Họ &
tên:
Lớp:
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
MÔN Sinh 12 - Chương 1, 2, 3 - Phần di truyền học
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 12301
Câu 1: Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với timin trong quá trình nhân đôi, tạo nên đột biến dạng:
A.thêm một cặp G-X B.thay thế cặp A-T bằng cặp G- X
C.mất một cặp A-T D.thay thế cặp G-X bằng cặp A-T
Câu 2. Một NST có trình tự các gen là AB*CDEFG. Sau đột biến , trình tự các gen trên NST này là
AB*CFEDG. Đây là dạng đột biến:
A.đảo đoạn NST B.mất đoạn NST C.lặp đoạn NST D.chuyển đoạn
NST
Câu 3.Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polipeptit là:
A.phêninalanin B.foocmin mêtiônin C.mêtiônin D.glutamin
Câu 4: Cấu trúc của Operon bao gồm những thành phần nào?
A Gen điều hòa ,vùng khởi động, vùng vận hành B Gen điều hòa ,nhóm gen cấu trúc,
vùng vận hành
C.Vùng khởi động ,nhóm gen cấu trúc,vùng vận hành D.Gen điều hòa , nhóm gen cấu trúc,
vùng vận hành
Câu 5: Loại đột biến gen nào xảy ra không làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen?
A.Thay thế một cặp A-T bằng cặp G-X BThêm một cặp nucleotit
C.Thay thế một cặp A-T bằng cặp T-A D. Mất một cặp nucleotit
Câu 6. Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?
A.Tính thoái hóa B. Tính liên tục C. Tính đặc hiệu D. Tính phổ
biến
Câu 7: Ở đậu Hà Lan, hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần
chủng với cây hoa trắng được F1, cho F1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở cây F2 như thế nào?
A.3 hoa đỏ: 1 hoa trắng B.1 hoa đỏ: 1 hoa trắng C.5 hoa đỏ: 3 hoa trắng D.7hoa đỏ :
4 hoa trắng
A.7 gam B.8 gam C.9gam D.10 gam
Câu 15: Ở cà chua gen A qui định thân đỏ thẫm , gen a qui định thân xanh lục. kết quả một phép lai
như sau: thân đỏ thẫm x thân đỏ thẫm F1 : 3/4 đỏ thẫm: 1/4 màu lục. Kiểu gen của P trong công
thức lai trên như thế nào?
A. Aa xAa B. Aa x aa C. AA x AA D. AA x Aa
Câu 16 : Một quần thể người, có nhóm máu O chiếm tỉ lệ 48,35%, nhóm máu B chiếm tỉ lệ 27,94%,
nhóm máu A chiếm tỉ lệ 19,46%, nhóm máu AB chiếm tỉ lệ 4,25%. Tìm tần số của các alen I
A
, I
B
, I
O
trong quần thể
A. I
A
= 0,69; I
B
=0,13; I
O
= 0,18 B. I
A
= 0,13; I
B
=0,18; I
O
= 0,69
C. I
A
= 0,17; I
ab
AB
ab
AB
×
. C.
aB
Ab
aB
Ab
×
D.
ab
AB
aB
Ab
×
Câu 21. Cơ sở của hiện tượng hoán vị gen là:
A. Sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể kép của cặp tương đồng vào kỳ trước 1 của giảm phân.
B. Sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể kép của cặp tương đồng vào kỳ giữa 1 của giảm phân.
C. Sự tiếp hợp dẫn đến trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể kép của cặp tương đồng vào kỳ trước 1
của giảm phân.
D. Sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể khác nhau trong giảm phân.
Câu 22. Loại giao tử không thể được tạo ra khi tế bào mang kiểu gen Aa
bd
BD
giảm phân không có hoán
vị gen.
A. ABD B. aBD C. Abd D. ABd
Câu 23. Cho cơ thể dị hợp 2 cặp gen trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng lai phân tích. Ở con lai
B. Mã di truyền được đọc liên tục từ một điểm xác định và liên tục theo từng cụm nucleotit( không
gối lên nhau)
C. Mã di truyền mang tính riêng biệt , mỗi loài sinh vật có một bộ di truyền riêng
D. Mã di truyền mang tính thoái hoá , nghĩa là một loại axit amin được mã hoá bởi hai hay nhiều bộ
ba.
Câu 2. Quần thể giao phối khác quần thể tự phối ở điểm nào:
A. Ở quần thể giao phối nhiều cá thể hơn.
B.Ở quần thể giao phối tần số tương đối của các alen không thay đổi
C.Ở quần thể giao phối ngoài mối quan hệ dinh dưỡng, nơi ở còn có quan hệ đực cái.
