tài liệu đề thi cao học môn đại số và giải tích - Pdf 28

Đề Thi Tuyển Sinh Sau đại học năm 1998
1
Môn Đại Số
Thời gian 180'
Câu 1. Cho (G, ã) là một nhóm hữu hạn. Định nghĩa quan hệ trên G
bởi:
x y (g G, g
1
xg = y ).
Với mỗi x G, đặt H
x
= {g G | g
1
xg = x} và O
x
= {g
1
xg | g
G}.
a) Chứng tỏ là một quan hệ t-ơng đ-ơng trên G.
b) Với mỗi tập con A của G, ký hiệu |A| là số phần tử của A. Chứng
tỏ rằng O
1
G
= {1
G
},H
x
là một nhóm con của G và |G| = |H
x
|. |O

bằng số cực đại các vector cột độc lập tuyến
tính của A.
b) Cho hệ ph-ơng trình tuyến tính
A


x
1
.
.
.
x
n


=


b
1
.
.
.
b
n


,b
i
K ().

g fg

gf

trong đó f

,g

là các đạo hàm của f,g t-ơng ứng.
a) Chứng minh rằng, là phép biến đổi tuyến tính của V. Tìm ker
và chứng tỏ rằng
(V
r+1
)=(V
r
).
b) Tìm dim((V
r+1
)).
2
Đề Thi Tuyển Sinh Sau đại học năm 1998
Môn Giải Tích
Thời gian 180'
Câu 1.
a) Khảo sát sự hội tụ đều của chuỗi hàm


n=1
1
n

atb
|x(t) y(t)|,x,y C
[a,b]
.
Chứng minh rằng, d là một metric trên C
[a,b]
và với metric d, C
[a,b]
là một
không gian đầy đủ.
b) Đặt
(x, y)=

b
a
|x(t) y(t)|dt, x, y C
[a,b]
.
Chứng minh rằng, là một metric trên C
[a,b]
và với metric đó C
[a,b]

một không gian không đầy đủ.
Câu 3.
a) Đặt
C
0
[0, 1] = {x C
[0,1]

, ta có y

A X

. Chứng minh
rằng, A L(X, Y ).
Câu 4. Cho H là một không gian Hilbert.
a) Giả sử A L(H) là một toán tử tự liên hợp. Chứng minh rằng,


A
2


= A
2
, với A = A A.
b) Cho (A
n
)
nN
L(H) thỏa mãn điều kiện
sup
nN
|A
n
x, y| < +
với mọi x, y H. Chứng minh rằng, sup
nN
A < +.

i
i
= e
và a
p
r
i
1
i
i
= e. Suy ra a
i
có bậc là p
r
i
i
.
Câu 2. Cho A là vành giao hoán, có đơn vị. Đặt
R = {I | I là idean cực đại của A},
N =

IR
I.
Chứng tỏ:
a) Với mỗi idean I của A, I Rkhi và chỉ khi A/I là một tr-ờng.
b) N = {x A |y A, z A, (1 xy)z =1}.
c) Giả sử A có tính chất: x A, n>1 thuộc N sao cho x
n
= x.
Chứng tỏ rằng idean nguyên tố của A cũng cực đại.

n
) các ma trận thực cấp n có định thức bằng 1 là
một nhóm con chuẩn tắc của GL(n, R
n
).
b)
ánh xạ
f : GL(n, R
n
) R

A det(A)
từ nhóm GL(n, R
n
) vào nhóm nhân các số thực khác 0 là một toàn cấu.
Suy ra nhóm th-ơng GL(n, R
n
)/SL(n, R
n
) đẳng cấu với nhóm R

.
Câu 2. Cho R = Z
p
[x] là tập hợp mọi đa thức một biến x có hệ số
trong tr-ờng Z
p
các số nguyên modulo p, với p là một số nguyên tố. Xét
f Rvới:
f =

