Bộ trắc ngiệm tổng hợp vật lý 12 ôn thi đại học tham khảo luyện thi (8) - Pdf 28

TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
B. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện
lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
C. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
D. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Dòng điện có tác dụng từ. B. Dòng điện có tác dụng nhiệt
C. Dòng điện có tác dụng hoá học. D. Dòng điện có tác dụng sinh lý.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch. Trong nguồn
điện dưới tác dụng của lực lạ các điện tích dương dịch chuyển từ cực dương sang cực âm.
B. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được
đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn
điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó.
C. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được
đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích âm q bên trong nguồn
điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó.
D. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được
đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn
điện từ cực dương đến cực âm và độ lớn của điện tích q đó.
Câu 4: Điện tích của êlectron là - 1,6.10
-19
C, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 s là
15 C. Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là
A. 3,125.10
18
. B. 9,375.10

TM
= 300

. C. R
TM
= 400

. D. R
TM
= 500

.
Câu 8: Cho đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 100

, mắc nối tiếp với điện trở R
2
= 200

, hiệu điên thế giữa
hai đầu đoạn mạch là 12 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R
1

A. U
1
= 1 V. B. U
1
= 4 V. C. U
1


, mắc nối tiếp với điện trở R
2
= 200

. đặt vào hai đầu
đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R
1
là 6 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch là:
1
TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

A. U = 12 V. B. U = 6 V. C. U = 18 V. D. U = 24 V.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng.
B. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng.
C. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điên năng.
D. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó một điên cực
là vật dẫn điện, điện cực còn lại là vật cách điện.
B. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực
đều là vật cách điện.
C. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực
đều là hai vật dẫn điện cùng chất.
D. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực
đều là hai vật dẫn điện khác chất.
Câu 13: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng
A. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.


Câu 18: Suất phản điện của máy thu đặc trưng cho sự
A. chuyển hoá điện năng thành nhiệt năng của máy thu.
B. chuyển hoá nhiệt năng thành điện năng của máy thu.
C. chuyển hoá cơ năng thành điện năng của máy thu.
D. chuyển hoá điện năng thành dạng năng lượng khác, không phải là nhiệt của máy thu.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Suất phản điện của máy thu điện được xác định bằng điện năng mà dụng cụ chuyển hoá thành dạng
năng lượng khác, không phải là nhiệt năng, khi có một đơn vị điện tích dương chuyển qua máy.
B. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được
đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn
điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó.
C. Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với bình phương cường độ dòng điện
và với thời gian dòng điện chạy qua vật.
D. Suất phản điện của máy thu điện được xác định bằng điện năng mà dụng cụ chuyển hoá thành dạng
năng lượng khác, không phải là cơ năng, khi có một đơn vị điện tích dương chuyển qua máy.
Câu 20: Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện. Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như
không sáng lên vì:
A. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
C. Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
D. Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
Câu 21: Công của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. A = Eit. B. A = UIt. C. A = Ei. D. A = UI.
Câu 22: Công của dòng điện có đơn vị là:
A. J/s B. kWh C. W D. kVA
Câu 23: Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. P = Eit. B. P = UIt. C. P = Ei. D. P = UI.
Câu 24: Hai bóng đèn Đ1( 220V – 25W), Đ2 (220V – 100W) khi sáng bình thường thì
A. cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.

=
D.
1
4
R
R
2
1
=
Câu 26: Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta
phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
A. R = 100

. B. R = 150

. C. R = 200

. D. R = 250

.
Câu 27: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A.tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
B. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
C. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng.
3
TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

A. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn

I
E+
=
Câu 30: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ù) được mắc với điện trở 4,8 (Ù) thành mạch kín. Khi đó hiệu
điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Cường độ dòng điện trong mạch là
A. I = 120 A. B. I = 12 A. C. I = 2,5 A. D. I = 25 A.
Câu 31: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1

được mắc với điện trở 4,8

thành mạch kín. Khi đó hiệu
điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Suất điện động của nguồn điện là:
A.
E
= 12,00 V. B.
E
= 12,25 V. C.
E
= 14,50 V. D.
E
= 11,75 V.
Câu 32: Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá trị của
biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 V. Giảm giá trị của biến trở đến khi cường
độ dòng điện trong mạch là 2 A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 V. Suất điện động và điện
trở trong của nguồn điện là:
A.
E
= 4,5 V; r = 4,5

. B.

= 2

và R
2
= 8

, khi đó
công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau. Điện trở trong của nguồn điện là:
A. r = 2

. B. r = 3

. C. r = 4

. D. r = 6

.
Câu 35: Một nguồn điện có suất điện động
E
= 6 V, điện trở trong r = 2

, mạch ngoài có điện trở R. Để
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 W thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 3

. B. R = 4

. C. R = 5

. D. R = 6

,
mạch ngoài gồm điện trở R
1
= 0,5

mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn
nhất thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 1

. B. R = 2 Ω. C. R = 3

. D. R = 4

.
Câu 39: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động
E
= 12 V, điện trở trong r = 2,5

,
mạch ngoài gồm điện trở R
1
= 0,5

mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở R
đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
4
TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

A. R = 1



=
EE
C.
21
21
rrR
I
−+
+
=
EE
D.
1 2
I
R r r
+
=
+ +
E E
1 2
Câu 41: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện
E
, r
1
và E, r
2
mắc song song với nhau, mạch ngoài chỉ có
điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A.

