Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
, CO
2
,HNO
3

C. Fe
2
O
3
, CO
2
, H
2
, HNO
3
(đặc) D. CO, Al
2
O
3
, K
2
O, Ca

H
4
(COOH)
2
6. H
2
N[CH
2
]
6
NH
2
và HOOC[CH
2
]
4
COOH
Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. 1, 3, 4, 5, 6 B. 1, 2, 3, 4, 5, 6 C. 1, 3 ,5 ,6 D. 1, 6
Câu 7: Số đồng phân cấu tạo C
4
H
11
N của amin tác dụng với dung dịch hỗn hợp HCl và NaNO
2
cho khí là
A. 5 B. 6 C. 4 D. 8
Câu 8: Trong số các chất : chất béo, tinh bột, protein, glucozơ, tơ tằm, đường kính và xenlulozơ axetat có bao nhiêu chất
là polime ?
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3

CO
2


(C
6
H
10
O
5
)
n


C
12
H
22
O
11

C
6
H
12
O
6

C
2

Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng
Mỗi lời giải không chỉ là áp dụng phương pháp mà thực sự là một quá trình phân tích và sáng tạo
Câu 14: Hiện tượng hóa học nào sau đây được mô tả không đúng?
A. Nhỏ vài giọt dung dịch HNO
3
đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thì thấy có kết tủa màu vàng xuất hiện.
B. Đưa đũa thủy tinh vừa nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lên miệng lọ đựng dung dịch CH
3
NH
2
đậm đặc thì xung
quanh đũa thủy tinh bay lên một làn khói trắng.
C. Cho dung dịch NaNO
2
vào dung dịch glyxin, sau đó thêm vài giọt dung dịch axit axetic vào thì thấy có bọt khí
không màu bay lên.
D. Cho từ từ đến dư dung dịch CH
3
NH
2
vào dung dịch FeCl
3
thì lúc đầu có kết tủa nâu đỏ xuất hiện, sau đó kết tủa tan
dần đến hết.
Câu 15: Cho các hợp chất: anilin, isopropylamin, phenol, natri phenolat, phenylamoni clorua và các chất được ký hiệu
Ala, Val, Glu. Tổng số chất làm quỳ tím ẩm đổi màu là
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 16: Cho các chất: C
2
H

A. HCOOCH
2
CH
2
Cl. B. CH
3
OOCCH
2
Cl. C. CH
3
COOCH
2
Cl. D. CH
3
CH(Cl)COOH.
Câu 18: Cho sơ đồ sau:
Toluen
2
,ánh sáng,1:1Cl

X
NaOH

Y
Cu O

Z
33
/AgNO NH


4
loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO
4
.
- Thí nghiệm 3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO
3
)
2
vào dung dịch AgNO
3
.
- Thí nghiệm 4: Để thanh thép ( hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm.
- Thí nghiệm 5: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO
4
.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 20: Cho các nguyên tố
11
M,
17
X,
9
Y và
19
R. Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A. R < M < X < Y. B. M < X < R < Y. C. M < X < Y < R. D. Y < M < X < R.
Câu 21: Hoà tan hỗn hợp gồm: K
2
O, BaO, Al

2
, HCl. B. N
2
, NH
4
Cl, NH
3
. C. N
2
, NH
4
Cl. D. N
2
, NH
3
, HCl.
Câu 23: Đun nóng hỗn hợp axit oxalic với hỗn hợp ancol metylic, ancol etylic (có mặt H
2
SO
4
đặc) có thể thu được tối đa
bao nhiêu este?
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 24: Các phản ứng:
Ca(OH)
2
+ Cl
2
→ CaOCl
2

Số phản ứng oxi hoá khử là
A. 3. B. 2 C. 4. D. 5
Câu 25: Hai hiđrocacbon A và B có cùng công thức phân tử C
5
H
12
tác dụng với Cl
2
(ánh sáng) theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì A
tạo ra một dẫn xuất monoclo duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất monoclo. Tên gọi của A và B lần lượt là
A. 2-metylbutan và 2,2-đimetylpropan. B. 2-metylbutan và pentan.
C. 2,2-đimetylpropan và pentan. D. 2,2-đimetylpropan và 2-metylbutan.
Câu 26: Khi trùng ngưng phenol với fomanđehit trong điều kiện: phenol lấy dư, môi trường H
+
thì thu được
A. Nhựa bakelit. B. Nhựa rezol. C. Nhựa novolac. D. Nhựa rezit.
Câu 27: Từ 2 muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X
o
t