D.Ở quần thể giao phối các cá thể khác nhau nhiều hơn.
Câu 3. Điều nào sau đây không đúng với cơ chế tự nhân đôi của ADN
A. Mạch tổng hợp gián đoạn được kết thúc nhanh hơn mạch liên tục
B. Mạch tổng hợp gián đoạn được kết thúc nhanh hơn mạch liên tục
C. En zim tổng hợp đoạn mồi phải hoạt động nhiều lần ở mạch gián đoạn hơn mạch liên tục
D. En zim nối kín mạch phải hoạt động nhiều lần ở mạch gián đoạn hơn mạch liên tục
Câu 4. Một quần thể có tần số tương đối
a
A
=
2,0
8,0
có tỉ lệ phân bố kiểu gen trong quần thể là
A. 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa. B. 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa.
C. 0,64 AA + 0,04 Aa + 0,32 aa. D. 0,04 AA + 0,64 Aa + 0,32 aa.
Câu 5. Ri bôxôm dịch chuyển như thế nào trên m ARN
A. Dịch chuyển đi một bộ ba trên m ARN B. Dịch chuyển đi một bộ hai trên m ARN
C. Dịch chuyển đi một bộ một trên m ARN D. Dịch chuyển đi một bộ bốn trên m ARN
Câu 6.Đối với operol của E.Coli thì tín hiệu điều hoà hoạt động của gen là:
A.Đường saccarozơ B.Đường lactozơ C.Đường mantozơ D.Đường glucozơ
Câu 7.Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là
gen trội M
tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái
mù màu.
Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A. X
M
X
M
x X
m
Y. B. X
M
X
m
x X
M
Y. C. X
M
X
m
x X
m
Y. D. X
M
X
M
x X
M
Y.
Câu 14.Đột biến gen xảy ra trong các bào quan nằm trong tế bào chất có đặc điểm :
C. trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng. D. tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền
môi trường.
Câu 23. Yếu tố nào sau đây quy định mức phản ứng của cơ thể:
A. KG của cơ thể B. Đặc điểm phát triển cá thể. C. Môi trường sống D.KH của cơ thể
Câu 24.Khi nghiên cứu tế bào người, người ta đã phát hiện ra bệnh ung thư máu do
A. Mất đoạn nhiễm sắc thể 21. B. Ba nhiễm sắc thể thứ 21.
C. Ba nhiễm sắc thể thứ 15. D. Ba nhiễm sắc thể thứ 19.
Câu 25. Ở người , bệnh đái tháo đường do gen lặn a nằm trên NST thường gây nên . Bố mẹ đều dị hợp
tử về tính trạng này. Xác xuất con đầu lòng của họ mắc bệnh là bao nhiêu %
A.12,5% B. 25% C. 50% D. 100%
Câu 26. Ở thỏ, chiều dài tai do 2 cặp gen không alen tương tác với nhau quy định và cứ mỗi gen trội
quy định tai dài 7,5cm. Thỏ mang kiểu gen aabb có tai dài 10cm. Kiểu hình tai dài nhất do kiểu gen
nào sau đây quy định và có chiều dài bao nhiêu?
A. AAbb, chiều dài tai 40cm C. aaBB, chiều dài của tai 30cm
B. AABB, chiều dài tai 40cm D. aaBB, chiều dài tai 20cm.
Câu 27. Cho hai giống đậu Hà Lan thuần chủng lai với nhau, thu được F1 100% hoa mọc ở trục, màu
đỏ ( đối lập với kiểu hình này là hoa mọc ở đỉnh, màu trắng). Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau, giả
sử F
2
thu được 1000 cá thể thì số cá thể có hoa mọc ở đỉnh và màu đỏ là bao nhiêu nếu có sự phân ly
độc lập của 2 tính trạng đã cho?
A. 563 B. 188 C. 375 D. 63
Câu 28. Cho 2 dòng ruồi giấm thuần chủng giao phối với nhau được F1 đều thu được ruồi giấm thân
xám, cánh dài. Cho ruồi cái F
1
lai phân tích nếu thu được tỷ lệ: 0,4 thân xám, cánh cụt : 0,4 thân đen,
cánh dài0,1 thân xám, cánh dài: 0,1 thân đen, cánh cụt. Tần số hoán vị gen là bao nhiêu?
A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4
Câu 29. Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: 60AA :40aa .Sau 5 thế hệ ngẫu phối thì quần thể có
cấu trúc di truyền như thế nào?
m
x X
m
Y B. X
M
X
M
x X
M
Y C. X
M
X
m
x X
m
Y
D. X
m
X
m
x X
M
Y
Câu 3.Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng không có khả
năng
Họ &
tên:
Lớp:
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
MÔN Sinh 12 - Chương 1, 2, 3 - Phần di truyền học
A. X
A
X
a
, X
a
X
a
, X
A
, X
a
, O. B. X
A
X
a
, O, X
A
, X
A
X
A
.