D.
21
21
r.r
rr
R
I
+
+
=
E
Câu 42: Cho đoạn mạch như hình vẽ trong đó
E
1
= 9 V, r
1
= 1,2

;
E
2
= 3 V, r
2
= 0,4

; điện trở R =
28,4

. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U
AB

b
= 6 V; r
b
= 1,5

.
C. E
b
= 6 V; r
b
= 3

. D. E
b
= 12 V; r
b
= 3

.
Câu 46: Cho mạch điện như hình vẽ. Mỗi pin có suất điện động
E
= 1,5 V, điện trở
trong r = 1

. Điện trở mạch ngoài R = 3,5

. Cường độ dòng điện ở mạch ngoài
là:
A. I = 0,9 A.B. I = 1,0 A. C. I = 1,2 A. D. I = 1,4 A.
Câu 47: Cho một đoạn mạch gồm hai điện trở R

. B. R = 2

. C. R = 3

. D. R = 4

.
Câu 49: Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ
của chúng là 20 W. Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của
chúng là:
A. 5 W. B. 10 W. C. 40 W. D. 80 W.
5
, r
1
, r
2
R
A B
R
Hình 2.46
TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

Câu 50: Khi hai điện trở giống nhau mắc song vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của
chúng là 20 W. Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:
A. 5 W. B. 10 W. C. 40 W. D. 80 W.
Câu 51: Một ấm điện có hai dây dẫn R
1
và R
2
để đun nước. Nếu dùng dây R

ngoài gồm điện trở R
1
= 6

mắc song song với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá
trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 1

. B. R = 2

. C. R = 3

. D. R = 4

.
Câu 54: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
B.tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
C. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
Câu 55: Biểu thức nào sau đây là không đúng.
A.
rR
I
+
=
E
B.
R
U

= 4,5 V; r = 0,25

. D.
E
= 9 V; r = 4,5

.
Câu 58: Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện người ta có thể dùng cách nào sau đây.
A. Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số và một ampekế tạo thành một mạch kín. Sau đó mắc
thêm một V kế giữa hai cực của nguồn điện. Dựa vào số chỉ của ampe kế và V kế cho ta biết suất điện động
và điện trở trong của nguồn điện.
B. Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số tạo thành một mạch kín, mắc thêm V kế vào hai cực của
nguồn điện. Dựa vào số chỉ của V kế cho ta biết suất điện động và điện trở trong của nguồn điện.
6
TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

C. Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số và một V kế tạo thành một mạch kín. Sau đó mắc V kế
vào hai cực của nguồn điện. Thay điện trở nói trên bằng một điện trở khác trị số. Dựa vào số chỉ của ampe kế
và V kế trong hai trường hợp cho ta biết suất điện động và điện trở trong của nguồn điện.
D. Mắc nguồn điện với một V kế có điện trở rất lớn tạo thành một mạch kín. Dựa vào số chỉ của V kế cho
ta biết suất điện động và điện trở trong của nguồn điện.
Câu 59: Dòng điện được định nghĩa là
A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
B. dòng chuyển động của các điện tích.
C. là dòng chuyển dời có hướng của electron.
D. là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.
Câu 60: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
A. các ion dương. B. các electron. C. các ion âm. D. các nguyên tử.
Câu 61: Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:
A. Đơn vị của cường độ dòng điện là A.

C. Khả năng sinh công của nguồn thứ nhất bằng một nửa nguồn thứ hai.
D. Nguồn thứ nhất luôn sinh công bằng một nửa nguồn thứ hai.
Câu 67: Hạt nào sau đây không thể tải điện
A. Prôtôn. B. Êlectron. C. Iôn. D. Phôtôn.
Câu 68: Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau.
A. Tác dụng cơ. B. Tác dụng nhiệt. C. Tác dụng hoá học. D. Tác dụng từ.
Câu 69: Điểm khác nhau căn bản giữa Pin và ác quy là
7
TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

A. Kích thước. B. Hình dáng. C. Nguyên tắc hoạt động. D. Số lượng các cực.
Câu 70: Cấu tạo pin điện hóa là
A. gồm hai cực có bản chất giống nhau ngâm trong dung dịch điện phân.
B. gồm hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong dung dịch điện phân.
C. gồm 2 cực có bản chất khác nhau ngâm trong điện môi.
D. gồm hai cực có bản chất giống nhau ngâm trong điện môi.
Câu 71: Trong trường hợp nào sau đây ta có một pin điện hóa.
A. Một cực nhôm và một cực đồng cùng nhúng vào nước muối;
B. Một cực nhôm và một cực đồng nhúng vào nước cất;
C. Hai cực cùng bằng đồng giống nhau nhúng vào nước vôi;
D. Hai cực nhựa khác nhau nhúng vào dầu hỏa.
Câu 72: Nhận xét không đúng trong các nhận xét sau về acquy chì là:
A. Ác quy chì có một cực làm bằng chì vào một cực là chì đioxit.
B. Hai cực của acquy chì được ngâm trong dung dịc axit sunfuric loãng.
C. Khi nạp điện cho acquy, dòng điện đi vào cực âm và đi ra từ cực dương.
D. Ác quy là nguồn điện có thể nạp lại để sử dụng nhiều lần.
Câu 73: Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C. Sau 50 s,
điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là
A. 5 C. B.10 C. C. 50 C. D. 25 C.
Câu 74: Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng.

A. 20 J. A. 0,05 J. B. 2000 J. D. 2 J.
Câu 79: Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10 C thì lực là phải
sinh một công là 20 mJ. Để chuyển một điện lượng 15 C qua nguồn thì lực là phải sinh một công là
A. 10 mJ. B. 15 mJ. C. 20 mJ. D. 30 mJ.
Câu 80: Một tụ điện có điện dung 6 μC được tích điện bằng một hiệu điện thế 3V. Sau đó nối hai cực của bản
tụ lại với nhau, thời gian điện tích trung hòa là 10
-4
s. Cường độ dòng điện trung bình chạy qua dây nối trong
thời gian đó là
A. 1,8 A. B. 180 mA. C. 600 mA. D. 1/2 A.
Câu 81: Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với
A. hiệu điện thế hai đầu mạch. B. nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.
C. cường độ dòng điện trong mạch. C. thời gian dòng điện chạy qua mạch.
8
TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

Câu 82: Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2
lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. không đổi.
Câu 83: Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng
khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần.
Câu 84: Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là:
A. Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.
B. Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.
C. Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.
D. Công suất có đơn vị là oát W.
Câu 85: Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất
điện của mạch
A. tăng 4 lần. B. không đổi. C. giảm 4 lần. D. tăng 2 lần.