X
1
+ CO
2
. X
1
+ H
2
O

, Na
2
CO
3
. C. CaCO
3
, NaHCO
3
. D.CaCO
3
, NaHSO
4
.
Câu 28: Có 6 dung dịch loãng của các muối BaCl
2
, ZnCl
2
, Pb(NO
3
)
2
, CuSO
4
, FeCl
2
, FeCl
3
. Khi cho dung dịch H
2
S dư

5
COOH; (2) CH
3
COOH ; (3) Cl-CH
2
COOH; (4) (CH
3
)
2
CHCOOH ; (5) (Cl)
2
CHCOOH.
A. (4) < (3) < (2) < (1) < (5). B. (4) < (2) < (1) < (3) < (5).
C. (5) < (3) < (2) < (1) < (4). D. (4) < (1) < (2) < (3) <(5).
Câu 32: Cho các chất và các dung dịch:
(1) Thuỷ ngân (2) dung dịch NaCN (3) dung dịch HNO
3
(4) Nước cường toan.
Tổng số chất và dung dịch hoà tan được vàng là:
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 33: Cho các phản ứng:
(1) Cu
2
O + Cu
2
S
o
t

(2) Cu(NO

2
, BaCl
2
, Br
2
, H
2
S, KMnO
4
. Số dung dịch có thể dùng để phân biệt được 2 khí
CO
2
và SO
2

A. 1. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 36: Chất X có công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N, biết:
X + NaOH

Y + CH
4
O. Y + HCl (dư)

Z + NaCl.

3

và CH
3
CH(NH
2
)COOH. D. H
2
NCH
2
COOC
2
H
5

và ClH
3
NCH
2
COOH.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Crom(VI) oxit là oxit bazơ.
B. Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.
C. Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với Crom(VI) oxit.
D. Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr
2+
.
Câu 38: Khi sục khí H
2
S đến dư lần lượt vào các dung dịch: Ba(NO

PO
4
, Na
2
S, (NH
4
)
2
CO
3
, Fe
3
O
4
, Cu(NO
3
)
2
. Số chất trong dãy vừa tác
dụng được với dung dịch HCl và vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 40: Có các phát biểu:
1. Trong nhóm IA (từ Li đến Cs), khối lượng riêng tăng dần, nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
2. Trong nhóm IIA, tính khử tăng dần từ Be đến Ba.
3. Để pha loãng axit sunfuric đặc thì rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.
4. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử còn photpho đỏ có cấu trúc polime.
5. Dung dịch thu được khi hòa tan khí CO
2
vào nước không làm đổi màu quỳ tím.
6. Khí than ướt được sản xuất bằng cách cho hơi nước đi qua than nung đỏ.

2
+ Br
2


2FeBr
3
2NaBr + Cl
2
2NaCl + Br
2
.
Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A. Tính khử của Cl
-
mạnh hơn Br
-
. B. Tính oxi hóa của Cl
2
mạnh hơn Fe
3+
.
C. Tính khử của Br
-
mạnh hơn Fe
2+
. D. Tính oxi hóa của Br

2
-COONa, HCOONa.
C. CH
2
=CH-COONa, HCOONa, CH

C-COONa. D. HCOONa, CH

C-COONa, CH
3
-CH
2
-COONa.
Câu 46: Cho dãy các chất:
etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol, cumen.
Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Nguyên tố cacbon chỉ gồm những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân là 6.
B. Các đồng vị của một nguyên tố hóa học có tính chất vật lí và hóa học đều giống nhau.
C. Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối là những đặc trưng cơ bản của nguyên tử.
D. Một nguyên tử có số hiệu là 29 và có số khối là 61 thì nguyên tử đó phải có 29 electron.
Câu 48: Ancol nào sau đây không xảy ra phản ứng tách nước tạo thành anken?
A. 2,3-đimetylbutan-2-ol. B. 2,2-đimetylpropan-1-ol. C. 2-metylbutan-2-ol. D. 2-metylpropan-2-ol.
Câu 49: Cation X
3+
và anion Y
2-
đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6

C. (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
. D. C
17
H
33
COOK.
Câu 51: Cho sơ đồ phản ứng:
CO
 
 ),(
2
o
txtH
X
 
 ),(
o
txtCO
Y
 
 ),(

A. có phân tử khối trung bình bằng nhau. B. đều có chứa gốc

- glucozơ.
C. có hệ số polime hóa bằng nhau. D. có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 53: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình
electron: 1s
2
2s
2
2p
5
. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết
A. ion. B. kim loại. C. cho nhận. D. cộng hóa trị.
Câu 54:
Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử là C
8
H
10