C. X
A
X
A
, X
A
X
tương tác bổ sung
Câu 13: Prôtêin không thực hiện chức năng
A. điều hòa các quá trình sinh lý. B. tích lũy thông tin di truyền.
C. bảo vệ tế bào và cơ thể. D. xúc tác các phản ứng sinh hóa.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin.
B. Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C
5
H
10
O
4
và các bazơ nitric A, T, G, X.
C. Một bộ ba mã di truyền có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin.
D. Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép.
Câu 15: Ở người kiểu gen I
A
I
0
, I
A
I
A
quy định nhóm máu A; kiểu gen I
B
I
B
, I
B
I
gọi là
A. thể một nhiễm. B. thể khuyết nhiễm. C. thể đa nhiễm. D. thể ba nhiễm.
Câu 20. Gen M qui định tính trạng bình thường, m qui định mù màu. Gen trên NST X (không có alen
trên Y). Bố bình thường, mẹ mù màu. Sinh một con trai bị hội chứng Claiphentơ, không bị mù màu.
Đột biến NST giới tính đã xảy ra ở:
A. Cả bố và mẹ B. Bố hoặc mẹ C. Mẹ D. Bố
Câu 21. Ở người A quy định mắt đen, a: mắt xanh, B: tóc quăn, b: tóc thẳng, M: môi dày, m: môi
mỏng. Các cặp gen trên NST thường. Với các cặp tính trạng trên thì:
a. Số loại kiểu gen khác nhau có thể có ở người là: A. 9 B. 18
C. 27 D. 36
b. Số loại kiểu hình khác nhau có thể có ở người là: A. 32 B. 8 C. 4
D. 16
Câu 22. Gen M qui định tính trạng bình thường, m qui định mù màu. Gen trên NST X (không có alen
trên Y). Mẹ bình thường, sinh một con gái Tơcnơ và mù màu. Kiểu gen của bố mẹ là:
A. X
m
Y x X
M
X
m
B
.
X
m
Y x X
M
X
M
C
.
A
: 0,12 I
A
I
0
: 0,09 I
B
I
B
: 0,36 I
B
I
O
: 0,06 I
A
I
B
: 0,36 I
O
I
O
B. 0,12 I
A
I
A
: 0,01 I
A
I
0
B
I
O
: 0,06 I
A
I
B
: 0,36 I
O
I
O
D. 0,01 I
A
I
A
: 0,12 I
A
I
0
: 0,09 I
B
I
B
: 0,36 I
B
I
O
: 0,09 I
A
9: 3: 3: 1.
C. Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.
D. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các alen trong quá trình giảm phân.
Câu 33. Đột biến thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác nhưng trình tự axit amin lại không bị thay
đổi . Nguyên nhân là do:
A. Một axit amin có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. B. Mã di truyền có tính
phổ biến.
C. Mã di truyền có tính không đặc hiệu. D. Mã di truyền là mã bộ ba.
Đáp án
1B 2B 3A 4D 5D 6B 7A 8B 9D 10B
11B 12D 13C 14A 15A 16D 17D 18C 19A 20D
21aC,
21b
22D 23D 24C 25B 26C 27A 28A 29D 30 B
31A 32D 33A
Câu 1: Do đột biến gen qui định Hb; Kiểu gen sau đây không mắc bệnh sốt rét?
A. Hb
S
Hb
S
. B. Hb
S
Hb
s
.
C. Hb
s
Hb
s
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 12304
A. Aaa x Aaa B. Aaaa x Aaaa C. Aaaa x aaaa D.Aaaa x Aaaa
Câu 9. Điều nào dưới đây là không đúng?
A. Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ
B. Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất
C. Không phải mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất
D. Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở thế hệ sau
Câu 10.Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử 2n được tạo ra từ thể tứ bội có kiểu gen AAaa là:
A. 1AA: 4Aa: 1aa B. 1AA: 1aa C. 1Aa: 1aa D.4AA: 1Aa: 1aa
Câu 11. Hãy cho biết quần thể nào trong các quần thể sau đạt trạng thái cân bằng di truyền?
