ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
MAI KHÁNH LINH
Y ĐỨC CỦA NGƢỜI THẦY THUỐC
Ở BỆNH VIỆN CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN HÀ NỘI
HIỆN NAY LUẬN VĂN THẠC SỸ
Chuyên ngành: Chủ nghĩa xã hội khoa học HÀ NỘI – 2014
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
MAI KHÁNH LINH
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số
liệu và tài liệu được sử dụng trong luận văn có nguồn gốc và xuất xứ rõ ràng.
Các kết quả nghiên cứu của luận văn chưa được công bố qua bất cứ công
trình nghiên cứu khoa học nào.
Hà Nội, ngày 15 tháng 06 năm 2014
Mai Khánh Linh
1
MỤC LỤC
2.2.1. a nhng biu hic 65
a nhng biu hic 67
2.3. Mt s gi yu nhi thy thuc ti
nh vii hin nay 72
c ngh nghiy thuc 72
u ki vt cht, trang thit b y t 75
i m ti s i vi thy thuc
tc bnh vii 77
2.3.4. y t
c H 78
i mn nc y hc trong
c 80
KT LUN 85
DANH M 87
DANH MU THAM KHO 88
PH LC 93
3
DANH MỤC BẢNG
Trang
Bng 1.1. Tng s bnh ving bnh theo tuyn bnh vin 34
Bng 2.1: T l n h tr cc/trang thit b y t 56
Bng 2.2: T l n s h tr cc/trang thit b y
t theo s m 57
Bng 2.3: T l nhi bnh theo s m 64
ng vn nn y t mi s
o cng Cng sn Vit Nam vi nhng ty
5
thu c Di,
i mi nhp
quc t, nn y t c sang mn mi. Mt
a nn kinh t th n y
c ci thy thuc Vin kinh t
c cy thuc h thnh vi
trong c c hin nay.
Th thnh vin nht
c. Nh s c gng c
y thuc t nh vi ng
c mt ph nhu cc khe c
c t chng phc v ca h
thnh viu bt cp, hn ch. Mt trong
nhdn thc tr xung cp v c ngh
nghip ca mt b phn thy thu y t
n. l
t hn ch, y c ca mt b phn i thy thuc trong
h thnh vi u
t qu hoc ch m cp ri
khc phc mt hn ch c
cn v Y c ca i thy thuc bnh vin
i hi c s trit hc,
i khoa hc.
2. Tổng quan tình hình nghiên cứu đề tài
V c t n nc nhiu
c
dc m quc ta hin
ch qu o
c c o, qu u kin Kinh t th nh
i ch Vit Nam hii, Lun
s trit hu cho thy s bii co
c hi t y y c nh
n cho s i ng n
mng n hin nay.
V c trong ging d
cha bc nhi c h
c Vi Nguyn Hin, NXB Y hi
quan h gic vc ngh
i thy thuc. Cuc y ha GS.
ng nhim v c th ci thy thuc
trong quan h vi bnh.
n s nghip Y t
n hii 1996; GS.TSKH. Phm
M c ti 2004.
u bn v i c
c ngh nghip ci thy thuc. GS.TS. Phm Th c
vu thc trng nhn thc c
s ba tuyn bnh vin huyn, t thc
trng nhn thc, thu t n th
c c c tia bnh bnh vin thuc ba tuyn
bnh vin huyn, t xu
ng thc .
8
PGS. TS. Try v
- mt s v n c i thy
thuc tnh vii.
- c tri thy thuc ti mt s bnh vi
ri him, hn ch t ra.
- xut mt s gikin ngh nhc
i thy thuc bnh vii hin nay.
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
- c ngi thy thuc mt s bnh via
i hin nay.
- Phu:
+ C tu, khc trc thy
thunh vic la chn.
+ Thi gian: t nhn nay.
5. Cơ sở lý luận và phƣơng pháp luận của đề tài
- n:
H thn ca ch -ng H
ng lm cng ta v c
i thy thuc.
- n c
n tnt bin cht lch s
yu s dng hp, quy nn
dch, lch s s du
n m
cu tra bng bng h
phng v .
10
6. Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài
- t phn tht
c ci thy thuc.
bi
Theo T t trong nh
m nht ci, bao gm nhng chun mu chnh
i trong quan h v [29, tr 378-379].
c h
tp hp nhc, quy tc, chun mi nhu ch
ng x ci trong quan h v v
h c thc hin bng ni i truyn th c
mnh ca d lui [19, tr 8].