OH < HCOOH < CH
3
COOH.
C. HCOOH < CH
3
COOH < C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH (phenol). D. CH
3
COOH < HCOOH < C
6
H
5
OH (phenol) < C
2
H
5
OH.
Câu 56: Khi cho m gam bột Fe (lấy dư) vào V
1
lít dung dịch Cu(NO
3
)
2

5
CẤP TỐC
Câu 57: Có các phát biểu:
1. Hai phương pháp chủ yếu chế hóa dầu mỏ là rifominh và crăckinh.
2. Các ankylbenzen đều làm mất màu nước brom và dung dịch thuốc tím.
3. Vinylbenzen, vinylaxetilen, vinyl axetat, vinyl clorua đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp.
4. Anđehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử.
5. Các dung dịch: etylen glicol, glixerol, glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)
2
.
6. Toluen, axeton, axit axetic, phenol đều làm đổi màu quỳ tím ẩm.
Những phát biểu đúng là:
A. 1, 2, 4, 6. B. 2, 3, 4, 5. C. 1, 3, 4, 5. D. 3, 4, 5, 6.
Câu 58: Cho dãy các chất: SiO
2
, Si, Al, CuO, KClO
3
, CO
2
, H
2
O. Số chất trong dãy oxi hóa được C (các phản ứng xảy ra
trong điều kiện thích hợp) là
A. 7. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 59: Xét cân bằng hóa học:
2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO

3
, NH
4
NO
3
, Cr(OH)
3
, BaCl
2
, Na
2
HPO
3
, H
2
N-CH
2
-COOH, CH
3
COONH
4
, C
2
H
5
NH
3
Cl,
ClNH
3

 
HCl
X
 
HCl
Y
 
 NaOH2
Z
Trong đó X, Y, Z đều là sản phẩm chính. Công thức của Z là
A. C
6
H
5
CH(OH)CH
2
OH. B. C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH. C. C
6
H
5
CH(OH)CH
3

6
H
5
CH
2
CH
2
CH
3
, C
2
H
2
,
CH
3
COOC
2
H
5
. Số chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra axit axetic là
A. 5. B. 6. C. 4. D. 7.
Câu 67: Đốt cháy chất hữu cơ X, thu được CO
2
và H
2
O có tỉ lệ mol tương ứng 5 : 4. Chất X tác dụng với Na, tham gia
phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X có thể là
A. HOCH
2

 
 NaOH
X
 

42
SOH
Y
 
 HCl
Z

X.
X, Y, Z là các hợp chất chứa crom. X, Y, Z lần lượt là
A. Na
2
CrO
4
, Na
2
Cr
2
O
7
, Cl
2
. B. Na
2
Cr
2

3
.
Câu 70: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C
3
H
4
O
2
. X và Y đều tham gia phản ứng tráng bạc ; X, Z
có phản ứng cộng hợp Br
2
; Z tác dụng với NaHCO
3
. Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là
A. HCOOCH=CH
2
, HCO-CH
2
-CHO, CH
2
=CH-COOH. B. HCOOCH=CH
2
, CH
2
=CH-COOH, HCO-CH
2
-CHO.
C. HCO-CH
2
-CHO, HCOOCH=CH

5
.
B. Lưu huỳnh và photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc CrO
3
.
C. Fe cháy trong Cl
2
tạo ra khói có màu xanh lục.
D. Urê có công thức hóa học (NH
4
)
2
CO
3
.
Câu 74: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Sục khí SO
2
vào dung dịch K
2
Cr
2
O
7
trong H
2
SO
4
loãng. (2) Sục khí SO
2

+ 3H
2
(k)  2NH
3
(k)
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí thu được so với H
2
giảm. Phát biểu đúng về cân bằng này là
A. Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
B. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
D. Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS
2
, Cu
2
S, Ag
2
S, HgS, ZnS trong oxi (dư). Sau các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 78: Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn : NH
4
Cl, AlCl
3
, FeCl
3
, Na
2
SO