0
V, số chiều của W đ-ợc gọi là số chiều của
D. Chứng tỏ rằng
7
a) Với x
0
,x
1
, ,x
n
là một hệ vector cho tr-ớc trong V thì tập hợp
D = {x = a
0
x
0
+ a
1
x
1
+ ããã+ a
n
x
n
| a
0
+ a
1
+ ããã+ a
n
=1}


f(x) nếu f(x) <n
n nếu f(x) n.
Chứng minh lim
n

A
f
n
dà =

A
fdà.
Câu 3. Ký hiệu X = C
[0,1]
là không gian định chuẩn với chuẩn max.
a) Giả sử x X, với mỗi n N ta đặt
x
n
(t)=x(t
1+
1
n
), t [0, 1].
Chứng minh rằng, dãy (x
n
)
n
hội tụ về hàm x trong X.
b) Đặt A : X X cho bởi công thức x Ax, (Ax)(t)=x(0)

Câu 1 1) Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số sau đây:


n=1
ln(1+n)
n

,>1.
2) Cho f : R R là hàm số xác định bởi:
f =



0, nếu x/ (0, 1],

n, nếu x (
1
n +1
,
1
n
], với n N.
Tính

R
fdà và suy ra f khả tích trên R, trong đó à là độ đo Lebesgue
trên R.
Câu 2. Cho X là một không gian metric compact và f : X X là
một ánh xạ liên tục. Giả sử (K
n

0
x
2
(t)dt. Chứng minh rằng, f liên tục trên tập M nh-ng f không đạt
đ-ợc giá trị bé nhất trên M.
Câu 4. Giả sử X là không gian định chuẩn thực và f : X R là
một phiếm hàm tuyến tính. Chứng minh rằng, f X

khi và chỉ khi tập
M = {x X : f(x) 1} là một tập đóng trong X.
Câu 5. Cho H là một không gian Hilbert với cơ sở trực chuẩn {e
n
, : n N}
và X là một không gian Banach. Giả sử A L(H, X) sao cho


n=1
Ae
n

2
<
10
+. Với mỗi n N, ta đặt A
n
: H X xác định bởi A
n
x =
n


,k
3
).(l
1
,l
2
,l
3
)=(k
1
+(1)
k
3
l
1
,k
2
+l
2
,k
3
+l
3
), k
1
,k
2
,k
3
,l

: M
n
(K) K xác định bởi

A
(X)=Tr(AX), X M
n
(K)
là một phần tử của không gian đối ngẫu (M
n
(K))

.
b)
ánh xạ
: M
n
(K) (M
n
(K))

A
A
là một đẳng cấu giữa các không gian vector.
Câu 4. Cho : V W là một ánh xạ tuyến tính từ không gian vector
n-chiều V vào không gian vector m-chiều W. Chứng minh rằng,
a) Nếu U là một không gian vector con k-chiều của V sao cho U ker
là không gian con p-chiều thì dim (U)=k p.
b) Nếu T là một không gian vector con của W sao cho T Im() là
không gian con r-chiều thì dim

x

),
với R

= R \{0}.
1. Chứng minh rằng, (G, ) là một nhóm. Chỉ ra nhóm tâm của G.
2. Chứng minh rằng, với bất kỳ k R, tập hợp
H
k
=

(x, k(x
1
x
)) : x R


là một nhóm con giao hoán của G.
Câu 3.
1. Cho A, B là các ma trận vuông cấp n với hệ tử trong tr-ờng K.
Chứng tỏ
rank(A) + rank(B) n rank(AB) min {rank(A), rank(B)}.
2. Chứng minh rằng, công thức trên vẫn còn đúng khi A, B là các ma
trận chữ nhật với n là số cột của A và cũng là số hàng của B.
Câu 4. Cho f là một dạng song tuyến tính trên không gian vector
thực n-chiều V và U = {a
1
,a
2

là nghiệm của hệ ph-ơng trình
A





y
1
y
2
.
.
.
y
n





=0
với A M
kìn
(R) là ma trận nhận đ-ợc từ B bằng cách bỏ n k hàng
cuối cùng của B.
2. f đ-ợc gọi là không suy biến nếu ma trận biểu diễn f, theo một
cơ sở nào đó của V, là không suy biến. Chứng tỏ nếu f không suy biến
thì dim L