9
TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

Câu 96: Một nguồn điện có suất điện động 2 V thì khi thực hiện một công 10 J, lực lạ đã dịch chuyển một
điện lượng qua nguồn là
A. 50 C. B. 20 C. C. 20 C. D. 5 C.
Câu 97: Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 1
0
C bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện trở 7 Ω. Biết
nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian cần thiết là
A. 10 phút. B. 600 phút. C. 10 s. D. 1 h.
Câu 98: Nhận xét nào sau đây đúng. Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn
mạch
A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn;
B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn;
C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn;
D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.
Câu 99: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây.
A. U
N
= Ir. B. U
N
= I(R
N
+ r). C. U
N
=E – I.r. D. U
N
= E + I.r.
Câu 100: Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi. Khi điện trở ngoài của mạch tăng 2 lần thì cường độ

10
TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

A. 150 A. B. 0,06 A. C. 15 A. D. 20/3 A.
Câu 109: Cho 3 điện trở giống nhau cùng giá trị 8 Ω, hai điện trở mắc song song và cụm đó nối tiếp với điện
trở còn lại. Đoạn mạch này được nối với nguồn có điện trở trong 2 Ω thì hiệu điện thế hai đầu nguồn là 12 V.
Cường độ dòng điện trong mạch và suất điện động của mạch khi đó là
A. 1 A và 14 V. B. 0,5 A và 13 V. C. 0,5 A và 14 V. D. 1 A và 13 V.
Câu 110: Một mạch điện có 2 điện trở 3 Ω và 6 Ω mắc song song được nối với một nguồn điện có điện trở
trong 1 Ω. Hiệu suất của nguồn điện là
A. 1/9. B. 9/10. C. 2/3 . D. 1/6.
Câu 111: Hai bóng đèn có điện trở 5 Ω mắc song song và nối vào một nguồn có điện trở trong 1 Ω thì
cường độ dòng điện trong mạch là 12/7 A. Khi tháo một đèn ra thì cường độ dòng điện trong mạch là
A. 6/5 A. B. 1 A. C. 5/6 A. D. 0 A.
Câu 112: Nếu đoạn mạch AB chứa nguôn điện có suất điện động E điện trở trong r và điện trở mạch ngoài
là R thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cho bởi biểu thức
A. U
AB
= E – I(r+R). B. U
AB
= E + I(r+R). C. U
AB
= I(r+R) – E. D. E/I(r+R).
Câu 113: Khi mắc mắc song song n dãy, mỗi dãy m nguồn điện có điện trở trong r giống nhau thì điện trở
trong của cả bộ nguồn cho bởi biểu thức
A. nr. B. mr. C. m.nr. D. mr/n.
Câu 114: Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện
động và điện trở trong của bộ nguồn là
A. nE và r/n. B. nE nà nr. C. E và nr. D. E và r/n.
Câu 115: Để mắc được bộ nguồn từ a nguồn giống nhau và điện trở của bộ nguồn bằng điện trở của 1 nguồn

nguồn có suất điện độ 6V và điện trở 1Ω. Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là
A. 2 V và 1Ω. B. 2 V và 3 Ω. C. 2 V và 2 Ω. D. 6V và 3 Ω.
Câu 125: Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động 3V và điện trở trong 1Ω. Biết điện trở ở mạch
ngoài lớn gấp 2 điện trở trong. Dòng điện trong mạch chính là
A. 1/2A. B. 1A. C. 2A. D. 3A.
Câu 126: Cho mạch có 3 điện trở mắc nối tiếp lần lượt là 2 Ω, 3Ω và 4Ω với nguồn điện 10V, điện trở
trong 1Ω. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn điện là
A. 9 V. B. 10 V. C. 1 V. D. 8 V.
Câu 127: Một bộ 3 đèn giống nhau có điện trở 3Ω được mắc nối tiếp với nhau và nối với nguồn 1 Ω thì
dòng điện trong mạch chính 1 A. Khi tháo một bóng khỏi mạch thì dòng điện trong mạch chính là
A. 0 A. B. 10/7A. C. 1A. D. 7/ 10A.
Câu 128: Một bóng đèn ghi 6 V – 6 W được mắc vào một nguồn điện có điện trở 2 Ω thì sáng bình thường.
Suất điện động của nguồn điện là
A. 6 V. B. 36 V. C. 8 V. D. 12 V.
Câu 129: Một nguồn điện 9 V, điện trở trong 1 Ω được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc
nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1 A. Nếu 2 điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cường độ
dòng điện qua nguồn là
A. 3 A. B. 1/3 A. C. 9/4 A. D. 2,5 A.
Câu 130: Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của
nguồn.
A. Pin điện hóa; B. đồng hồ đa năng hiện số; C. dây dẫn nối mạch; D. thước đo chiều dài.
Câu 131: Những điều nào không cần thực hiện khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số.
A. Nếu không biết rõ giá trị giới hạn của đại lượng cần đo, thì phải chọn thang đo có giá trị lớn nhất phù hợp
với chức năng đã chọn;
B. Không đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế vượt quá giới hạn thang đo đã chọn;
C. Không chuyển đổi thang đo khi đang có điện đưa vào hai cực của đồng hồ;
D. Phải ngay lập tức thay pin ngay khi đồng hồ báo hết pin.
Câu 132: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
B. không mắc cầu chì cho một mạch điện kín.

TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

A. tăng tỉ lệ thuận với I. B. giảm theo hàm bậc nhất của I.
C. tỉ lệ nghịch với I. D. tỉ lệ nghịch với bình phương của I.
Câu 134: Một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r, được mắc với một điện trở R tạo thành
một mạch kín. Khi tăng dần giá trị của điện trở R thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
A. tăng dần. B. giảm dần.
C. lúc đầu tăng, sau đó giảm dần. D. lúc đầu giảm, sau đó tăng dần.
Câu 135: Trong một mạch kín. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây.
A. U
N
= Ir. B. U
N
= I(R
N
+ r). C. U
N
= E - I.r. D. U
N
= E + I.r.
Câu 136: Trong một mạch điện kín, nguồn điện có suất điện động là E có điện trở trong là r, mạch ngoài có
điện trở là R, dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I và hiệu điện thế mạch ngoài là U. Khi đó không
thể tính công A
ng
của nguồn điện sản ra trong thời gian t theo công thức :
A. A
ng
= E I t. B. A
ng
= I

=I
21
21
EE
C.
R+
2
r-
1
r
2
-
1
=I
EE
D.
Rrr
I
21
21
+−
+
=
EE
.
Câu 139: Hiệu suất của một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r, tạo ra dòng điện I chạy trong
đoạn mạch được tính theo công thức:
A. H = 1 -
E
r

định bởi:
A. I =
21
1
r+r+R
+U
2AB
E-E
. B. I =
21
1
r+r+R
++U
2AB
EE
.
C. I =
21
1
r+r+R
U
2AB
E-E-
. D. I =
21
1
r+r+R
+U
2AB
EE-

1
+ r
2
+ R) D. U
AB
= E
1
- E
2
- I(r
1
+ r
2
+ R)
13
E
1
,r
1
E
2
,r
2
R
E
1
, r
1
E
2

TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

Câu 143: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1Ω được mắc với điện trở 4,8Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu
điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất điện động của nguồn điện là
A. E = 12,00 V. B. E = 12,25 V. C. E = 14,50V. D. E = 11,75V.
Câu 144: Một bóng đèn ghi 6 V – 6 W được mắc vào một nguồn điện có điện trở 2 Ω thì sáng bình thường.
Suất điện động của nguồn điện là
A. 6 V. B. 36 V. C. 8V D. 12 V.
Câu 145: Cho 3 điện trở giống nhau cùng giá trị 8 Ω, hai điện trở mắc song song và cụm đó nối tiếp với điện
trở còn lại. Đoạn mạch này được nối với nguồn có điện trở trong 2 Ω thì hiệu điện thế hai đầu nguồn là 12 V.
Cường độ dòng điện trong mạch và suất điện động của mạch khi đó là
A. 1 A và 14 V B. 0,5 A và 13 V. C. 0,5 A và 14 V. D. 1 A và 13 V.
Câu 146: Một mạch điện kín có điện trở mạch ngoài bằng 5 lần điện trở trong của nguồn. Khi xảy ra hiện
trượng đoản mạch thì tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện không đoản mạch là
A. 5 B. 6 C. 4. D. 3.
Câu 147: Hai bóng đèn có điện trở 5 Ω mắc song song và nối vào một nguồn có điện trở trong 1 Ω thì
cường độ dòng điện trong mạch là 12/7 A. Khi tháo một đèn ra thì cường độ dòng điện trong mạch là
A. 6/5 A. B. 1 A C. 5/6 A. D. 6/7 A.
Câu 148: Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R
1
= 2 (Ω) đến R
2
= 8 (Ω) thì hiệu
điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần. Điện trở trong của nguồn điện đó là
A. r = 4 Ω. B. r = 2Ω. C. r = 3,5Ω. D. r = 5Ω.
Câu 149: Cho mạch điện như hình vẽ: E = 3V ; r = 1Ω ; R
1
= R
2
= 3Ω ; R

= 12Ω ; P
x
= 3W. D. R
x
= 6Ω ; P
x
= 6W.
Câu 164: Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với một điện trở ngoài R = 3r ; cường
độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng ba nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì
cường độ dòng điện trong mạch
A. bằng 3I. B. bằng 2I. C. bằng 1,5I. D. bằng 2,5I.
14
Đ
R
x
E, r
+ -
R
2
R
3
R
1
E ,r
TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

Câu 153: Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có E = 12V, r = 4Ω. Bóng đèn
(Đ): 6V - 6W. Để bóng đèn sáng bình thường thì giá trị R
x
trong mạch và công suất

A. 4A. B. 2A. C. 6A. D. 1A.
Câu 157: Một máy phát điện có suất điện động E = 25V và điện trở trong r = 1Ω, cung
cấp điện cho một động cơ có điện trở trong r’ = 1,5Ω và dòng điện qua động cơ bằng
I = 2A (Hình vẽ). Hiệu suất của động cơ bằng:
A. 80%. B. 87%. C. 92%. D. 79%.
Câu 169: Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy
gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau. Mỗi acquy có suất điện động
E
= 2V và điện trở trong r = 1Ω. Suất điện
động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là
A. 12 V ; 6 (Ω). B. 6 V ; 1,5 (Ω). C. 6 V ; 3 (Ω). D. 12 V ; 3 (Ω).
Câu 158: Cho mạch điện như hình vẽ. Cho biết : E
1
= 4V, r
1
= 1Ω ; E
2
= 3V, r
2
= 1Ω ;
R=2Ω. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là :
A. 2V. B. 2,8V. C. 3V. D. 3,6V.
Câu 162: Hai nguồn có suất điện động như nhau E
1
= E
2
= E , các điện trở trong r
1
và r
2