2
(5) làm mất màu nước brom
(6) tham gia phản ứng tráng bạc (7) bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng
Các tính chất của saccarozơ là
A. (1), (2), (3) và (4). B. (1), (2), (3), (4), (5) và (6).
C. (2), (3), (4), (5) và (6). D. (1), (2), 3), (4) và (7).
Câu 81: Có các hóa chất : K
2
Cr
2
O
7
, HCl, KMnO
4
, MnO
2
, NaCl, HClO, H
2
SO
4
, KClO
3
. Những hóa chất được sử dụng để
điều chế Cl
2
trong phòng thí nghiệm là
A. K
2
Cr
2

2
SO
4
. D. K
2
Cr
2
O
7
, HCl, KMnO
4
, MnO
2
, NaCl, HclO
Câu 82: Phát biểu đúng là
A. Cho HNO
2
vào dung dịch alanin hoặc dung dịch etyl amin thì đều có sủi bọt khí thoát ra.
B. Lực bazơ tăng dần theo dãy : C
2
H
5
ONa, NaOH, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa.
C. Fructozơ bị khử bởi AgNO



CaCO
3
(r)
3) N
2
O
4
(k)


2NO
2
(k) 4)H
2
(k) + I
2
(k)


2HI(k)
5) 2SO
2
(k) + O
2
(k)


2SO

̉
u sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo ra Mg(OH)
2

(6) Cs la
̀
kim loa
̣
i co
́
nhiê
̣
t đô
̣
no
́
ng cha
̉
y thấp nhất
(7) Thêm HCl dư va
̀
o dung di
̣
ch Na
2

98%
Câu 90: Cho các dung dịch: HBr, NaCl (bão hoà), K
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, NaHSO
4
, Cu(NO
3
)
2
. Có bao nhiêu dung dịch trên tác
dụng được với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
?
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 91: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng:
- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối
- Z tác dụng được với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H
2
SO

2
B. Dung dịch Br
2
và dung dịch HCl
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch HCl
Câu 95: Cho các phát biểu sau:
a) Cấu tạo hóa học cho biết thứ tự, bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
b) Cấu trúc hóa học chỉ cho biết vị trí trong không gian của các nhóm nguyên tử trong phân tử
c) Nguyên tử clo là một loại gốc tự do.
d) C
6
H
12
có 4 cặp đồng phân cis-trans là anken
Các phát biểu đúng là
A. a, c B. c, d C. a, b, c, d D. a, c, d
Câu 96: Cho các hiđrocacbon sau:
aren (1) ankan có nhánh (2) anken có nhánh (3)
xicloankan không phân nhánh (4) ankan không phân nhánh (5) anken không phân nhánh (6).
Thứ tự tăng dần chỉ số octan của các hiđrocacbon trên là
A. 1, 3, 2, 6, 4, 5 B. 5, 4, 6, 2, 3, 1 C. 4, 5, 6, 2, 3, 1 D. 5, 4, 6, 1, 2, 3
( Các hidrocacbon mạch vòng và mạch phân nhánh có chỉ số Octan cao hơn loại không phân nhánh)
Câu 97: Các dung dịch sau có cùng pH: NH
4
Cl(1); C
6
H
5
NH
3

D. O
2
, CuSO
4
khan, dung dịch Ca(OH)
2

Câu 99: Cho 3 lọ đựng 3 dung dịch bị mất nhãn: NaOH, HCl, HNO
3
. Thuốc thử nào sau đây không nhận biết được 3
dung dịch trên ?
A. Fe B. Fe
3
O
4
C. Al
2
O
3
D. FeCO
3

Câu 100: Cho 0,1 mol mỗi chất sau vào nước thu được 1 lít dung dịch tương ứng:
C
2
H
5
ONa (1) CH
3
COONa (2) C

(6). Nguyên tố X tạo được hợp chất khí với hidro có dạng HX. Vậy X tạo được oxit cao X
2
O
7
.
Số nhận định không chính xác là?
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 102: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl
amin, axit benzoic. Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 103: Cho các chất: AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, MgCO
3
, Ba(HCO
3
)
2
, NH
4
HCO
3
, NH
4
NO
3

9
CẤP TỐC
ĐÁP ÁN CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT
1 B
2 B
3 C
4 C
5 B
6 A
7 C
8 C
9 A
10 B
11 B
12 D
13 C
14 D
15 D
16 A
17 C
18 C
19 A
20 A
21 A
22 B
23 D
24 C
25 D
26 C
27 C

58 D
59 D
60 D
61 B
62 A
63 A
64 C
65 D
66 A
67 C
68 B
69 C
70 A
71 C
72 A
73 B
74 D
75 B
76 A
77 D
78 B
79 B
80 A
81 B
82 A
83 B
84 B
85 A
86 B
87 D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status