A. 0,42 AA ; 0,48 Aa ; 0,10 aa B. O,25 AA ; 0,50 Aa ; 0,25 aa
B. 0,3 4AA ; 0,42 Aa ; 0,24 aa D. 0,01 AA ; 0,18 Aa ; 0,81 aa
Câu 12. Quá trình phiên mã tạo ra
A. tARN. B. mARN. C. rARN. D. tARN, mARN, rARN.
Câu 13. Ở người, các triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mí, khe mắt xếch, lưỡi dày và dài, ngón tay ngắn, chậm
phát triển, si đần và thường vô sinh là hậu quả của đột biến
A. lệch bội ở cặp nhiễm sắc thể số 21. B. mất đoạn nhiễm sắc thể số 21.
C. dị bội thể ở cặp nhiễm săc thể giới tính. D. chuyển đoạn nhỏ ở nhiễm sắc thể số 21.
Câu 14. Xét một quần thể tự thụ phấn, ở thế hệ P có thành phần kiểu gen là: 0,30 BB + 0,40 Bb + 0,30 bb = 1 . Thành
phần kiểu gen của quần thể sau ba thế hệ tự thụ phấn là:
A. 0,40 BB + 0,20 Bb + 0,40 bb = 1 B. 0,45 BB + 0,10 Bb + 0,45 bb = 1
C. 0,48 BB + 0,05 Bb + 0,47 bb = 1 D. 0,475 BB + 0,05 Bb + 0,475 bb = 1
Câu 15.Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
A. tARN B. mARN C. ADN D. Riboxom
Câu 16. Đột biến nào dưới đây tạo nên thể khảm
A. Đột biến giao tử. B. Đột biến xoma. C. Đột biến tiền phôi. D. Đột biến NST.
Câu 17. Cho quần thể giao phối P: 65% AA : 35% aa. Khi quần thể nói trên ở trạng thái cân bằng ,số lượng
cá thể là 2000 thì số cá thể ở từng kiểu gen là bao nhiêu
A. AA = 845, Aa = 910, aa = 245 B. AA = 800, Aa = 900, aa = 300
A.trước phiên mã. B.phiên mã. C.dịch mã. D.sau dịch mã.
Câu 22. Một trong các đặc điểm của mã di truyền là : “ Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axitamin ”. Đó là
đặc điểm nào sau đây?
A.Mã di truyền có tính đặc hiệu B.Mã di truyền có tính thoái hóa
C.Mã di truyền có tính phổ biến D.Mã di truyền là mã bộ ba
Câu23. Loại đột biến gen được phát sinh do tác nhân đột biến 5- brôm uraxin xen vào mạch khuôn khi ADN
đang tự nhân đôi là
A. mất 1 cặp nucleotit. B. thay thế 1 cặp A – T bằng cặp T – A.
C. thêm một cặp nucleotit. D. thay thế 1 cặp A – T bằng cặp G – X.
Câu 24. Tính trạng nào sau đây có mức phản ứng hẹp nhất?
A. Sản lượng trứng C. Trọng lượng trứng D. Sản lượng thịt D. Hàm lượng prôtêin
trong thịt
Câu 25. Phép lai nào sau đây cho kiểu gen và kiểu hình nhiều nhất?
A. AABB X aabb C. AaBB X aaBb B. Aabb X AaBb D.AaBb X AaBb
Câu 26.Ở người, bệnh máu khó đông do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên. Người phụ
nữ bình thường nhưng mang gen gây bệnh kết hôn với người bình thường thì khả năng sinh con trai đầu lòng
bị bệnh là
A. 25%. B. 50%. C. 75%. D. 0%.
Câu 27.Bác sĩ chuẩn đoán cho một bé trai: chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, si đần, vô sinh là bị bệnh
A.Đao. B. Tơno. C. Claiphentơ. D. hội
chứng XXX
Câu 28.Trong trường hợp rối loạn phân bào 2, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen X
A
X
a
là
A. X
A
X
A
9
đôi nuclêôtit B. 3 × 10
9
đôi nuclêôtit C. (6 × 2) × 10
9
đôi nuclêôtit D. 6 ×
10
9
đôi nuclêôtit
Câu 32. Hiện tượng di truyền làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?
A. Liên kết gen. B. Hoán vị gen. C. Phân li độc lập. D. Tương tác gen.
Câu 33. Khi nói về hoán vị gen, điều nào sau đây không đúng?
A. Trên 1 cặp NST, các gen ở vị trí xa nhau thì dễ xảy ra hoán vị gen.
B. Khoảng cách giữa các gen càng xa thì tần số hoán vị gen càng cao.
C. Hoán vị gen làm phát sinh các biến dị tổ hợp, làm cho sinh vật đa dạng.
D.Hoán vị gen chủ yếu xuất hiện ở loài sinh sản vô tính
Đáp án
1B 2A 3B 4B 5C 6C 7B 8C 9B 10A
11B 12D 13A 14D 15D 16B 17 18A 19D 2D
21B 22A 23D 24D 25D 26A 27C 28A 29C 30 A
31B 32A 33D