E
2
, r
2
E , r
E ’, r’
I
I
TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

A. R = 4Ω. B. R = 2Ω. C. R = 3Ω. D. R = 6Ω.
Câu 159: Cho mạch điện như hình vẽ.Cho biết : E
1
= 6V, r
1
= 1Ω ; E
2
= 3,5V, r
2
=
1Ω ; R = 2Ω.Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là :
A. 3V. B. 3,2V. C. 3,8V. D. 4V.
Câu 160: Một nguồn điện có suất điện động E = 6V, điện trở trong r = 2Ω, mạch
ngoài có biến trở R. Điều chỉnh biến trở để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị
lớn nhất thì điện trở R khi đó và công suất lớn nhất P
max
đó có giá trị là
A. R = 1Ω, P
max
= 18W. B. R = 2Ω, P

= q.E, r
b
=
n
qr
. D. E
b
= q.E ,
r
b
=
p
qr
.
Câu 172: Có n nguồn giống nhau (mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r) được ghép thành bộ
nguồn. Trong các cách ghép sau: I. Ghép song song. II. Ghép nối tiếp. III. Ghép hỗn hợp.
Cách ghép nào tạo ra bộ nguồn có điện trở trong nhỏ nhất.
A. I. B. II. C. III. D. I và III.
Câu 173: Có n nguồn giống nhau (mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r) được ghép thành bộ
nguồn. Trong các cách ghép sau: I. Ghép song song. II. Ghép nối tiếp. III. Ghép hỗn hợp.
Cách ghép nào tạo ra bộ nguồn có suất điện động lớn nhất.
A. I. B. II. C. III. D. II và III.
Câu 174: Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3 V thành bộ nguồn 6 V thì
A. phải ghép 2 pin song song và nối tiếp với pin còn lại. B. ghép 3 pin song song.
C. ghép 3 pin nối tiếp. D. không ghép được.
Câu 175: Nếu ghép 3 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 9V, điện trở trong 2Ω thành bộ nguồn 18
V thì điện trở trong của bộ nguồn là
A. 6Ω. B. 4Ω. C. 3Ω. D. 2Ω.
Câu 176: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E , r
1

21
21
r+r
rr
+R
2E
. D. I =
21
21
rr
r+r
+R
E
.
Câu 177: Cho mạch điện như hình vẽ. Mỗi pin có E = 1,2V; r = 1Ω . Điện trở
mạch ngoài R = 8Ω. Cường độ dòng điện ở mạch ngoài bằng bao nhiêu.
A. 0,5A. B. 0,75A. C. 1A. D. 1,25A.
Câu 170: Có 10 pin 1,5 V, điện trở trong 1 Ω được mắc thành 2 dãy, mỗi dãy
có số pin bằng nhau. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin này là
A. 12,5V và 2,5 Ω. B. 7,5 V và 2,5 Ω. C. 12,5 V và 5 Ω. D. 7,5 V và 5 Ω.
Câu 171: 16 pin giống nhau được mắc thành bộ nguồn có số nguồn trong mỗi dãy bằng số dãy thì thu được
bộ nguồn có suất điện động 8 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là
A. 2V và 2 Ω. B. 2 V và 1 Ω. C. 2 V và 0,25 Ω. D. 8V và 4 Ω.
Câu 172: Chọn câu trả lời đúng . Trong một mạch điện, nguồn điện có tác dụng :
A.Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế
B. Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch
C. Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng
D. Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác
Câu 173: Chọn câu trả lời ĐÚNG. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng :
A. Tích điện cho hai cực của nó B. Dự trử điện tích của nguồn điện

A. Ampe (A) B. V (V) C. Culông (C) D. Óat (W)
Câu 178: Chọn câu trả lời đúng. Trường hợp hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động
của nó :
17
R
TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

A. Điện trở trong của nguồn nhỏ B. Mạch ngòai hở C. Điện trở mạch ngòai rất lớn D. Cả 3 câu đúng
Câu 179: Chọn câu trả lời đúng. Công suất của nguồn điện xác định bằng
A.Lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1s.
B.Công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên
trong nguồn điện .
C.Công của dòng điện chạy trong mạch điện kín sinh ra trong 1s
D.Công của dòng điện thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương chạy trong mạch kín
Câu 180: Chọn câu trả lời đúng. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q = 1,5C trong
nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó là 18J. Suất điện động của nguồn điện
A.
E
= 1,2 V B.
E
= 12 V C.
E
= 2,7 V D.
E
= 27 V
Câu 181: Chọn câu trả lời đúng. Suất điện động của nguồn điện một chiều là
E
= 4 V . Công của lực lạ làm
dịch chuyển một lượng điện tích q = 8mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là
A. A = 32 mJ B. A = 320 mJ C. A = 0,5 J D. A = 500 J

C. Tăng lên do có hiện tượng phân cực xảy ra D. Giảm đi do dung dịch điện phân cạn dần do co bay hơi
18
TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