Theo quan nim c-370 TCN): hc
h nh v mt tinh thn ca ti
ng cc snm, s phn ca mi
i. c hc ci phi s
t bi
s ng lc va ph c h s
thanh thn c t [20, tr 177].
(469-399 TCN) cho ri nhn th
n thc c i nhn thc chung c
12
hn thi mang l
nh s chun mi [27, tr 13].
ng nht hi,
c hnh. Ch c hi thc
s c h [20, tr 184].
Platon (427-t trong nht h
ng kit xut thi k c c hc Platon quan nim d
s linh hn, gm ba b phng v
ba ht hc, v o
c; v o v th
phc, tn tc lp v sn
xut tinh thn ci; S n nhng quan nic
n kinh t - i nh.
y, thy, sm nht ca
hi, t hi i sng hin
th a chng quy
u kit hin mt nhu ci mi phu chnh
p vi l
thun gia li.
c mt trong nhm nht c
thi, bao gm nhc, chun mu ti
ci trong quan h vi c
i) [14, tr 45].
1.1.2. Các quan niệm về y đức
u ca lch s i, do lng sn xut t
14
thp, s trong
c ngh nghi lng
sn xu th
dng dh ngh i xut hic
t. Khi hong ngh nghip tr c kim sng
ch yu ci, tt yu,
trc tip nht cc thc hin. Tuy nt
ng ngh nghi li
t ra nhu c th v o
c ngh nghip ca mi ngh, trong mn lch s o
c ngh nghip t t thit v c
chung c c ngh nghi thng quy tc, chun
mu chi trong quan h ngh nghip,
i vi bi bo v i vi
bi ve mnh [26, tr 32].
, bn cht c c ca
i thy thuy ry
i. Ch i
n tr
o na [30, tr 13].
Galilen v thy thuc ni ting c ch mnh
m s da nhng thy thui khi h i x
bo vi bn mnh thy thuc cn ph
i, khi giao tip vi bn mm do, t nhng
nh i thy thuc thi Phong ki
i thy thuc m ht
16
c a con rn
tim c [26, tr 32].
Vit Nam, ngh c ngh i s c
m c c truyn th ng vi n
nghip sn xut nh, t cung t cc ngh y Vic
n trit hc bit
t n bn mc c
o Pht.
ng chun m c ngh c tri
phong kit, c th
B lut Ht ra qui ch ca ngh y: trng phy
thuc v li, c a b vong,
quy ch v sinh: c t th nh, trng pht
b thuc [25].
i thy thuc c
- T i bi i vt v n
nh cn thi bc cho xong vic.
- Ti keo kit bn x b ti
vc thuc tt cn thit.
- Ty bo tht vi
m kim tin.
- Ti la di: khi mi thi bnh
n i ta s ly nhiu tin.
- Ti b y bt, ri h
ht sc cu chi s mang ting nu tht bi, hoc s
c hu lu chn ni ta ph
tay chu cht.
18
- Ti hng h i b n bt
c bnh phi nh n n
a chu cha h
- Ti thp nhng b t,
n cu cua m
u hu cha.
- Ti dc h m c
sai lm, nguy hi bnh.
Theo H m
ch c s i bu li
dng ngh .
Bi vt hc thu gi ng s
u mi ln v
o bng ngh y thi [9].
c sang th k c lp t tay thc
Hi ngh n th 6 h
m[12].
ti Hi ngh Y t i vit:
n thic tr b m v
y t c) cn phi b
anh em rut tht. Cn phi tn lc phng s [11, tr 88].
i kh i thy thu
n ph m ln i vi
i bnh. Bi thy thut lc thuyt ph
ci b da tinh thi by
c nht cu t i thy
20
thuc ph ci m, s ni bnh,
sng mi hy sinh gian kh, ht sc cu chc
v ba mi m
a con c
m chc cn, kii thy
thung.
ng cho rng v c ch
v bn ph ng x ca thy thui vi bg
thi H ng H
t mc, t mt v m, bn phn, mang
t ng x
nhi m cao c
, rut tht, g
n nhn mnh mi thy thu
phi phu tr i thy thuc gigii
ng tht i m hin (t m
vng c i bnh
1.1.3. Khái niệm y đức và các nội dung cơ bản của y đức
1.1.2.1. Khái niệm về y đức
c (c ngh ym nm trong phc.
Theo Hi y hc th gic ngh y
cn v c trong thc [56, pg 5].
Mc 7 phn III ca Quy ch bnh vin (Ban hành kèm theo Quyết
định số1895/1997/QĐ-BYTngày 19 tháng 09 năm 1997 của Bộ trưởng
Bộ Y tế), mnh v m chp ca