2n
2n1
.
Câu 2. Cho (X, d
X
), (Y,d
Y
) là hai không gian metric, trong đó X
compact. Ký hiệu C(X, Y ) là tập hợp các ánh xạ liên tục từ X vào Y.
1. Giả sử f,g C(X, Y ), đặt (x)=d
Y
(f(x),g(x)). Chứng minh
rằng, (x) là một hàm liên tục trên X.
2. Với f,g C(X, Y ), đặt d(f,g) = max
xX
(x). Chứng minh rằng,
C(X, Y ) là một không gian metric. Hơn nữa, C(X, Y ) là không gian đầy
đủ khi và chỉ khi Y đầy đủ.
Bài 3. Cho X là một không gian metric đầy đủ và là ánh xạ liên tục
bị chặn từ X ìR vào R. Giả sử tồn tại (0, 1) sao cho
x X, y
1
,y
2
R : |(x, y
1
) (x, y
2
)| |y
1

Câu 5. Cho {e
n
,n N} là một hệ trực chuẩn trong không gian Hilbert
H và (
n
)
n
là một dãy số bị chặn.
15
1. Chứng minh rằng, với mọi x H, chuỗi


n=1

n
x, e
n
e
n
hội tụ
trong H.
2. Đặt Ax =


n=1

n
x, e
n
e

n
=0.
Câu 2.
a) Cho A là một tập con trong không gian metric X và x X là một
điểm dính của A. Giả sử x/ A. Chứng minh A là một tập vô hạn. Suy
ra mọi tập con có hữu hạn điểm trong X đều là tập đóng.
b) Giả sử X, Y là hai không gian metric và f : X Y là một toán
ánh liên tục từ X lên Y. Cho A X sao cho
A = X. Chứng minh rằng
f(A)=Y.
Câu 3. Cho A là một toán tử tuyến tính liên tục, R(A) là tập hợp các
giá trị của A.
a) Giả sử X là không gian Banach, Y là không gian tuyến tính định
chuẩn. Chứng minh rằng, nếu tồn tại số m>0 sao cho Axm x
với mọi x X thì R(A) là một không gian con đóng của Y.
b) Giả sử X, Y là các không gian Banach và R(A) là tập đóng trong
Y. Chứng minh rằng, tồn tại số m>0 sao cho với mỗi y R(A), tồn
tại x X để y = Ax và ym x.
Câu 4. Ký hiệu H là không gian Hilbert.
a) Giả sử A là không gian con 1-chiều của H và a là một phần tử
khác 0 của A. Chứng minh rằng, với mọi x H ta có
d(x, A

) = inf

x u,u A


=
|x, a|

của tr-ờng C các số phức. Ký hiệu G
k
là tập
các căn bậc p
k
của phần tử đơn vị của C (p là số nguyên tố và k là số
nguyên d-ơng) và G =


k=1
G
k
.
a) Chứng tỏ rằng G là một nhóm con cấp vô hạn không cyclic của C

và mọi nhóm con thực sự của G đều là nhóm con cyclic hữu hạn.
b) Trên G, xét hai phép toán , nh- sau:
x, y G, x y = xy, x y =0.
Chứng minh rằng, (G, , ) là một vành giao hoán, không chứa đơn vị
và không có idean tối đại.
Câu 2. Cho D là một miền nguyên với đơn vị e sao cho mỗi nhóm con
của nhóm cộng của D là một idean của D. Chứng minh rằng, D đẳng cấu
với vành Z các số nguyên hoặc D đẳng cấu với vành Z
p
các số nguyên
mod(p), với p là một số nguyên tố.
Câu 3. Xét không gian vector thực M(n, R) gồm các ma trận vuông
cấp n với hệ tử trên tr-ờng R các số thực. Ký hiệu S(n) là tập con các
ma trận đối xứng và A(n) là tập con các ma trận phản đối xứng của
M(n, R).


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status