Câu 191: Chọn câu trả lời đúng. Một acqui có suất điện động là 12V, sinh ra một công là 720J khi dịch
chuyển điện tích ở bên trong giửa hai cực của nó khi acqui này phát điện. Biết thời gian dịch chuyển lượng
điện tích này là 5 phút . Cường độ dòng điện chạy qua acqui khi đó là :
A. I = 0,2 A B. I = 2 A C. I = 1,2 A D. I = 12 A
Câu 192: Chọn câu trả lời đúng. Một acqui có dung lượng 5A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp
là 0,25A. Thời gian sử dụng của acqui cho tới lúc nạp lại là :
A. t = 5 h B. t = 10 h C. t = 20 h D. t = 40 h
Câu 193: Chọn câu trả lời sai.Trong ampe kế có điện kế R
g
mắc nối tiếp với điện trở nhỏ R
S
. Đặt n = R
g
/
R
S
;
A. Cường độ dòng điện qua điện kế nhỏ hơn cường độ dòng điện qua điện trở R
S
n lần
B. Cường độ dòng điện cần đo lớn hơn cường độ dòng điện qua điện kế ( n + 1 ) lần
C. Cường độ dòng điện cần đo lớn hơn cường độ dòng điện qua R
S
( n + 1 ) lần
D. Khả năng đo của ampe kế tăng lên bao nhiêu lần thì độ nhạy của ampe kế giảm đi bấy nhiêu lần
Câu 194: Chọn câu trả lời đúng. Công suất định mức của các dụng cụ điện là :

B.Bình phương cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua
C.Bình phương hiệu điện thế hai đầu dây dẫn, thời gian dòng điện chạy qua và tỉ lệ nghịch với điện trở
D.Hiệu điện thế hai đầu dây dẫn, cường độ dòng điện, và thời gian dòng điện chạy qua
Câu 202: Chọn câu trả lời đúng. Định luật Jun- lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành :
A. Cơ năng B. Quang năng C. Hóa năng D. Nhiệt năng
Câu 203: Chọn câu trả lời đúng. Theo định luật Jun- lenxơ. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn tỉ lệ :
A. Thuận với cường độ dòng điện qua dây dẫn B. Với bình phương cường độ dòng điện
C. Nghịch với bình phương cường độ dòng điện D. Với bình phương của điện trở của dây dẫn
19
TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

Câu 204: Chọn câu trả lời đúng. Một bếp điện khi họat động bình thường có điện trở R = 100

và cường
độ dòng điện qua bếp là I = 5A. Tính nhiệt lượng tỏa ra trong mỗi giờ
A. Q = 2500 J B. Q = 2,5kWh C. Q = 500 J D. Không có đáp số nào đúng
Câu 205: Chọn câu trả lời đúng . Điện năng biến đổi hòan tòan thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào
dưới đây khi chúng họat động .
A. Bóng đèn dây tóc B. Quạt điện C. Ấm điện D.Acqui đang được nạp điện
Câu 206: Chọn câu trả lời đúng. Đơn vị nào không phải của điện năng :
A. Jun ( J ) B. Niutơn ( N ) C. Kilôoát giờ ( KWh ) D. Số đếm của công tơ điện
Câu 207: Chọn câu trả lời ĐÚNG. Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết :
A. Thời gian sử dụng điện của gia đình B. Công suất điện mà gia đình sử dụng
C. Điện năng mà gia đình sử dụng D. Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng
Câu 208: Chọn câu trả lời đúng. Điện năng không thể biến đổi thành :
A. Cơ năng B. Nhiệt năng C. Hóa năng D. Năng lượng nguyên tử
Câu 209: Chọn câu trả lời sai một gia đình có chỉ số tiêu thụ trên công tơ điện trung bình mỗi tháng là 200 số.
Lượng điện năng tiêu thụ mỗi tháng của gia đình đó là :
A. W = 7,2.10
8

2
D. P
n
= U
2
/ R
Câu 214: Chọn câu đúng. Tổ hợp các đơn vị đo lường nào dưới đây không tương đương với đơn vị công
suất trong hệ SI .
A. J / s B. A.V C. A
2
.

D.

2
/ V
Câu 215: Chọn câu trả lời đúng. Một máy phát điện có suất điện động
E
= 25V và điện trở trong r = 1

,
cung cấp điệ cho một động cơ có điện trở trong r’ = 1,5

và dòng điện chạy qua động cơ là I = 2A. Tình hiệu
suất của động cơ.
A. H = 80% B. H = 87% C. H = 92% D. Cả 3 câu đều sai
Câu 216: Chọn câu trả lời đúng. Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở P thì dòng điện chạy qua có
cường độ I. Công suất tỏa nhiệt không thể tính bằng công thức :
A. P
nh

cực của nguồn điện được nối với nhau bằng một dây dẫn không có điện trở. Điện trở trong của nguồn điện
được tính bằng :
A. r = E / 2I
s
B. r = E / I
s
C. r = 2 E / I
s
D. r = I
s
/ E
Câu 220: Chọn câu đúng. Sau khi sử dụng một thời gian thì điện trở của pin Vta tăng lên vì :
A. Hai cực của pin mòn dần B. Có hiện tượng phân cực xảy ra
C. Dung dịch điện phân lỏang dần D. Dung dịch điện phân cạn dần do có sự bay hơi
Câu 221: Chọn câu trả lời đúng. Hai cực của pin Vta được tích điện khác nhau là do :
A.Các electrôn di chuyển từ cực đồng tới cực kẽm qua dung dịch điện phân
B. Chỉ có các iôn dương kẽm đi vào dung dịch điện phân
C. Chỉ có các iôn hidrô trong dung dịch điện phân thu lấy electrôn của cực đồng
D. Các iôn dương kẽm đi vào dung dịch điện phân và các iôn hidrô trong dung dịch điện phân thu lấy
electrôn của cực đồng.
Câu 222: Chọn câu trả lời đúng. Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không
đổi. Người ta đo được công suất tỏa nhiệt trên đọan mạch là 100W. Hỏi nếu hai điện trở giống nhau mắc song
song và cùng mắc vào hiệu điện thế U trên thì công suất tỏa nhiệt trên đọan mạch là
A. P = 100 W B. P = 200 W C. P = 400 W D. P = 50 W
Câu 223: Chọn câu trả lời đúng. Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không
đổi. Người ta đo được công suất tỏa nhiệt trên đọan mạch là 20W. Hỏi nếu hai điện trở giống nhau mắc song
song và cùng mắc vào hiệu điện thế U trên thì công suất tỏa nhiệt trên đọan mạch là
A. P = 5 W B. P = 10 W C. P = 20 W D. P = 80 W
Câu 224: Chọn câu trả lời đúng.Một bóng đèn được thắp sáng ở hiệu điện thế U
1

năng.
A. Hóa năng B. Nhiệt năng C. Thế năng đàn hồi D. Cơ năng
Câu 229: Chọn câu trả lời đúng. Gọi U là hiệu điện thế giữa 2 đầu 1 đọan mạch, I là cường độ dòng điện
chạy qua trong thới gian t. Nhiệt lượng tỏa ra tính bằng công thức :
A. Q = I R
2
t B. Q = U
2
t / R C. Q = U
2
R t D. Q = U t / R
2
21
TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

Câu 230: Chọn câu trả lời đúng. Một mạch điện gồm bộ nguồn suất điện động E, điện trở trong r và mạch
ngòai là biến trở R. Khi R biến thiên thì cường độ dòng điện I và hiệu điện thế U hai đầu mạch ngòai thay đổi
thế nào .
A. I =
R r−
E
, U =
R
R r+
E
B. I =
R r+
E
, U =
R

dưới đây khi chúng họat động .
A. Bóng đèn dây tóc B. Quạt điện C. Ấm điện D. Acqui đang được nạp điện
Câu 234: Chọn câu trả lời đúng. Công của nguồn điện không thể tính :
A. Công của lực lạ thực hiện trong nguồn điện
B. Công của lực điện trường thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị điện tích dương trong tòan mạch
C. Công của dòng điện chạy trong tòan mạch
D. Công của lực điện trường thực hiện khi dịch chuyển các điện tích dương trong tòan mạch
Câu 235: Chọn câu trả lời đúng. Công suất của nguồn điện xác địng bằng
A. Lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1s
B. Công do lực lạ thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường trong nguồn
điện
C. Công của dòng điện chạy trong mạch điện kín sinh ra trong 1s
D. Công của dòng điện thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị điện tích dương trong mạch điện kín
Câu 236: Chọn câu trả lời SAI. Công thức tính công của dòng điện chạy qua một đọan mạch :
A. A = UIt B. A = Uq C. A = q / U D. A = Pt ( P là công suất )
Câu 237: Chọn câu trả lời đúng. Trong một mạch kín, không thể tính công của nguồn điện bằng công thức
:
A. A
ng
= E I t B. A
ng
= I
2
( R + r )t C. A
ng
= U I t + I
2
r t D. E I
2
t


Câu 241: Chọn câu trả lời đúng. Phải quấn bao nhiêu vòng dây dẫn bằng Ni lên 1 trụ bằng sứ đường kính d
= 2cm để được 1 bếp đun nước theo yêu cầu sau : trong 15 phút đun sôi được 2 l nước từ 15
o
C, cho biết hiệu
điện thế của lưới điện là 220V, đường kính của dây dẫn là d’ = 0,2mm. Hiệu suất của dụng cụ là 50%.
A. n = 63 vòng B. n = 36 vòng C. n = 30 vòng D. n = 60 vòng
Câu 242: Chọn câu trả lời đúng. Một động cơ điện được mắc vào hiệu điện thế của lưới điện là U = 120V.
Khi qua 1 cuộn dây của động cơ, hiệu điện thế giảm chỉ còn 20% của U. Biết điện trở của dây dẫn bằng R =
14

và hiệu suất của động cơ là 65%. Tính công suất có ích của động cơ.
A. P
CI
= 210 W B. P
CI
= 120 W C. P
CI
= 220 W D. P
CI
= 110 W
Câu 243: Chọn câu trả lời đúng. Một máy thu vô tuyến làm việc ở hiệu điện thế U = 127V, tiêu thụ 1 công
suất P = 50W. Cần mắc thêm điện trở phụ vào máy thu là bao nhiêu để nó có thể làm việc ở hiệu điện thế là
220V .
A. R = 32,6

B. R = 236

C. R = 23,6



D.
E
= 22 V, r = 0,1


Câu 246: Chọn câu trả lời đúng. Một acqui có suất điện động
E
= 2 V và dung lượng 210Ah. Xác định
năng lượng dự trử của acqui ( đơn vị KWh ).
A. W = 8,4 KWh B. W = 0,48 KWh C. W = 48 KWh D. W = 4,8 KWh
Câu 247: Chọn câu trả lời đúng. Điện lượng chuyển qua 1 dây điện trở đặt trong 1 nhiệt lượng kế là q =
100C. Hiệu điện thế ở 2 đầu dây điện trở là U = 20V. Nhiệt lượng kế chứa 1 khối lượng nước là m = 0,2kg.
Nhiệt dung riêng của nước là c = 4,19.10
3
J / kg.độ. Tính độ biến thiên nhiệt độ của nước.
A.

t = 2,4
o
C B.

t = 4,2
o
C C.

t = 24
o
C D.


ở 100
o
C. Hỏi cường độ dòng điện chạy qua dây điện trở đó là bao nhiêu để cho nó có thể làm bốc hơi một
lượng nước m = 100g trong thời gian 1 phút. Nhiệt hóa hơi của nước là L = 22,6.10
5
J/ kg.
A. I = 9,14 A B. I = 19,4 A C. I = 91,4 A D. I = 194 A
Câu 250: Chọn câu trả lời đúng. Một lò điện có thể sản ra 1 điện lượng là Q = 24kcal trong thời gian t = 10
phút. Lò điện làm việc dưới hiệu điện thế U = 36V. Nếu tiết diện của dây điện trở làm bằng Ni- Cr cuốn lò là
S= 5.10
-7
m
2
và điện trở suất
ρ
= 1,2.10
-6


.m. Tính chiều dài dây,
A. l = 3,24 m B. l = 2,24 m C. l = 32,4 m D. l = 324 m
Câu 251: Chọn câu trả lời đúng. Một căn phòng sau 1 ngày đêm mất 1 nhiệt lượng Q = 8,7.10
7
J. Để cho
nhiệt lượng đủ giữ cho nhiệt độ trong phòng không đổi cần 1 lò sưởi làm việc dưới hiệu điện thế U = 120V,
dây điện trở của lò có đường kính tiết diện d = 1mm, điện trở suất
ρ
= 1,1.10
-6


B. S = 160 mm
2
C. S = 106 mm
2
D. S = 16 mm
2

Câu 256: Chọn câu trả lời đúng. Một đường dây tải điện có chiều dài tổng cộng là l =250km, tiết diện của
dây tải điện bằng S = 18 mm
2
, hiệu điện thế Tại máy phát điện là U = 230V. Tổn thất điện thế cho phép
trên đường dây là 10%. Công suất cực đại mà đường dây tải được từ máy phát điện đến nơi tiêu thụ là :
A. P = 1680 W B. P = 16,8 W C. P = 168 W D. P = 618 W
Câu 258: Chọn câu trả lời đúng. Tính hiệu suất của 1 bếp điện nếu sau t = 20 phút nó đun sôi được 2 l nước
ban đầu ở 20
o
C. Biết rằng cường độ dòng điện chạy qua bếp là I = 3A, hiệu điện thế của bếp là U = 220V.
A. H = 75 % B. H = 85 % C. H = 95 % D. H = 65 %
Câu 259: Chọn câu trả lời đúng. Một dây bếp điện bằng hợp kim Ni – Cr co tiết diện S = 0,15mm
2
, chiều
dài l = 10m. Nếu hiệu điện thế 2 đầu dây của bếp là U = 220V, hiệu suất của bếp điện H = 80 %, điện trở suất
của Ni – Cr là
ρ
= 1,1.10
-6


.m thì thời gian cần thiết để đun sôi được 2 l nước ban đầu ở 20
o

24
TRẦN NGHĨA HÀ - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI - ĐT 0989821244 - EMAIL: [email protected]

A. H = 75,6 % B. H = 55,6 % C. H = 65,6 % D. H = 85,6 %
Câu 264: Chọn câu trả lời đúng. Một động cơ tàu điện có công suất tiêu thụ P = 900kW khi tàu chạy với
vận tốc V = 54km/h. Biết hiệu suất của động cơ là H = 80 %. Tính lực kéo của động cơ.
A. F = 8,4.10
5
N B. F = 4,8.10
5
N C. F = 8,4.10
4
N D. F = 4,8.10
4
N
Câu 265: Chọn câu trả lời đúng. Có 2 dây dẫn, 1 bằng đồng, 1 bằng sắt. Hai dây có cùng chiều dài, cùng tiết
diện và điện trở suất lần lượt là
ρ
Fe
= 1,2.10
-7


.m,
ρ
Cu
= 1,8.10
-8



/ Q
2
= 7,06 , Q’
1
/ Q’
2
= 0,14
Câu 266: Chọn câu trả lời đúng. Có 2 dây dẫn, 1 bằng đồng, 1 bằng sắt. Hai dây có cùng chiều dài, cùng tiết
diện.Trường hợp đầu chúng đựoc mắc nối tiếp, trường hợp sau chúng đựợc mắc song song. Nhận thấy cường
độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng sắt trong 2 trường hợp đều như nhau. Cho biết điện trở suất lần lượt là
ρ
Fe
= 1,2.10
-7


.m,
ρ
Cu
= 1,8.10
-8


.m. Hỏi tỉ số của nhiệt lượng tỏa ra trong 2 trường hợp trên :
A. Q
1
/ Q
2
= 0,14 B. Q
1

chúng mắc nối tiếp hay song song thì sau bao lâu nước sôi . (điều kiên đun giống nhau)
A. t
ss
= 8 ph , t
nt
= 50 ph B. t
ss
= 18 ph , t
nt
= 50 ph
C. t
ss
= 28 ph , t
nt
= 40 ph D. t
ss
= 18 ph , t
nt
= 15 ph
Câu 269: Chọn câu trả lời đúng. Một bóng đèn công suất P = 100W được mắc vào lưới điện có hiệu điện
thế U = 120V. Điện trở của đèn khi thắp lớn gấp 10 lần điện trở của nó ở 0
o
C nếu trong thời gian thắp, nhiệt
độ của dây tóc đèn t = 2000
o
C. Tính điện trở ở 0
o
C và hệ số nhiệt điện trở của vật liệu làm dây tóc bóng đèn.
A. R
o

o
= 14,4

,
α
= 45.10
-3
độ
-1

Câu 270: Chọn câu trả lời đúng. Một bóng đèn có ghi ( 120V – 100W ). Đèn được mắc vào nguồn điện 1
chiều có suất điện động E = 140V và cách nguồn 1 khỏang l = 400m bằng 1 dây dân nhôm. Biết tiết diện của
dây S = 1mm
2
và điện trở suất của dây dẫn là
ρ
Al
= 2,8.10
-8


.m. Hiệu điện thế trên bóng đèn thay đổi thế
nào khi mắc song song với đèn trên 1 đèn giống như nó .
A.

U = 41 V B.

U = - 14 V C.

U = 14 V D.

Trích đoạn 7,5W B 2,5W C 120W D 15W P= U2/R B P= RI2 C P= U.I D P= U
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status